Đồ án nền móng sinh viên xây dựng khóa 12 - Pdf 30

Đồ Án Nền Móng GVHD: Phan Tá Lệ
PHỤ LỤC
MỤC LỤC TRANG
PHẦN 1: ĐỀ TÀI
1.Số liệu tính toán móng nông 3
2.Số liệu tính toán móng cọc 3
PHẦN 2: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 4
1.Xử lí số liệu lớp 2 6
2.Xử lí số liệu lớp 4 6
3.Xử lí số liệu lớp 5 8
4.Xử lí số liệu lớp 6 11
5.Xử lí số liệu lớp 7a 18
6.Xử lí sô liệu lớp 7b 21
7.Xử lí sô liệu lớp 8a 24
8.Xử lí số liệu lớ 8b 26
9.Bảng tổng hợp số liệu thống kê 28
10.Mặt cắt địa chất 29
PHẦN 3: THIẾT KẾ MÓNG NÔNG 30
I.Giải pháp móng 31
II.Thiết kế móng C1 31
1.Tải trọng truyền xuống móng 31
2.Xác định kích thước móng 31
3.Kiểm tra lại kích thước móng 32
4.Kiểm tra kích thước móng theo TTGH II 33
5.Tính toán độ bền và cấu tạo móng 34
6.Tính toán cốt thép cho móng 37
III.Thiết kế móng C3 37
1.Tải trọng truyền xuống móng 37
2.Xác định kích thước móng 38
3.Kiểm tra lại kích thước móng 38
4.Kiểm tra kích thước móng theo TTGH II 39

X.Kiểm tra điều kiện cẩu lắp 63
1.Khi vận chuyển cọc 64
2.Khi lắp dựng cọc 65
Nguyễn Ngọc Hiếu MSSV: 12520800982 Trang 2
Đồ Án Nền Móng GVHD: Phan Tá Lệ
ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG
PHẦN 1 : ĐỀ TÀI
Họ và tên : NGUYỄN NGỌC HIẾU
Lớp : XD12A1
I. SỐ LIỆU :
1. Công trình : Cho các móng có nội lực tiêu chuẩn dưới chân cột tại cao độ mặt đất
như sau :
Đề số Nội lực Đơn vị Móng C1 Móng C2
Móng C3/T3
N
o
T 42 82
24
3e M
o
Tm 6.8 12.5
2.4
Q
o
T 1.9 4.5
1.4
2. Nền đất : Theo tài liệu địa chất sưu tầm của SV
II. YÊU CẦU :
1. Xử lý số liệu, đánh giá điều kiện xây dựng công trình
2. Đề xuất các phương án móng nông khi đặt móng trên nền thiên nhiên hoặc nền nhân

2. Tải trọng tiêu chuẩn:
Thành phần Ký hiệu Đơn vị Tải trọng
Tải trọng đứng tại đỉnh cột P
a
kN 384
Tải trọng cầu trục P
c
kN 315
Lực hãm ngang cầu trục T
c1
kN 3.1
Lực hãm dọc cầu trục T
c2
kN 1.9
Tải trọng ngang đỉnh cột
và gió P
g
kN 30
Trọng lượng bản thân của
cầu trục P
c,bt
kN 50% Pc
3. Nền đất : Theo tài liệu địa chất sưu tầm của SV
II. YÊU CẦU :
- Xác định tổ hợp tải trọng tác dụng xuống móng N
o
,
M
o
, Q

89 96 5 5a - II 5h - II
97 104 6 6a - II 6h - II
105 112 7 7a - II 7h - II
113 120 8 8a - II 8h - II
121 128 9 9a - II 9h - II
Nguyễn Ngọc Hiếu MSSV: 12520800982 Trang 5
Đồ Án Nền Móng GVHD: Phan Tá Lệ
PHẦN 2: THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
1. Lớp 2: Sét màu xám trắng,nâu đỏ, trạng thái dẻo cứng. N=13-15
a.
Thống kê dung trọng khô γ
k
STT KH mẫu
γ
k
(g/cm
3
)

tb
- γ
ι
)
2

tb
- γ
ι
|
Ghi chú

002.0
= 0.0316
v=
γ
σ
=
515.1
0316.0
=0.021 < [v]=0.05
Vì n = 3 < 6 ⇒ γ
tc
= γ
tb
= 1.52 g/cm
3
b.
Thống kê độ ẩm tự nhiên:
STT KH mẫu W (W
tb
-W
i
)
2
| W
tb
-W
i
|
Ghi chú
1 M1-01 26.6 3.88

