Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ quận 9 - Pdf 30

Trang viii

MCăLC

A. PHN M ĐU 1
1. Lí do chọn đ tài 1
2. Mc tiêu – Nhiệm v nghiên cu 2
3. Đi tng và khách th nghiên cu 3
4. Giả thuyt nghiên cu 3
5. Giới hn nghiên cu 3
6. Phơng pháp nghiên cu 4
6.1 Phơng pháp nghiên cu tài liệu 4
6.2 Phơng pháp quan sát 4
6.3 Phơng pháp điu tra 4
6.4 Phơng pháp thực nghiệm 5
6.5 Phơng pháp phân tích dữ liệu 5
B. PHN NI DUNG 7
CHNGă1:CăS LÍ LUN 7
1.1 Lch sử nghiên cu 7
1.2 Phơng pháp dy học 9
1.3 Dy học tích cực 11
1.3.1 Tính tích cực học tập 11
1.3.2 Phơng pháp dy học tích cực 12
1.3.3 Mi quan hệ giữa dy và học tích cực với dy học lấy học sinh làm trung
tâm 12
1.4 Đặc trng ca các phơng pháp dy học tích cực 14
1.4.1 Cách thc dy và học 14
1.4.2 Dy và học chú trọng rèn luyện phơng pháp tự học 14
1.4.3 Tăng cng học tập cá th, phi hp với học tập hp tác 15
Trang ix


CHNGă3: THC NGHIMăSăPHM 64
3.1 Cải tin PPDH Công nghệ 11 nhằm nâng cao tính tích cực hóa ca HS ti trng
THPT Nguyễn Huệ 64
3.1.1 Những đnh hớng có tính nguyên tắc trong tin trình xây dựng phơng án
dy mt bài c th 64
3.1.2 Quy trình dy học nhằm tích cực hóa HS trong môn Công nghệ 11 65
3.1.2 Thit k kch bản s phm 68
3.2 Mc đích và nhiệm v ca thực nghiệm s phm 80
3.2.1 Mc đích 80
3.2.2 Nhiệm v 81
3.3 Đi tng thực nghiệm 81
3.4 Đánh giá kt quả thực nghiệm s phm 82
3.4.1 V ni dung các bài kim tra 82
3.4.2 Quan sát các gi dy 82
3.5 Dùng kim nghiệm thng kê đ kim nghiệm giả thuyt nghiên cu 82
3.5.1 Kt quả đim s sau quá trình thực nghiệm 83
3.5.2 Phân tích kt quả thực nghiệm 85
3.5.3 Kim nghiệm giả thuyt thng kê 85
3.5.4 Kt quả xp loi đim bài kim tra sau khi dy 87
C. KT LUN ậ KIN NGH 90
1. Kt luận 90
2. Những đóng góp ca đ tài 91
2.1 V mặt lí luận 91
2.2 V mặt thực tiễn 91
3. Hớng phát trin ca đ tài 91
4. Kin ngh 92
Trang xi

4.1 Đi với các cấp quản lí 92
4.2 Đi với Giáo viên 92

Bảng 3.2: Thng kê xp loi lớp thực nghiệm và đi chng 87 Trang xiii DANH MC CÁC HÌNH Hình1.1: Sự lu giữ thông tin qua các kênh 22
Hình 1.2 Các loi dự án học tập 30
Hình 2.1: Biu đ mc đ liên quan thực t ca các môn học 37
Hình 2.2: Biu đ đ khó ca môn Công nghệ 38
Hình 2.3: Biu đ đ khó ca các ni dung trong môn Công nghệ 11 39
Hình 2.4: Biu đ mc đ chú Ủ ca HS trong gi học 40
Hình 2.5: Biu đ tầm quan trọng ca ni dung đng cơ đt trong 41
Hình 2.6: Biu đ mc đ tip thu ca HS 42
Hình 2.7: Biu đ mc đ học trên mô hình thật 43
Hình 2.8: Biu đ khả năng vận dng kin thc vào thực t 44
Hình 2.9: Biu đ mật đ sử dng phơng pháp thuyt trình 46
Hình 2.10: Biu đ mật đọ sử dng phơng pháp thảo luận nhóm 47
Hình 2.11: Biu đ mật đọ sử dng phơng pháp dy học theo dự án 47
Hình 2.12: Biu đ mật đ sử dng phơng pháp giải quyt vấn đ 48
Hình 2.13: Biu đ s thích học sinh đi với các phơng pháp dy học 49
Hình 2.14: Biu đ thâm niên công tác ca giáo viên 51
Hình 2.15: Môn học liên quan đn thực t nhất 52
Hình 2.16: Biu đ đ khó môn Công nghệ 11 53
Hình 2.17: Biu đ đ khó ca từng phần ni dung 54
Hình 2.18: Biu đ thái đ ca học sinh trong học Công nghệ 55
Hình 2.19: Biu đ mật đ sử dng các phơng pháp 57

