Nghiên cứu quá trình cháy trong động cơ 3 xilanh diesel phun giáp tiếp có buồng cháy three vortex combuston (TVC), sử dụng nhiên liệu sinh học bio diesel (tham khảo động cơ 3 xylanh kubota d1703 m e3b) - Pdf 30

v

MC LC
Trang tựa TRANG
Quyếtăđịnhăgiaoăđềătài
Lý lịchăcáănhân i
Liăcamăđoan ii
Liăcmăơn iii
Tóm tắt iv
Mụcălục v
Danh sách các chữăviếtătắt x
Danh sách các bng xii
Danh sách các hình xiv
Chng 1 TNG QUAN NGHIÊN CU CA Đ TÀI 1
1.1. Sự cn thit nghiên cu ca đ tài. 1
1.1.1. Thựcătrngătrangăbịămáyămócăvàăphơngătiệnăchoăcácăngành. 1
1.1.1.1. Quy mô sửădụngăđtănôngănghiệpăvà mứcăđộătrangăbịămáyămócăcơăđiệnănôngă
nghiệp. 1
1.1.1.2. Ngunăđộngălựcătrongăsnăxutănôngănghiệp. 2
1.1.1.3. Mứcăđộăcơăgiớiăhóaătrongăsnăxutăvà công nghệăsauăthuăhoch. 3
1.1.2. Nhu cầuăđộngăcơănhỏăchoănôngănghiệpăvà nông thôn Việtăσam. 5
1.1.3. Nhu cầuăcủaăđộngăcơă3ăxy lanh Diesel tiăViệtăσam. 7
1.1.4. Công nghiệpămáyăđộng lực  Việt Nam. 9
1.1.4.1. Thị phần cnh tranh máy nông nghiệp 9
1.1.4.2. Thị phần công sut máy nông nghiệp. 10
1.1.5. σhiênăliệuăthayăthế. 13
1.1.6. Phơngăphápănghiênă cứuăquáătrìnhăcháyăđộngăcơădieselă3 xy lanhăsửă dụngă
nhiênăliệuăBiodiesel. 15

1.1.7. Kếtăluận. 15
1.2. Tình hình nghiên cu nớc ngoƠi vƠ trong nớc. 16

2.2.5.ăĐộngăcơăphunăgiánătiếpăIDI 41
2.2.6. Quá trình cháy độngăcơăDieselăphunăgiánătiếpăIDI. 44
2.3. C s lỦ thuyt TVCS v nhit hóa. 50
vii

2.3.1. Lý thuyếtăbaădòng xoáy lốc. 50
2.3.2. Mô hình chuyểnăđộngăcủa ba dòng xoáy lốc. 53
2.3.2.1. Mô hình củaăHelmholtz. 53
2.3.2.2. Mô hình Theo Goriachev. 54
2.3.2.3. Mô hình của Grobli. 54
Chng 3 NHIÊN LIU BIO-DIESEL S DNG CHO ĐNG C DIESEL 55
3.1. Tng quan v nhiên liu sinh học Biodiesel. 55
3.1.1. Khái niệm. 55
3.1.2. Cácătínhănĕngăkhiăsử dụng nhiên liệu Biodiesel. 55
3.1.2.1. Tính cht lý hóa của nhiên liệu Biodiesel. 55
3.1.2.2.ăuănhợcăđiểm về mặtămôiătrng của nhiên liệu Biodiesel. 56
3.1.2.3.ăuănhợc điểm về mặt kỹ thuật của nhiên liệu Biodiesel. 57
3.1.2.4.ăuănhợcăđiểm về mặt kinh tế của nhiên liệu Biodiesel. 57
3.2. Đặc điểm đng c s dng nhiên liu Biodiesel 61
3.2.1. Toăhỗnăhợpăkhiădùng nhiên liệu Biodiesel. 61
3.2.2. Vnăđềătĕngăkhănĕngăluăthôngăcủaănhiên liệuăquaăbầuălọcăkhiădùng nhiên
liệuăBiodiesel. 61

