Nghiên cứu và chế tạo mô hình giảng dạy động cơ phun xăng từ xa bằng mạng 3g - Pdf 30

Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 3 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
2.1.2.2ăMtăsốăgiaoăthcăcơăbnătrongăbăgiaoăthcăTCP/IP 26
2.1.2.3ăăCậpănhậtăđaăchỉăIPăkhiăkếtănốiăquaăADSL 28
2.2ăHăthngăCANătrênăôătô: 29
2.2.1ăGiiăthiuăvềămngăCAN 29
2.2.2ăKháiăquátăvềăgiaoăthcăCAN 30
2.2.2.1ăTngăquanăvăgiaoăthcăCAN 30
2.2.2.2ăLớpăvậtălý 32
2.2.2.3ăGiiăquyếtătranhăchpătrênăBus 37
2.2.2.4 CAN Frame 38
2.2.2.5 Nominal Bit Time 41
2.2.2.6ăSựăđồngăbăxungăclock 43
2.2.2.7ăăVnăđăđồngăb 44
2.2.2.8ăăXửălýăli 48
2.3 HăthngăchẩnăđoánăOBDậ2 49
2.3.1ăTngăquanăvềăOBD-2: 49
2.3.1.1ăGiớiăthiệu 49
2.3.1.2ăCácăphiênăbnăOBD 50
2.3.1.3ăGiắcăchuẩnăđoánăOBD-2 52
2.3.1.4 Hotăđngăcaăđènăbáoăli 53
2.3.1.5 Mưăli 54
2.3.1.6 CácăchuẩnăgiaoătiếpăOBD-2 55
2.3.1.7 CácăchếăđăhotăđngăcaăOBD-2 57
2.3.1.8 PhmăviăngădngăcaăOBD-2 57
2.3.2ăPhngăphápămƣăhóaădăliuăchuẩnăOBD-2 58
2.3.2.1ăGiớiăthiệuăvăOBD-2 PIDs 58
2.3.2.2ăCácăchếăđăhotăđng 58
2.3.2.3ăGiiămưăPIDs 58
2.3.2.4 Bng mã PIDs và cách gii mã 58
2.4ăSălcăvềăATmega 128: 60

3.3.7ăBàiăging 92

Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 5 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
Chngă4: KTăQUăTHCăNGHIM: 93
4.1.1ăThựcănghiệmătrên xeăMirageă(Đngăcơă3A92ă- MPI) 93
4.1.2ăThựcănghiệmătrênăxeăTritonă(Đngăcơă4D56ăCommonăRail) 96
4.1.3ăThựcănghiệmătrênăxeăPajeroăSportă(Đngăcơă6B31ăMPI) 98
4.1.4ăThựcănghiệmăđiuăkhinătừăxaăquaăgiaoădiệnăWebsite 100
4.2.1 Khoăsátăđătrăcaăhệăthốngăkhiătruynăbằngămngă3G 100
Chngă5:ăKTăLUNăVÀăHNGăNGHIểNăCU: 103
5.1ăKếtăluận 103
5.2ăHnăchếăcaăđătài 103
5.3ăHớngănghiênăcu 103
Tàiăliệuăthamăkho 104

Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 6 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
DANHăMCăTăVITăTT

3 G (Third Generation)
:ăHệăthngăthôngătin thếăhệăthă3
ADC ( analog-to-digital converter)
:ăChuyểnăđổiătinăhiệuătừătươngătựăsangăs
ADSL (Asymmetric Digital Subscriber
Line)
: Làăđườngădâyăthuêăbaoăsăbấtăđiăồng
AFS (Air Flow Sensor)
:ăCảmăbiếnălưuălượngăkhíănạp
APS (Accelerator Pedal Position Sensor )

