Tổ chức dạy học theo dự án nghề nấu ăn cho học sinh lớp 8 trường trung học cơ sở phong phú huyện bình chánh - Pdf 30

132


Các từ viết tắt ……………………………………………………………… iii
Danh mục các bảng……………………………………………………… …iv
Danh mục các hình, biểu đồ……………………………………………… vi
Danh mục phụ lục………………………………………………………….viii

PHẦN MỞ ĐẦU 1
1. Lí do chọn đề tài: 1
2. Mục tiêu nghiên cứu: 3
3. Nhiệm vụ nghiên cứu: 3
4. Đối tượng và khách thể nghiên cứu: 3
5. Giả thuyết nghiên cứu: 4
6. Giới hạn nghiên cứu: 4
7. Phương pháp nghiên cứu: 4
8. Đóng góp của đề tài: 5
PHẦN NỘI DUNG 6
Chương 1:CƠ SỞ LÝ LUẬN CỦA VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 6
1.1. Lịch sử vấn đề nghiên cứu 6
1.1.1. Trên thế giới 6
1.1.2. Ở Việt Nam 9
1.2. Một số khái niệm 11
1.2.1.Dự án 11
1.2.2. Dạy học theo dự án 11
1.3. Cơ sở pháp lí 13
1.4. Dạy nghề phổ thông 15
1.4.1. Văn bản pháp lí 15
1.4.2. Vai trò, vị trí nghề nấu ăn 16
1.5. Dạy học theo dự án 20
1.5.1. Đặc điểm của dạy học theo dự án 20

THCS Phong Phú. 60
3.2.1. Các phương án vận dụng 60
3.2.2. Các nguyên tắc vận dụng 61
3.2.3. Các dạng và tiến trình dạy học theo dự án trong dạy nghề nấu ăn. 62
3.3. Dạy học theo dự án trong một số chủ đề cụ thể 68
3.3.1. Dự án 1 68
3.3.2. Dự án 2 71
3.4. Kiểm nghiệm, đánh giá 74
3.4.1. Phương pháp chuyên gia 74
3.4.2 Thực nghiệm sư phạm có đối chứng 79
PHẦN KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 90
1.  90
1.1. Về lý luận: 90
1.2. Về thực tiễn 91
1.3. Những điểm hạn chế của đề tài 92
1.4. Hướng phát triển của đề tài 93
2. Kiến nghị 93
TÀI LIỆU THAM KHẢO 95
PHỤ LỤC 98

ii
iii


Ừ VIẾT TẮT TRONG LUẬN VĂN

1


11

PP

Phương pháp

12 PPDH Phương pháp dạy học
13 PTTH Phổ thông trung học
14 THCS Trung học cơ sở
15

TP HCM

Thành ph
ố Hồ Chí Minh

16

UBND

Ủy ban nhân dân

17 VN Việt Nam
18 XH Xã hội

iv

DANH MỤC CÁC BẢNG



vi

DANH MỤC CÁC HÌNH, BIỂU ĐỒ

HÌNH, BIỂU ĐỒ TRANG
Hình 1.1: HS lớp 9 trường Phong Phú nhận phần thưởng trong lễ tổng kết 9
Hình 1.2: GV trường Phong Phú nhận phần trưởng trong lễ tổng kết 9
Hình 1.3: Đặc điểm của DHTDA 23
Hình 1.4: Sơ đồ các loại dự án 25
Biểu đồ 2.1: Nhận định của giáo viên về đổi mới phương pháp dạy học 50
Biểu đồ 2.2: Mức độ sử dụng phương pháp dạy học của GV trong dạy nghề 51
Biểu đồ 2.3: Khó khăn của HS khi học nghề nấu ăn 54
Biểu đồ 2.4: Nhận định của HS về việc tổ chức lớp học của GV 55
Biểu đồ 2.5: Mức độ tiếp thu của HS khi GV sử dụng phương tiện dạy học 56
Biểu đồ 2.6: Mức độ sử dụng nguồn tài liệu tham khảo của HS 57
Biểu đồ 2.7: Biểu hiện của HS khi chưa hiểu bài 58
Biểu đồ 2.8: Nhận định của học sinh về kết quả thi nghề 58
Biểu đồ 2.9: Lí do học nghề nấu ăn 59
Hình 3.1: Mô hình vận dụng dự án thực hành 67
Hình 3.2: Mô hình thực hiện dự án hỗn hợp 68
Biểu đồ 3.1:Kinh nghiệm của GV trong việc triển khai và áp dụng DHTDA…75
Biểu đồ 3.2: Nhận xét của GV về 2 dạng dự án……………………………… 76
Biểu đồ 3.3: Nhận xét của GV về dự án học tập “Tìm hiểu thành phần dinh
dưỡng trong thực phẩm
”……………………………………………………
77