=0.05<[v]=0.15
Vì n = 3 < 6 ⇒ W
tc
= W
tb
= 24.63%
c.
Thống kê tỉ trọng hạt:
STT KH mẫu G
s
(G
s
tb
-G
s
i
)
2
|G
s
tb
-G
s
i
| Ghi chú
1 M1-01 2.7 3.25x10
-5
5.7x10
-3
Nhận

-3
v=
sG
σ
=
7057.2
1018.3
3−
×
=0.00176 < [v]=0.01
Vì n = 3< 6 ⇒ G
s
tc
= G
s
tb
=2.71
d.
Thống kê c, ϕ:
KH MẪU
τ
(kPa)
P
(kPa)
M1-01 0.274 0.5
tgϕ
tc
= 0.101
c
tc

=
c
c
σ
=
236.0
023.0
= 0.097 < [v]=0.3
• Giá trị tiêu chuẩn:
tgϕ
tc
= 0.101 ⇒ ϕ
tc
= 12°30’
c
tc
=0.1 (kg/cm
2
)
• Giá trị tính toán theo TTGH I:
Theo TTGH 1 xác suất tin cậy α = 0.95 (n-2=7) t
α
=1.9
- Góc ma sát trong:
ρ
tg
ϕ
= t
α
. v

) = 0.09÷0.11(kg/cm
2
)
• Giá trị tính toán theo TTGH II:
Theo TTGH 1 xác suất tin cậy α = 0.85 (n-2=7) t
α
=1,12
- Góc ma sát trong:
ρ
tg
ϕ
= t
α
. v
tg
ϕ
= 1,12.0.168 = 0.188
tgϕ
I
= tgϕ
tc
.(1±ρ
tg
ϕ
) = 0.082÷0.12
Nguyễn Ngọc Hiếu MSSV: 12520800982 Trang 7
Đồ Án Nền Móng GVHD: Phan Tá Lệ
⇒ ϕ
II
= 11°41’÷12°50’

- Ε
12
)
2
| Ε
tb
- Ε
12
|
Ghi chú
1 M1-02 26.46 9.866 3.141
2 M1-03 28.049 2.409 1.552
3 M1-04 34.294 22.024 4.693
Tổng 88.803 34.299 9.386
TB 29.60 6.860
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=
1
)(
2



n
AA
tbi
=
2
299.34
= 4.14

tb
- γ
ι
|
Ghi chú
1 M1-02
1.516 0.0029 0.054
2 M1-03
1.536 0.00012 0.034
3 M1-04
1.546 0.00058 0.024
4 M3-03
1.601 0.00096 0.031
5 M3-04
1.634 0.0041 0.064
TB
1.57 0.0017
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=
1
)(
2



n
AA
tbi
=
4

Ghi chú
` M1-02 23 0.64 0.8
2 M1-03 23.9 2.89 1.7
3 M1-04 22.5 0.09 0.3
4 M3-03 21.4 0.64 0.8
5 M3-03 20.2 4 2
Tổng 111 8.26 5.6
TB 22.2 1.652 1.12
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=
1
)(
2



n
AA
tbi
=
5
26.8
= 1.285
v=
W
σ
=
2.22
285.1
=0.06 < [v]=0.15

TB 2.678 1.44E-06 0.00112
Độ lệch toàn phương trung bình:
σ=
1
)(
2



n
AA
tbi
=
4
102.7
6−
×
= 0.0034
v=
sG
σ
=
678.2
0034.0
=0.0005 < [v]=0.01
Vì n = 5 < 6 ⇒ G
s
tc
= G
s