MPI (Muti Point Injection)
:ăPhụnănhiênăliệuăđaăđiểm
GND ( Ground)
: Chân mát
IEEE (Institute of Electrical and
Electronics Engineers)ăăăốàăđiệnătử
:ăViệnăKỹăsưăđiện
IAT (Intake Air Temperature)
:ăNhiệtăđộăkhíănạp
I/O (input/output or I/O)
:ăSựăgiaoătiếpăgiữaăhệăthngăsửălý thông
tin
LAN (Wireless Local Area Network)
:ăMạngănộiăbộ
Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 7 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
MAP (Manifold absolute Pressure )
:ăÁpăsuấtătuyệtăđiăđườngăngănạp
OBD (On Board Diagnostic)
: Làăkhảănĕngătựăchẩnăđoánăốàăbáoăcáoă
tìnhătrạngăhệăthngăcaămộtăchiếcăồe
PID (Parameter–IDs)
: Thông s nhận dạng
PULSE
: Xung
PWM ( Pulse Width Modulation)
:ăĐiềuăchếăđộărộngăồung
RPM (Revolution Per Minute)
:ăSăốòngăquayătrênăgiây
TPS (Throttle Position Sensor)

Hình 2.5: Cấu trúc dữăliệu trong TCP/IP 25
Hình 2.6: Khuôn dạng dữ liệu trong IP 26
Hình 2.7: Khuôn dạng UDP datagram 24
Hình 2.8: Khuôn dạng TCP segment 27
Hìnhă2.9:ăMôătảăcáchăcấpăđịaăchỉăIP 28
Hình 2.10: Tính ổnăđịnh ca CAN 29
Hìnhă2.11:ăngădụngămạngăCANătrongăđiềuăkhiểnăôătô 30
Hình 2.12: Ví dụ về mạng CAN 30
Hìnhă2.13:ăMộtănútămạngăCAN 31
Hìnhă2.14:ăMôăhìnhămạngăCAN 32
Hìnhă2.15:CácălớpăLayer 32
Hình 2.16: NRZ method 33
Hìnhă2.17:ăKỹăthuậtăBităStuffing 33
Hìnhă2.18:ăGiảnăđăthờiăgian 34
Hìnhă2.19:ăTcăđộătỉălệănghịchăốớiăđộădàiăBus 34
Hìnhă2.20:ăĐiệnăápăcaăCANăloỒăspeed 36
Hìnhă2.21:ăĐiệnăápăcaăCANăhighăspeed 36
Hìnhă2.22:ăSựăkhángănhiễuăốớiăảnhăhưởngăcaăđiệnătừ 37
Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 9 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
Hìnhă2.23:TranhăchấpătrênăBus 38
Hìnhă2.24:ăKhungătruyền 38
Hình 2.25: CRC field 38
Hình 2.26: Khung truyền dữ liệu CAN 39
Hình 2.27: Khung truyền mẫu 40
Hình 2.28: Khung truyền dạng mở rộng 40
Hình 2.29: Khung truyềnătừăồa 40
Hình 2.30: Khung truyền khi phát hiện lỗi 41
Hìnhă2.31:ăBaudrateăđịnhănghĩaăthờiăgianăchoă1ăbit 41
Hìnhă2.32:ăThànhăphầnăcaăNominalăBităTime 42

Hình 3.5: Module 3G 83
Hìnhă3.6:ăSơăđăkếtăni 83
Hìnhă3.7:ăHìnhădạngăModuleăF2103 84
Hìnhă3.8:ăKếtăniădâyăchoămoduleă3Gă(NGUN,ăĔNGTEN,CABăUSB) 85
Hìnhă3.9:CáchătìmăđịaăchỉăIP 86
Hìnhă3.10:ăCàiăđặtăcho module 3G 86
Hình 3.11: KiểmătraăsựăhoạtăđộngăcaăModuleă3Găbằngăphầnămềm 87
Hìnhă3.12:ăHiểnăthịăcácăthôngăsăquaăbảngăđngăh. 88
Hình 3.13: Hiểnăthịăcácăthôngăsăquaădạngăchữăs 89
Hìnhă3.14:ăTạoăcácăhưăhỏngăliênăquanăđếnăhệăthngăđiệnăđộngăcơăquaă3G 90
Hình 3.15: ChẩnăđoánăMãălỗiăquaă3G 90
Hình 3.16: Giám sát qua 3G 91
Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 11 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
Hình 3.17: Xemălịchăhọcăquaă3G 91
Hình 3.18: Xemăbàiăgiảngăquaă3G 92
Hình 3.19: ThựcănghiệmătrênăồeăMirageăMitsubishi 93
Hìnhă3.20:ăĐọcăcácăthôngăs trênăđộngăcơă3A92 94
Hình 3.21: Đọcămãălỗi trênăđộngăcơă3A92 95
Hình 3.22: ThựcănghiệmătrênăăồeăTritonăMitsubishi 96
Hình 3.24: Đọcăcácăthôngăsătrênăđộngăcơă4D56 97
Hình 3.25: Đọcămãălỗiătrênăđộngăcơă4D56 97
Hình 3.26: ThựcănghiệmătrênăăồeăPajeroăSportăMitsubishi 98
Hình 3.27: Đọcăcácăthôngăsătrênăđộngăcơă6B31 98
Hình 3.28: Đọcămãălỗiătrênăđộngăcơă6B31ă 99
Hình 3.29: Tạoămãălỗiăquaămạngă3G 100

Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 12 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
MCăLCăBNG


Hiệnănay,ăvớiănnăcôngănghiệpăphátătrinărtănhanh đòiăhỏiăphiăcóănhiuănguồnănhână
lực vớiătayănghătrìnhă đăcao.ă Mtă trongă nhữngăngànhăcôngănghiệpă hàngăđầuă đóă làă
ngànhăcôngănghiệpăôătô. Với lý do này nhiuătrng, lớp, trungătâmăgingădy, trung
tâmăthíănghiệm thựcăhành, trungătâmănghiênăcu phátătrin…ăraăđi đăđàoăto và đápă
ngănhu cầuătrongăngànhăcôngănghiệpăôătô.
Vớiăsốălngăngiăhcăngàyăcàngăđôngănhăhiệnănay vàăsốălngăgiáo viên gingădyă
choăbămônăôătôăcóăhn.ăGiiăphápăđặtăraălàm sao cóăthăthựcăhiệnăviệcăgingădy,ă
truynăđtăkiếnăthcăvàăkỹănĕngătớiăngiăhcămtăcáchănhanhănht,ădăhiu nhtăvà
hiệuăquănht. Mtătrongănhữngăgiiăphápănày là giám sát, qunălýăvàăđàoătoătừăxa. Đóă
là lý do tôi chnăđătàiă“NghiênăcuăvƠăchătoămôăhìnhăgingădy đngăcăphună
xĕngătăxa bngămngă3G”. Đătàiănàyătậpătrungănghiênăcuăvàăchếătoămô hình qună
lý thựcătậpăđngăcơăxĕngătừăxa,ăgiámăsátăhcăviênăđangăthựcătậpătrênăđngăcơăxĕngătừă
xa bằngămngă3G.
Tiăsaoăliăchnămngă3G.ăBiăvìăđimămnhăcaămngă3Gămangăliălà tiệnăli,ătínhăcơă
đngăcao,ăphăbiếnăvàăchiăphí rẻ. Vămặtătốcăđ đngătruyn, nếuătrongăvùngăphă
sóng tốtăthìătốcăđăkếtănốiăcaă3Gălàă7.2Mbps. Vătínhătiệnădng,ămngă3Găcóăthăkếtă
nốiăinternetămiălúcămiănơiăngayăcăkhiăbămtăđiệnătrong khi mngăADSL hoặc Wifi
băvôăhiệuăhóa.ăVămặtăcơăđng,ăthiếtăbă3G cóăth điătớiămiănơiă(trongătơngălaiăgần,ă
mngă3Găsẽăđcăphăsóngăgầnănhătoànăquốc),ătrong khiăđóămngăWifiăvà ADSL b
giớiăhnătrongămtăkhôngăgianăcốăđnh.ă
ngădngăcaăđătàiănàyălàăthuăthậpădữăliệuătrên đngăcơ thựcătập nh:ătốcăđăđngăcơ,
nhiệtăđănớcălàmămát & khíănp,ăluălngă&ăápăsutăkhíănp,ăvătríăbớmăga & bàn
đpăga,ătínăhiệuăkích n, thiăgianăphunănhiênăliệu,ăgócăđánhălửaăsớm,…ăSau khi thu
thập, dữăliệuănàyăsẽăđcătngăhpăvàăgửiăvăđầuănhậnăbằngămngă3G.ăTiăcácăthiếtăbă
đầu nhậnă nh:ă PC,ă Laptop,ă Smartă phone sẽă truyă cậpă vàoă mtă trangă Website:ă
www.3g-redcis.cnmgroup.vn
đă theoă dõiă cácă thôngă sốă này. Ngoàiă raă hệă thốngă choă
phépăkimătraămưăli,ăxóaămưăli,ătoăraăcácătrngăhpăhăhỏngăđốiăvớiăhệăthốngăphună
Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học

