132
Các từ viết tắt ……………………………………………………………… iii
Danh mục các bảng……………………………………………………… …iv
Danh mục các hình, biểu đồ……………………………………………… vi
Danh mục phụ lục………………………………………………………….viii
PHẦN MỞ ĐẦU 1
1. Lí do chọn đề tài: 1
2. Mục tiêu nghiên cứu: 3
3. Nhiệm vụ nghiên cứu: 3
4. Đối tượng và khách thể nghiên cứu: 3
5. Giả thuyết nghiên cứu: 4
6. Giới hạn nghiên cứu: 4
7. Phương pháp nghiên cứu: 4
8. Đóng góp của đề tài: 5
PHẦN NỘI DUNG 6
Chương 1:CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 6
1.1. Lịch sử vấn đề nghiên cứu 6
1.1.1. Trên thế giới 6
1.1.2. Ở Việt Nam 9
1.2. Một số khái niệm 11
1.2.1.Dự án 11
1.2.2. Dạy học theo dự án 11
1.3. Cơ sở pháp lí 13
1.4. Dạy nghề phổ thông 15
1.4.1. Văn bản pháp lí 15
1.4.2. Vai trò, vị trí nghề nấu ăn 16
1.5. Dạy học theo dự án 20
1.5.1. Đặc điểm của dạy học theo dự án 20
THCS Phong Phú. 60
3.2.1. Các phương án vận dụng 60
3.2.2. Các nguyên tắc vận dụng 61
3.2.3. Các dạng và tiến trình dạy học theo dự án trong dạy nghề nấu ăn. 62
3.3. Dạy học theo dự án trong một số chủ đề cụ thể 68
3.3.1. Dự án 1 68
3.3.2. Dự án 2 71
3.4. Kiểm nghiệm, đánh giá 74
3.4.1. Phương pháp chuyên gia 74
3.4.2 Thực nghiệm sư phạm có đối chứng 79
PHẦN KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 90
1. 90
1.1. Về lý luận: 90
1.2. Về thực tiễn 91
1.3. Những điểm hạn chế của đề tài 92
1.4. Hướng phát triển của đề tài 93
2. Kiến nghị 93
TÀI LIỆU THAM KHẢO 95
PHỤ LỤC 98
ii
iii
Ừ VIẾT TẮT TRONG LUẬN VĂN
1
11
PP
Phương pháp
12 PPDH Phương pháp dạy học
13 PTTH Phổ thông trung học
14 THCS Trung học cơ sở
15
TP HCM
Thành ph
ố Hồ Chí Minh
16
UBND
Ủy ban nhân dân
17 VN Việt Nam
18 XH Xã hội
iv
DANH MỤC CÁC BẢNG
vi
DANH MỤC CÁC HÌNH, BIỂU ĐỒ
HÌNH, BIỂU ĐỒ TRANG
Hình 1.1: HS lớp 9 trường Phong Phú nhận phần thưởng trong lễ tổng kết 9
Hình 1.2: GV trường Phong Phú nhận phần trưởng trong lễ tổng kết 9
Hình 1.3: Đặc điểm của DHTDA 23
Hình 1.4: Sơ đồ các loại dự án 25
Biểu đồ 2.1: Nhận định của giáo viên về đổi mới phương pháp dạy học 50
Biểu đồ 2.2: Mức độ sử dụng phương pháp dạy học của GV trong dạy nghề 51
Biểu đồ 2.3: Khó khăn của HS khi học nghề nấu ăn 54
Biểu đồ 2.4: Nhận định của HS về việc tổ chức lớp học của GV 55
Biểu đồ 2.5: Mức độ tiếp thu của HS khi GV sử dụng phương tiện dạy học 56
Biểu đồ 2.6: Mức độ sử dụng nguồn tài liệu tham khảo của HS 57
Biểu đồ 2.7: Biểu hiện của HS khi chưa hiểu bài 58
Biểu đồ 2.8: Nhận định của học sinh về kết quả thi nghề 58
Biểu đồ 2.9: Lí do học nghề nấu ăn 59
Hình 3.1: Mô hình vận dụng dự án thực hành 67
Hình 3.2: Mô hình thực hiện dự án hỗn hợp 68
Biểu đồ 3.1:Kinh nghiệm của GV trong việc triển khai và áp dụng DHTDA…75
Biểu đồ 3.2: Nhận xét của GV về 2 dạng dự án……………………………… 76