3.2.3.ăuăđiểmăcủaăbungăcháyăTVCSăkhiăsửădụngănhiên liệuăBiodiesel. 61
3.3. Nguyên liu sn xut và thành phn hóa học ca nhiên liu Biodiesel. 63
3.3.1. Dầuăthựcăvật. 63
3.3.2. Mỡăđộngăvật. 64
3.3.3. Dầuăthiăchiên rán. 65
3.4. Phng pháp điu ch nhiên liu Biodiesel. 67
3.4.1.ăPhơngăphápăđiềuăchếăBiodieselătừămỡăcáăBasa. 67

5.1. Tng quan v phn mm mô phỏng đng c đt trong Ricardo Wave. 94
5.1.1. Giớiăthiệu. 94
5.1.2. Cácăchứcănĕngăchínhăvàăcácăbớcăxây dựngămôăhình mô phỏng. 95
5.1.2.1. Các chứcănĕngăchínhăcủaăphần mềmăRicardoăWave. 95
5.1.2.2.ăCácăbớcăxâyădựngămôăhình mô phỏngătrên Ricardo Wave. 95
ix

5.1.3.ăPhơngăphápăxâyădựngămôăhình và mô phỏngăđộngăcơăDieselă3ăxyălanh trong
phầnămềmăRicardoăWave. 96
5.2. Mô hình hóa quá trình cháy, ngọn la và khu vực cháy 98
5.2.1. Nghiên cứuăthựcănghiệmăquáătrình cháy khuếchătán. 98
5.2.2. Mô hình hóa quá trình cháy trong phầnămềmăKiva. 102
5.2.2.1. Mô hình cháy trễ. 102
5.2.2.2. Mô hình sựăcháy. 104
5.2.2.3. Mô hình hình thành băhóngăvà cháy băhóng. 106
5.3. Mô phỏng quá trình cháy đng c Diesel s dng nhiên liu Biodiesel bng
phn mm Ricardo Wave. 108
5.3.1. Các thông sốămôăphỏngăđộngăcơăDieselă3ăxyălanh sửădụngănhiên liệuă
Biodiesel. 108
5.3.2. Các kết quămô phỏngăđộngăcơăbằngăđăthị. 109
5.3.2.1. Đặcătínhăđộngăcơ. 109
5.3.2.2.ăĐặcătínhăkhíăthiăđộngăcơ. 118
5.3.3. Mô phỏngăbằngăhình nhătốcăđộădòng chy,ăápăsutăvà nhiệtăđộăcủaă
nhiên liệuăB5 tiăsốăvòng quay n = 2800. 124
Chng 6 KT LUN VÀ KIN NGH. 134
6.1. Kt lun kt qu đ tài 134
6.2. Kin ngh. 136

TÀI LIU THAM KHO 138


- ISFC (Indicated Specific Fuel Consumption): chỉăsốătiêu hao nhiên liệu
- EVO (Exhaust Valve Open): van xăm
- EVC (Exhaust Valve Close): van xăđóng
- IVO (Intake Valve Open): van hút m
- IVC (Intake Valve Close):ăvanăhútăđóng
- TDC (Top Dead Center):ăđiểmăchếtătrên.
- BDCă(BottomăDeadăCenter):ăđiểmăchếtădới
- CA (CRANK ANGLE): góc quay trụcăkhuỷu
xi

- RPM (Revolutions Per Minute): vòng/phút
- HC:ăHidrocarbureăchaăcháy
- PPM (Parts Per Million): đơnăvịăđoămậtăđộ
- CIă(CompressăIgnition):ăđộngăcơăDieselănénăcháy.
- DO (Diesel Oil): dầuăDiesel
- CV (Cheval Vapeur (France)): mã lựcăcủaăPháp,ă1 CV = 0,986 HP; 1 HP = 0,736
kW; 1 kW = 1,36 HP; 1 CV = 0,736 kW
- A/F (Air/ Fuel): tỷăsốăkhông khí trên nhiên liệu
- FAO (Food and Agriculture Organization): tăchứcănôngălơngăliênăhiệpăquốcă
- SI (Spark Ignition): cháy biătiaălửaă(độngăcơăxĕng)
- TDCF (Top Dead Center Firing): thứătựăđiểmăchếtătrên