M3-04 0.434 1 780.7684 13
M3-03 0.455 1 0.4468 0.0074
M3-04 0.446 1
M1-02 0.658 2
M3-03 0.692 2
M3-04 0.712 2
M3-03 0.745 2
M3-04 0.739 2
• Kiểm tra thống kê:
v
tg
ϕ
=
ϕ
ϕσ
tg
tg
=
277.0
01.0
= 0.036 < [v]=0.3
v
c
=
c
c
σ
=
156.0
013.0

.(1±ρ
tg
ϕ
) = 0.353÷0.401
⇒ ϕ
II
= 19°26’÷21°51’
- Lực dính c
I
:
ρ
c
= t
α
. v
c
= 1.81.0.22 = 0.4
c
II
= c
tc
.(1±ρ
c
) = 0.117÷0.273 (kg/cm
2
)
• Giá trị tính toán theo TTGH II:
Theo TTGH 1 xác suất tin cậy α = 0.85 (n-2=13) t
α
=1,08

. v
c
= 1,08.0.067 = 0.0724
c
II
= c
tc
.(1±ρ
c
) = 0.145÷0.167 (kg/cm
2
)
e.
Thống kê E
12
STT KH mẫu
Ε
12
(kG/cm
2
)

tb
- Ε
12
)
2
| Ε
tb
- Ε

)
2
|γtb - γ|
Ghi chú
1 M1-05 1.66 0.00042 0.0205
2 M1-06 1.635 0.00002 0.0045
3 M1-07 1.628 0.00013 0.0115
4 M1-08 1.644 0.00002 0.0045
5 M3-05 1.611 0.00081 0.0285
6 M3-06 1.635 0.00002 0.0045
7 M3-07 1.643 0.00001 0.0035
8 M3-08 1.66 0.00042 0.0205
Tổng 13.116 0.00186
TB 1.6395
Kiểm tra thống kê
σ=
1
)(
2



n
AA
tbi
=
7
00186.0
= 0.0163
v=

=
n
i
n

1
γ
=
5
158.8
1.637 (g/cm
3
)
• Tính theo TTGH I:
Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy α = 0.95 (n-1=7) ⇒t
α
= 1.9
ρ =
n
.vt
α
=
8
009,09.1 x
=0.0036
γ
II
= γ
tc
.(1±ρ) = 1,63÷1.65 (g/cm

tb
-W
i
|
Ghi chú
1 M1-05 21 0.1139 0.3375
2 M1-06 22 0.4389 0.6625
3 M1-07 20.5 0.7014 0.8375
4 M1-08 21.4 0.0039 0.0625
5 M3-05 22.5 1.3514 1.1625
6 M3-06 21.9 0.3164 0.5625
7 M3-07 20.4 0.8789 0.9375
8 M3-08 21 0.1139 0.3375
Tổng 170.7 3.9188
TB 21.34
Kiểm tra thống kê
σ=
1
)(
2



n
AA
tbi
=
7
9188.3
= 0.75

|
⇒ Τập hợp mẫu được chọn
• Giá trị tiêu chuẩn:
w
tc
=
n
wi
n

1
=
8
7.170
21.34 (g/cm
3
)
• Tính theo TTGH I:
Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy α = 0.95 (n-1=7) ⇒t
α
= 1.9
ρ =
n
.vt
α
=
8
035,09.1 x
=0.235
w

i
)
2
|G
s
tb
-G
s
i
| Ghi chú
1 M1-05 2.706 0.00023 0.01525
2 M1-06 2.73 0.00008 0.00875
3 M1-07 2.72 0.00000 0.00125
4 M1-08 2.719 0.00001 0.00225
5 M3-05 2.735 0.00019 0.01375
6 M3-06 2.724 0.00001 0.00275
7 M3-07 2.72 0.00000 0.00125
8 M3-08 2.716 0.00003 0.00525
Tổng 21.77 0.0005
TB 2.721
Kiểm tra thống kê
σ=
1
)(
2



n
AA

CM
= 2,27.0,0031 = 0.007
⇒ Loại bỏ mẫu M1-05,M1-06,M3-05
• Giá trị tiêu chuẩn:
G
s
tc
=
n
G
n
i