Biểu đồ 3.3: Nhận xét của GV về dự án học tập “Tìm hiểu thành phần dinh
dưỡng trong thực phẩm
”……………………………………………………
77
Biểu đồ 3.4: Hứng thú của HS đối với PP mới………………………………… 79
vii
PHN M ĐU
1.LÍ DO CHNăĐ TÀI
Trong nhiu thp niên gnăđơy,ăs bùng n ca khoa hcăkĩăthut và công
ngh thông tin cùng vi quá trình toàn cuăhóaăđƣălƠmăthayăđi nhiu mặt ca
th giiănhăkinhăt, xã hi, giáo dc. SăthayăđiănƠyăđòiăhiăđiăngũăngună
nhơnălcăphiăcóănhiuăkỹănĕng,ăkinăthc,ăphiănĕngăđng,ăphiăsángătoăđă
đápăngăkpăthi.ăNhơnătăconăngiăluônăđóngăvaiătròăquytăđnhătrongăsă
nghipăxơyădngăvƠăphátătrinăđtăncătrongămiălĩnhăvc.ăVìăvy,ăkhôngăchă
VităNam mƠăttăcăcácăncătrênăthăgiiăđuăcoiăgiáoădc lƠăqucăsách hàng
đu.ăS nghip giáo dc - đƠoăto có v trí quan trng trong chinălc con
ngi, chin lc phát trin kinh t xã hi caăđtănc. Ngun tài nguyên và
s giàu có ca mt quc gia không phi nmătrongălòngăđt mà nm trong bn
thơnăconăngi, trí tu conăngi. Thc tin cho thy rng không mt quc gia
nào mun phát trinămƠăítăđuătăchoăgiáoădc. Chính vì th, s phát trin ca
mtăđtănc phn ln th hin qua s phát trin ca nn giáo dcăđtănc
đó,ănóăđƠoăto ngun nhân lc phc v cho s nghip phát trinăđtănc. Dù
là mt quc gia phát trin,ăđangăphátătrin hay chm phát trin thì nn giáo
dcăcũngăphiăđi mặt vi nhng thách thc ca thiăđi. Ngày nay, ci cách
giáo dc caăcácăncă hng ti s phát trin mt nn giáo dcănhơnă vĕn,ă
phát trin kh nĕngăcôngăngh, tinh thn công dân, tinh thn dân tcăvƠăhng
ti vic phát trin mtătngălaiăbn vng.
Vi mc tiêu đaă nc Vit Nam că bn tr thƠnhă nc công nghip
hóa, hinăđi hóa đtănc nĕmă2020 thúcăđy quá trình hi nhp và phát
trinăđtăncăđƣăvƠăđangădin ra mnh m. Đi hiăđi biuăĐng toàn quc
lnăIXăđƣăđ ra ch trngăvƠăphngăhngăcăbn v phát trin giáo dc mà
ni dung chính là yêu cu nâng cao chtălng giáo dc toàn din:ăđi mi
niădung,ăphngăphápădy và hc, chun hóa, hinăđi hóa, xã hi hóa giáo
2
T nhng lý do trên, vi vaiătròălƠăngi giáo viên dy ngh, tác gi luôn
mong mun góp mt phn nh vào vic nghiên cu và ng dngăphngăphápă
dy hc nhmăđaăhc sinh vào v trí ch th phát huy tính tích cc, t lc
caămìnhăđ chimălĩnhăkin thc, hình thành và phát trinănĕng lc sáng to
góp phn nâng cao chtălng hc tp. Vì vy, tác gi chnăđ tƠi:ăắT chc
dy hc theo d án ngh nuăĕnăchoăhc sinh lpă8ăTrng THCS Phong
Phú, Huyn Bình ChánhẰălƠmălunăvĕnătt nghip.
2. MC TIÊU NGHIÊN CU
T chc DHTDA ngh nuă ĕn khi THCS cho HS lpă 8ă trng THCS
Phong Phú nhm nâng cao chtălng dy hc.
3. NHIM V NGHIÊN CU
Đ t chc DHTDA ngh nuăĕnă khi THCS có hiu qu cao cn thc
hin các nhim v sau:
- Nghiên cu căs lí lun v vic t chc dy hc theo d ánăđi vi ngh
nuăĕnăkhi THCS.
- Kho sát thc trng và nguyên nhân dnăđn hn ch trong vic ging
dy ngh nuăĕnăhin nay tiătrng THCS Phong Phú, huyn Bình Chánh.