Bng 3.2: Soăsánhăđộ cặn và trị số Cetane của các loi Biodiesel. 56
Bng 3.3: Lợng khí thi dầu Biodiesel (BDF) so với dầu Diesel (DO). 57
Bng 3.4: Tính chtănhiên liệuăDiesel,ăB5,ăB10,ăB30. 62
Bng 3.5: Thành phầnămỡăcáăbasaăđợcăđoătiăTrungăTâmăσghiên Cứuăvà Phát
triểnăChếăBiếnăDầuăKhíă(RDCPP). 74
Bng 3.6: Các chỉătiêu nhiên liệuăđốiăvớiădầuăJatropha. 75
Bng 5.1: ThôngăsốăkỹăthuậtăđộngăcơăDieselăthửănghiệm. 108
Bng 5.2: Bngăsốăliệuămôăphỏngăcôngăsutăđầuăraăcủaăcácămẫuănhiên liệuă
Diesel, B5, và B10. 127
Bng 5.3: Bngăsốăliệuămôăphỏngămomentăđầuăraăcủaăcácămẫuănhiên liệuă
Diesel, B5, và B10. 128
Bng 5.4: Bngăsốăliệuămôăphỏngăsutătiêu hao nhiên liệuăcủaăcácămẫuănhiên
liệuăDiesel,ăB5,ăvà B10. 129
Bng 5.5: Bngăsốăliệuămôăphỏngăhiệuăsutănhiệtăđộngăcơăcủaăcácămẫuănhiên
liệuăDiesel,ăB5,ăvà B10. 130
xiii

Bng 5.6: BngăsốăliệuămôăphỏngănngăđộăCτăcủaăcácămẫuănhiên liệuăDiesel,
B5, và B10. 131
Bng 5.7: Bngăsốăliệuămôăphỏngănngăđộăστxăcủaăcácămẫuănhiên liệuăDiesel,
B5, và B10. 132
Bng 5.8: BngăsốăliệuămôăphỏngănngăđộăHCăcủaăcácămẫuănhiên liệuăDiesel,ă
B5, và B10. 133


Hình 2.3: Quá trình cháy đonănhiệtăđẳngătíchăhayăđẳngăápătrên ginăđăU(T)ă

hay H(T). 30
Hình 2.4: Hệăthốngăhădùngăđểăkhoăsátăđộngăcơăđốtătrong. 31
Hình 2.5: Biếnăthiên hiệuăsutăcháyătheoăđộăđậmăđặcă∅. 32

Hình 2.6: Hiệuăsutănhiệtăcủaăđộngăcơ. 34
Hình 2.7: Sơăđăđngăcongăphunănhiên liệuăvà tỏaănhiệtăcủaăđộngăcơăDieselăă

phun gián tiếpăcó bungăcháyăxoáyălốc. 40
Hình 2.8: Sơăđăbungăcháyădựăbịăvà bungăcháyăchínhătrongăđộngăcơăDieselă
phun gián tiếp. 42

Hình 2.9: Đngăcongătỏaănhiệtătínhătoánăđốiăvớiăđộng cơăDieselăphunăgiánătiếpă
ăchếăđộătiăcốăđịnhăvớiă0,29 ≤∅< 0,32, tốcăđộă2500ăvòng/phút. 43
Hình 2.10: Mô hình tngăthểăbungăcháyăđộngăcơăDieselăphunăgiánătiếpăIDI. 47
Hình 2.11: Quá trình hotăđộngăcủaăđộngăcơăDieselăphunăgiánătiếp. 47
Hình 2.12: KếtăcuăbungăcháyătrongăđộngăcơăKubotaăD1703-M-E3B 48
Hình 2.13: BungăcháyăThree Vortex Combustion. 49
Hình 2.14: Mô hình bungăcháyăThreeăVortexăvàăđỉnhăpiston 49
Hình 2.15: Các dngăxoáyălốc. 51
xv

Hình 2.16: Mô hình chuyểnăđộng của 3 dòng xoáy lốc. 53
Hình 2.17: Mô hình chuyểnăđộng của 4 và 5 xoáy lốc. 54
Hình 2.18: Mô phỏngăchuyểnăđộngăcủaăbaădòng xoáy do Grobli thiếtălập. 54

Hình 3.1: Nguyên liệu dầu Diesel sinh học trên thế giới. 58
Hình 3.2: Lịch sử giá của dầu dừa,ăđậuătơng,ădầu cọ và dầu ht ci so với