Biểu đồ 3.4: Hứng thú của HS đối với PP mới………………………………… 79
vii


PHN M ĐU

1.LÍ DO CHNăĐ TÀI
Trong nhiu thp niên gnăđơy,ăs bùng n ca khoa hcăkĩăthut và công
ngh thông tin cùng vi quá trình toàn cuăhóaăđƣălƠmăthayăđi nhiu mặt ca
th giiănhăkinhăt, xã hi, giáo dc. SăthayăđiănƠyăđòiăhiăđiăngũăngună
nhơnălcăphiăcóănhiuăkỹănĕng,ăkinăthc,ăphiănĕngăđng,ăphiăsángătoăđă
đápăngăkpăthi.ăNhơnătăconăngiăluônăđóngăvaiătròăquytăđnhătrongăsă
nghipăxơyădngăvƠăphátătrinăđtăncătrongămiălĩnhăvc.ăVìăvy,ăkhôngăchă
VităNam mƠăttăcăcácăncătrênăthăgiiăđuăcoiăgiáoădc lƠăqucăsách hàng
đu.ăS nghip giáo dc - đƠoăto có v trí quan trng trong chinălc con
ngi, chin lc phát trin kinh t xã hi caăđtănc. Ngun tài nguyên và
s giàu có ca mt quc gia không phi nmătrongălòngăđt mà nm trong bn
thơnăconăngi, trí tu conăngi. Thc tin cho thy rng không mt quc gia
nào mun phát trinămƠăítăđuătăchoăgiáoădc. Chính vì th, s phát trin ca
mtăđtănc phn ln th hin qua s phát trin ca nn giáo dcăđtănc
đó,ănóăđƠoăto ngun nhân lc phc v cho s nghip phát trinăđtănc. Dù
là mt quc gia phát trin,ăđangăphátătrin hay chm phát trin thì nn giáo
dcăcũngăphiăđi mặt vi nhng thách thc ca thiăđi. Ngày nay, ci cách
giáo dc caăcácăncă hng ti s phát trin mt nn giáo dcănhơnă vĕn,ă
phát trin kh nĕngăcôngăngh, tinh thn công dân, tinh thn dân tcăvƠăhng
ti vic phát trin mtătngălaiăbn vng.
Vi mc tiêu đaă nc Vit Nam că bn tr thƠnhă nc công nghip
hóa, hinăđi hóa đtănc nĕmă2020 thúcăđy quá trình hi nhp và phát
trinăđtăncăđƣăvƠăđangădin ra mnh m. Đi hiăđi biuăĐng toàn quc
lnăIXăđƣăđ ra ch trngăvƠăphngăhngăcăbn v phát trin giáo dc mà
ni dung chính là yêu cu nâng cao chtălng giáo dc toàn din:ăđi mi
niădung,ăphngăphápădy và hc, chun hóa, hinăđi hóa, xã hi hóa giáo
2

T nhng lý do trên, vi vaiătròălƠăngi giáo viên dy ngh, tác gi luôn
mong mun góp mt phn nh vào vic nghiên cu và ng dngăphngăphápă
dy hc nhmăđaăhc sinh vào v trí ch th phát huy tính tích cc, t lc
caămìnhăđ chimălĩnhăkin thc, hình thành và phát trinănĕng lc sáng to
góp phn nâng cao chtălng hc tp. Vì vy, tác gi chnăđ tƠi:ăắT chc
dy hc theo d án ngh nuăĕnăchoăhc sinh lpă8ăTrng THCS Phong
Phú, Huyn Bình ChánhẰălƠmălunăvĕnătt nghip.
2. MC TIÊU NGHIÊN CU
T chc DHTDA ngh nuă ĕn khi THCS cho HS lpă 8ă trng THCS
Phong Phú nhm nâng cao chtălng dy hc.
3. NHIM V NGHIÊN CU
Đ t chc DHTDA ngh nuăĕnă khi THCS có hiu qu cao cn thc
hin các nhim v sau:
- Nghiên cu căs lí lun v vic t chc dy hc theo d ánăđi vi ngh
nuăĕnăkhi THCS.
- Kho sát thc trng và nguyên nhân dnăđn hn ch trong vic ging
dy ngh nuăĕnăhin nay tiătrng THCS Phong Phú, huyn Bình Chánh.
-T chc DHTDA ngh nuăĕnăcho HS lp 8 tiătrng THCS Phong Phú,
huyn Bình Chánh nhm nâng cao chtălng dy hc.
- Kim nghim đánhă giáă vic t chcDHTDA ngh nuă ĕnă tiă trng
THCS Phong Phú.
4. ĐIăTNG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN CU
4.1. Điătngănghiênăcu
Dy hc theo d án ngh nuăĕnăkhi THCS  trng THCS Phong Phú,
huyn Bình Chánh.
4.2. Kháchăthănghiênăcu
Hotăđng dy và hc ngh ti trng THCS Phong Phú.
Chngătrìnhădy ngh nuăĕnăkhi THCS ca B Giáo dcăvƠăđƠoăto.
4