-T chc DHTDA ngh nuăĕnăcho HS lp 8 tiătrng THCS Phong Phú,
huyn Bình Chánh nhm nâng cao chtălng dy hc.
- Kim nghim đánhă giáă vic t chcDHTDA ngh nuă ĕnă tiă trng
THCS Phong Phú.
4. ĐIăTNG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN CU
4.1. Điătngănghiênăcu
Dy hc theo d án ngh nuăĕnăkhi THCS trng THCS Phong Phú,
huyn Bình Chánh.
4.2. Kháchăthănghiênăcu
Hotăđng dy và hc ngh ti trng THCS Phong Phú.
Chngătrìnhădy ngh nuăĕnăkhi THCS ca B Giáo dcăvƠăđƠoăto.
4
Thng kê, tng hp các s liu trong quá trình thc nghimăđ t đóăphơnă
tích,ăđánhăgiáăvƠăđaăraănhng kt lun hoặcăđiu chnh ni dung nghiên cu.
5
8. ĐịNGăCAăĐ TÀIGÓP
Vn dng DHTDA vào ngh nuăĕnăđ nâng cao chtălng dy ngh theo
hng tích ccăhóaăngi hc ngh nuăĕnătiătrng THCS Phong Phú huyn
Bình Chánh, TP.HCM.
6
PHN NI DUNG
Chngă1
CăS LÝ LUN CA VNăĐ NGHIÊN CU
1.1. LCH S VNăĐ NGHIÊN CU
1.1.1. Trênăthăgii
Khái nim d ánăđƣăđc s dng t lơuătrongălĩnhăvc giáo dcăvƠăđƠoăto
trên th gii,ăđặc bit cácănc phát trin, btăđu t nc Pháp và Ý (th k
17, 18), t đóălanărng Đc và mt s nc Châu Âu và Mỹ (khong gia
th k 19).ăPhngăpháp d ánăđc ng dng khá rng và khá hiu qu các
ncăphng Tây t cui th k 19 và v sau ngày càng phát trin. C th,
Đcăgiaiăđon 1895 ậ 1933ăcácănhƠăsăphmăđƣăphátătrinăquanăđim dy hc
miă liênă quană đn ng dngă phngă pháp d án trngă đi hc và ph
thông. H cho rng cn phi thc hin trên thc t cách hc tp mi viăđim
trng tâm là thc hin các d án.ăCácă nhƠă să phm ni ting lúc by gi:
Georg Kochenteiner, Hugo Gaudig, Berthold Otto, Petersen là nhng nhà tiên
phong v PP d án. Ti Mỹ, dy hc d ánăđƣăđc vn dng Hc vinăkĩă
thut Massachuset, sinh viên ti hc vin phi thc hin các công vic gn vi
thc tinănh:ălp k hoch, nghiên cu nhu cu th trng, tìm hiuăđiu kin
thc t,ăầ.ăđ quytăđnh các mu thit k máy móc chtălng tt nhmăđápă
dyăhcăthcăhƠnhăcácămônăhcăkỹăthut,ăvăsauăđcădùngătrongăhuăhtăcácă
mônăhcăkhác,ăcăcácămônăkhoaăhcăxƣăhi.ăSauămtăthiăgianăphnănƠoăbă
lƣngăquên,ăhinănayăPPDAăđcăsădngăphăbinătrongăcácătrngăphăthôngă
vƠăđiăhcătrênăthăgii,ăđặcăbităănhngăncăphátătrin. 8
Mtăsăcôngătrìnhănghiênăcuăvădyăhcădăánătrênăthăgii:
VinănghiênăcuăGiáoădcăBuck: VinăBuckătăchcăđƠoătoăvƠăxutăbnăsă
tayă hngă dnă cácă giáoă viênă trungă hcă tíchă hpă dyă hcă theoă dă ánă vƠoă
chngă trìnhă hc.ă Trangă Webă cũngă baoă gmă nhngă ngună tƠiă nguyênă vƠă
nghiênăcuăvătínhăhiuăquăcaăPPădyăhcădăán.
TăchcăGiáoădcăGeorgeăLucas:ăTăchcăGiáoădcăGeorgeăLucasăđaăraă
bƠiătómăttă vănghiênăcuădyăhcătheoă dăánăcùngă viăgiană trngăbƠyăcácă
muădăánă(ădngănăphmăvƠăvideo).