1
=
5
6.13
2.72
• Tính theo TTGH I:
Với TTGH I thì xác suất độ tin cậy α = 0.95 (n-1=4) ⇒t
α
= 1,19
ρ =
n
.vt
α
=
4
0031,0.19,1
=0.0018

τ
(kG/cm
2
)

tb
- τ
i
)
2
| τ
tb
- τ
i
|
Ghi chú
1 M1-05 0.604 0.03706 0.193
2 M1-06 0.605 0.03667 0.192
3 M1-07 0.571 0.05085 0.226
4 M1-08 0.593 0.04141 0.204
5 M3-05 0.573 0.04995 0.224
6 M3-06 0.646 0.02265 0.151
7 M3-07 0.61 0.03478 0.187
8 M3-08 0.577 0.04818 0.220
Tổng 4.779 0.32156
TB 0.597
σ
CM
=
n

=
7
3216.0
= 0.214
v=
τ
σ
=
597.0
214.0
=0.358 < [v]=0.4
⇒ Τập hợp mẫu được chọn
Loại bỏ sai số τ ứng với cấp tải trọng p=2 (kG/cm
2
)
STT KH mẫu
τ
(kG/cm
2
)

tb
- τ
i
)
2
| τ
tb
- τ
i

tb
- τ
i
|
σ=
1
)(
2



n
AA
tbi
=
7
726.0
= 0.322
v=
τ
σ
=
9.0
322.0
=0.357< [v]=0.4
⇒ Τập hợp mẫu được chọn
Loại bỏ sai số τ ứng với cấp tải trọng p=3 (kG/cm
2
)
STT KH mẫu

CM
= 2,27x0,034 = 0.077> max| τ
tb
- τ
i
|
σ=
1
)(
2



n
AA
tbi
=
7
0092.0
= 0.026
v=
τ
σ
=
2.1
036.0
=0.03< [v]=0.4
⇒ Τập hợp mẫu được chọn
d.
Thống kê c, ϕ:

M3-06 0.95 2
M3-07 0.927 2
M3-08 0.865 2
M1-05 1.237 3
M1-06 1.183 3
M1-07 1.185 3
Nguyễn Ngọc Hiếu MSSV: 12520800982 Trang 16
Đồ Án Nền Móng GVHD: Phan Tá Lệ
M1-08 1.178 3
M3-05 1.188 3
M3-06 1.253 3
M3-07 1.243 3
M3-08 1.154 3
• Kiểm tra thống kê:
v
tg
ϕ
=
ϕ
ϕσ
tg
tg
=
303.0
007.0
= 0.023 < [v]=0.3
v
c
=
c

ϕ
= 1,71.0.023 = 0.039
tgϕ
I
= tgϕ
tc
.(1±ρ
tg
ϕ
) = 0.291÷0.315
⇒ ϕ
I
= 16°14’÷17°28’
- Lực dính c
I
:
ρ
c
= t
α
. v
c
= 1,9.0,3 = 0.57
c
I
= c
tc
.(1±ρ
c
) = 0.044÷0.159 (kg/cm

ρ
c
= t
α
. v
c
= 1,71.0.054 = 0.092
c
II
= c
tc
.(1±ρ
c
) = 0.268÷0.322 (kg/cm
2
)
STT KH mẫu E
12
(E
tb-
E
12
)
2
| E
tb-
E
12
|
Ghi chú

tb
- τ
i
|
σ=
1
)(
2



n
AA
tbi
=
7
11.44
= 2.51
v=
τ
σ
=
478.44
51.2
=0.056< [v]=0.3
⇒ Τập hợp mẫu được chọn
• Giá trị tiêu chuẩn:
E
12
tc

056,0.1,12
=0.022
E
12
II
= E
12
tc
.(1±ρ) = 43.5÷45.46
4. Lớp 6: Sét pha màu xám nâu vàng,xám trắng,nâu đỏ,trang thái dẻo cứng. N=14-21
b.
Thống kê dung trọng khô γ
k
STT KH mẫu
γ
k
(g/cm
3
)

tb
- γ
ι
)
2
|γtb - γ|
Ghi chú
1 M1-09 1.69 0.00331 0.0575
2 M3-09 1.575 0.00331 0.0575
Tổng 3.265 0.00661