Hình 5.7: Moment củaăđộngăcơăKubotaăD1703-M-E3B vớiănhiên liệuăDiesel,ăB5,và
B10 110
Hình 5.8: Biểuăđăápăsutăxy lanh phụăthuộcăvào tiăvà góc quay trụcăkhuỷuăvớiă
nhiên liệuăB5,ăB10ăvà Diesel. 112
Hình 5.9: Biểuăđănhiệtăđộăxyălanh phụăthuộcăvào tiăvà góc quay trụcăkhuỷuăvớiă
nhiên liệuăB5,ăB10ăvà Diesel. 113
Hình 5.10: Biểuăđătỷălệătruyềnănhiệtăphụăthuộcăvào tiăvà góc quay trụcăkhuỷuăvớiă
nhiên liệuăB10, B5 và Diesel. 113
Hình 5.11: Mứcăđộăgiiăphóngănhiệtăvàălợngănhiệtăgiiăphóngătíchălũy. 114
Hình 5.12: Hiệuăsutănhiệtăcủaăđộngăcơăvớiăbaănhiên liệuăDiesel,ăB5,ăvà B10. 115
Hình 5.13: Sutătiêu hao nhiên liệuăcủaăđộngăcơăCIăsửădụngănhiên liệuăB5, B10
và Diesel. 116
Hình 5.14: ĐăthịăcôngăchỉăthịăP-V củaăđộngăcơăCIăsửădụngănhiên liệuăB10, B5
và Diesel. 117
Hình 5.15: Đăthịănhiệt - Enthalpy củaăđộngăcơăCIăsửădụngănhiên liệuăB10, B5 và
Diesel. 118
Hình 5.16: Biểuăđănngăđộăστxăphụăthuộcăvào tiăvà góc quay trụcăkhuỷuăvớiă
nhiên liệuăB10,ăB5ăvà Diesel. 119
Hình 5.17: Biểuăđănngăđộăστăphụăthuộcăvào tiăvà góc quay trụcăkhuỷuăvớiă
nhiên liệuăB5,ăB10ăvà Diesel. 120
Hình 5.18: Biểuă đă nngă độă Cτă phụă thuộcă vào tiă và góc quay trụcă khuỷuă vớiă
nhiên liệuăB5,ăB10ăvà Diesel. 121
Hình 5.19: Mô phỏngădiễnăbiếnăápăsutătừngăxyălanh củaăđộngăcơăCIăsửădụngănhiên
liệu B5 124
Hình 5.20: Mô phỏngădiễnăbiếnănhiệtăđộăbungăcháyăcủaăđộngăcơăCIăsửădụngă
nhiên liệuăB5. 125
Hình 5.21: Mô phỏngătốcăđộăcủaădòng chyăkhíăcháyăcủaăđộngăcơăCIăsửădụngă
nhiên liệuăB5. 126
1


0,2
T


0,2 - 0,5
T


0,5 - 2
T


2

tr lên

Đ

ng b

ng sông
Hngă(ĐBSH)

3.136.734

1.405.390

59,51

37,23
7.424.560 36,27 41,74 19,12 2,87 2,46
Tây Nguyên

904
.
645

4.
825
.
890

6,

19

42,
22

19,
82

3,
04

Đ

ng b

ng sông
Cửu Long
2
.
133
.
218

3
.
404
.
400

18,

biến thứcă ĕnă thủy sn, 25.712 máy giàn gieo s, 13.109 máy gặtă đập liên hợp,
62.045 máy gặt khác. Ngunăđộng lực dùng trong nông nghiệp nông thôn bng 1.2 .
Bng 1.2: Ngunăđộng lực dùng trong nông nghiệp nông thôn [1]
σĕm

2011
Máy kéo,

máy cày
lớn 35
HP
Máy kéo,

máy cày
trung
12-35 HP
Máy kéo,

máy cày
nhỏ dới
12 HP
Đ

ngăcơ,

máy phát
điện
PTVT v

n


456
.
238

40
.
146

153
.
790

3
.
147
.
498

Ngun: Tng cục Thống kê, 2011. 15500
207112
275131
456238
40146
153790
3147498
Ngun đng lực dùng trong


máy cày nhỏ
dới 12 HP
Đ

ngăcơ,

máy phát
điện
PTVT v

n
chuyển trên
đng bộ
Canh tác trên
đt trng cây
nông nghiệp
S


l

ng

(cái)

