xiv
TÓM TT
Ngày nay, do hiệuăquảăcaoăvƠăthơnăthiệnăvớiămôiătrngănênăPinănhiênăliệuă(PNL)
đcăcoiălƠăgiảiăphápăthayăthếăđầyăhaăhẹnăchoăcácăthếăhệănĕngălngăđiệnătrongă
tngălaiădƠnhăchoăcácăngădngăđiệnăthoiădiăđngăvƠăcốăđnh.ă
LuậnăánănƠyătrìnhăbƠyămtăphngăphápăbădòăcôngăsuấtăcựcăđiă(Maximum Power
Point Tracking – MPPT) caăPNL vớiăluălngănhiênăliệuătốiăuă hóa đcăphátă
triển.ăMcăđíchăcaănghiênăcuănƠyălƠăđểădòăđc côngăsuấtătốiăđaătừămtăPNL ăcác
luălngănhiênăliệuăkhácănhauăvƠăđểăbảoăvệăcác PNLtừăsựăquá dòng và spăđổăđiệnă
ápătrênăcácăthiếtăbăđầuăcuối.HệăthốngănƠyăbaoăgồmăbădò vớiămtăcôngăcăchuyểnă
đổiătĕngăáp(BoostăConverter)ăcó thểăthayăđổiătr kháng và côngăsuất caăPNL.Bădòă
MPPăđcăđiềuăkhiểnăbiă1ăgiảiăthuậtămớiănhằmătĕngăthiăgianăđápăngăcaăbădòă
soăvớiăcácăgiảiăthuậtătruyềnăthốngătrớcăđơy.
Điềuăkhiểnătốiăuăluălngănhiênăliệu ngĕnăxếpăPNL vớiăgiảiăthuậtăMPPTăchínhălƠă
kếtăhpă phngăphápă điềuă khiểnă chă đngă caă PNL vƠă băđngă từăphngă phápă
MPPTăphổă biếnănhằmăthayăđổiă tr kháng caă ngõ ra. Đốiăvớiă phngă phápăđiềuă
khiểnănƠyăthìăluălngănhiênăliệuăđcăổnăđnhăkhiătảiăthayăđổi.
ĐồngăthiăphngăphápăđiềuăkhiểnănƠyăbảoăvệăsựăxuốngăcấpăcaăcăcấuăcăhọcăvƠă
màng PNL bằngăcáchătránhăquáănhiệtăvƠăvtăquáăsựăhìnhăthƠnhănớc,ăbảoăvệăFCă
khỏiăsựxuốngăcấp vƠătĕngătuổiăthọăcaănó. xv
xvi
MCăLC
Trangătựa TRANG
QuyếtăđnhăgiaoăđềătƠi
Lýălchăcáănhơn i
Liăcamăđoan iii
Cảmăt iv
Tómătắt v
Mcălc vi
Danh sách các hình ix
Chngă1. TNGăQUAN 1
1.1.ăTổngăquanăpinănhiênăliệu 1
1.1.1.ăLchăsửăphátătriểnăpinănhiênăliệu 1
1.1.2.ăCácăkếtăquảănghiênăcuătrongăvƠăngoƠiănớc 4
1.2.ăMcăđíchăcaăđềătƠi 12
1.3. NhiệmăvăcaăđềătƠiăvƠăgiớiăhnăđềătƠi 12
1.4.ăPhngăphápănghiênăcu 13
Chngă2. CăSăLụăTHUYT 14
2.1.ăTổngăquanăcôngănghệăpinănhiênăliệu 14
2.1.1.ăNguyênătắcăhotăđng 14
2.1.2.ăPhơnăloi 16
2.2.ăCăsălýăthuyếtătínhătoánăpinănhiênăliệu 17
2.2.1.ăĐnăvăpinănhiênăliệu 17
3.2.1.ăPhơnătíchămôăhìnhăngĕnăxếpăpinănhiênăliệu 47
xviii
3.2.2.ăMôăhìnhăgiảiăthuật 52
