1
GV: Lục Thị Thu Hờng
Quản trị chuỗi cung ứng
Tr
Tr
ờng
ờng
Đ
Đ
ạ
ạ
i
i
H
H
ọ
ọ
c
c
Th
Th
ơ
ơ
ng
ng
M
M
ạ
ạ
ng
ng
D
D
ự
ự
tr
tr
ữ
ữ
trong chu
trong chu
ỗ
ỗ
i cung
i cung
ứ
ứ
ng
ng
Qu
Qu
ả
ả
n trị c
n trị c
á
á
c ngu
c ngu
ể
n h
n h
à
à
ng hóa
ng hóa
Vai tr
Vai tr
ò
ò
& vị trí trong chu
& vị trí trong chu
ỗ
ỗ
i cung
i cung
ứ
ứ
ng
ng
Th
Th
à
à
nh ph
á
c
c
độ
độ
ng chi phí v
ng chi phí v
ậ
ậ
n chuy
n chuy
ể
ể
n
n
Ph
Ph
â
â
n lo
n lo
ạ
ạ
i v
i v
ậ
ậ
n chuy
n chuy
ể
h
ữ
ữ
u & m
u & m
ứ
ứ
c
c
độ
độ
đ
đ
iều tiết c
iều tiết c
ủ
ủ
a NN
a NN
Theo m
Theo m
ứ
ứ
c
c
độ
độ
ph
á
c
c
C
C
á
á
c quyết
c quyết
đ
đ
ịnh c
ịnh c
ơ
ơ
b
b
ả
ả
n trong qu
n trong qu
ả
ả
n trị VC
n trị VC
Thiết kế m
Thiết kế m
ạ
ng
L
L
ự
ự
a ch
a ch
ọ
ọ
n
n
đơ
đơ
n vị v
n vị v
ậ
ậ
n t
n t
ả
ả
i
i
4
4
Quản trị vận chuyển hàng hoá
Đúng lúc, đúng chỗ
Hệ tuần hoàn
cungcấpdịchvụ
cho quá trình sx-kd
Hoạt động kinh tế
có mục đích của con
ngời nhằm di động h
2
trong không gian
Tốc độ, tính ổn định & tính linh hoạt
Chi phí VC: tuỳ thuộc ngành hàng
dợc, điện tử: 1-5% giá thành sp
vật liệu XD: 20-40%
5
Qtrị vchuyển H
2
: thành phần tham gia
Ngời nhận
ĐV vận tải
Ngời gửi
Chính phủ
Công chúng
Dòng thanh toán
Dòng hàng hoá
Dòng thông tin
6
Ngời nhận
ĐV vận tải
Ngời gửi
Kênh
vc
Dòng hàng hoá
Ng
ời
ời
g
g
ử
ử
i
i
Ng
Ng
ời
ời
VC
VC
Ng
Ng
ời
ời
nh
nh
ậ
ậ
n
t
t
á
á
c
c
đ
đ
ộ
ộ
ng
ng
Yếu
Yếu
t
t
ố
ố
s
s
ả
ả
n
n
ph
ph
ẩ
ẩ
m
m
Khoảng cách VC
Khối lợng hàng hoá VC
Cạnh tranh con đờng VT
Cạnh tranh giữa các đvị VT
C
C
ớ
ớ
c
c
phí
phí
= Transportation Rate ($/
= Transportation Rate ($/
T.Km
T.Km
)
)
Chi phí vận chuyển hàng hoá
9
Chi phí vận chuyển hàng hoá
Khoảng cách
Khoảng cách càng xa
chi phí càng lớn
nhng cớc phí nhỏ dần
Phối hợp nhiều địa điểm giao hàng
trên cùng tuyến đờng VC
Khối lợng
Lợi thế kt nhờ quy mô
Tập hợp các lô hàng nhỏ
9 đòi hỏi bảo quản đặc biệt (xe lạnh)
Trách nhiệm pháp lí
Liên quan đến rủi ro, thiệt hại
trong quá trình VC
H
2
dễ hỏng, đổ vỡ trong chất xếp
nguy cơ bị cháy nổ, trộm cắp,
Ng.vận tải chịu trách nhiệm trên đờng
Chủ hàng cải tiến bao bì, mua bảo hiểm
12
Phân loại vận chuyển hàng hoá
Đặc trng con đờng/ phơng tiện VT
Đặc trng sở hữu & mức độ điều tiết của N
2
Mức độ phối hợp các phơng tiện VT
Ti
Ti
ê
ê
u
u
th
th
ứ
ứ
c
c
ph
ph
14
Con đờng vận chuyển hàng hoá
Waterway
Waterway
VT thuỷ nội địa & Quốc tế
Tổng chi phí VC thấp nhất
Khối lợng VC lớn & rất lớn
Thời gian VC dài /tốc độ chậm
Mức độ tiếp cận thấp
VC h
2
cồng kềnh, lâu hỏng,
giá trị thấp, đổ rời
Phụ thuộc mạng lới sông ngòi,
điều kiện thời tiết & bến bãi
15
International waterway
International waterway
Phơng tiện thống trị
80% khối lợng & 50% giá trị h
2
Tàu thông dụng
có cần cẩu để bốc dỡ h
2
VC nhiều loại sp
Tàu chở containers
tiêu chuẩn hoá cao
sức chứa cực lớn
Tàu chở dầu & hoá chất
Thiết kế đặc biệt, đảm bảo an toàn VC
2
giá trị cao, trọng lợng thấp
mau hỏng, gọn, nhẹ
Số nhà cung ứng dvụ ít
Con đờng vận chuyển hàng hoá
18
Pipelines
Pipelines
VT chuyên dụng
Nớc, hoá chất, khí đốt, dầu thô
Chất lợng dịch vụ rất cao
Thời gian VC liên tục
H
2
ko thất thoát, h hỏng
Ko bị ảnh hởng bởi thời tiết
Tổng chi phí VC tơng đối thấp
Con đờng vận chuyển hàng hoá
19
Xếp loại các phơng tiện vchuyển H
2
Têu thức
lựa chọn
ng
st
ng
b
Hng
khụng
ng
ng
ng
s
s
ở
ở
h
h
ữ
ữ
u
u
&
&
m
m
ứ
ứ
c
c
độ
độ
đ
đ
iều
iều
tiết
tiết
c
c
c
c
độ
độ
ph
ph
ố
ố
i
i
h
h
ợ
ợ
p
p
c
c
á
á
c
c
ph
ph
ơ
ơ
ng
ng
ti
ti
bộ
23
VËn t¶i ®a ph−¬ng thøc
Ti
Ti
ª
ª
u
u
chu
chu
È
È
n
n
hãa
hãa
bao
bao
b
b
×
×
z Container: hàng hóa đượcxếpvàomột
thùng lớn, kếtcấubềnchắcvàđóng
kín cho đến địa điểmngườinhận hàng
z Giảmrủi ro do mấttrộm,
chi phí bốcxếpvà
thờigianchuyển đổi
giữa các hình thứcvậntải
VËn t¶i ®a ph−¬ng thøc
§
§
−
−
êng
êng
s
s
¾
¾
t +
t +
®−
®−
êng
êng
b
b
é
é
z Côngtenơ chở trên toa trần:
(Container-on-FlatCar = COFC)
Chỉ có thùng hàng hóa
Giảm đctảitrọng & sứckéo
Cướcvậntải đặcbiệtthấp
Thời gian trung chuyển nhanh