3
c.
Thống kê độ ẩm tự nhiên:
STT KH mẫu W (W
tb
-W
i
)
2
| W
tb
-W
i
|
Ghi chú
1 M1-09 21.1 1.96 1.4
2 M3-09 23.9 1.96 1.4
Tổng 45 3.92 2.8
TB 22.5 1.96
• Kiểm tra thông kê:
σ=
1
)(
2



n
AA
tbi

tb
-G
s
i
| Ghi chú
1 M1-09 2.679 2.5E-07 0.0005
2 M3-09 2.68 2.5E-07 0.0005
Tổng 5.359 5E-07 0.001
TB 2.68 2.5E-07
• Kiểm tra thống kê:
σ=
1
)(
2



n
AA
tbi
=
1
0000005.0
= 0.0007
v=
sG
σ
=
68.2
0007.0

M3-9 0.475 2 0.96 0.05
M1-9 0.726 3 86.81 4.00
M3-9 0.759 3 0.18 0.01
• Kiểm tra thống kê:
v
tg
ϕ
=
ϕ
ϕσ
tg
tg
=
356.0
02.0
= 0.023 < [v]=0.3
v
c
=
c
c
σ
=
08.0
02.0
= 0.025 > [v]=0.3
⇒ tập hợp mẫu được chọn
• Giá trị tiêu chuẩn:
tgϕ
tc

⇒ ϕ
I
= 11°18’÷12°24’
- Lực dính c
I
:
ρ
c
= t
α
. v
c
= 2.13x0,025 = 0.053
c
I
= c
tc
.(1±ρ
c
) = 0.076÷0.084 (kg/cm
2
)
• Giá trị tính toán theo TTGH II:
Theo TTGH 1 xác suất tin cậy α = 0.85 (n-2=4) t
α
=1,19
- Góc ma sát trong:
ρ
tg
ϕ

tc
.(1±ρ
c
) = 0.078÷0.082 (kg/cm
2
)
STT KH mẫu
Ε
12

tb
- Ε
12
)
2
| Ε
tb
- Ε
12
|
Ghi chú
1 M1-09 38.423 3.6E-05 0.006
Nguyễn Ngọc Hiếu MSSV: 12520800982 Trang 20
Đồ Án Nền Móng GVHD: Phan Tá Lệ
2 M3-09 38.411 3.6E-05 0.006
Tổng 76.834 7.2E-05 0.012
TB 38.42 3.6E-05
5. Lớp 7a: Cát màu nâu vàng,trạng thái chảy dẻo,N=20-25
a.
Thống kê dung trọng khô γ

AA
tbi
=
3
0018.0
= 0.0025
v=
γ
σ
=
7.1
0025.0
=0.014 < [v]=0.05
Vì n = 4< 6 ⇒ γ
tc
= γ
tb
= 1.7g/cm
3
b.
Thống kê độ ẩm tự nhiên:
STT KH mẫu w
( w
tb
- w
ι
)
2
| wtb - w |
Ghi chú

Vì n = 4< 6 ⇒ w
tc
= w
tb
= 19.48g/cm
3

c.
Thống kê tỉ trọng hạt:
STT KH mẫu gs
( g
s
– g
tb
)
2
| g
s
– g
tb
|
Ghi chú
1 M1-10 2.67 0.00001 0.00275
2 M1-11 2.67 0.00000 0.00075
3 M1-10 2.67 0.00000 0.00075
4 M3-11 2.68 0.00002 0.00425
Tổng 10.69 0.00003
TB 2.67
• Kiểm tra thống kê:
σ=