HTML trên Web. Nghiênăcuăốềăcáchătruyềnănhậnăgóiătinăquaăgiaoăthcămạng.ăXâyă
dựngăthuậtătoánănhận,ăgửiădữăliệuăốàăđiềuăkhiểnăthiếtăbị”.
- Đătàiă“Nghiên cứu và chế tạo mô hình xe điều khiển từ xa” caăKS.PhmăTrngă
GiangădớiăsựăhớngădẫnăcaăTS.NguynăBáăHiăđcăthựcăhiệnăvàoăthángă10ănĕmă
Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 15 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
2011. Đătàiăđưăthựcăhiệnăđcăcông việcănhăsau:ă“Thuăthậpăốàătruyềnădữăliệuăquaă
mạngămạngăỒifiătuyănhiênăchỉăởădạngăđợnăgiảnăđiềuăkhiểnămộtămotorăđểăthayăđổiătcă
độămộtăcáchătrựcătiếp”.
1.3 Hngănghiênăcu:
Đăthuăthậpăcác dữăliệuătừăcácăcmăbiếnănh tốcăđăđngăcơ, nhiệtăđănớcălàmămátă&
khíănp,ăluălngă&ăápăsutăkhíănp,ăvătríăbớmăgaă&ăbànăđpăga,ătínăhiệuăkích n,
thiăgianăphunănhiênăliệu,ăgócăđánhălửaăsớm,…ăcầnăphiăcóămtămôăhìnhăđngăcơăhotă
đngăthựcătếăhoặcădùngăđngăcơăđangăsửădngătrênăxe.
Có 2 phơngăán đălyădữăliệuătừăđngăcơănhăsau:
1.3.1 Phngăánă1 (ĐiăviăđngăcăriăăngoƠi):
Nghiênăcuăchếătoămtăăboămch ch đăthuăthập vàăluădữăliệuătừăđngăcơăgửiătới sau
đó truynădữăliệuănàyătớiăModule 3G (Client), Module 3G sẽăphátătínăhiệuănày tớiăđầuă
nhận (Server).
1.3.2 Phngăánă2 (Điăviăđngăcăđcăđặtătrênăxe):
Nghiênăcuăchếătoămt boămchăđălyătínăhiệuătừăcngăOBDăII caăxe (giaoătiếpăvớiă
ECU) sau đóăgửiădữăliệuătớiămchăch.ăBoămchăchăsẽăluădữăliệuătừămchăOBDăIIă
gửiăv vàătruynădữăliệuănàyătớiăModule 3G (Client), Moduleă3Găsẽăphátătínăhiệuănày
tớiăđầuănhận (Server).
1.4 uăvƠănhcăđimăcaătngăphngăán:
1.4.1 Phngăánă1:
u điểm: Cóăthăsửădngăđngăcơăsẵnăcóătrongăxngăthựcătập.ăDădàngăthaoătác,ă
lắpăđặtăcácămchăthuăvàătruynădữăliệu.
Nhợc điểm: Tínhă cơăđngă khôngă cao. Chìă sửă dngă choăđngăcơătĩnhăti. Mtă
nhiuăthiăgianăkhiăchuynăđiăcácăđngăcơăquaăliălẫnănhau.

thếănàoăđătốiăuăhóaătínăhiệuăgiữaăđầuănhậnăvàăđầuătruynădữăliệu.
- Chnăphơngăánătruynădữăliệuătrongăhaiătrngăhpăsau:
1,ăXử lý và phân tích dữ liệuăthànhăđồăth,ăsauăđóăgửiăđồăthănàyăvăphíaăđầuănhận.
2,ăLu dữăliệuăthànhădngăDatabaseăđưăđnhăsẵnăcácăthôngăsốăcầnăthiếtăđătruynălênă
Website.

Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 17 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
1.7 ĐimămiăcaăđềătƠi:

- ThayăvìăsửădngămngăADSLăhoặcăwifi,ăđătài đư sửădngămngătruynăthôngă3Găđă
truynădữăliệu từăđngăcơătớiăServer.
- Kimătraăđcăcácăthôngăsốăhotăđngăcaăđngăcơăvàăchẩnăđoánămưăliătừăxaăthôngă
quaăgiaoădiệnăWebsite.
- Vậnăhànhăđngăcơătừăxaă(ON/OFF)ăvàătoăhăhỏngăliênăquanăđếnăhệăthốngăđiệnăđngă
cơănh hệăthốngăphunăxĕngăhoặcăhệăthống đánhălửaăvàăcácăhệăthốngăkhác.
- Đătàiămangătínhăcơăđng,ăhiệuăquăcao.ă
- Ngoàiămcăđíchăphcăvăchoăgiàngădy,ăđătàiăcóăthăsửădngăthựcăthănhămtămáyă
chẩnăđoán.ăCóăthăkimătraăcácăthôngăsốăhotăđngăcaăđngăcơ và mưăliăđốiăvớiăcácă
xeăcóătrangăbăhệăthốngăCAN.


Hình 1.1. Sơăđăkhiăđườngătruyềnădữăliệu
ĐNGăCăTHCăTP
Hpăđiuăkhinăđngăcơă
(ECU)

ĐNGăCăTRểNăXE

nhu cầu trao đi thông tin với nhau, mt số nhà sn xut máy tính đã nghiên cuă
chế to thành công các thiết b truy cập từ xa tới các máy tính ca h, và đây chính là
nhữngădngăsơ khai ca hệăthống mngămáy tính.
Đến đầu những nĕm 70, hệ thống thiết b đầu cuối 3270 ca IBM ra đi cho phép m
rng kh nĕng tính toán ca các trung tâm máy tính đến các vùng  xa. Đến giữa
những nĕm 70, IBM đã giới thiệu mt lot các thiết b đầu cuối đc thiết kếăchế to
cho lĩnh vực ngân hàng, thơng mi. Thông qua dây cáp mng các thiết băđầu cuối
có th truy cập cùng mt lúc đến mt máy tính dùng chung.
Đến nĕm 1977, công ty Datapoint Corporation đã tung ra th trng hệ điu hành
mng ca mình là “Attacheă Resource Computer Network”ă (Arcnet) cho phép liên
kếtăcácămáy tính và các thiết b đầu cuối li bằng dây cáp mng, và đó chính là hệ
điu hành mng đầuătiên.
2.1.1.1 Khái niệm cơ bản.
Nói mt cách cơ bn, mng máy tính là hai hay nhiu máy tính đc kết nối vớiă
nhau theo mt cách nào đóăsaoăchoăchúngăcóăthătraoăđiăthôngătinăquaăliăvới nhau.

Hình 2.1: Mô hình mạng cơ bản
Mng máy tính ra đi xut phát từ nhu cầu muốn chia sẻ và dùng chung dữ liệu.ă
Không có hệ thống mng thì dữ liệu trên các máy tính đc lập muốn chia sẻ với
nhau phi thông qua việc in n hay sao chép qua đĩa mm, CD ROM, … điu này
gây rt nhiu bt tiện cho ngi dùng. Các máy tính đc kết nối thành mng cho
phépăcácăkhănĕng:

 Sử dng chung các công cătiệnăích
 Chiaăsẻăkhoădữăliệuădùngăchung.
Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 20 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
 Tĕngăđătinăcậyăca hệ thống.
 Trao đi thông điệp,ăhìnhănh.
 Dùng chung các thiếtăbăngoiăviă(máyăin,ămáyăvẽ,ăFax, modem …).