Thng kê, tng hp các s liu trong quá trình thc nghimăđ t đóăphơnă
tích,ăđánhăgiáăvƠăđaăraănhng kt lun hoặcăđiu chnh ni dung nghiên cu.
5

8. ĐịNGăCAăĐ TÀIGÓP
Vn dng DHTDA vào ngh nuăĕnăđ nâng cao chtălng dy ngh theo
hng tích ccăhóaăngi hc ngh nuăĕnătiătrng THCS Phong Phú huyn
Bình Chánh, TP.HCM.
6

PHN NI DUNG
Chngă1
CăS LÝ LUN CA VNăĐ NGHIÊN CU

1.1. LCH S VNăĐ NGHIÊN CU
1.1.1. Trênăthăgii
Khái nim d ánăđƣăđc s dng t lơuătrongălĩnhăvc giáo dcăvƠăđƠoăto
trên th gii,ăđặc bit  cácănc phát trin, btăđu t nc Pháp và Ý (th k
17, 18), t đóălanărng  Đc và mt s nc Châu Âu và  Mỹ (khong gia
th k 19).ăPhngăpháp d ánăđc ng dng khá rng và khá hiu qu  các
ncăphng Tây t cui th k 19 và v sau ngày càng phát trin. C th, 
Đcăgiaiăđon 1895 ậ 1933ăcácănhƠăsăphmăđƣăphátătrinăquanăđim dy hc
miă liênă quană đn ng dngă phngă pháp d án  trngă đi hc và ph
thông. H cho rng cn phi thc hin trên thc t cách hc tp mi viăđim
trng tâm là thc hin các d án.ăCácă nhƠă să phm ni ting lúc by gi:
Georg Kochenteiner, Hugo Gaudig, Berthold Otto, Petersen là nhng nhà tiên
phong v PP d án. Ti Mỹ, dy hc d ánăđƣăđc vn dng  Hc vinăkĩă
thut Massachuset, sinh viên ti hc vin phi thc hin các công vic gn vi
thc tinănh:ălp k hoch, nghiên cu nhu cu th trng, tìm hiuăđiu kin
thc t,ăầ.ăđ quytăđnh các mu thit k máy móc chtălng tt nhmăđápă

dyăhcăthcăhƠnhăcácămônăhcăkỹăthut,ăvăsauăđcădùngătrongăhuăhtăcácă
mônăhcăkhác,ăcăcácămônăkhoaăhcăxƣăhi.ăSauămtăthiăgianăphnănƠoăbă
lƣngăquên,ăhinănayăPPDAăđcăsădngăphăbinătrongăcácătrngăphăthôngă
vƠăđiăhcătrênăthăgii,ăđặcăbităănhngăncăphátătrin. 8

