vi
MC LC
LÝ LCH KHOA HC i
LI CAM KT ii
LI CMăN iii
TÓM TT LUNăVĔN iv
MC LC vi
DANH MC BNG BIU viii
DANH MCăSăĐ, HÌNH V ix
CHNGă1:ăGII THIU 1
1.1 Tính cp thit caăđ tài 1
1.2ăụănghĩaăkhoaăhc và thực tin caăđ tài 2
1.3 Khái quát quá trình thực hinăđ tài 2
1.3.1ăSuătm tài liu 2
1.3.2 Tính toán cn trc xoay sc nâng 5 ậ 10 tn 2
1.3.3 Lp trình tính toán các thông s bằng phn mm Visual Basic 2
1.3.4 Xut bn v tự đng 2
1.4 Mc tiêu nghiên cu caăđ tài 2
1.5ăĐiătng nghiên cu 2
1.6 Phm vi nghiên cu 3
1.7ăPhngăphápănghiênăcu 3
1.8 Kt cu caăĐ án tt nghip 3
CHNGă2:ăTNG QUAN 4
2.1 Gii thiu 4
2.2 Phân loi 4
2.2.1 Cn trc xoay ct c đnh gn vào nnănhƠăxng 4
2.2.2 Cn trc xoay trc c đnh gnătng 5
2.3 Chn kt cu nghiên cu 6
2.4 Các công trình nghiên cu 6
2.4.1ăNgoƠiănc: 6
6.3ăSoăsánhăđánhăgiáăkt qu 63
CHNGă7:ăKT LUN ậ KIN NGH 64
7.1 Mt s kt lun 64
7.2 Mt s kin ngh 64
viii
DANH MC BNG BIU Bng 3.1 H s ma sát [8] 24
Bng 3.2 Thi gian m máy (thiăgianăphanh)ăcăcu quay [8] 38
Bngă4.1ăSoăsánhă2ăphngăán 41
Bng 6.1 Kt qu tính toán tay 62
Bng 6.2 Kt qu tính toán bằng phn mm 62
Bng 6.3ăSoăsánhăđánhăgiáăkt qu 63 ix
DANH MCăSăĐ, HÌNH VẼ
Hình 2.1 Các kiu cn trc xoay thông dng [9] 4
Hình 2.2 Các kiu cn trc xoay ct c đnh [10] 5
Hình 2.3 Các kiu cn trc xoay gnătng [9] 5
Hình 2.4 Mt dng kt cu cn trc xoay ct c đnh [9] 6
Hình 2.5 Bn v xut ra [11] 6
Hình 2.6 Giao din muăđặt hàng [12] 7
Hình 3.1 Kt cuăđ xut [9] 8
Hìnhă5.4ăLuăđ gii thut modul in n 53
Hìnhă6.ă1ăCăcu nâng 54
Hình 6.2 Kt cu thép dm 55
Hình 6.3 Kt cu thép ct 58
Hình 6.4 Giao din phn mm tính toán 63
1
CHNGă1:ăGII THIU
Trên th giiăcũngănhă Vit Nam ngày nay, ngành công nghip nặng và ch to
máy vnăđangăphátătrin mnh m.ăTrongăcácăxng căkhíăch toămáy,ăđóngătƠu,ăầăvic
di chuyn các thit b, dng c nặng mtăcáchăthng xuyên và liên tcăđòiăhỏi phi có sự
hỗ tr ca các máy móc thit b nhằm gim các công vic tay chơn,ătĕngămcăđ an toàn cho
ngiălaoăđngăvƠăđặc bit là nâng cao hiu qu công vic. Vic sn xut ch to máy móc
thit b đc hỗ tr rt nhiu bi h thng các thit b đ điu khin bằng máy tính. Mc
đíchăca các thit b này rtăđnăgin là giúp các công nhân di chuyn máy móc, chi tit,
dng c,ầcóăkhiălng từ vài chcăkilogramăđn vài chc tn từ v trí này sang v trí khác.
Mt trong s các thit b đc sử dng ph bin hinănayătrongăcácăxng ch to,ăxngăcă
khí, nhà kho là cn trc xoay hay cẩu quay (jib crane).