15
.
311


15311
206035
272791
531277
58002
2926174
Thống kê cơ giới hóa trong ngành
nông nghiệp
Sứcăkéoălớnă35ăhp
Sứcăkéoătrungă12- 35 hp
Sứcăkéoănhỏădớiă12ăhp
Độngăcơ,ămáyăphátăđiện
PTVTătrênăđngăbộ
Canhătácătrênăđtătrngăcâyă
nôngănghiệp
4

Bng 1.4: Thốngăkêăcơăgiới hóa trong ngành lâm nghiệp [1].

Ngun: Tng cục Thống kê, 2011.

-Về cơăgiới hóa khai thác thủy hi sn: Khai thác thủy hi sn  nớcătaăđã đợc
cơăgiớiăhóa,ănĕngăsutălaoăđộngăcao,ăđặc biệt là khi chuyểnăngătrng.ăĐếnănĕmă
2011, trong số 28 tỉnh, thành phố ven biểnăđợc trang bị 19.179ăphơngătiện khai
thác và vận chuyểnătrênăđng thủy, thì phần lớn trang bị độngăcơ,ămáyăphátăđiện
để phục vụ cho việcăđánhăbắt khai thác và vận chuyển. Bng 1.5 tng hợp mứcăđộ
trang bị tàu thuyềnăđã đợc khai thác thủy hi sn [1].

Máy kéo,

máy cày
trung
12 - 35
HP
Máy kéo,
máy cày
nhỏ dới
12 HP
Đ

ngăcơ,ă
máy
phát
điện
PTVT v

n
chuyển
trên
đng bộ
Lò máy
sy
sn phẩm
lâm sn
Máyăbơmă
nớc dùng
cho sn xut
lâm sn

Bng 1.5: Thốngăkêăcơăgiới hóa trong ngành thủy hi sn [1].
σĕm

2011
Đ

ngăcơ,

máy phát điện
PTVT v

n chuy

n
trên đng thủy
Lò, máy s

y s

n
phẩm thủy sn
Máy ch
ế

bi
ế
n
thứcăĕnăthủy sn
S



n

c1
S


l

ngăPTVTăătrênăđ

ng b


(chi
ế
c)

248
.
767

Bình quân cho 100 h


(chi
ế

ế
c)

1,
6

Ngun tng cục Thống kê, 2011.
1.1.2. Nhu cu đng c nhỏ cho nông nghip và nông thôn Vit Nam.
Việtăσamălàănềnăkinhătếălớnăthứă6 ăĐôngăσamăÁăvàălớnăthứă57 trênăthếăgiớiă
trongăcácănềnăkinhătếăthànhăviênăcủaăQuỹăTiềnătệăQuốcătếăxétătheoăquyămôătngăsnă
phẩmănộiăđịaădanhănghĩaănĕmă2011 vàăđứngăthứă128 xétătheoătngăsnăphẩmănộiăđịaă
49738
19179
248
3481
Thống kê cơ giới hóa trong ngành thủy
hải sản.
Độngăcơ,ămáyăphátăđiện
PTVTăvậnăchuyểnătrênăđngăthủy
Lò,ămáyăsyăsnăphẩmăthủyăsn
Máyăchếăbiếnăthứcăĕnăthủyăsn
6

danhănghĩaăbìnhăquânăđầuăngiă[2]. KinhătếăViệtăσamăđợcăchiaăthànhă3 khuăvựcă
(cònăgọiălàă3 ngànhălớn) kinh tế.
- σôngănghiệp, lâmănghiệp, thủyăsn.
- Côngănghiệpă(côngănghiệpăkhaiăthác mỏăkhoáng sn, côngănghiệpăchếăbiếnă
xâyădựngăvàăsnăxutăvậtăliệuăxâyădựng, snăxutăvàăphânăphốiăkhí, điện, nớc).
- Thơngămi, dịchăvụ, tài chính, duălịch, vĕnăhóa, giáoădụcăvàăyătế.
Vàoănĕmă2012, khuăvựcăthứănhtăchiếmă20% GDP. Rõăràngăngànhănôngănghiệpă

