iii
LI CM NSau gn hn sáu tháng thc hin lun văn ắCông ngh lp trình gia công trên
máy CNC nhiều trc sử dng ngôn ng lp trình bc cao APT” đn nay đƣ hoƠn thƠnh.
Ngoài nhng c gng, nổ lc ca chính bn thơn, tôi đƣ nhn đc s khích l rt
nhiều từ gia đình, bn bè, quý thy cô.
Trong quá trình thc hin đề tƠi đc s giúp đ tn tình ca thy TS Đặng
Thin Ngôn, thy đƣ dƠnh nhiều thi gian, tâm huyt và nhit tình hng dn, đnh
hng, góp Ủ, đng viên, khích l tôi trong sut thi gian làm lun văn.
Tôi xin chân thành cm n quỦ thy cô Trng Đi hc S Phm Kỹ Thut
TP.HCM, đƣ nhit tình ging dy, truyền đt nhng kin thc nền tng và chuyên môn
cho tôi trong thi gian qua. Cm n quỦ thy cô khoa C Khí Máy đƣ h tr và to
điều kin thun li cho tôi trong quá trình lƠm đề tƠi đn khi hoàn thành.
Tuy nhiên vì nhiều lỦ do, đề tài không thể tránh khi nhng sai sót và hn ch.
Vì th rt mong s đóng góp Ủ kin từ quý thy cô.
Tôi xin chân thành cm n thy TS Đặng Thin Ngôn đƣ tn tình hng dn tôi
trong quá trình thc hin đề tài.
iv
TÓM TT
Công ngh lp trình gia công trên các máy điều khiển s hin nay lƠ đề tƠi đc
nhiều nhà lp trình quan tâm nghiên cu. Các nhà lp trình đƣ sử dng nhiều ngôn ng
lp trình khác nhau để lp trình cho các máy điều khiển s nh G-code, APT,ầ.
Trong đó ngôn ng lp trình bc cao APT đƣ vƠ đang đc sử dng phổ bin và có vai
trò quan trng. Lp trình gia công cho các máy CNC nhiều trc bằng các phn mềm
CAM hin đi đòi hi chi phí đu t cao vƠ vic sử dng cũng khá phc tp. Vì vy
vic nghiên cu sử dng ngôn ng lp trình bc cao APT để lp trình gia công trên
máy CNC nhiều trc cho phép gim chi phí đu t vƠ có tính vn năng. Lun văn đƣ
Li cam đoan ii
Li cm n iii
Tóm tt v
Mc lc vi
Danh sách các hình x
Danh sách các bng xv
Lụ LCH KHOA HC i
LI CAM ĐOAN ii
DANH MC CÁC HỊNH x
DANH MC CÁC BNG xv
Chng 1. TNG QUAN 1
1.1 Tình hình nghiên cu trong nc vƠ ngoƠi nc 2
1.1.1 Nghiên cu ngoƠi nc 2
1.1.2 Nghiên cu trong nc 4
1.2 Tính cp thit ca đề tƠi 5
1.3 Mc tiêu vƠ đi tng nghiên cu 6
1.3.1 Mc tiêu 6
1.3.2 Đi tng nghiên cu 6
1.4 Nhim v ca đề tƠi vƠ phm vi nghiên cu 6
1.4.1 Nhim v nghiên cu 6
1.4.2 Phm vi nghiên cu 7
1.5 Phng pháp nghiên cu 7
Chng II. C S Lụ THUYT 8
2.1 Đnh nghƿa hình hc cho ngôn ng lp trình APT 9
2.1.1 Đnh nghƿa điểm 9
2.1.2 Đnh nghƿa đng thẳng 16
vii
2.1.3 Đnh nghƿa đng tròn 24
2.1.4 Đnh nghƿa mặt phẳng 33
3.5 Dch sang G-code 86
3.6 Gia công 87
3.7 Đo lng vƠ kiểm tra 87
viii
3.8 Áp dng công ngh lp trình phay CNC ba trc sử dng APT vƠo gia công
chi tit logo SPKT 1 88