Tă chcă Phátă trină Giáoă dcă Qucă gia: Cună ắGn ktă cácă mnhă nhẰă
(2000) dành riêng mtăchngăvăắDyăhcătheoădăánăvƠăCôngănghăthôngă
tinẰ
Dyăhcătheoădăánămangăliărtănhiu liăíchăchoăcăGVăălnăHS.ăNgƠyă
cƠngănhiuăcácănghiênăcu lýălunăngăhăvicăápădngăvicădyăhcătheoădă
ánătrongătrngăhcăđăkhuynăkhíchăhcăsinh,ăgimăthiuăhinătngăbăhc,ă
thúcăđyăcácăkỹănĕngăhcătpăhpătácăvƠănơngăcaoăhiuăquăhcă(QuỹăGiáoădcă
George Lucas, 2011).
Điăviăhcăsinh,ănhngăíchăliătădyăhcădăánăgm:
- Tĕngătínhăchuyênăcn,ănơngăcaoătínhătălcăvƠătháiăđăhcătpă(Thomas,ă
2000)
- Kinăthcăthuăđcătngăđngăhoặcănhiuăhnăsoăviănhngămôăhìnhă
dyăhcăkhácădoăkhiăđcăthamăgiaăvƠoădăánăhcăsinhăsătráchănhimăhnă
trongăhcătpăsoăviăcácăhotăđngătruynăthngăkhácătrongălpăhcă(Boaler,ă
s PPDH th k 21 trongăđóăcóăPPDHăd án. Và miăđơyănht,ăvƠoăđuănĕmă
2009,ăđ h tr các tnh min núi phía Bc thc hin ttăđi mi PPDH theo
hng dy và hc tích cc, D án Vit ậ B đƣătrin khai nhiu hotăđng
nhm phát trin,ănơngăcaoănĕngălcăsăphm, hình thành kĩ nĕng,ăkĩăxo v
dy và hc tích cc cho GV.T ngƠyă 23/12/2010ă đn ngày 20/01/2011 S
10
Giáo dcăvƠăĐƠoăto thành ph H Chíă Minhăđƣăt chc lp tp hun trc
tuynăắDy hc theo d án ậ Intel Teach Elements PBAẰ.
Vitănamăđƣăcóănhiuăđ tài nghiên cu lý lun và t chc dy hc d
án, có th k mt s côngătrìnhănh:ă
ắDy hc theo d án-mtă phngă phápă cóă chcă nĕngă képă trongă đƠoă to
giáoăviênẰăca hai tác gi NguynăVĕnăCng và Nguyn Th Diu Tho (tp
chí GD; 2004/ s 80.15-17), tác gi tip cn dy hc d án t gócăđ lý lun.
ắDy hc d án và tin trình thc hinẰăca tác gi Ð HngăTrƠă(tp chí
GD; 2007/ s 157.12-14, 23).
ắợặcăđim cu trúc ca dy hc d án và kt qu vic vn dng vào dy
hc môn kỹ thut sẰăca tác gi LêăVĕnăHng (tp chí GD; 2006/ s 133.31-
32, 17).
Đ tƠiăắT chc DHTDA mt s ni dung ktăthúcăchngăS bo toàn và
chuynăhóaănĕngălng theo Sách giáo khoa Vt lí lp 9 nhm phát trin hot
đng nhn thc tích cc, t ch ca HS trong hc tpẰăca Trn Thúy Hng
(2006).
Đ tƠiăắDHTDAăvƠăvn dngătrongăđƠoăto giáo viên môn Công ngh phn
kinh t giaăđìnhẰăca Nguyn Th Diu Tho (2008).
