iv
TịM TT
Từ 1997, UNESCO đƣ đề ra 4 trụ cột cho giáo dục th kỉ XXI. Theo đó, ngời
học học tp để đạt đợc những trụ cột kin thức sau: học để bit, học để lƠm, học để cùng
chung sống vƠ học để lƠm ngời. Với xu hớng nh th nên hƠng loạt các phng pháp
dạy học đợc đa ra để thúc đẩy tính tự giác của ngời học trong việc giƠnh lấy kin
thức. Một trong những phng pháp đợc dùng phổ khá phổ bin trên th giối lƠ phng
pháp dạy học định hớng hoạt động (action learning).
Gần đơy, phng pháp dạy học định hớng hoạt động (action learning) đang
từng bớc du nhp vƠo Việt Nam. Một cách tổng quát, phng pháp dạy học định hớng
hoạt động (action learning) đợc hiểu lƠ phng pháp dạy học cho học sinh bằng cách để
cho học sinh tin hƠnh thực hƠnh trên thực t vƠ sau đó học sinh s học đợc từ những
điều mình đƣ lƠm.
Tại Đại học Y Dợc thƠnh phố Hồ Chí Minh, do đặc thù của trờng lƠ học sinh,
sinh viên học tp phải gắn liền với thực hƠnh nên với phng pháp dạy học định hớng
hoạt động lƠ rất phù hợp, nhng hầu ht các giáo viên, giảng viên trong trong trờng
không đợc hiểu rõ về phng pháp nƠy nên không thể áp dụng hay đƣ áp dụng mà
không đúng nên không mang lại kt quả vốn có của phng pháp nƠy. Chính vì vy,
ngời nghiên cứu đƣ chọn đề tƠi “Áp dụng phng pháp dạy học định hớng hoạt động
(action learning) cho môn Thực hƠnh bệnh viện chuyên ngƠnh Gơy mê hồi sức tại Đại
học Y Dợc thƠnh phố Hồ Chí Minh” với các nội dung chính gồm bốn chng nh sau:
Chng 1: C sở lý lun dạy học định hớng hoạt động (action learning)
Chng 2: C sở thực tiễn dạy học môn thực hƠnh bệnh viện chuyên ngành
GMHS tại Đại học Y Dợc thƠnh phố Hồ Chí Minh.
Chng 3: Áp dụng phng pháp dạy học định hớng hoạt động (action learning)
cho môn thực hƠnh bệnh viện chuyên ngƠnh GMHS tại Đại học Y Dợc thƠnh phố
Hồ Chí Minh.
Cuối cùng lƠ kt lun vƠ các kin nghị.
v
ABSTRACT
vi
MỤC LỤC
Trang tựa TRANG
Quyt định giao đề tƠi
Lý lịch khoa học i
Lời cam đoan ii
Lời cảm n iii
Tóm tắt iv
Mục lục vi
Danh sách các từ vit tắt ix
Danh sách các hình x
Danh sách các bảng xii
Danh sách các phụ lục xiii
Phần A. TNG QUAN
1. Lý do chọn đề tƠi 1
2. Tổng quan nghiên cứu 2
3. Mục tiêu nghiên cứu 4
4. Nhiệm vụ nghiên cứu 4
5. Đối tợng vƠ khách thể nghiên cứu 4
6. Giới hạn đề tƠi 4
7. Giả thuyt nghiên cứu 5
8. Phng pháp nghiên cứu 5
9. Phơn tích dề tƠi có liên quan 6
Phần B: NI DUNG
Chng 1: C s lý lun dy hc đnh hng hot đng 7
1.1. Một số khái niệm đợc dùng trong dạy học định hớng hoạt động 7