3.8.1 Thit k chi tit logo SPKT 1 89
3.8.2 Lp bng quy trình công ngh gia công chi tit logo SPKT 1. 91
3.8.3 Lp trình gia công lo go SPKT 1 sử dng APT. 94
3.8.4 Kiểm tra chng trình APT 122
3.8.5 Dch sang G-code 123
3.8.6 Gia công logo SPKT1 124
3.8.6.1 Giai đon chuẩn b 124
3.6.6.2 Tin hành gia công logo SPKT1 127
3.8.6.3 Sau khi gia công xong 128
3.8.7 Đo lng vƠ kiểm tra 129
Chng IV. CỌNG NGH LP TRỊNH PHAY CNC BN TRC S DNG
NGỌN NG LP TRỊNH BC CAO APT 135
4.1 Thit k chi tit 135
4.2 Lp bng quy trình công ngh 136
4.3 Lp trình theo APT trên máy bn trc 136
4.3.1 Phơn tích chi tit 136
4.3.2 Đặc điểm xơy dng bề mặt 137
4.3.2.1 Mô hình hóa đng cong 137
4.3.2.2 Mô hình hóa mặt cong 140
4.3.3 Tin hƠnh lp trình gia công 141
4.3.3.1 Các lnh mô t hình hc thng sử dng 142
4.3.3.2 Các lnh thit lp đng chy dao thng sử dng 147
Hình 2.1: Điểm đc xác đinh bi ta đ vuông góc [9] 10
Hình 2.2: Điểm đc xác đinh bi ta đ cc [9] 10
Hình 2.3: Điểm đc xác đinh từ điểm tham chiu [9] 11
Hình 2.4: Điểm đc xác đinh theo tơm ca đng tròn [9] 11
Hình 2.5: Điểm lƠ giao ca đng tròn vƠ đng thẳng đi qua tơm [9] 12
Hình 2.6: Điểm xác đnh từ mt giá tr góc, đng tròn cho trc vƠ điểm tham chiu trên
đng tròn đó [9] 13
Hình 2.7: Điểm đc đnh nghƿa bi giao ca các đng thẳng cho trc [9] 13
Hình 2.8: Điểm đc xác đnh bi giao ca đng thẳng vƠ đng tròn [9] 14
Hình 2.9: Điểm đc xác đnh bi giao ca hai đng tròn [9] 15
Hình 2.10: Điểm đc xác đnh bi giao ca ba mặt phẳng [9] 15
Hình 2.11: Đng thẳng đc đnh nghƿa qua hai điểm [9] 16
Hình 2.12: Đng thẳng đc đnh nghƿa da trên trc ta đ vi khong offset [9] 17
Hình 2.13: Đng thẳng đc đnh nghƿa qua điểm vƠ to vi trc ta đ mt góc [9] 17
Hình 2.14: Đng thẳng đc đnh nghƿa qua điểm vƠ song song hoặc vuông góc vi mt
đng thẳng khác [9] 18
Hình 2.15: Đng thẳng đc đnh nghƿa bi chiều nghiêng hoặc góc to vi trc chính
mt đon chn trên trc [9] 19
Hình 2.16: Đng thẳng đc đnh nghƿa đng song song vƠ khong cách offset [9] 20
Hình 2.17: Đng thẳng đc đnh nghƿa đi qua mt điểm vƠ tip tuyn vi mt đng
tròn [9] 21
Hình 2.18: Hai đng thẳng L1 vƠ L2 lƠ tip tuyn ca đng tròn C1 vƠ hp vi trc X
mt góc 300 [9] 22
Hình 2.19: Đng thẳng đc đnh nghƿa lƠ tip tuyn ca đng tròn vƠ to vi đng
Hình 2.35: Mặt phẳng đc đnh nghƿa khi đi qua mt điểm xác đnh vƠ song song vi
mặt phẳng khác [9] 36
Hình 2.36: Mặt phẳng đc đnh nghƿa bi khong cách vuông góc vi mặt phẳng khác
đƣ xác đnh [9] 37
Hình 2.37: Mặt phẳng đc đnh nghƿa bi tip điểm vƠ mt véc t pháp tuyn V [9] 38