(kPa)
P
(kPa)
M1-10 0.508 1
M1-11 0.55 1
tgϕ
tc
= 0.41
c
tc
= 0.11
M3-10 0.514 1
σ
tg
ϕ
= 0.02 σ
c
=0.05
M3-11 0.5 1 0.97 0.06
M1-10 0.914 2 341.45 10.00
M1-11 1.007 2 1.33 0.04
M3-10 0.926 2
M3-11 0.895 2
M1-10 1.319 3
M1-11 1.463 3
M3-10 1.339 3
M3-11 1.219 3
• Kiểm tra thống kê:
Nguyễn Ngọc Hiếu MSSV: 12520800982 Trang 22
Đồ Án Nền Móng GVHD: Phan Tá Lệ

=0.11 (kG/cm
2
)
• Giá trị tính toán theo TTGH I:
Theo TTGH 1 xác suất tin cậy α = 0.95 (n-2=10) t
α
=1,81
- Góc ma sát trong:
ρ
tg
ϕ
= t
α
. v
tg
ϕ
= 1,81.0.049 = 0.089
tgϕ
I
= tgϕ
tc
.(1±ρ
tg
ϕ
) = 0.374÷0.446
⇒ ϕ
I
= 20°29’÷24°3’
- Lực dính c
I

= 1,1.0,049 = 0.0539
tgϕ
II
= tgϕ
tc
.(1±ρ
tg
ϕ
) = 0.388÷0.588
⇒ ϕ
II
= 21°12’÷30°27’
- Lực dính c
I
:
ρ
c
= t
α
. v
c
= 1,1.0.24 = 0.264
c
II
= c
tc
.(1±ρ
c
) = 0.08÷0.139 (kg/cm
2

)

tb
- γ
ι
)
2

tb
- γ
ι
|
Ghi chú
1 M3-12 1.703 0.00038 0.0195
2 M3-13 1.742 0.00038 0.0195
Nguyễn Ngọc Hiếu MSSV: 12520800982 Trang 23
Đồ Án Nền Móng GVHD: Phan Tá Lệ
Tổng 3.445 0.00076 0.039
TB 1.73 0.00038
Vì n =2 < 6 ⇒ γ
tc
= γ
tb
= 1.73 g/cm
3
b.
Thống kê độ ẩm tự nhiên:
STT KH mẫu w
( w
tb

s
– g
tb
|
Ghi chú
1 M3-12 2.66 0.00000 0
2 M3-13 2.66 0.00000 0
Tổng 5.32 0.00000 0
TB 2.66 0.00000
Vì n = 2 < 6 ⇒ G
s
tc
= G
s
tb
=2.66
d.
Thống kê c, ϕ:
τ
(kPa)
P
(kPa)
M3-12
0.626
1
tgϕ
tc
= 0.614
c
tc

tg
=
614.0
03.0
= 0.0489< [v]=0.3
Nguyễn Ngọc Hiếu MSSV: 12520800982 Trang 24
Đồ Án Nền Móng GVHD: Phan Tá Lệ
v
c
=
c
c
σ
=
33.0
065.0
= 0.197 < [v]=0.3
⇒ tập hợp mẫu được chọn
• Giá trị tiêu chuẩn:
tgϕ
tc
= 0.614 ⇒ ϕ
tc
= 31°33’
c
tc
=0.33 (kg/cm
2
)
• Giá trị tính toán theo TTGH I:

α
. v
c
= 2.13.0,197 = 0.42
c
I
= c
tc
.(1±ρ
c
) = 0.19÷0. 47(kg/cm
2
)
• Giá trị tính toán theo TTGH II:
Theo TTGH 1 xác suất tin cậy α = 0.85 (n-2=4) t
α
=1.19
- Góc ma sát trong:
ρ
tg
ϕ
= t
α
. v
tg
ϕ
= 1,19.0,0489 = 0.058
tgϕ
II
= tgϕ


tb
- Ε
12
)
2

tb
- Ε
12
|
Ghi chú
1 M3-12 56.120 10.119 3.181
2 M3-13 62.482 10.119 3.181
Tổng 118.602 20.238
TB 59.3
7. Lớp 8a: cát pha màu nâu vàng trạng thái nửa cứng, N=20-22
a.
Thống kê dung trọng khô γ
k
STT KH mẫu
γ
k
(g/cm
3
)

tb
- γ
ι


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status