Cn trc xoay là loi cn trc kiu cn có tm viăthayăđi phc v vic nâng h, vn
chuyn hàng hóa thit b trongănhƠăxng. Chiu cao ct, chiu rng tay cẩu ph thuc vào
chiu cao và chiu rngănhƠăxngăcũngănhăph thuc vào phm vi làm vic ca cn trc.
Cn trcăxoayăcóăđ đặt c đnh trên nnănhƠăxng hoặcăcũngăcóăth di chuynăđc. Ct
ca cn trc xoay có th quayătheoăhìnhăvƠnhăkhĕnăgii hn bi góc quay ca cn trc hoặc
có th di chuynătheoăphngăngangăhoặc c đnh. Bán kính quay ca cn trc chính là tm
vi ln nht và nhỏ nht. Tm viăthayăđi do pa-lĕngăđinăcóăcăcu di chuyn chy trên
ray chữ I gn trên cnăđ thực hin các chuynăđng nâng h vƠăthayăđi tm vi.
Đ đáp ng nhu cu sử dngătrongăcácăxng sn xut, cn trc xoay có nhiu loi
nhăcn trc xoay thy lực, cn trc xoay gnălênătng, cn trc xoay tr đỡ, cn trc xoay
có th di chuyn,ă ầăKh nĕngă nơngă h ca các loi cn trcă xoayăcũngă rtăđaă dng, từ
những chi tit nhỏ có khiălng vài chc kilogram cho ti những b phn,ăcăcu ln nặng
1.3 Khái quát quá trình thc hinăđ tài
1.3.1ăSuătm tài liu
- Tp hp, tìm kim, b sung các tài liu v cn trc xoay (các công ty thit k,
ch to); các dng cn trc xoay, các công ty cung cp các b phn, thit b nhătiănơng,ăcă
cu quay, vòng bi, kt cuăthép,ầ;
- Tìm hiu các phn mm lp trình tính toán, thit k nhă Visuală Basic,ă
AutoCad,ăAutoLisp,ầ)
1.3.2 Tính toán cn trc xoay sc nâng 5 ậ 10 tn
Đ phc v vic thit k tự đng cn trc xoay 5-10 tn,ătrc ht cn tính toán thit
k bằng tay cn trc xoay mu loi có sc nâng 5 tn vi các thông s nhăsau:
- Sc nâng 5 tn (Q)
- Tm vi 5 m (R)
- Chiu cao nâng 7 m (H)
1.3.3 Lp trình tính toán các thông s bằng phn mm Visual Basic
- To các cửa s nhp liu, xut liu.
- Vităchngătrìnhătínhătoánăcn trc xoay sc nâng 5-10 tn.
1.3.4 Xut bn v tự đng
Phnătínhătoánăđc chuyn qua phn mm AutoLisp kt hp viăAutoCadăđ xut
các bn v theo yêu cu thit k.
1.4 Mc tiêu nghiên cu caăđ tài
- Tự đng hóa và chuẩn hóa qui trình thit k.
- Xây dựng phn mm tính toán thit k và xut bn v thit k cn trc xoay tự
đng trên máy tính
1.5 Điătng nghiên cu
- Cn trc xoay
- CAD và v thit k tự đng bằng phn mm AutoLisp
3
1.6 Phm vi nghiên cu
ĐơyălƠămtăđ tài ln vi sự đaădng v kt cu và các thit b ph kin.ăĐ tài thực
CHNGă2:ăTNG QUAN
2.1 Gii thiu
Cn trc xoay là thit b nâng chuyn có nhim v vn chuyn, nâng h các chi tit,
thit b máy móc hay hàng hóa trong nhà xng, kho. Cn trc xoay thng có phnăđ c
đnh gn vào nnănhƠăxng hoặc là gnătng, phn quay thực hin bằngătayăhayăcăcu
quayădùngăđngăcăđin, phn cn là dm ngang kt cu thép hình, tm viăthayăđiăđc do
xe con chy trên dm.