Hình 2.38: Mặt phẳng đc đnh nghƿa qua 2 điểm cho trc vƠ vuông góc vi mặt phẳng
cho trc [9] 38
Hình 2.39: Mặt phẳng đc đnh nghƿa qua mt điểm cho trc vƠ vuông góc vi 2 mặt
phẳng giao nhau [9] 39
Hình 2.40: Mặt phẳng đc đnh nghƿa khi song song vi mặt phẳng to đ vƠ cách mặt
phẳng to đ mt khong cách xác đnh [9] 40
Hình 2.41: Mặt phẳng đc xác đnh qua mt điểm vƠ tip xúc vi mt hình tr [9] 41
Hình 2.42: Hình đnh nghƿa Elips [9] 42
xii
Hình 2.43: Đng cong Hypecbol [9] 43
Hình 2.44: Đng cong Parabol [9] 44
Hình 2.45: Lnh Goto [9] 46
Hình 2.46: Lnh Goldta [9] 47
Hình 2.47: Bề mặt Drive A vƠ bề mặt Check ti B [9] 48
Hình 2.48: Các bề mặt kiểm soát [9] 49
Hình 2.49: Nhng thay đổi vi bề mặt Check [9] 50
Hình 2.50: Lnh START ậUP vi ba bề mặt kiểm soát [9] 51
Hình 2.51: Lnh START ậ UP vi hai bề mặt kiểm soát [9] 52
Hình 2.52: Từ bổ nghƿa cho chuyển đng chy dao [9] 54
Hình 2.53: Từ bổ nghƿa cho v trí dao [9] 55
Hình 2.54: Hình ví d về từ bổ nghƿa cho v trí dao [9] 56
Hình 2.55: Hình mô t dung sai [9] 57
Hình 3.27: Hình phôi thô ban đu 126
Hình 3.28: Hình phôi sau khi phá thô 126
Hình 3.29: Hình đnh v vƠ kẹp chặt trên máy phay 3 trc OKK MCV410 127
Hình 3.30: Hình load chng trình gia công trên máy phay 3 trc OKK MCV410 127
Hình 3.31: Hình nhn nút chy chng trình trên máy phay 3 trc OKK MCV410 128
Hình 3.32: Hình chi tit logo SPKT 1 sau khi gia công xong. 128
Hình 3.33: Hình thc cặp. 129
Hình 3.34: Hình máy đo đ nhám. 129
Hình 4.1: Lu đồ công ngh lp trình phay CNC bn trc da vƠo APT. 135
Hình 4.2: Đng cong B-spline đồng nht [1] 138
Hình 4.3: Phơn đon C(u) [ 1 ] 139
Hình 4.4: Đng cong NURBS [1] 139
Hình 4.5: Điều kin liên tc [1] 140
Hình 4.6: Mặt B-spline đồng nht [1] 140
Hình 4.7: Cu trúc ca chng trình APT 141
Hình 4.8: Hình v ca chi tit cn mô t hình hc. 145
Hình 4.9: Hình gán các đặc tính hình hc cho chi tit. 145
Hình 4.10: Hình bn v ca chi tit cn gia công. 149
Hình 4.11: Hình gán các đặc tính hình hc. 149
Hình 4.12: Bn v chi tit logo SPKT 2 154
Hình 4.13: Chi tit logo SPKT 2 đc thit k bằng phn mềm Catia V5R19. 155
xiv
Hình 4.14: Bn v 2D ca logo SPKT 2 đc xut ra từ mô hình 3D 155
Hình 4.15: Hình đánh s biên dng cn lp trình gia công ca logo SPKT 2 156
Hình 4.16: Phôi gia công 156
Hình 4.17: Hình gán các đặc điểm hình hc ca nguyên công phay biên dng (3) 160
Hình 4.18: Hình gán các đặc điểm hình hc ca nguyên công phay biên dng (1) 162
Hình 4.19: Hình gán các đặc điểm hình hc ca nguyên công phay biên dng (2) 167