4
PT
Ph thông
5
THPT
Trung học ph thông
Trang 1

A.ăPHNăMăĐU

1.LíădoăchnăđătƠi
“Đi mới căn bản, toàn diện giáo dc và đào to, đáp ng yêu cầu công nghiệp
hóa, hiện đi hóa trong điu kiện kinh t th trng đnh hớng xã hi ch nghĩa và hi
nhập quc t”là ni dung đ án trong kt luận s 51-KL/TW ngày 29/10/2012 trong
ngh Quyt Trung ơng 6 khóa XI. Trong hi ngh Ban chấp hành trung ơng cũng
xác đnh những tn ti ca giáo dc: nh cha giải quyt tt quy mô và chất lng,
giữa dy chữ và dy ngh, ni dung giáo dc còn nặng v lý thuyt, xa ri thực t,
chơng trình giáo dc PT còn quá tải với học sinh. Môn Công nghệ lớp 11  trng
Ph thông cũng không th tránh khi những thực trng đó, vì vậy vai trò ca ngi
thầy rất quan trọng trong việc dy và học, phải to đc sự hng thú cho các em, dy
học gắn lin với thực t và gần với cuc sng.
Đi mới PPDH là mt trong những mc tiêu lớn ngành giáo dc và đào to đặt
ra trong giai đon hiện nay.Ngi thầy có nhiệm v hớng dẫn HS tìm đn kin thc,
rèn luyện cho HS có thói quen t duy sáng to. Dy học phải đáp ng đc yêu cầu
ca HS, truyn đt những kin thc HS mun bit, không phải dy những điungi
thầy bit. Trong quá trình dy từng bớc áp dng các phơng pháp, phơng tiệnphù
hp vào quá trình dy và học.Khuyn khích và phát trin khả năng tự học ca HS.
Ni dung môn Công nghệ khi 11 là khó so với HS, càng khó khăn hơn với đi
tng HS thành ph và nữ. Kin thc v kỹ thuật đòi hi khả năng t duy trừu tng
ca các em cao, đòi hi các em tính tỷ mỷ, chính xác trong từng thao tác. Phần đng cơ

Nhiệm v 1:Nghiên cu cơ s lí luận liên quan đn PPDH theo hớng tích cực
hóa ngi học.
Nhiệm v 2:Phân tích đặc đim môn Công nghệ 11  trng PT.
Nhiệm v 3:Tìm hiu thực trng v dy học Công nghệ  trng PT hiện nay, từ
đó cải tinPPDH theo hớng tích cực ngi học cho phù hp với mc tiêu môn học.
Nhiệm v 4:Dy thực nghiệm với phơng pháp đư chọn.
Nhiệm v 5:Đánh giá kt quả ca việc cải tin phơng pháp giảng dy theo
hớng tích cực hóa ngi học.
3. Điătngănghiênăcu
Chủ thể nghiên cứu:
Việc cải tin PPDH nhằm tích cực hóa ngi học môn Công nghệ 11  trng
THPT Nguyễn Huệ.
Khách thể nghiên cứu:
GV – HS khi 11 ti trng THPT.
Quá trình dy học môn công nghệ 11.
4.Giăthuytănghiênăcu
PPDH môn Công nghệ 11 ti trng THPT Nguyễn Huệ cha to cho HS tính
tích cực, ch đng trong học tập nên hiệu quả học tập ca HS cha cao. Nu PPDH
đc cải tin theo hớng tích cực hóa ngi học thìhiệu quả, chất lng giảng dy môn
Công nghệ 11 s đcnâng cao.
5.Giiăhn nghiênăcu
Do có nhiu hn ch nên ngi nghiên cu ch thực hiện:
Trang 4