3.2.3.ăBăchuyểnăđổiăDC/DCăboostăconverter 54
3.2.4.ăGiảiăthuậtăđiềuăkhiểnădòngănhiênăliệu 57
Chngă4. KTăQUăMỌăPHNG 60
4.1.ăMôăhìnhămôăphỏng 60
4.2.ăKếtăquảămôăphỏng 62
4.2.1.ăLuălngănhiênăliệuăcungăcấpăhằngăsố 62
4.2.2.ăLuălngănhiênăliệuăcungăcấpăthayăđổi 65
4.2.3.ăĐiềuăkhiểnătốiăuăluălngănhiênăliệuăcungăcấp 67
4.2.3.1ăTảiăcốăđnh 67
4.2.3.2ăTảiăthayăđổi 70
Chngă5. KTăLUNăVĨăHNGăPHÁTăTRINăCAăĐăTĨI 72
5.1.ăăKếtăluận 72
5.2.ăHớngăphátătriểnăcaăđềătƠi 72
TĨIăLIUăTHAMăKHO 73
xix
Hìnhă2.6.ăMôăhìnhăđnăvăPNL 18
Hìnhă2.7.ăĐặcătínhăđiệnăápăvƠădòngăđiện 19
Hình 2.8. Hiệuăngăthiếuăhtăoxy 22
Hìnhă2.9.ăĐặcătuyếnăPEMFCă6KWă– 45VDC 23
Hìnhă2.10.ăĐặcătuyếnăcaănhƠăsảnăxuấtăvƠămôăphỏng
PEMFC 6KW – 45VDC 24
Hìnhă2.11.ăĐặcătuyếnăIă– V 24
Hìnhă2.12.ăĐặcătuyếnăPă– V 25
Hìnhă2.13.ăSăđồăkhốiăbăxửălýăcôngăsuất 25
Hìnhă2.14.ăSăđồăkhốiăbăchuyểnăđổiătổngăquát 26
Hìnhă2.15.ăĐặcătínhăquanăhệăhiệuăsuấtăvƠătỷăsố
(tổnăthấtăcôngăsuất/côngăsuất) 26
Hìnhă2.16.ăCácăbăchuyểnăđổiăDC-DCăcăbản 27
Hìnhă2.17.ăBăchuyểnăđổiăDC-DCăđăliăcao 27
Hìnhă2.18.ăBăchuyểnăđổiăDC-DCăxếpăchồng 27
Hình 2.19.ăBăchuyểnăđổiăDC-DCăsửădngăMBAăcăbản 28
Hìnhă2.20.ăSăđồănguyênălýămchăboost 28
Hìnhă2.21.ăMchăđiệnăkhiăSăđóng 29
Hìnhă2.22.ăDngăsóngăđiệnăápăvƠădòngăđiệnătrênăcunădơyăLăkhiăSăđóng 29
Hìnhă2.23.ăMchăđiệnăkhiăSăm 30
Hìnhă2.24.ăDngăsóngăđiệnăáp vƠădòngăđiệnătrênăLăkhiăSăm 30
Hìnhă2.25.ăĐặcătuyếnăI-V, P-Văcaăpinănhiên
xxi
liệuăvớiăđiểmăcôngăsuấtăcựcăđi 31
Hìnhă2.26.ăSăđồăkhốiăcaăhệăthốngăMPPTătiêuăbiểu 33
Hìnhă2.27.ăLuăđồăP&O 34
Hìnhă2.28.ăLuăđồătĕngăđădẫn 35
Hìnhă2.29.ăLuăđồătỷălệăđiệnăápămămch 36
Hìnhă4.6.ăĐápăngăcôngăsuấtăcaăgiảiăthuậtăkếtăhpăvƠăgiảiăthuậtăđềăxuất 64
Hìnhă4.7.ăĐặcătuyếnăI-V & P-V
ngăvớiă3ămcănhiênăliệuăthayăđổiă(50lpm, 60lpm, 70lpm) 65
Hìnhă4.8.ăĐápăngăđiệnăápăcaăgiải thuậtăkếtăhpăvƠăgiảiăthuậtăđề
xuấtăngăvớiă3ămcănhiênăliệuăthayăđổiă(50lpm,ă60lpm,ă70lpm) 66
Hìnhă4.9.ăĐápăngăcôngăsuấtăcaăgiảiăthuậtăkếtăhpăvƠăgiảiăthuậtăđề