Hình 4.20: Hình gán các đặc điểm hình hc ca nguyên công phay biên dng (6) 171
Hình 4.21: Hình gán các đặc điểm hình hc ca nguyên công phay biên dng (4) 176
Bng 3.4: Các lnh hu xử lỦ thng sử dng 82
Bng 3.5: Chng trình APT vƠ Ủ nghƿa ca các cơu lnh 84
Bng 3.6: Chng trình G-code gia công trên máy ba trc 86
Bng 3.7: Quy trình công ngh gia công chi tit logo SPKT 1 trên máy ba trc 91
Bng 3.8: Chng trình APT gia công biên dng (1) 95
Bng 3.9: Chng trình APT gia công biên dng (3) 97
Bng 3.10: Chng trình APT gia công phay biên dng (2) 99
Bng 3.11: Chng trình APT gia công biên dng (9) 103
Bng 3.12: Chng trình APT gia công phay biên dng (8) 107
Bng 3.13: Chng trình APT gia công biên dng (7) 110
Bng 3.14: Chng trình APT gia công phay biên dng (4) 114
Bng 3.15: Chng trình APT gia công biên dng (5) 118
Bng 3.16: Chng trình APT gia công biên dng (6) 121
Bng 3.17: Bng đặc tính kỹ thut ca máy OKK MCV410 124
Bng 3.18: Bng kiểm tra kt qu đo. 130
Bng 4.1: Bng quy trình công ngh gia công chi tit [3] 136
Bng 4.2: Các lnh mô t hình hc thng dùng 142
Bng 4.3: Chng trình APT mô t hình dánh hình hc ca chi tit. 146
Bng 4.4: Các lnh thit lp đng chy dao thng dùng 147
Bng 4.5: Các lnh hu xử lỦ thng sử dng 148
Bng 4.6: Chng trình APT lp trình gia công ca chi tit. 149
Bng 4.7: Chng trình G-code gia công trên máy bn trc 152
Bng 4.8: Quy trình công ngh gia công chi tit logo SPKT 2 trên máy bn trc 157
xvi
Bng 4.9: Chng trình APT gia công phay biên dng (3) 160
Bng 4.10: Chng trình APT gia công phay biên dng (1) 162
Bng 4.11: Chng trình APT gia công phay biên dng (2) 167
Bng 4.12: Chng trình APT gia công phay biên dng (6) 172
Bng 4.13: Chng trình APT gia công phay biên dng (4) 176
Bng 4.14: Chng trình APT gia công phay biên dng (7) 181
to ra s thay đổi ln trong các nhà máy. Mc tiêu ca CIM là gia công t đng linh
hot, nó có kh năng gia công đt hiu qu kinh t ngay khi có s lng chi tit gia
công trong lot không ln. Nó có kh năng rút ngn thi gian gia công từ khi có ý
tng về sn phẩm đn khi to ra đc sn phẩm thc phc v cho th trng. Mô
hình CIM đƣ đt đc tính linh hot ti u gia thit b gia công và tổ chc quá trình
Trang 2
gia công.
- S đa dng ngày càng mnh m ca sn phẩm dn đn s lng chi tit gia
công trong mt lot gim đi lƠm tăng giá thƠnh ch to. Nhng các h thng gia công
linh hot cho kh năng gia công các chi tit khác nhau trong cùng mt h các chi tit
vi s lng chi tit và th t gia công tùy ý, vi giá thành hp lý.