2.2 Phân loi
Cn trc xoay có nhiu loi khác nhau phù hp vi các ng dng công nghip khác nhau.
Cn trcăxoayăthng có 2 dng kt cu ph bin (hình 2.1)
- Cn trc xoay ct c đnh gn vào nnănhƠăxng (pilot jib crane)
- Cn trc xoay trc c đnh gnătng (wall jib crane) a) Kiểu cột cố định
b) Kiểu gắn tờng
Hình 2.1 Các kiểu cần trục xoay thông dụng [9]
2.2.1 Cn trc xoay ct c đnh gn vào nnănhƠăxng
a)ăĐặcăđim cu to
- Gm mt ct c đnhăđc gn vào nnănhƠăxng, phía trên ct có lp dm.
Dmăđc liên kt vi ct bằng gi tựa hoặc khp bn l hay ngàm.
- Cácăcăcu ca cn trc xoay gm:ăcăcu nâng h hƠng,ăcăcu di chuyn xe
con,ăcăcu quay (180
0
, 270
0
, 360
0
). Xe con chy trên dm chữ I.
Chn kt cu cn trc xoay ct c đnh sc nâng 5-10 tnăđ nghiên cu.
Hình 2.4 Một dạng kết cấu cần trục xoay cột cố định [9]
2.4 Các công trình nghiên cu
2.4.1ăNgoƠiănc:
Phn mm thit k do tác gi SatishăLeLeăngi năĐ [11] cho phép tính toán thit
k các công vic sau:
- Cho phép lựa chn kiu cn trc xoay ct c đnh, tính toán thit k theo yêu
cu. Phn mm tính toán và bn v đc thit k bằngăchngătrìnhăAutoLisp.ă
- Nhp thông s cn trcătheoăđnăđặtăhƠngănhăsc nâng, chiu cao, tm vi,
paălĕng, mặtăbích,ăvòngăbi,ăbánhărĕng,ầ
- Các thông s chuyn qua phn mmăAutoLispăđ xut ra bn v.
a) Đặcăđim:
Khi hotăđng phn mm yêu cu lựa chn mu cn trc và nhp vào các thông s
yêu cu thit k.
Sauăđóăchngătrìnhătự đng xut ra các bn v cho từng chi tit thit b vƠăđaăvƠoă
danh mc thit b cũngănhăkhiălng ca mỗi chi tit và khiălng toàn b.
Hình 2.5 Bản vẽ xuất ra [11]
7
b) uăđim:
- D dƠngăđặt hàng
- Phn mm tính toán xut bn v nhanh
c) Nhcăđim:
- Phn mm có tính phí ($350)
- Gii hn mu cn trc (scănơngăđn 3 tn, tm vi 6m, chiu cao nâng 4m)
- Gii hn v kiu dáng, vt liu,ầ
- S cửa s nhp liu nhiu, phn mm ch hỗ tr chuyn thông s nhp liuăđ v
Đ thực hin tính toán thit k cho kt cuăđƣăchn cn thực hin các công vic sau:
3.2.1 Kt cu thép dm [4]
3.2.1.1 Chọn tiết diện dầm hình
Hình 3.2 Tiết diện dầm hình
a) Thép cán ph thông; b) Thép cán chữ I cánh rộng; c) Thép hình thành mỏng rộng
Vt liu ch to KCT cn trc là thép các bon có ϭ
b
=3600(kG/cm
2
), ϭ
c
=2400(kG/cm
2
)
[ϭ]=1800(kG/cm
2
)
Mặt khác, do vicăthayăđi tm vi ca cn trc là do xe con di chuynădi bn cánh
di nên ta có hai vic phi tính vi dm: Bn do un và năđnh bnăcánhădi ca dm.