xuấtăngăvớiă3ămcănhiênăliệuăthayăđổiă(50lpm, 60lpm, 70lpm) 67
Hìnhă4.10.ăĐápăngăđiệnăápăcaăgiảiăthuậtăkếtăhpăvƠăgiảiăthuậtăđề
xuấtăkhiăkếtăhpăMPPTăvƠăđiềuăkhiểnătốiăuăluălngănhiênăliệu 68
Hìnhă4.11.ăĐápăngăcôngăsuấtăcaăgiảiăthuậtăkếtăhpăvƠăgiảiăthuậtăđề
xuấtăkhiăkếtăhpăMPPTăvƠăđiều khiểnătốiăuăluălngănhiênăliệu 69
Hìnhă4.12.ăSựăbiếnăthiênăcaăVă– I – Duty – P
khiăkếtăhpăMPPTăvƠăđiềuăkhiểnătốiăuăluălngănhiênăliệu 70
Hìnhă4.13.ăĐápăngăcaămchăngăvớiătảiăthayăđổi 71
Chương 1. Tổng quan
1
Chngă1
TNG QUAN
1.1. Tng quan pin nhiên liu
1.1.1. Lch sử phát trin pin nhiên liu
CôngănghệăPNL nhiênăliệuăhayăcònăgọiăpinănhiênăliệuă(PNL)ăđcăphátăhiệnăbiănhƠă
khoaă họcă Thyă Sĩă Christiană Friedrichă Schonbeină nĕmă 1838.ă PinThuỵThuỵ nhiên
liệuăđầuătiênăđcăphátătriểnăbiănhƠăkhoaăhọcătiếngăWalesăSirăWilliamăGrove.ă Phác
thảoăđƣăđcăxuấtăbảnănĕmă1843,ănhngăđóăkhôngăphảiălƠăchoătớiănĕmă1959,ăkỹăsă
ngiăAnhăFrancisăThomasăBaconăphátătriểnăthƠnhăcôngă PNL 5 kW. Nĕmă1959,ă
mtănhómănghiênăcuădẫnăđầuăbiăHarryăIhrigăđtăđcăcôngăsuấtă15ăkWăcôngătyă
Allis-ChalmersăđƣăđcăcôngăbốătiăMỹ.ăSauăđó,ăvƠoănĕmă1959,ăBaconăvƠăcácăđồngă
Chương 1. Tổng quan
3
VớiăsựăphátătriểnămnhăcaăcôngănghệănƠyădẫnăđếnămtăcucăcáchămngăxanhăvƠă
điềuănƠyădễădƠngăthấyărõăquaănhữngăngădngămnhănhăxeălaiăghép,ădu thuyền,ătƠuă
ngầm,ălaptopăPNL,ăhệăthốngăđiệnălaiăghépăcungăcấpăchoăkhuăvựcădơnăcăcôălậpăvùngă
xơuăvùngăxa…
Hình 1.3. ng dụng cho hàng không, vận tải và vũ trụ
Hình 1.4. ng dụng phát điện lai ghỨp
Chương 1. Tổng quan
4 Hình 1.5. ng dụng phát điện hoà lưới tổng quát
1.1.2. Các kt qu nghiên cuătrongăvƠăngoƠiănc
Trênăthăgii
Các PNL toăraăđiệnătừămtăphảnăngăđiệnăhóa giữaăoxyăvƠăhydro,ătoăraănớcăvƠă
nhiệtălƠăsảnăphẩmăph.ăHầuăhếtăcácăPNL cóăthểăsửădngăoxyătừăkhôngăkhí.ăCácăPNL
cóăthểăđcăthiếtăkếăđểăsửădngăhoặcăhydroănguyênăchấtăhoặcăhydroăcóănguồnăgốcătừă
dầuăkhíăhoặcănhiênăliệuăkhác.ăCácăloiăkhácănhauăcaăcácăPNL đƣăđcăphátătriểnă
đcătómătắtădớiăđơy[5].