Nghiên cu mt s PPDHtích cực phù hp với đặc đim ca học sinh THPT và
ni dung chơng trình Công nghệ 11.
Thit k bài dy mẫu  trong phần đng cơ đt trong: Bài 25 hệ thng bôi trơn,
bài 26 hệ thng làm mát.
6. Phngăphápănghiênăcu
6.1ăPhngăphápănghiênăcuătƠiăliu

xác đnh đc hiệu quả ca các phơng pháp đc đ xuất.
C th ngi nghiên cu đư tin hành dy 4 lớp 11 ti trng THPT Nguyễn
Huệ từ tháng 01/2014 đn tháng 04/2014.
6.5 Phngăphápăphơnătíchădăliu
Phân tích định tính
Dựa vào ý kin ch quan qua những câu hi m, tài liệu và nhìn nhận thực trng
từ góc đ cá nhân, ngi nghiên cu s chắt lọc những ni dung nhằm đa ra những
nhận đnh và đánh giá mt cách tơng đi chính xác và khách quan. Từ đó ngi
nghiên cu s rút ra đc khả năng to nên tính tích cực ca HS trong dy học.
Khi thực hiện phơng pháp này ngi nghiên cu phải có thái đ khách quan,
có quan đim toàn diện, vận dng và phát trin, đi sâu vào bản chất sự kiện.
Trong quá trình phân tích ngi nghiên cu đi chiu với tài liệu, sách v đ có
cái nhìn khách quan.
Phân tích định lượng
Trang 6

Khác với phơng pháp đnh tính, phơng pháp đnh lng là dựa vào phiu
điu tra, ngi nghiên cu s dùng thng kê toán học đ thu thập s liệu. Qua s liệu
thu đc, ngi nghiên cu s phân tích thực trng dy học Công nghệ 11.
Thng kê cho phép ngi sử dng tóm tắt kt quả dới dng bảng biu, biu đ
và rút ra kt luận tng quát.

Trang 7

B.ăPHNăNIăDUNG
CHNGă1:
CăSăLệăLUN
1.1 Lchăsănghiênăcu
Quan đim v dy học tích cực trên th giới
Komensky (1592 – 1670) là mt nhà t tng Clovakia, nhà lý luận giáo dc, đư

Dơng.
Tác giả đư nghiên cu đc những cơ s lí thuyt liên quan đn việc dy học
theo dự án và áp dng phơng pháp dy học theo dự án dy mt s bài trong phần 3
Đng cơ đt trong, c th thực nghiệm  chơng 7: ng dng ca đng cơ đt trong.
Thông qua thực nghiệm và nghiên cu đnh tính, đnh lng tác giả đư kt luận
đc việc dy học theo dự án làm HS phát biu nhiu hơn, chuẩn b bài đầy đ trớc
khi đn lớp, HS tìm tòi, sáng to, thái đ hp tác nhóm tăng lên. Đi với gi dy trên
lớp: giảm đc gi lí thuyt và thay bằng việc hp tác giữa HS – HS, giữa GV – HS.
Tác giả đa ra mt s đ xuất đi với các cấp quản lí đ to điu kiện cho GV
thực hiện việc dy học theo dự án đc tt hơn.
Tác giả cha đa ra đc giải pháp đ khắc phc tình trng mt s HS th đng,
không hp tác làm việc.
B Th Hng Thắm, Luận văn Thc sĩ Đi học S phm kỹ thuật Tp. HCM, T
chc dy học theo hớng tích cực hóa môn Công nghệ 11 ti trng THPT Bn Cát.
(2011).
Đ tài đư trình bày đc cơ s lí thuyt liên quan đn việc dy học tích cực và
mt s phơng pháp dy học đ tăng tính tích cực, trong đó ngi nghiên cu áp dng
kỹ thuật dy học đ tăng tính tích cực ca HS. C th, tác giả thực nghiệm dy học bài
23: Cơ cấu trc khuỷu thanh truyn, bài 29: Hệ thng đánh lửa trong chơng trình
Trang 9