Mtăsăcôngătrìnhănghiênăcuăvădyăhcădăánătrênăthăgii:
VinănghiênăcuăGiáoădcăBuck: VinăBuckătăchcăđƠoătoăvƠăxutăbnăsă
tayă hngă dnă cácă giáoă viênă trungă hcă tíchă hpă dyă hcă theoă dă ánă vƠoă
chngă trìnhă hc.ă Trangă Webă cũngă baoă gmă nhngă ngună tƠiă nguyênă vƠă
nghiênăcuăvătínhăhiuăquăcaăPPădyăhcădăán.
TăchcăGiáoădcăGeorgeăLucas:ăTăchcăGiáoădcăGeorgeăLucasăđaăraă
bƠiătómăttă vănghiênăcuădyăhcătheoă dăánăcùngă viăgiană trngăbƠyăcácă
muădăánă(ădngănăphmăvƠăvideo).
Tă chcă Phátă trină Giáoă dcă Qucă gia: Cună ắGn ktă cácă mnhă nhẰă
(2000) dành riêng mtăchngăvăắDyăhcătheoădăánăvƠăCôngănghăthôngă
tinẰ
Dyăhcătheoădăánămangăliărtănhiu liăíchăchoăcăGVăălnăHS.ăNgƠyă
cƠngănhiuăcácănghiênăcu lýălunăngăhăvicăápădngăvicădyăhcătheoădă
ánătrongătrngăhcăđăkhuynăkhíchăhcăsinh,ăgimăthiuăhinătngăbăhc,ă
thúcăđyăcácăkỹănĕngăhcătpăhpătácăvƠănơngăcaoăhiuăquăhcă(QuỹăGiáoădcă
George Lucas, 2011).
Điăviăhcăsinh,ănhngăíchăliătădyăhcădăánăgm:
- Tĕngătínhăchuyênăcn,ănơngăcaoătínhătălcăvƠătháiăđăhcătpă(Thomas,ă
2000)
- Kinăthcăthuăđcătngăđngăhoặcănhiuăhnăsoăviănhngămôăhìnhă
dyăhcăkhácădoăkhiăđcăthamăgiaăvƠoădăánăhcăsinhăsătráchănhimăhnă
trongăhcătpăsoăviăcácăhotăđngătruynăthngăkhácătrongălpăhcă(Boaler,ă

s PPDH th k 21 trongăđóăcóăPPDHăd án. Và miăđơyănht,ăvƠoăđuănĕmă
2009,ăđ h tr các tnh min núi phía Bc thc hin ttăđi mi PPDH theo
hng dy và hc tích cc, D án Vit ậ B đƣătrin khai nhiu hotăđng
nhm phát trin,ănơngăcaoănĕngălcăsăphm, hình thành kĩ nĕng,ăkĩăxo v
dy và hc tích cc cho GV.T ngƠyă 23/12/2010ă đn ngày 20/01/2011 S
10

Giáo dcăvƠăĐƠoăto thành ph H Chíă Minhăđƣăt chc lp tp hun trc
tuynăắDy hc theo d án ậ Intel Teach Elements PBAẰ.
 Vitănamăđƣăcóănhiuăđ tài nghiên cu lý lun và t chc dy hc d
án, có th k mt s côngătrìnhănh:ă
ắDy hc theo d án-mtă phngă phápă cóă chcă nĕngă képă trongă đƠoă to
giáoăviênẰăca hai tác gi NguynăVĕnăCng và Nguyn Th Diu Tho (tp
chí GD; 2004/ s 80.15-17), tác gi tip cn dy hc d án t gócăđ lý lun.
ắDy hc d án và tin trình thc hinẰăca tác gi Ð HngăTrƠă(tp chí
GD; 2007/ s 157.12-14, 23).
ắợặcăđim cu trúc ca dy hc d án và kt qu vic vn dng vào dy
hc môn kỹ thut sẰăca tác gi LêăVĕnăHng (tp chí GD; 2006/ s 133.31-
32, 17).
Đ tƠiăắT chc DHTDA mt s ni dung ktăthúcăchngăS bo toàn và
chuynăhóaănĕngălng theo Sách giáo khoa Vt lí lp 9 nhm phát trin hot
đng nhn thc tích cc, t ch ca HS trong hc tpẰăca Trn Thúy Hng
(2006).
Đ tƠiăắDHTDAăvƠăvn dngătrongăđƠoăto giáo viên môn Công ngh phn
kinh t giaăđìnhẰăca Nguyn Th Diu Tho (2008).
Trong nhngănĕmăgnăđơy,ăcácăging viên  cácătrng Ði hcăsăphm
Thành Ph H Chí Minh, Ði hcăsăphm Hà Niăđƣăging cho sinh viên v
mô hình dy hc d án và t chc thc hin dy hc d ánăchoăđiătng sinh
viên,ăthuăhútăđc s tham gia tích cc,ăkhiădy lòng say mê, hng thú ca
ngui hc. Ngày 26/03/2005, S GD-ợTăTPHCMăđƣăt chc hi tho v mô