- Vit Nam vic ng dng công ngh điều khiển s CNC và áp dng ngôn
ng lp trình APT vào vic lp trình gia công trong quá trình sn xut nói chung và
quá trình gia công c khí nói riêng chc chn s đc sử dng rng rƣi trong tng lai.
Do đó s cn thit hc tp, nghiên cu về các công ngh mi và ng dng nó trong
thc t sn xut là mt vic rt cn thit.
1.1 Tình hình nghiên cu trong nc vƠ ngoƠi nc
1.1.1 Nghiên cu ngoƠi nc
APT ậ Automatically Programmed Tools, nghƿa lƠ công c lp trình t đng vƠ
lƠ ngôn ng lp trình NC bc cao đu tiên đc sử dng rng rƣi cho th h máy công
c điều khiển s. Ngôn ng nƠy đc nghiên cu thƠnh công ti phòng thí nghim h
thng đin ca vin công ngh Massachuset trong s hp tác vi ngƠnh công nghip
hƠng không Hoa KǶ. VƠo nhng năm 1955 APT đc phát triển rng rƣi ti Mỹ vƠ đƣ
thích ng vi các công vic gia công, kể c lp trình 3D phc tp. u vit ln ca
APT lƠ đƣ tr thƠnh chuẩn mc cho th gii rng ln các máy NC. [4]
LƠ ngôn ng lp trình ca CAM, APT có khong 3000 từ vng để lp trình cho
vic gia công đn gin cũng nh các yu t đng cong 3 chiều nh hình: Hình cu,
hình tr, parabol, mặt võngầ Vi APT ngi lp trình có thể xác đnh hình dáng dng
c, dung sai mô t hình dáng hình hc ca chng trình gia công, chuyển đng dng
c cũng nh các lnh h tr. H thng APT cho phép ta có kh năng xử lỦ d liu gia
phép tìm ra bằng tính toán các d liu công ngh gia công và ch đ ct gt.
Ngoài ra còn các ngôn ng lp trình khác tng t nh APT đc phát triển
mnh m Tây Âu trong nhng năm 80 nh AUTOTECH, SYMAP ầ trên c s ng
dng rng rãi các trung tâm gia công và các h thng t đng linh hot trong sn xut.
Nhng mt ln na có thể khẳng đnh rằng trong tt c các ngôn ng nêu trên thì APT
là ngôn ng đi din cho phong cách lp trình gia công. Ngày nay ngôn ng lp trình
APT đc sử dng rng rãi nht trên th gii và ngày càng hoàn thin hn.
Các nghiên cu ca th gii liên quan đền ngôn ng lp trình APT gồm:
- Đề tƠi: Phơn tích các li tuyn tính trong h thng lp trình nhiều trc da trên
ngôn ng APT đc O.R. Fauvel thuc trng đi hc Calgary Canada thc hin.
Đề tƠi đƣ phơn tích các nguyên nhân gơy ra li tuyn tính để tìm ra các khong sai
Trang 4
lch. Từ đó có thể lƠm gim mc đ nghiêm trng ca các li nƠy. Đề tƠi đƣ đc tp
chí Sciencedirect đăng vƠo năm 1990. [10]
- Đề tƠi: Chng trình mô phng máy NC năm trc vi ngôn ng lp trình APT
ca Ming C. Leu vƠ các đồng nghip ngi Mỹ thc hin. Đề tài xây dng chng
trình mô t cách quét các đặc trng hình hc 3D, các chuyển đng năm trc ca dao và
thi gian gia công thc khi gia công trên máy khi chng trình đc lp trình bằng
APT. Đề tƠi đc đăng trên tp chí Sciencedirect vƠo tháng 12 năm 1996. [11]
- Đề tƠi: Phát triển chng trình biên dch APT cho máy CNC 5 trc đc thc
hin bi Hsin Yu Cheng vƠ đồng nghip ca trng đi hc Kaohsiung ĐƠi Loan.