 Phân loại mạng máy tính theo tôpô
Mng dng hình sao (Star topology):  dng hình sao, tt c các trm đc nối vào mt
thiết b trung tâm có nhiệm v nhận tín hiệu từ các trm và chuyn tín hiệu đến trm
đích với phơng thc kết nối là phơng thc “đim - đim”.
Mng hình tuyến (Bus Topology): Trong dng hình tuyến, các máy tính đu đc
nối vào mt đng dây truyn chính (bus). Đng truyn chính này đc giới hn
hai đầu bi mt loi đầu nối đặc biệt gi là terminator (dùng đ nhận biết là đầu cuối
Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 21 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
đ kết thúc đng truyn ti đây). Mi trmăđc nối vào bus qua mt đầu nối chữ T
(T-connector) hoặc mt b thu phát (transceiver).
Mng dng vòng (Ring Topology): Các máy tính đc liên kết với nhau thành mt
vòng tròn theo phơngăthc “ă đim - đim”,ăqua đó mi mtătrm có th nhận và
truyn dữ liệu theo vòng mt chiu và dữ liệu đcătruyn theo từng gói mt.
Mng dng kết hp: trong thực tế tùy theo yêu cầu và mc đích c th ta có th
thiết kế mng kết hp các dng sao, vòng, tuyến đ tận dng các đim mnh ca
mi dng.
 Phân loại mạng theo chcănĕng
Mng Client-Server: mt hay mt số máy tính đc thiết lập đ cung cp các dch v
nh file server, mail server, Web server, Printer server, … Các máy tính đc thiết
lập đ cung cp các dch v đc gi là Server, còn các máy tính truy cậpăvàăsửă
dng dchăvăthì đc gi là Client.

Mngăngangăhàng (Peer-to-Peer): các máy tính trong mngăcóăthăhotăđng vừa nhă
mt Client vừa nhămt Server. Mng kết hp: Các mng máy tính thng đc thiết
lập theo c hai chc nĕng Client-Server và Peer-to-Peer.
 Phân biệtămạng LAN-WAN
- Đaăphơngăhotăđng
MngăLANăsửădng trong mt khu vực đaălýănhỏ.

thng gây nhầm lẫn do các công ty lớn nh IBM, Honeywell và Digital Equipment
Corporation tự đ ra những tiêu chuẩn riêng cho hot đng kết nối máy tính.
Nĕm 1984, t chc Tiêu chuẩn hóa Quốc tế - ISO (International Standard
Organization) chính thc đa ra mô hình OSI (Open Systems Interconnection), làătập
hp các đặc đim kỹ thuật mô t kiến trúc mng dành cho việc kết nối các thiết bă
không cùng chngăloi.
Mô hình OSI đc chia thành 7 tầng, mi tầng bao gồm những hot đng, thiết băvàă
giao thcămngăkhácănhau.
Hình 2.2: Mô hình OSI bảy tầng

Mtăsốăbăgiaoăthcăkếtănối:ăTCP/IP,ăNetăBEUI,ăIPX/SPX,ăDECnet, TCP/IP
 u thế chính ca b giao thc này là kh nĕng liên kết hot đng caănhiu loiămáy
tính khác nhau.
 TCP/IP đã tr thành tiêu chuẩn thực tế cho kết nối liên mng cǜng nh kết nối
Internetătoànăcầu.

TCP cung cp mt luồng dữ liệu tin cậy giữa hai trm, nó sử dng các cơ chế nhă
chia nhỏ các gói tin ca tầng trên thành các gói tin có kích thớc thích hp cho
tầng mng bên dới, báo nhận gói tin, đặt hn chế thi gian time-out đ đm bo
bên nhận biết đc các gói tin đã gửi đi. Do tầng này đm bo tính tin cậy, tầng
trênăsẽăkhôngăcần quan tâm đếnănữa.
UDP cung cpămt dchăvăđơn ginăhơn cho tầngăng dng. Nó chỉ gửi các gói dữă
liệu từ trm này tới trm kia mà không đm bo các gói tin đến đc tới đích.ăCácăcơă
chếăđm bo đătin cậyăcầnăđc thực hiện biătầngătrên. Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 24 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
- Tầng ng dụng:
Tầng ng dng là tầng trên cùng ca mô hình TCP/IP bao gồm các tiến trình và các
ng dng cung cp cho ngi sử dng đ truy cập mng. Có rt nhiu ngădng
đc cung cp trong tầng này, mà ph biến là: Telnet: sử dng trong việc truy cập
mng từ xa, FTP (File Transfer Protocol): dch v truyn tệp, Email: dchăvăthătín
điệnătử, WWW (World Wide Web).