Trong nhngănĕmăgnăđơy,ăcácăging viên cácătrng Ði hcăsăphm
Thành Ph H Chí Minh, Ði hcăsăphm Hà Niăđƣăging cho sinh viên v
mô hình dy hc d án và t chc thc hin dy hc d ánăchoăđiătng sinh
viên,ăthuăhútăđc s tham gia tích cc,ăkhiădy lòng say mê, hng thú ca
ngui hc. Ngày 26/03/2005, S GD-ợTăTPHCMăđƣăt chc hi tho v mô
1.2.2.ăDyăhcătheoădăán
DHTDAă lƠă phngă phápă dy hc khám phá theo thuyt kin to nhm
giúpă ngi hc tìm kim thông tin thông qua các ngunătă liu khác nhau
trong xã hiănh:ătƠiăliu hc tp, sách tham kho, báo chí, truyn hình, truyn
thanh,ăinternetầăDHTDAălƠăđin hình ca dy hcăđnhăhng hànhăđng,
12
trongăđóăngi hc thc hin các nhim v phc mt cách t lc, kt hp lí
thuyt và thcă hƠnhă đc gi là các d án hc tp.Cóă nhiuăquană nimă vƠă
đnhănghĩaăkhácănhauăvădyăhcătheoădăán.ăNgƠyănayăDHTDAăđcănhiuă
tácă giă coiălƠă mtă hìnhă thcă dyă hcă vìăkhiă thcă hină mtădă án,ă cóă nhiuă
PPDHăcăthăđcăsădng.ă[7, trang 9]
TheoăK.Frey,ătácăgiăngiăĐc:ăắPhngăphápădăánălƠămtăconăđngă
giáoădc.ăĐóălƠămtăhìnhăthcăcaăhotăđngăhcătp,ăcóătácădngăgiáoădc.ă
QuytăđnhălƠăăch:ănhómăngiăhcăxácăđnhămtăchăđălƠmăvic,ăthngă
nhtăvăniădungălƠmăvic,ătălcălpăkăhochăvƠătinăhƠnhăcôngăvicăđădnă
đnămtăsăktăthúcăcóăýănghĩa,ăthngăxutăhinămtăsnăphmăcóăthătrìnhăraă
đc.Ằ
TheoătácăgiăNguynăvĕnăCng:ăắDyăhcătheoădăán lƠămtăhìnhăthcă
dyăhc,ătrongăđóăhcăsinhădiăsăđiuăkhinăvƠăgiúpăđăcaăgiáoăviênălcă
giiă quytă mtă nhimă vă hcă tpă mangă tínhă phcă hpă khôngăchă vă mặtă líă
thuytămƠăđặcăbităvămặtăthcăhƠnh,ăthôngăquaăđóătoăraăcácăsnăphmăthcă
hƠnhăcóăthăgiiăthiu,ăcôngăbăđc.Ằ
TheoătƠiăliuădngăchngătrìnhăPILăcaăMicrosoftămôăt:ăHcădaătrênă
dăánăắđóălƠăcácăhotăđôngăhcătpăđcăthităkămtăcáchăcnăthn,ămangătínhă
lơuădƠi,ăliênăquanăđnănhiuălĩnhăvcăhcăthut,ălyăhcăsinhălƠmătrungătơmăvƠă
hòa nhpăviănhngăvnăđăthcătinăcaăthăgiiăthcăti.Ằ
TheoăTS.ăNguynăThăDiuăTho:ăắDyăhcătheoădăánălƠămtăhìnhăthcă
dyă hc,ă trongă đóă ngiă hcă diă să chă đoă caă giáoă viênăthcă hină mtă
nhimăvăphcăhpămangătínhăthcătinăviăhìnhăthcălƠmăvic nhómălƠăchă
thi gian t hc, t nghiên cu cho hc sinh, nhtălƠăsinhăviênăđi hcẰ.
Chinălc phát trin giáo dc 2001-2010ăghiărõăắăĐi mi và hinăđi hóa
phngăphápăgiáoădc. Chuyn t vic truyn th kin thc th đng, thy
ging,ătròăghiăsangăhng dnăngi hc ch đngătăduyătrongăquáătrìnhătip
nhn tri thc; dyăngi hcăphngăphápăt hc, t thu nhn thông tin mt
cách có h thngă vƠăcóătăduyăphơnătích,ătng hp; phát trinănĕngălc ca
14
mi cá nhân, tĕngăcng tính ch đng, tính t ch ca hc sinh, sinh viên
trong quá trình hc tpẰ
Chinălc phát trin giáo dc Vit Nam 2009-2020, mc tiêu chinălc
v giáo dc ngh nghipăghiărõ:ăắToăbcăđt phá v giáo dc ngh nghip
đ tĕngămnh tỷ l lao đngăquaăđƠoăto. VƠoănĕmă2020,ătỷ l laoăđng trong
đ tuiăđcăđƠoăto qua h thng giáo dc ngh nghipăđt 60%. H thng
giáo dc ngh nghipăđc tái cuătrúcăđm bo phân lung sau trung hcăcă
s và liên thông gia các cp hcăvƠătrìnhăđ đƠoăto đ đnănĕmă2020ăcóăđ
kh nĕngătip nhn 30% s hc sinh tt nghip trung hcăcăs vào hc và có
th tip tc hcăcácătrìnhăđ caoăhnăkhiăcóăđiu kin.ăĐn 2020 có khong
30% s hc sinh tt nghip trung hc ph thông vào hc cácăcăs giáo dc
ngh nghipẰ.ă
Nhăvy, vicăđi miăphngăphápădy hc vn dinăraătheoăcácăhng
ch yu:
- Phát huy tính tích cc, t giác, ch đng caăngi hc.