SựăphátătriểnăcaăcácăngădngăcaăcôngănghệănƠyăcƠngăkhẳngăđnhăđcăvaiătròă
quanătrọngăcaăcôngănghệătrongătngălai.ăngădngăđcăphátătriểnămnhămẽănhấtă
lƠăcôngănghệăxeălaiăghép,ăcôngănghệăxeălaiăghépăcóănhiềuăloiănh:ăđngăcălaiăghépă
haiănguồnănhiênăliệu,ăxeălaiăghépăhaiăchếăđăhotăđngă(đngăcăsửădngănhiênăliệuă
hóa thchătruyềnăthốngăvƠăđngăcăđiện)…XeăchyăhoƠnătoƠnăbằngăH
2
Hình 1.9.ng dụng cho thiết bị điện tử di động
CôngănghệăphátătriểnăkèmătheoălƠăcôngănghệăsảnăxuấtăhydrogenăvƠănóăcũngăchínhălƠă
liăgiảiăchoăbƠiătoánăluătrữănĕngălng.ăNĕngălngătừămáyăphátădiesel,ăgió,ăPV…ă
dăthừaăsẽăđcăluătrữăliădớiădngăhydro[7].
Hình 1.10.Môđun phát điện trong nhà
Chương 1. Tổng quan
8
HiệnănayăcôngănghệănƠyăđcăcácătổăchcăcôngătyănghiênăcuăđangădngăhóa ngă
dngănhằmăkhaiăthácăhếtătiềmănĕngăcôngănghệ,ăđồngăthiăgiúpăgiảmăsựăphăthucă
vƠoănĕngălngăhóa thch,ădoătínhăchấtăkhôngăphátăthảiăCO
2
ngiătaăkếtăhpănóăvớiă
nĕngălngăschănhằmăgiảmăbớtăphátăthảiăCO
2
[9].
Hình 1.11.Phát thải CO
2
Mtă trongă nhữngă hớngă nghiênă cuă lƠă đaă dngă hóa nguồnă nhiênă liệuă hydroă choă
PNL,ănhiênăliệuăhydroăđcătoăraătừăquáătrìnhăđiệnăphơnăcaănguồnănĕngălngădă
thừaă caă hệă thốngă điệnă sửă dng,ă từă cácă nguồnă biogas,ă hệă thốngă nĕngă lngă táiă
to[10]…
Chương 1. Tổng quan
9
nĕm, khiăkhôngăcònăsửădngăcóăthểătáiăchếăgầnănhăhoƠnătoƠnăvƠăcácăchấtăthảiăsauă
quáătrìnhăchuyểnăhóa điệnănĕngăchălƠănớc.ăDoăvậy,ăcóăthểănóiăđơyălƠăloiăpinăsch,ă
khôngăgơyăôănhiễmămôiătrng.ăTSăNguyễnăMnhăTuấnăđangăhoƠnăthƠnhănghiênă
cuăngădngăđểăcóăthểăthngămiăhóa sảnăphẩmănƠyăsửădngăchoăđiệnăthoiădiă
đngăvƠămáyătínhăxáchătay.ăTiếnătới,ăôngăsẽănghiênăcuăđểăsảnăxuấtăpinănhiêuăliệuă
cho xe buýt và taxi [14].