nghiệp.ăVì vậyătrongăchiếnălợcăphát triểnăkinhătếănhằmăđẩyănhanhămụcătiêu công
nghiệpăhoá,ăhiệnăđiăhóaăđtănớc,ăviệcăphátătriểnănềnăsnăxutănôngănghiệpălà mộtă
mụcătiêu và yêu cầuăquanătrọng.
Trong tình hình ngunălaoăđộngătrongălĩnhăvựcănôngănghiệpăngày càng chuyểnă
sang các lĩnhă vựcă khác,ănên chúng ta phiănhanhăchóngăứngădụngănhững tiếnăbộă
khoa họcăvà công nghệ,ăđẩyămnhăđiệnăkhíăhoáăvàăcơăgiớiăhoáănhằmătĕngădiệnătíchă
khaiăthác,ătĕngăsnălợng tiêu thụă vàănĕng sutăđápăứngănhuăcầuătrongănớc cũngă
nhăxutăkhẩu. Đểăphátătriểnănhanh nềnăkinhătếănôngănghiệp,ăviệcătĕngătỷ lệăcơăgiớiă
hoá là mộtătrong nhữngănhiệmăvụăquanătrọng. Đng thi cũngăquaăquáătrình kho sát
thị trng trực tiếp  các khu vực:
- MiềnăĐôngăσamăbộ:ăĐng Nai, Bình Dơng,ăTâyăσinhă….
- Miền Trung - Tây Nguyên: Gia Lai, Lâm Đng, Bình Thuận, Qung Ngãi…
- Miền Tây: Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, CầnăThơ,ăAnăGiang…
Min Đông Nam B:

Nông nghiệp phát triển chủ yếu là cây công nghiệp,ăcâyălúa,ăhoaămàu…ădoăđặc
tínhăvùngălàăđangătrongăquáătrình hình thành và phát triển các khu công nghiệp do
vậy việcăthuăhútălaoăđộng từ nông dân chuyển sang công nhân với tốcăđộ rt lớn dẫn
tới tình trng thiếu thốn trầm trọng. Việcăcơăgiới hóa nông nghiệp là bức thiết thì li
càng tr nên bức thiết  các vùng trên. Yêu cầu ngunăđộng lực phục vụ từ khâu
làmăđt,ăchĕmăsóc,ăthuăhoch cây công nghiệp, cây lúa và hoa màu là rt bức thiết. 8

Min Trung – Tây Nguyên:
Làăvùngăđt phát triển chủ yếu là cây công nghiệpănh:ăcaoăsu,ăcafe…ăσhuăcầu
cho việcăchĕmăsóc,ătới tiêu là vô cùng lớn. Vớiăđặc tính của các loi cây trên gần
nhămỗiăgiaăđình thâm canh cây công nghiệpăđều có diệnătíchăkháălơnă(từ 1ăđền vài
ha),ădoăđiều kiệnăđịaălýăcáchăxaăkhuăđôăthị do vậy nhu cầu vận chuyển là cần thiết.


Hình 1.2: Sơăđăcácăloiămáyămócăvà cácăcôngătyăcơăkhíătiêuăbiểu.
-Các nhóm chiếnălợcătrongăngành: Hai hàng rào di chuyểnăquanătrọngătrong
ngành là mứcăđộăđaădngăcủa dòng snăphẩmăvà chtălợng snăphẩm.ăDựaăvào hai
nhân tốănày, ta có thểăphácăthoăsơăđăcácănhóm chiếnălợcătrongăngànhănhăhình
1.3 [6]:
10 Hình 1.3: Sơăđăcác nhóm chiếmălợcătrong ngành chếătoămáyănôngănghiệp.
- Hiện nay các loi máy nông nghiệpăđợc sn xut ti Việt Nam bao gm c
chế to và lắp ráp chỉ chiếm khong 15 – 20 % thị trng, 60 % là máy nhập khẩu
từ Trung Quốc, còn li là Nhật Bn, Hàn Quốc. Kếtăquăkhoăsátăthịătrngăchoă
thy,ăsoăsánhăcùng chủngăloiăthì máy snăxutătrongănớcăđắtăhơnămáyăcủaăTrungă
Quốcătừă15 – 20 %. Việcăthịătrngăchủăyếuăbịăthốngătrịăbiăcácăsnăphẩmăngoiă
nhập,ăthịăphầnăcủaăcácădoanhănghiệpătrongănớcăkhiêm tốnăvà chậmăđợcăciăthiệnă
cho thyănĕngălựcăcnhătranhăyếuăcủaăsnăphẩmătrongănớcă[7].

