Y HC THC HNH (870) - S 5/2013
60
3.
Bựi Nguyờn Kim v cs (2011): Kho sỏt t l v
mt s c im bnh tng huyt ỏp bnh nhõn ỏi
thỏo ng týp 2, Tp chớ Tim mch hc Vit Nam, s
59, tr.171-74
4.
Hi Tim mch hc Vit Nam (2008): Khuyn cỏo
2008 v cỏc bnh lý tim mch v chuyn hoỏ, tr. 366 -
383
5.
Nguyn Khoa Diu Võn (2009): Nghiờn cu t l
tng huyt ỏp v mt s yu t liờn quan bnh nhõn
ỏi thỏo ng týp 2 ngoi trỳ ti Bnh vin Bch Mai,
Y hc thc hnh, s 673-674, tr 130-136
6.
Alert CV, Fraser HS (1997): Diabetes mellitus in
Barbados: An assessment of the CCMRC/Ministry of
Health's effort to improve management in the public
sector. West Indian Med J 46(suppl 2):20.
7.
American Diabetes Association (1999): Clinical
Practice Recommendation. Diabetes Care; 22
8.
American Diabetes Association recommendation
(2007): Hypertention/ Blood pressure control. Diabetes
87,7%. Trong ú: gim nng 25 (OH) D3 huyt
thanh mc nng chim 70,1%, mc nh chim
18,6%, nng 25 (OH) D3 huyt thanh bỡnh thng
11,3%.
Kt lun: 87,7% bnh nhõn LPBHT cú gim
nng 25 (OH) D3 huyt thanh .
T khúa. Lupus ban h thng, Vitamin D3
SUMMARY
VITAMIN D3 (25-OH) SERUM IN PATIENTS
WITH LUPUS SYSTEMIC ERYTHEMATOSUS
Aim. To measured vitamin D3 (25-OH) serum in
patients with lupus systemic erythematosus (SLE)
Patients and method. Mean level vitamin D3 (25-
OH) were evaluated by radioimmunoassay method
Results. 97 SLE patients with mean age 33,7
1,2 years, disease duration 4,8 4,3 years. Mean
level of vitamin D3 (25-OH) was 17,51 1,04 ng/ ml.
Vitamin D3 (25-OH) deficiency in 87,7%. SLE
patients, there are 70,1% patients with severe
deficiency, 18,6%, patients with moderate deficiency,
and only 11,3%.patients with normal serum vitamin
D3 (25-OH) concentrations.
Keywords. Lupus systemic erythematosus,
Vitamin D3 (25-OH)
T VN
Vitamin D l mt tin hormon tan trong du, cú vai
trũ quan trng trong chuyn húa xng. Trong nhng
nm gn õy cú nhiu nghiờn cu v vai trũ ca
vitamin D vi cỏc mụ khỏc ngoi xng [0,0,0]. Thiu
ht Vitamin D ó c chng minh cú liờn quan n
tiờu chun ca Hi Thp hc Hoa k nm 1997. Cỏc
Y HỌC THỰC HÀNH (870) - SỐ 5/2013
61
bệnh nhân được khám lâm sàng, làm các xét
nghiệm cơ bản và lấy máu để định lượng vitamin D3
(25- OH) huyết thanh bằng phương pháp miễn dịch
điện hóa phát quang được tiến hành tại khoa Hóa
sinh, bệnh viện Bạch mai
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ BÀN LUẬN
1. Đặc điểm nhóm nghiên cứu.
1.1. Đặc điểm về tuổi.
0
5
10
15
20
25
30
<16 16-
25
26-
35
36-
45
46-
< 6
tháng
6-12
tháng
13-24
tháng
>24
tháng
Biểu đồ 3. Đặc điểm thời gian mắc bệnh.
Nhận xét: Thời gian mắc bệnh trung bình của
nhóm bệnh nhân LPBĐHT là 4,88 ± 4,33 năm. Thời
gian mắc bệnh thấp nhất là 1 tháng, thời gian mắc
bệnh lâu nhất là 20 năm. Thời gian mắc bệnh>2 năm
chiếm đa số 61 bệnh nhân (62,9%).
3. Nồng độ 25 (OH) D3 ở bệnh nhân LPBĐHT.
Bảng 1. Phân loại nồng độ 25 (OH) D3.