Hình 1.15.TS Nguyễn Mạnh Tuấn và vật liệu làm màng điện cực cho PNL
GầnăđơyătiăhiăthảoăvềăsángăchếănƠyădoăBanăquảnălýăKhuăcôngănghệăcaoăTP.HCMă
(SHTP)ătổăchcăvƠoăngƠyă9/3/2012ăTS.ăNguyễnăChánhăKhêă- hiệnălƠăphóăgiámăđốcă
trungătơmănghiênăcuăvƠătriểnăkhai,ăkhuăcôngănghệăcaoăTPăHồăchíăMinh côngăbốă
phátăminhă“máyăphátăđiệnăbằngănớc”,ăđiểmăđtăpháăcaăphátăminhănƠyălƠăphảnăngă
hóa họcătáchănớc đểătoăraăhydroătừă“chấtăxúcătácămật”ăchaăđcăcôngăbố,ăđiệnă
nĕngătoăraăđăđểăthắpăsángămtăbóngăđènă15W[15].
Nhân viên ca Trung tâm nghiên cu và triển khai Khu công nghệ cao TP.HCM
cho nước vào bình để chạy máy phát điện
Chương 1. Tổng quan
12 Bóng đứn 50W lập tc cháy sáng chỉ sau hơn 1 phút vận hành
Hình 1.16. Công bố máy phát điện bằng nước
1.2. Mcăđíchăcaăđ tài
ĐềătƠiătậpătrungănghiênăcuăcácăđiềuăkhiểnătốiăuăluălngănhiênăliệuăcaăngĕnăxếpă
PNL vớiăgiảiă thuậtătìmăđiểmălƠmăviệcăcựcăđi.ăTrênă các đặcă tuyếnăcaă pinănhiênă
liệu,ătồnătiămtăđiểmăvậnăhƠnhătốiăuăniămƠăcôngăsuấtănhậnăđcătừăpinănhiênăliệuă
lƠăcựcăđi.ăTuyănhiên,ăđiểmăvậnăhƠnhătốiăuănƠyăkhôngăcốăđnhămƠănóăthayăđổiătheoă
cácăđiềuăkiệnănhămcănhiênăliệuăhydroăcungăcấpăvƠăảnhăhngăcaăsựăthayăđổiăcaă
tài.
Chưng 2. C sở lý thuyế t
14
Chngă2
CăS LÝ THUYT
2.1. Tng quan công ngh pin nhiên liu
2.1.1. Nguyên tc hotăđng
PNL lƠămtăthiếtăbăchuyểnăđổiănĕngălngă hóa họcă thƠnhănĕngălngăđiệnăđcă
chaătrongămtăđnăvăpin,ăthôngăthngăthìănguyênăliệuăcaăđnăvăPNL là oxy và
hydro. Cácă sảnă phẩmă phă caă hotă đngă PNL thngă lƠă nớcă vƠă nhiệt, Vìă vậy
nênPNLkhôngăphátăthảiăCO
2
khôngăgơyăôănhiễmămôiătrng.ăCấuătrúcăvậtălýăcăbảnă
caămtăPNL baoăgồmămtălớpăđiệnăphơn(tiăđơyăxảyăraăquáătrìnhăphảnăngăhóa họcă
táiătoăliăđiện)ătrong kếtănối vớiăcựcădngăvƠăcựcăơmăhaiăbên.ă
Hình 2.1. Mô hình lý thuyết đơn vị PNL
Nhiênă liệuă đcă cấpă liênă tcă cácă anodeă (điệnă cựcă ơm)ă vƠă mtă chấtă ôxihóa
(thngoxyătừăkhôngăkhí)ăđcăchoăcấp liênătcăđếnăcựcăơmă(điệnăcựcădng).ăCácă
phảnăngăđiệnăhóa xảyăraătiăcácăđiệnăcựcăđểăsảnăxuấtămtădòngăđiệnăquaălớpăđiệnă
Chưng 2. C sở lý thuyế t
15
phân.
MặcădùămtăPNL là tngătựănhămtăpinăđiểnăhìnhătrongănhiềuăcách,ănóăkhácănhauă
trongămtăsốăkhíaăcnh.ăPinălƠămtăthiếtăbăluătrữănĕngălng,ătrongăđóătấtăcảăcácă