Chng trình nƠy bao gồm by phơn h chc năng có liên quan vi nhau. Kt qu ca
nghiên cu nƠy giúp các máy CNC năm trc có cu trúc, các h điều hƠnh khác nhau
đều dể dƠng nhn các file d liu CL Data từ chng trình CAD/CAM sang d liều
điều khiển máy vƠ giúp cho các trc ca máy chuyển đng mt cách linh hot hn. Đề
tƠi nƠy đƣ đc đăng trên tp chí Scicentific.net vƠo tháng 2 năm 2012. [12]
1.1.2 Nghiên cu trong nc
Các đề tài nghiên cu liên quan ti ngôn ng lp trình APT vƠ máy điều khiển
s trong nc nh:
- Đề tƠi: ng dng ngôn ng lp trình bc cao APT vƠo gia công mt s bề mặt
Máy công c điều khiển s CNC ngƠy cƠng đc sử dng rng rƣi trong các
nhà máy công nghip nc ta. Để phát huy hiu qu sử dng máy CNC. Đặc bit
mun phát huy đc hiu qu ti đa kh năng thit b cũng nh ci tin nó cho phù
hp vi con ngi Vit Nam đòi hi phi có s hiểu bit sơu sc về máy CNC vƠ ngôn
ng lp trình gia công trên máy đó.
Trong công cuc đổi mi, hin đi hóa công ngh ch to, nhng máy công c
cũ đang dn đc thay th bằng nhng máy điều khiển s CNC, Robot công nghip
nhằm nơng cao năng sut vƠ h giá thƠnh sn phẩm, tăng li nhun kinh doanh cho
doanh nghip. Do đó vic nghiên cu ng dng công ngh gia công trên máy CNC
nhiều trc, đặc bit lƠ vic vn dng các ngôn ng lp trình vƠo lp trình gia công cho
các máy điều khiển s nhiều trc. Trong đó ngôn ng lp trình bc cao APT đƣ vƠ
đang đc ng dng rng rƣi vƠ phổ bin. Vì vy vic hc tp vƠ nghiên cu các ngôn
ng lp trình để ng dng chúng cho vic lp trình gia công cho các máy CNC nhiều
trc lƠ vn đề rt cp bách, cn thit cho các nhƠ công ngh vƠ các sinh viên trong các
trng Cao đẳng, Đi hc kỹ thut hin nay.
Trang 6
Vì th tôi chn đề tƠi “Công nghệ lập trình gia công trên máy CNC nhiều trục
sử dụng ngôn ngữ lập trình bậc cao APT” lƠm đề tƠi lun văn thc sƿ.
1.3 Mc tiêu vƠ đi tng nghiên cu
1.3.1 Mc tiêu
Tìm hiểu rõ ngôn ng lp trình bc cao APT, nm vng cu trúc chng trình,
các đnh nghƿa hình hc, các lnh thit k đng chy dao, các lnh hu xử lý. Từ đó
xơy dng đc công ngh lp trình phay CNC ba trc vƠ bn trc da vào ngôn ng lp
trình bc cao APT. Đồng thi áp dng các kt qu trên vào vic lp trình gia công các
chi tit trên máy phay CNC ba trc vƠ bn trc da vào ngôn ng lp trình bc cao APT.
1.3.2 Đi tng nghiên cu
- Ngôn ng lp trình APT.
- Cu trúc chng trình APT.
- Công ngh lp trình phay CNC ba trc da vƠo ngôn ng lp trình bc cao APT.
- Công ngh lp trình phay CNC bn trc da vƠo ngôn ng lp trình bc cao APT.
đó lƠ: B xử lỦ vƠ b hu xử lỦ. B xử lỦ APT lƠ chng trình máy tính phc v cho
vic xử lỦ chng trình nguồn. Từ đó đa ra mt file d liu (CL) bao gồm d liu v
trí dao vƠ các thông tin điều khiển máy. B hu xử lỦ cũng lƠ mt chng trình máy
tính, xơy dng nhằm mc đích xử lỦ file CLDATA vƠ to ra chng trình NC thích
ng vi máy kèm theo nó.