- Biădngăphngăphápăt hc.
- Rèn luynăkĩănĕngăvn dng kin thc vào thc tin.
- Tácăđngăđn tình cm,ăđemăli nim vui, hng thú hc tp cho hc sinh.
Đ thc hin vicăđi miăphngăphápăcóăhiu qu đòiăhiăngi dy phi
chnăđcăcácăphngăphápăphùăhp viăđặcătrngăb môn, phi chuyn t
dy và hc th đng sang dy và hc tích cc. Giáo viên không phi là ngi
truynăđt kin thc mt chiu hay rao ging mà phi thc s tr thƠnhăngi
1.4. DY NGH PH THÔNG
1.4.1. Vĕnăbnăphápălí
Quytăđnh 126/CP ngày 19/3/1981 ca Hiăđng Chính ph ắV công tác
hng nghipătrongătrng ph thông và vic s dng hp lý hc sinh PTCS
và PTTH tt nghipăraătrngẰ.
16
Quytăđnh s 2397/NH ngày 17/9/1991 ca B trng B GD&ĐTăv
vic ban hành danh mc ngh vƠăchngătrìnhădy ngh cho hc sinh THCS
và THPT.
Ch th 33/2003/CT-BGD&ĐTăngƠyă23/7/2003ăca B trng B GD&ĐTă
v vică ắTĕngă cng giáo dcă hng nghip cho hc sinh ph thôngẰ
Ch th 22/2005/CT-BGD&ĐTă ngƠyă 29/7/2005ă v nhim v giáo dc ph
thôngănĕmăhc 2005 ậ 2006ăđu nhn mnhăđn vic nâng cao chtălng và
m rng dy hc NPT cho HSPT.
Hotăđng giáo dc ngh ph thông cp THCS là ni dung giáo dc t
chn (theoă vĕnă bn s 8607/BGDĐT-GDTrH ngày 16/8/2006 ca B Giáo
dcăvƠăĐƠoăto) vi thiălng 70 tit (2 tit/tun). Ngh ph thông là 1 trong
3 môn hc t chn (Ngoi ng 2, Tin hc, Ngh ph thông)ầăcóăth b trí
thiălng dy hc t chn trong K hoch giáo dc caăcácătrng, trung
tâm hoặc b trí dy hc ngoài 6 bui/tun.
1.4.2.Vaiătrò,ăvătríănghănuăĕn
1.4.2.1.Vị trí
Dy ngh cho hc sinh ph thôngăđc coi là cu ni gia giáo dc ph
thông và giáo dc ngh nghip. Vic chn ngh đúngăđnăcóăýănghĩaătoăln
trong vic thích ng ngh nghip, phát trinănĕngălc và to nên hng thú,
đngăcăđúngăđn trongălaoăđng. Tuy nhiên, trong nhngănĕmăcui th kỷ
XX,ăđu th kỷ XXI khoa hc công ngh phát trinăănhăvũăbƣo.ăĐiuăđóăbuc
các nhà khoa hc phi xem xét li mt s quan nim truyn thngă đƣă tng
đóngămt vai trò cc kỳ quan trng trong lch s DNPT. Trong nhngănĕmă
thcăchyăđuaăvƠoăđiăhc,ăcao đẳng.ăXuăthătáchăriăhcăviăhƠnh,ăgiáoădcă
viălaoăđngăsnăxutătĕngălên.ăVaiătròăcaăcôngătácăhngănghipădnădn bă
coiănhẹ, vicăhcănghăphăthông ítăđcăquanătơm,ănhiuătrngăhcăđƣătăýă
băsinhăhotăhngănghip.ăĐóălƠămtătrongănhngănguyênănhơnădnăhăthngă
nhƠătrngăphăthôngăcaăchúngătaăđnătìnhătrngălcăhuăsoăviănhƠătrngă