Công nghệ 11 ti trng THPT Bn Cát với kỹ thuật dy học mảnh ghép và kỹ thuật
khăn ph bàn.
Thông qua thực nghiệm tác giả áp dng phơng pháp phân tích đnh tính và
đnh lng đ khẳng đnh đc việc dy học với các kỹ thuật đư làm tăng tính tích cực
ca ngi học.
Tuy nhiên quá trình thực nghiệm còn hn ch, tác giả nên thực nghiệm nhiu
hơn với những kỹ thuật khác nhau từ đó s có đc kt quả nghiên cu mt cách tng
quát hơn.
1.2 Phngăphápădyăhc

pháp biu diễn thí nghiệm.
Ba là PPDH thực hành: Phơng pháp luyện tập, thực hành 3 bớc, 4 bớc, 6
bớc.
Bn là PPDH thực hành thí nghiệm.
Theo Phm Vit Vng [19, tr.181]và ngi nghiên cu cũng đng tình với
cách phân loi ca tác giả là chia ra làm 4 nhóm:
Mt là PPDH sử dng ngôn ngữ: Phơng pháp thuyt trình, phơng pháp vấn
đáp, phơng pháp thảo luận, phơng pháp sử dng sách giáo khoa, tài liệu và Internet,
phơng pháp dy học nêu vấn đ.
Hai là nhóm phơng pháp trực quan: Phơng pháp minh họa, phơng pháp trình
diễn thí nghiệm, phơng pháp quan sát, phơng pháp trực quan sử dng phơng tiện kĩ
thuật và máy tính.
Ba là phơng pháp dy học thực hành: Phơng pháp thực tập, phơng pháp thí
nghiệm, phơng pháp thực hành to sản phẩm, phơng pháp trò chơi.
Trang 11

Bn là phơng pháp kim tra đánh giá kt quả học tập ca HS: Phơng pháp
kim tra (trắc nghiệm tự luận, trắc nghiệm khách quan), phơng pháp đánh giá.
1.3 Dyăhcătíchăcc
1.3.1ăTínhătíchăccăhcătp
Tính tích cực là mt phẩm chất vn có ca con ngi, bi vì đ tn ti và phát
trin con ngi luôn phải ch đng, tích cực cải bin môi trng tự nhiên, cải to xã
hi. Vì vậy, hình thành và phát trin tính tích cực xã hi là mt trong những nhiệm v
ch yu ca giáo dc.
Tính tích cực học tập - v thực chất là tích cực nhận thc, th hiện  ham mun
hiu bit, c gắng và có ngh lực cao trong quá trình chim lĩnh tri thc. Tính tích cực
nhận thc trong hot đng học tập liên quan trớc ht với đng cơ học tập. Đng cơ
đúng to ra hng thú. Hng thú là tin đ ca tự giác. Hng thú và tự giác là hai yu t
to nên tính tích cực. Tính tích cực tập cho HS có thói quen t duy đc lập từ đó to
mầm mng cho những sáng to. Ngc li, phong cách học tập tích cực đc lập sáng

Từ thập k cui cùng ca th kỷ XX, các tài liệu giáo dc  nớc ngoài và trong
nớc, mt s văn bản ca B Giáo dc và Đào to thng đ cậpđn việc cần thit phải
chuyn dy học “lấy giáo viên làm trung tâm” sang dy học “lấy học sinh làm trung
tâm”.
Trần Th Tuyt Oanh và cng tác [26, tr.221]: “Dy học lấy ngi học làm trung
tâm là dy học phc v nhu cầu ngi học, tôn trọng, đng cảm với nhu cầu, li ích,
mc đích ca ngi học, to đc sc thu hút, thuyt phc, hình thc, đng cơ bên
Trang 13

trong ca HS, dy học cần khai thác ti đa tim năng sáng to, to môi trng họ tự
khám phá”.
Dy học “lấy học sinh làm trung tâm” còn có mt s thuật ngữ tơng đơng
nh: dy học tập trung vào ngi học, dy học căn c vào ngi học, dy học hớng
vào ngi học… Các thuật ngữ này có chung đặc đim là nhấn mnh hot đng học và
vai trò ca học sinh trong quá trình dy học, khác với cách tip cận truyn thng lâu
nay là nhấn mnh hot đng dy và vai trò ca giáo viên.
Thực trng giáo dc hiện ti cho thấy, trong mt lớp đông học trò, cùng la tui
và trình đ tơng đi không đng đu thì GV khó có điu kiện chăm lo cho từng HS
nên đư hình thành kiu dy "thông báo - đng lot". GVthng quan tâm đn việc hoàn
thành trách nhiệm truyn đt cho ht ni dung quy đnh trong chơng trình và sách
giáo khoa, c gắng làm cho mọi học sinh hiu và nhớ những điu GV giảng. Cách dy
này đẻ ra cách học tập th đng, thiên v ghi nhớ, ít chu suy nghĩ, cho nên hiệu quả
dy và học không cao, không đáp ng yêu cầu phát trin toàn diện ca xã hi hiện đi.
Đ khắc phc tình trng này, Đảng và nhà nớc yêu cầu phải phát huy tính tích cực ch
đng ca học sinh, thực hiện "dy học phân hóa" quan tâm đn nhu cầu, khả năng ca
mi cá nhân học sinh trong tập th lớp.
Trên thực t, trong quá trình dy học ngi học vừa là đi tng ca hot đng
dy, li vừa là ch th ca hot đng học. Thông qua hot đng học, dới sự ch đo
ca thầy, ngi học phải tích cực ch đng hình thành kin thc, kĩ năng, thái đ, hoàn
thiện nhân cách. Vì vậy, nu ngi học không tự giác ch đng, không chu học, không