1.2.2.ăDyăhcătheoădăán
DHTDAă lƠă phngă phápă dy hc khám phá theo thuyt kin to nhm
giúpă ngi hc tìm kim thông tin thông qua các ngunătă liu khác nhau
trong xã hiănh:ătƠiăliu hc tp, sách tham kho, báo chí, truyn hình, truyn
thanh,ăinternetầăDHTDAălƠăđin hình ca dy hcăđnhăhng hànhăđng,
12

trongăđóăngi hc thc hin các nhim v phc mt cách t lc, kt hp lí
thuyt và thcă hƠnhă đc gi là các d án hc tp.Cóă nhiuăquană nimă vƠă
đnhănghĩaăkhácănhauăvădyăhcătheoădăán.ăNgƠyănayăDHTDAăđcănhiuă
tácă giă coiălƠă mtă hìnhă thcă dyă hcă vìăkhiă thcă hină mtădă án,ă cóă nhiuă
PPDHăcăthăđcăsădng.ă[7, trang 9]
TheoăK.Frey,ătácăgiăngiăĐc:ăắPhngăphápădăánălƠămtăconăđngă
giáoădc.ăĐóălƠămtăhìnhăthcăcaăhotăđngăhcătp,ăcóătácădngăgiáoădc.ă
QuytăđnhălƠăăch:ănhómăngiăhcăxácăđnhămtăchăđălƠmăvic,ăthngă
nhtăvăniădungălƠmăvic,ătălcălpăkăhochăvƠătinăhƠnhăcôngăvicăđădnă
đnămtăsăktăthúcăcóăýănghĩa,ăthngăxutăhinămtăsnăphmăcóăthătrìnhăraă
đc.Ằ
TheoătácăgiăNguynăvĕnăCng:ăắDyăhcătheoădăán lƠămtăhìnhăthcă
dyăhc,ătrongăđóăhcăsinhădiăsăđiuăkhinăvƠăgiúpăđăcaăgiáoăviênălcă
giiă quytă mtă nhimă vă hcă tpă mangă tínhă phcă hpă khôngăchă vă mặtă líă
thuytămƠăđặcăbităvămặtăthcăhƠnh,ăthôngăquaăđóătoăraăcácăsnăphmăthcă
hƠnhăcóăthăgiiăthiu,ăcôngăbăđc.Ằ
TheoătƠiăliuădngăchngătrìnhăPILăcaăMicrosoftămôăt:ăHcădaătrênă
dăánăắđóălƠăcácăhotăđôngăhcătpăđcăthităkămtăcáchăcnăthn,ămangătínhă
lơuădƠi,ăliênăquanăđnănhiuălĩnhăvcăhcăthut,ălyăhcăsinhălƠmătrungătơmăvƠă
hòa nhpăviănhngăvnăđăthcătinăcaăthăgiiăthcăti.Ằ
TheoăTS.ăNguynăThăDiuăTho:ăắDyăhcătheoădăánălƠămtăhìnhăthcă
dyă hc,ă trongă đóă ngiă hcă diă să chă đoă caă giáoă viênăthcă hină mtă
nhimăvăphcăhpămangătínhăthcătinăviăhìnhăthcălƠmăvic nhómălƠăchă

thi gian t hc, t nghiên cu cho hc sinh, nhtălƠăsinhăviênăđi hcẰ.
Chinălc phát trin giáo dc 2001-2010ăghiărõăắăĐi mi và hinăđi hóa
phngăphápăgiáoădc. Chuyn t vic truyn th kin thc th đng, thy
ging,ătròăghiăsangăhng dnăngi hc ch đngătăduyătrongăquáătrìnhătip
nhn tri thc; dyăngi hcăphngăphápăt hc, t thu nhn thông tin mt
cách có h thngă vƠăcóătăduyăphơnătích,ătng hp; phát trinănĕngălc ca
14