Hình 1.4: Thịăphầnămáy nông nghiệpătiăViệtăσam.
1.1.4.2. Th phn công sut máy nông nghip.
Hiện nay, thị trng sn phẩmăcơăkhíăphục vụ sn xut nông nghiệp gm: nhập
khẩu từ Trung Quốc và một số cơăs lắp ráp máy nông nghiệp của Trung Quốc ti
20%
60%
20%
Th phn
LắpărápăvàăsnăxutătiăViệtă
Nam
σhậpăkhẩuătừăTrungăQuốc
σhậpăkhẩuătừăσhậtăBn,ăHànă

mới từ Trung Quốc,ămáyăđã qua sử dụng của Hàn Quốc, còn liădoăcácăcơăs tă
nhân  đng bằng sông Cửu Long, củaăVIσAPPRτăvàăCơăkhíăAnăGiangă(chủ yếu
máy cắt lúa xếp dãy), đến nay máy gặt liên hợp lúa KUBOTA lắp ráp ti Việt Nam
và củaă cácă cơăs tănhână chế toă đangădần thay thế máy gặt liên hợp lúa Trung
Quốc  các tỉnhăđng bằng sông Cửu Long.
Năng lực sn xut ca các doanh nghip trong nớc.
* Theo báo cáo của TngăCôngătyămáyăđộng lực và máy nông nghiệp Việt Nam
(VEAM) – Bộ CôngăThơng,ăđangătập trung một số sn phẩm chủ lực:
- ĐộngăcơăDieselăvàăXĕngăphục vụ sn xut nông nghiệp có thể cung cp cho
thị trng 100.000 – 120.000 chiếc/nĕm.
- Máy xới công sutădới 15 HP cung cp cho thị trngătrongănớc và xut
khẩu 12.000 – 15.000 chiếc/nĕm.
* TngăCôngătyăCơăđiện, xây dựng nông nghiệp và thủy lợi - Bộ Nông nghiệp
và phát triển nông thôn. Hiệnăcóă20ăđơnăvị thànhăviên,ătrongăđóăcóămột số đơnăvị
chế to, kinh doanh các loi phụ tùng, thiết bị, máy móc nông nghiệp, lâm nghiệp,
thủy lợi, công nghiệp chế biến, thủyăđiện, xây dựngăvàăphơngătiện vận ti. Hàng
nĕmănhập khẩu số lợng lớn máy móc, thiết bị phục vụ sn xut nông lâm nghiệp
nhămáyăkéoă4ăbánhăcủaăBelarus,ămáyăđàoăhố…
13

* Công ty TNHH KUBOTA Việt Nam, công sut thiết kế 15.000ămáyăkéo/nĕm,ă
2000 máy gặtăđập liên hợp/nĕm,ăkhánhăthànhă9/2009ăti huyện Bến Cát, tỉnh Bình
Dơng,ăchuyênălắp ráp máy kéo (24 - 45 CV), máy phay; máy gặt lúa liên hợp (1,5 -
2 m); máy cy 4 - 6 hàng; máy thu hoch ngô. Các loi máy nông nghiệp của
KUBOTA chtălợng tốt, phù hợp vớiăđiều kiện canh tác  Việt Nam, tuy nhiên giá
máy quá cao.
*Nhn xét:
Qua những phân tích trên ta thyă đợcă nhuă cầuă thịă trngă ă trênă làă rtă lớn.
Phmăviăứngădụngămáyăđộngălựcăvàoăsnăxutănông nghiệpălàărtărộng. Mặc khác
các mẫuăđộngăcơăcóăsôngăsut nhỏ hơnă30 hp và lớnăhơnă50 hpăđã đợc nhà máy


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status