cao. Vì vậy, ngày nay ngi ta nhấn mnh mặt hot đng HS trong quá trình dy học,
Trang 15

n lực thay đitừ học tập th đng sang học tập ch đng, và việc tự học diễn ra mọi
lúc, mọi nơi, cả trong nhà trng,  nhà và trong mi tit học.
1.4.3 Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
Trong mt lớp học mà trình đ kin thc, t duy ca HS không th đng đu
tuyệt đi thì khi áp dng phơng pháp tích cực buc phải chấp nhận sự khác nhau v
cng đ, tin đ hoàn thành nhiệm v học tập.
Áp dng phơng pháp tích cực  trình đ càng cao thì sự phân hóa này càng
lớn. Việc sử dng các phơng tiện công nghệ thông tin trong nhà trng s đáp ng
yêu cầu cá th hóa hot đng học tập theo nhu cầu và khả năng ca mi học sinh.
Tuy nhiên, trong học tập, không ch có những hot đng đc lập cá nhân mà cần
có sự giao tip thầy - trò, trò - trò, to nên mi quan hệ hp tác giữa các cá nhân trên
con đng chim lĩnh tri thc. Thông qua thảo luận, tranh luận trong tập th, ý kin
mi cá nhân đc bc l, khẳng đnh hay bác b, qua đó ngi học khắc sâu kin thc
hơn.
Trong nhà trng, phơng pháp học tập hp tác đc t chc  cấp nhóm, t,
lớp hoặc trng. Nhng thng đc sử dng trong dy học là hot đng hp tác trong
nhóm nh 4 đn 6 ngi. Học tập theo nhóm làm tăng hiệu quả học tập, nhất là trong
giải quyt những tình hung có vấn đ, lúc xuất sự nhu cầu phi hp giữa các cá nhân
đ hoàn thành nhiệm v chung. Trong hot đng theo nhóm nh s không th có hiện
tng ỷ li; tính cách năng lực ca mi thành viên đc bc l, un nắn, phát trin tình
bn, ý thc t chc, tinh thần tơng tr. Qua đó giúp HS quen dần với sự phân công
hp tác trong lao đng xã hi.
Trong nn kinh t th trng đư xuất hiện nhu cầu hp tác xuyên quc gia, liên
quc gia; năng lực hp tác phải tr thành mt mc tiêu giáo dc mà GV cần trang b
cho HS.
Trang 16



Dy học truyn thng
Dy học tích cực
Quan niệm
Học là quá trình tip thu và lĩnh
hi, qua đó hình thành kin thc,
kĩ năng, t tng, tình cảm.
Học là quá trình kin to; học
sinh tìm tòi, khám phá, phát hiện,
luyện tập, khai thác và xử lý
thông tin,… tự hình thành hiu
bit, năng lực và phẩm chất.
Bản chất
Truyn th tri thc, truyn th
và chng minh chân lí ca giáo
viên.
T chc hot đng nhận thc
cho học sinh. Dy học sinh cách
tìm ra chân lí.
Mc tiêu
Chú trọng cung cấp tri thc, kĩ
năng, kĩ xảo. Học đ đi phó với
thi cử. Sau khi thi xong những
điu đư học thng b b quên
hoặc ít dùng đn.
Chú trọng hình thành các năng
lực (sáng to, hp tác,…) dy
phơng pháp và kĩ thuật lao đng
khoa học, dy cách học. Học đ
đáp ng những yêu cầu ca cuc


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status