Nồng độ vitamin D (25- OH)
(ng/ml)
Bệnh nhân LPBĐHT
n %
Thiếu nặng (≤ 20ng/ml) 68 70,1
Thiếu nhẹ (21÷29 ng/ml) 18 18,6
Tối ưu (≥ 30ng/ml) 11 11,3
Trung bình 17,51±1,04Nhận xét: Trong tổng số 97 bệnh nhân LPBĐHT
nghiên cứu: nồng độ 25 (OH) D3 trung bình 17,51
± 1,04 ng/ml. Giá trị nhỏ nhất là 3 ng/ml, cao nhất
hydrocloroquin kéo dài. Giảm vitamin D cũng có mối
liên quan nghịch với mức độ hoạt động bệnh
(SLEDAI) [0].
ZS Bonakdar và cộng sự (2011) nghiên cứu tỷ lệ
thiếu vitamin D ở bệnh nhân mới chẩn đoán LPBĐHT
là 92,5%, liên quan với mức độ hoạt động bệnh theo
chỉ số BILAG (r = - 0, 486; p = 0,001) [0].
Qua nghiên cứu trên chúng tôi nhận thấy, tỷ lệ
giảm nồng độ vitamin D phổ biến ở bệnh nhân
LPBĐHT (88,7%), tỷ lệ này cao hơn đối với tỷ lệ giảm
nồng độ vitamin D ở người bình thường (20%÷70%).
KẾT LUẬN
Nghiên cứu trên 97 bệnh nhân LPBĐHT được
khám và điều trị tại khoa Cơ Xương Khớp, Trung tâm
Dị ứng-Miễn dịch lâm sàng, phòng khám Lupus Bệnh
viện Bạch Mai, chúng tôi có được kết quả nghiên cứu
sau:
Nồng độ 25 (OH) D3 huyết thanh trung bình là
17,51 ± 1,04 ng/ ml, nồng độ 25 (OH) D3 huyết thanh
giảm ở bệnh nhân LPBĐHT là phổ biến chiếm 88,7%.
n
Y HC THC HNH (870) - S 5/2013
62
Trong ú:
70,1%: gim nng 25 (OH) D3 huyt thanh
mc nng.
erythematosus Ann Rheum;70:1569-1574 .
7. Margherita T Cantorna, Yan Zhu, Monica Froicu
and Anja Wittke (2004), Vitamin D status, 1,25-
dihydroxyvitamin D
3
, and the immune system
,
American
Journal of Clinical Nutrition, Vol. 80, No. 6, 1717S-
1720S,
8. Mok C.C., Birmingham D.J., Ho L.Y., (2011),
Vitamin D indicates Lupus Disease Activity But Not
Organ Damage, Lupus. 12.
9. Ruiz- Irasotorza R, Egurbide M.V, Olivares N
(2008), Vitamin D deficiency in systemic lupus
erythematosus: prevalence, predictors and clinical
consequences. Rheumatology; 47 (6): 920-923. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và các yếu tố nguy cơ
của bệnh nhồi máu não
Nguyễn Thị Bảo Liên
Bnh vin Xanh Pụn
T VN
t qu nỏo l nguyờn nhõn gõy t vong ng
hng th ba sau bnh tim mch v ung th v l
nguyờn nhõn thng gp nht gõy tn ph ti cỏc
nc phỏt trin. Do vy gỏng nng ca bnh li
1/2011 n thỏng 12/2011.
2. Phng phỏp x lý s liu:
Cỏc s liu nghiờn cu c x lý bng phn
mm SPSS, tớnh lch chun, trung bỡnh cng
KT QU V BN LUN
1. c im lõm sng:
1.1 Tui:
Bng 1 : Phõn b bờnh nhõn theo tui v gii tớnh:
Nghiờn cu ca chỳng tụi tui cao nht 92, tui
thp nht 34, tui trung bỡnh 63,7 13,7, Nhúm tui
t 50 75 tui l ch yu chim 64,3%, phự hp
nghiờn cu ca H Anh.
Tuy nhiờn, so vi mt s nghiờn cu trờn th gii,
thỡ tui trung bỡnh ca BN trong nghiờn cu ca
chỳng tụi thp hn. Nghiờn cu ca Martino v cs
(2009) l 69,2 13,5 v 68,4 164,6. S khỏc bit
ny cú l liờn quan n vn phỏt hin v kim soỏt
bnh tt, cng nh ý thc v thỏi i vi sc khe
bn thõn ca ngi dõn ta cha c tt bng cỏc
nc tiờn tin
1.2 Gii :