9
Các ký hiu dùng trong công thc
- Chiu cao dm h
d
(mm)
- Chiu rng dm B
d
(mm)
gây ra vi M
td
đcătínhănhăsau: M
td
=P
Qn
*R (kG.m) (3 ậ 3)
R-tm vi cn trc (m)
Chnăsăb chiu cao dm theo công thc:
3
max
220.
th
hW
(3 ậ 4)
Chnăδ
t
=ă8ă(mm)ăđ đm bo tính công ngh
3
7
1000
t
h
hoặc
60
t
h
b
=ă2δ
t
(làm tròn lên thành s nguyên nu l)
Chn chiu rng dm theo tt c cácăđiu kin sau:
B
d
≤30*
b
(3 ậ 6)
B
d
không nhỏ hnă60ămm hoặc
1
*
4
dd
hB
(3 ậ 7)
3
2
2 1 1
. . . .
2 12 6
th
d th
bb
W
h h h
W
Bh
(3 ậ 9)
Công thc sau tính ra trngălng bn thân dm phân b:
q
d
=(h
d
*
b
*2+B
d
*
t
)*10
-6
*7840 (kG/m) (3 ậ 10)
M
td
*
=P
Qn
*R+q
d
*L
Coi thi gian khiăđng phn quay theo TCVN ly (3 giây), ta có:
2*3,14*
60*3
q
n
Mômen un ngang ln nht:
2
1
* * * *
2
ng Qn d
M P R q R
(kG.m) (3 ậ 13)
Kim tra li dm
5
22
*10
*( 2* ) *
()
63
ng
t d b d b
M
hB
t hp bt li nht thỏaămƣnăđiu kin
0,9R
thì có th k đn sự làm vicătrongăgiaiăđon
đƠnăhi do ca thép và tính mômen chng un cn thit ca tit din dm.
max
1,15. .
ct
M
W
R
(3-16)
M
max
: mômen un ln nht trong dm
11
R:ăcngăđ tính toán chu un ca thép làm dm
1,15: h s xétăđn sự phát trin ca bin dng do
ca vt liu thép.
Theo bng quy cách thép, chn loi thép hình có
x ct
WW
đ làm dm.
QS
R
I
(3-18)
Q
max
: lực ct ln nht trong dm
S
c
:ămômenătĩnhăca mt nửa tit din dmăđi vi trc trung hòa
I: mômen quán tính ca tit din dm đi vi trc x ậ x
b
: chiu dày bn bng thép hình chn làm dm
R
c
:ăcngăđ tính toán chu ct ca thép làm dm
Nu bn bng dm ti tit din kim tra b gim yu bi các lỗ đinhătán,ălỗ bulông hay
do nguyên nhân khác thì giá tr ca ng sut tip trong cn nhân vi h s do
()a a d
,
vi a là khong cách tâm hai lỗ đinhăvƠădălƠăđng kính lỗ đinh.
c) Kim tra bng bng dm chu ng sut cc b. Khi có lực tp trung tác dng cánh
trên ca dm mà tiăđóăbn bngăkhôngăcóăsnăđngăgiaăcng thì cn kimătraăđiu kin
bn ca bn bng theo công thc:
Hình 3.3 Sơ đ ồác định chiều dài qui ớc chịu tải cục bộ của bản bụng dầm [4]
Dmăđc thit k cnăđ đ cngăđ trong sut quá trình sử dngăbìnhăthng không
b võngăquáăđ võngăquiăđnh.ăĐ cng ca dmăđc kim tra theo công thc
ff
ll
(3-20)
f
l
: giá tr đ võngătngăđi ca dm do ti trng tiêu chuẩn gây ra. Ví d vi dm
đnăgin chu ti trng phân b đu thì
3
5
384
c
f q l
l EI
(3-21)
f
l
: h s k đn sự gim kh nĕngăchu un ca dm khi xétăđnăđiu kin năđnh
tng th. Giá tr ca
d
ly ph thuc vào
1
nhăsau:
nu
1
0,85
ly
1d
13
nu
1
0,85
ly
1
0,68 0,21 1
d
biu thc
2
0
1,54
xn
y
Il
Ih
(3-24)
I
xn
: mômen quán tính khi xon ca tit din dm
I
y
:ămômenăquánătínhăđi vi trc y (trc vuông góc vi mặt phẳng un ca dm)
h: chiu cao ca tit din dm
l
0
: chiu dài tính toán ngoài mặt phẳng dm ca cánh nén (chính là khong cách giữa
haiăđim c kt cánh chu nén không cho chuyn v ngang).