mi cá nhân, tĕngăcng tính ch đng, tính t ch ca hc sinh, sinh viên
trong quá trình hc tpẰ
Chinălc phát trin giáo dc Vit Nam 2009-2020, mc tiêu chinălc
v giáo dc ngh nghipăghiărõ:ăắToăbcăđt phá v giáo dc ngh nghip
đ tĕngămnh tỷ l lao đngăquaăđƠoăto. VƠoănĕmă2020,ătỷ l laoăđng trong
đ tuiăđcăđƠoăto qua h thng giáo dc ngh nghipăđt 60%. H thng
giáo dc ngh nghipăđc tái cuătrúcăđm bo phân lung sau trung hcăcă
s và liên thông gia các cp hcăvƠătrìnhăđ đƠoăto đ đnănĕmă2020ăcóăđ
kh nĕngătip nhn 30% s hc sinh tt nghip trung hcăcăs vào hc và có
th tip tc hcăcácătrìnhăđ caoăhnăkhiăcóăđiu kin.ăĐn 2020 có khong
30% s hc sinh tt nghip trung hc ph thông vào hc  cácăcăs giáo dc
ngh nghipẰ.ă
Nhăvy, vicăđi miăphngăphápădy hc vn dinăraătheoăcácăhng
ch yu:
- Phát huy tính tích cc, t giác, ch đng caăngi hc.
- Biădngăphngăphápăt hc.
- Rèn luynăkĩănĕngăvn dng kin thc vào thc tin.
- Tácăđngăđn tình cm,ăđemăli nim vui, hng thú hc tp cho hc sinh.
Đ thc hin vicăđi miăphngăphápăcóăhiu qu đòiăhiăngi dy phi
chnăđcăcácăphngăphápăphùăhp viăđặcătrngăb môn, phi chuyn t
dy và hc th đng sang dy và hc tích cc. Giáo viên không phi là ngi
truynăđt kin thc mt chiu hay rao ging mà phi thc s tr thƠnhăngi

1.4. DY NGH PH THÔNG
1.4.1. Vĕnăbnăphápălí
Quytăđnh 126/CP ngày 19/3/1981 ca Hiăđng Chính ph ắV công tác
hng nghipătrongătrng ph thông và vic s dng hp lý hc sinh PTCS
và PTTH tt nghipăraătrngẰ.
16

Quytăđnh s 2397/NH ngày 17/9/1991 ca B trng B GD&ĐTăv
vic ban hành danh mc ngh vƠăchngătrìnhădy ngh cho hc sinh THCS
và THPT.
Ch th 33/2003/CT-BGD&ĐTăngƠyă23/7/2003ăca B trng B GD&ĐTă
v vică ắTĕngă cng giáo dcă hng nghip cho hc sinh ph thôngẰ
Ch th 22/2005/CT-BGD&ĐTă ngƠyă 29/7/2005ă v nhim v giáo dc ph
thôngănĕmăhc 2005 ậ 2006ăđu nhn mnhăđn vic nâng cao chtălng và
m rng dy hc NPT cho HSPT.
Hotăđng giáo dc ngh ph thông  cp THCS là ni dung giáo dc t
chn (theoă vĕnă bn s 8607/BGDĐT-GDTrH ngày 16/8/2006 ca B Giáo
dcăvƠăĐƠoăto) vi thiălng 70 tit (2 tit/tun). Ngh ph thông là 1 trong
3 môn hc t chn (Ngoi ng 2, Tin hc, Ngh ph thông)ầăcóăth b trí
thiălng dy hc t chn trong K hoch giáo dc caăcácătrng, trung
tâm hoặc b trí dy hc ngoài 6 bui/tun.
1.4.2.Vaiătrò,ăvătríănghănuăĕn
1.4.2.1.Vị trí
Dy ngh cho hc sinh ph thôngăđc coi là cu ni gia giáo dc ph
thông và giáo dc ngh nghip. Vic chn ngh đúngăđnăcóăýănghĩaătoăln
trong vic thích ng ngh nghip, phát trinănĕngălc và to nên hng thú,
đngăcăđúngăđn trongălaoăđng. Tuy nhiên, trong nhngănĕmăcui th kỷ
XX,ăđu th kỷ XXI khoa hc công ngh phát trinăănhăvũăbƣo.ăĐiuăđóăbuc
các nhà khoa hc phi xem xét li mt s quan nim truyn thngă đƣă tng
đóngămt vai trò cc kỳ quan trng trong lch s DNPT. Trong nhngănĕmă

thcăchyăđuaăvƠoăđiăhc,ăcao đẳng.ăXuăthătáchăriăhcăviăhƠnh,ăgiáoădcă
viălaoăđngăsnăxutătĕngălên.ăVaiătròăcaăcôngătácăhngănghipădnădn bă
coiănhẹ, vicăhcănghăphăthông ítăđcăquanătơm,ănhiuătrngăhcăđƣătăýă
băsinhăhotăhngănghip.ăĐóălƠămtătrongănhngănguyênănhơnădnăhăthngă
nhƠătrngăphăthôngăcaăchúngătaăđnătìnhătrngălcăhuăsoăviănhƠătrngă

Trích đoạn Kiểm nghiệm, đánh giá
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status