APT là h thng lp trình không gian ba chiều, cùng mt lúc có thể điều khiển
ti năm trc. Để lp trình APT điều tiên ngi lp trình phi tìm hình dáng hình hc
ca chng trình gia công tip theo lƠ đnh hng chuyển đng ca dng c ct. Trong
khi lp trình, điểm nhìn (VIEW POINT) ca ngi lp trình luôn c đnh. VƠ nh vy
chi tit gia công lƠ c đnh, vƠ dng c ct đc coi lƠ di chuyển. Do s tin dng cho
nhiều nhim v gia công, nên đƣ có rt nhiều ngôn ng lp trình khác nhau đc suy
din từ nó nh mt tp con ca nó.
APT là ngôn ng vit tt ting anh, các ch th đc thit lp bi quy tc về cu
ngôn từ. Các kỦ t cu thƠnh b từ vng đc tách ra từ bng mƣ ASCII c s (128 kỦ
t đu tiên).
Cu trúc mt chng trình APT gồm 5 phn nh sau:
- Phn m đu: Có nhim v khai báo nguồn.
- Mô t hình hc: Có nhim v mô t hình dáng hình hc chi tit gia công.
- Ch đ ct: Có nhim v khai báo công c tc đ trc chính, tc đ tin dao,
vƠ ch đ lƠm mát trn ngui.
- Thit lp đng chy dao: Có nhim v ch dn chuyển đng dng c ct để
gia công chi tit.
- Phn kt thúc: Khai báo kt thúc để hoƠn thƠnh chng trình.
Nhng về c bn chng trình APT có các phn chính là: Mô t hình hc, thit
lp đng chy dao, các cơu lnh thuc b hu xử lỦ.
Trang 9
2.1 Đnh nghƿa hình hc cho ngôn ng lp trình APT
Các cơu lnh đnh nghƿa hình dáng hình hc đc sử dng để mô t phn
Profile cu thƠnh từ rt nhiều các phn tử nh, đặc bit lƠ các điểm, đng tròn, cung
cong, các mặt phẳng vƠ profile 2 chiều, profile 3 chiều.
Z
P1(3,4,5)
P2(6.5,5.7,0)
X
Hình 2.1: Điểm đc xác đinh bi ta đ vuông góc [9]
b) Theo h to đ cực
Mt điểm đc xác đnh bi bán kính vƠ mt góc da trên h to đ cc. Có 3
mặt phẳng đc xác đnh bi 2 trong 3 trc ta đ. Đó lƠ:
XYPLAN (XY-PLAN mặt phẳng XY); YZPLAN (YZ-PLAN mặt phẳng YZ);
ZXPLAN (ZX-PLAN mặt phẳng ZX)
Giá tr góc đc đa từ X
+
ti bán kính khi mặt tham chiu lƠ XYPLAN hoặc
ZXPLAN, vƠ đc đo từ trc Y
+
ti bán kính khi hai mặt tham chiu lƠ YZPLAN.
Dng cơu lnh:
POINT/ PTHETA,
ZXPLAN
O
X
Y
P1P2
45°
135°
10
15
Hình 2.3: Điểm đc xác đinh từ điểm tham chiu [9]
d) Đim đnh nghƿa theo tơm đng tròn
Điểm có thể đnh nghƿa từ tơm ca đng tròn cho trc. Nh vy, đng tròn
có thể đc đnh nghƿa trc điểm.
Dng cơu lnh:
PONIT/ CENTER, tên đng tròn
Ví d: Đnh nghƿa 2 điểm P1 vƠ P2 ln lt lƠ tơm ca 2 đng tròn cho trc
C1 và C2
P1 = POINT/ CENTER, C1.
P2 = POINT/ CENTER, C2.
Y
X
O
C1
C2
P1
P2
Hình 2.4: Điểm đc xác đinh theo tơm ca đng tròn [9]