Nuăđiu kin không thỏa mãn thì cnătìmăcáchătĕngănăđnh tng th cho dm; gii
pháp gim l
0
0,5
c
ah
Khi dm có mtătrongăhaiăđiu kin sau thì không cn kim tra năđnh tng th:
- Trng hp th nht: có bn sàn thép hoặc bn sàn bêtông ct thép liên kt kiên
tc mt cách chc chn vi cánh nén ca dm.
- Trng hp th hai: dm có t s
0
c
l
b
thỏa mãn biu thc
0
0,41 0,0032 0,73 0,016
/
cc
cc
c c c
l b b
E
bh
bR
ca dm gimăđi,ădm mtătínhăđi xng, tâm unăthayăđi, từ đóădnăđn mt kh nĕngăchu
lực hoàn toàn.
Lý thuyt năđnhăcôngătrìnhăđƣătìmăđc biu thc chung ca ng sut ti hnăđi vi
bn là
22
2
0
2
12(1 )
CE
k
v a a
(3-27)
và a: chiu dày và chiu rng ca tit din bn
15
3.2.1.6.1 n định cục bộ của cánh nén [4]
Hình 3.5 Mất n định cục bộ của cánh dầm [4]
Cánh nén ca dmăđcăxemănhămt bn chữ nht dài tựa trên mt cnh dài là bn
R
(mt năđnh xyăraăđng thi vi mt bn). Công thc biu th điu kin
đm bo năđnh cc b ca cánh nén dm
0
0,5
c
b
E
R
(3-29)
Thit k thực t cnătuơnătheoăđiu kinătrênăđ đm bo năđnh cc b ca cánh nén
dm.
3.2.1.6.2 n định cục bộ của bản bụng dầm [4]
Bng dm t hp là bn mỏng, dài chu tác dng ca ng sut pháp, ng sut tip và
có th mt năđnh do riêng ng sut pháp hoặc do riêng ng sut tip hay do tác dngăđng
thi ca chúng.
a) Mt năđnh ca bng dmădi tác dng ca ng sut tip
những vùng dm ch yu chu tác dng ca lực ct (ví d vùng gi tựa ca dmăđnă
gin chu ti trng phân b đu), bn bng dm có th b méo do tác dng ca ng sut tip
và phng ra ngoài mặt phẳng bng dm thành sóng nghiêng 45
0
( sự phng này do ng sut
pháp nén theo mtătrongăhaiăphngănghiêngăvi trc dm mt góc 45
0
R
E
(3-31)
Từ điu kin hp lý là mt năđnh ca bn bng dmădi tác dng ca ng sut tip
xyăraăđng thi vi mt kh nĕngăchu lực v đ bn ca bn bng dm do ni lực ct tc
là cho
0 c
R
thì từ taăcóăđ mnhăquiăc gii hn ca bn bng dmăđi vi những dm
không có ti trngăđng tác dng là
10,3 3,2
b
Còn vi những dm có ti trngăđng tác dng là
2,2
b
0
2,5ah
khi
3,2
b
B rngăsn
0
40
30
s
h
b mm
ChiuădƠyăsn
2
ss
R
b
E
, chiuăcaoăsn bằng khong cách trong giữa hai cánh
dm.ăĐi vi dmăhƠn,ăsnăđng hàn vi bng dm và cánh dm có
min
4
h
h mm
b
dR
E
vi d là cnh ngn ca ô bn
bng.
17
Nu b tríăcácă snă đng vi khong cách ln nht, cho phép
0
2ah
, tc là
2
và
ob b
thì ng sut
0
s là
0
. Vy khi dmăcóăđặt
cácăsnăđng vi khongăcáchăaătheoăquiăđnh và ô bng dm có
b ob
thì ô bng dm
đm bo yêu cu năđnh và không cn kim tra năđnh cc b ca bn bng dm.