Hình 2.4: Quá trình đóng/mởăgóiădữăliệu trong TCP/IP

Cǜng tơng tự nh trong mô hình OSI, khi truyn dữ liệu, quá trình tiến hành từă
tầng trên xuống tầng dới, qua mi tầng dữ liệu đc thêm vào mt thông tin điu
khin đc gi là phần header. Khi nhận dữ liệu thì quá trình xy ra ngc li, dữă
liệu đc truyn từ tầng dới lên và qua mi tầng thì phần header tơng ng đc ly
đi và khi đến tầng trên cùng thì dữ liệu không còn phần header nữa. Hình 2.4 cho
ta thy lc đồ dữ liệu qua các tầng. Trong hình vẽ này ta thy ti các tầngăkhác nhau

việc truyn tin nh  trong tầng giao vận ca mô hình OSI mà cho phép thêm mt
lựa chn khác là UDP.

Trờng ĐH S Phạm Kỹ Thuật TP.HCM Luận Văn Cao Học
GVHD: PGS.TS. ĐăVĔNăDǛNGăă 26 HVTH:ăNGUYNăBOăLONG
2.1.2.2 Một số giao thức cơ bản trong bộ giao thức TCP/IP
a) Giao thc liên mạngăIPă(InternetăProtocol)
Giao thc liên mng IP là mt trong những giao thc quan trng nht ca b giao
thc TCP/IP. Mc đích ca giao thc liên mng IP là cung cp kh nĕng kết nối các
mng con thành liên mng đ truyn dữ liệu. IP là giao thc cung cp dch văphân
phát datagram theo kiu không liên kết và không tin cậy nghĩa là không cần có giai
đon thiếtă lậpă liên kếtă trớc khi truynă dữă liệu, không đm boă rằngă IP datagram
sẽ tới đích và không duy trì bt kỳ thông tin nào v những datagram đưă gửi đi.
Khuôn dng đơn vădữăliệuădùngătrongăIPăđc thăhiệnătrênăhình:
Hình 2.6: Khuôn dạng dữ liệu trong IP
b) Giao thc UDP (User Datagram Protocol)
UDP là giao thc không liên kết, cung cp dch v giao vận không tin cậy đc, sử
dng thay thế cho TCP trong tầng giao vận. Khác với TCP, UDP không có chc
nĕngă thiếtă lậpă và giiă phóng liên kết,ă không có cơă chếă báo nhận (ACK), không
sắp xếp tuần tự các đơn v dữ liệu (datagram) đến và có th dẫn đến tìnhătrng mt
hoặc trùng dữ liệu mà không h có thông báo li cho ngi gửi. Khuôn dngăca

kích thớc phù hp nhtăđătruyn đi .
 Khi TCP gửi 1 segment, nó duy trì mt thi lng đ ch phúc đáp từătrm
nhận. Nếu trong khong thi gian đó phúc đáp không tới đc trmăgửi thì segment
đó đc truynăli.
 Khi TCP trên trm nhận nhận dữ liệu từ trm gửi nó sẽ gửi tới trm gửi 1
phúc đáp tuy nhiên phúc đáp không đc gửi li ngay lập tc mà thng trămt
khongăthi gian .
 TCP duy trì giá tr tng kim tra (checksum) trong phần Header ca dữăliệu
đ nhận ra bt kỳ sự thay đi nào trong quá trình truyn dẫn. Nếu 1 segment b li
thì TCP  phía trm nhận sẽ loi bỏ và không phúc đáp li đătrm gửiătruynăliă
segment băli đó.
 Giống nh IP datagram, TCP segment có th tới đích mt cách không tuần tự.
Do vậy TCP  trm nhận sẽ sắp xếp li dữ liệu và sau đó gửi lên tầng ng dng đm
boătính đúng đắnăca dữăliệu.
 Khi IP datagram bătrùngălặpăTCP tiătrm nhậnăsẽăloiăbỏădữăliệuătrùngălặpă Hình 2.8: Khuôn dạng TCP segment

Trích đoạn Nominal Bit Time Các tính nĕng và li ích
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status