Hình 3.6 Mất n định cục bộ của bản bụng dầm do ứng suất tiếp [4]
b) Mt năđnh ca bng dmădi tác dng ca ng sut pháp
Những vùng dm ch yu chu tác dng ca mômen un, ví d vùng giữa nhp ca
dmăđnăgin chu ti trng phân b đu,ădi tác dng ca ng sut pháp vùng chu nén
ca bn bng dm b phng ra ngoài mặt phẳng bng dm thành sóng vuông góc vi mặt
phẳng chu un ca dm.ăĐóălƠăhinătng mt năđnh cc b ca bn bng dmădi tác
dng ca ng sut pháp. Giá tr ca ng sut ti hn
0
trongătrng hp này ph thuc vào
sự phân b ca ng sut pháp trên tit din ca bn bng và vào mcăđ ngƠmăđƠnăhi ca
bn bng vào cánh dm.ăĐaăcácăthôngăs biu th những quan h ph thucăđóăvƠoătaăcóă
biu thc ng sut pháp ti hn ca bng dm
0
2
kp
b
CR
vào s có giá tr ln nht ca t s
0
b
h
mà bn bng dm s mt n
đnhăđng thi vi mt bn
0
5,5
b
h
E
R
Doăđóăch khi
0
5,5
b
h
E
R
thì bn bng dm b mt năđnhădi tác dng ca riêng
ng sutăpháp.ăTrongătrng hpănƠyăđ đm bo năđnh cho bn bngăthìăngoƠiăcácăsn
đng cnăđặt thêm mt cặpăsn dc vùng chu nén ca bn bng và phi kim tra từng ô
bn bng theo tiêu chuẩn thit k kt cu thép.
c) năđnh bn bng dmădi tác dngăđng thi ca ng sut pháp và ng sut tip
.;
d b b
h
MQ
W h h
19
M,Q: giá tr trung bình ca mômen un và lực ct trong ô kim tra. Khi
0
ah
thì ly
giá tr ca M và Q ti giữa ô, nu
0
ah
thì ly giá tr ca M và Q ti giữa ô hình vuông
cnh là
0
h
k từ phía ni lực ln; nu trong phm vi ô kim tra mà mômen và lực ctăđi
du thì giá tr trung bình ca chúng ly trên phn ô có giá tr tuytăđi lnăhn;ă
0
,
0
xác
(3-35)
0
, , ,
cb
xácăđnh theo các công thc trên; còn
0
,
eo
xácăđnhănhăsau:ăkhiăcóăti
trng cc b thì giá tr ca ng sut pháp ti hn
0
và ng sut pháp cc b ti hn ph
thuc rt nhiu vào khong cáchăsn và t s ca chúng
0
eo
b
aE
R
; C
1
ậ h s,ăđi vi dm hàn ph thuc t s
0
a
h
;
- Nu
0
0,8
a
h
và t s
0
lnăhnăgiáătr bngăthìăxácăđnh
0
và
và t s
e
không lnă hnă giáă tr trong bng thì
0
và
eo
đc
xácăđnhănhăsau:ă
0
,
eo
tính theo công thcătrênănhngăthayăaăbằng a/2 c trong công thc
tính
a
và c khi tra bng tìm h s C
1
, vic thay a bằngăa/2ăđc giiăthíchănhăsau:ăkhiă
khongăcáchăsn ln và t s
cb
không ln thì bn bng dm có th mt nă đnh theo
dng vênh hai nửaăsóngă(haiătrng hpătrcăđơyăthng vênh theo dng mt nửa sóng)
20
xo
quanh trc x
o
ậ x
o
, song song vi trc o do lực ct Q gây ra.
(3-37)
a: khong cách tâm các bn giằng
Các nhánh ctăđc kimătraăđ bnănhămt ctăđặc chuănénăđúngătơmăhayănénălch
tâm vi các ni lực nguy him ca nhánh.
Toàn tit din ct khi un quanh trc oăcóăđ lchătơmătngăđiăm<20ăđc kim tra
v năđnh tng th trong mặt phẳng un vi t hp ni lực (N, M
x
) nguy him nht. Trong
đóă
tra bng theo m và , xácăđnhănhăct rỗng chuănénăđúngătơm,ă
măxácăđnh theo công thc sau