1.1.1. Học tp 7
1.1.2. Hoạt động vƠ hƠnh động 7
1.1.3. Phng pháp 9
2.3.2. Phng pháp khảo sát 36
2.3.3. Tổng hợp, phân tích, đánh giá kt quả khảo sát 37
2.3.3.1. Đối với học sinh đang học gơy mê hồi sức 37
2.3.3.2. Đối với giáo viên tham gia giảng dạy môn học THBV 43
KT LUN CHNG 2 47
Chng 3: ÁP DỤNG PHNG PHÁP DY HC ĐNH HNG HOT ĐNG
CHO MỌN THỰC HÀNH BNH VIN CHUYÊN NGÀNH GÂY MÊ HI SC
TI ĐI HC Y DỢC THÀNH PHỐ H CHệ MINH 48
viii
3.1. Các c sở cho việc áp dụng PP DHĐHHĐ 48
3.2. DHĐHHĐ cho môn thực hƠnh bệnh viện chuyên ngƠnh GMHS 51
3.2.1. Mục tiêu môn học THBV theo DHĐHHĐ 51
3.2.2. Nội dung môn học THBV theo DHĐHHĐ 53
3.2.3. K hoạch dạy học môn THBV theo DHĐHHĐ 53
3.3. Thực nghiệm s phạm 60
3.2.1. Mục đích thực nghiệm s phạm 60
3.2.2. Nội dung thực nghiệm s phạm 60
3.2.3. Đối tợng thực nghiệm 62
3.2.4. Cách đánh giá kt quả thực nghiệm 62
3.4. Kt quả thực nghiệm 63
3.3.1. Kt quả từ sự đánh giá của GVHDLS 63
3.3.2. Kt quả từ phiu khảo sát học sinh 72
3.5. Nhn xét kt quả thực nghiệm 85
KT LUN CHNG 3 87
PHN KẾT LUN VÀ KIẾN NGH 88
TÀI LIU THAM KHO 92
PHỤ LỤC x
DANH SÁCH CÁC HÌNH
HÌNH TRANG
Hình 1.1: Tỉ lệ lu giữ thông tin trong trí nhớ học sinh 17
Hình 1.2: Vòng đn của Kobl 23
Hình 1.3: Vòng kép của Hawkins 23
Hình 1.4: S đồ học tp truyền thống 24
Hình 1.5: Quá trình học tp của Bloom 25
Hình 1.6: Quá trình học tp hoạt động 26
Hình 2.1: Đại học Y Dợc thƠnh phố Hồ Chí Minh 31
Hình 2.2: Biểu đồ thể hiện trình độ chuyên môn vƠ thơm niên công tác của giáo viên43
Hình 2.3: Biểu đồ thể hiện các PPDH đang đợc sử dụng trong dạy học môn THBV
43
Hình 2.4: Biểu đồ đánh giá của GV về HS khi học môn THBV 44
Hình 2.5: Biểu đồ thể hiện sự hiểu bit của GV về PPDH định hớng hoạt động 45
Hình 2.6: Biểu đồ thể hiện điều kiện để áp dụng PPDH định hớng hoạt động (action
learning) vào môn THBV 45
Hình 2.7: Biểu hiện những đề xuất khi áp dụng PPDH định hớng hoạt động (action
learning) vào môn THBV 46
Hình 3.1: Thao tác th thở vƠ giúp thở 54
Hình 3.2: Thao tác đặt nội khí quản 57
Hình 3.3: HS trong giờ kiểm tra môn THBV tại bệnh viện 63
Hình 3.4: Biểu đồ so sánh nội dung HS đợc học khi đi THBV 71
Hình 3.5: Biểu đồ so sánh thái độ HS khi đi THBV của nhóm ĐC vƠ nhóm TN 74
xii
DANH SÁCH CÁC BNG
BNG TRANG
Bng 1.1: Kt quả nghiên cứu của Bloom về hiệu quả các PPDH trên HS 16
Bng 1.2: Kin thức bề mặt vƠ kin thức sơu trong các dạng học tp 20
Bng 1.3: Kin thức bề mặt vƠ kin thức sơu trong các phng pháp học tp 21
Bng 1.4: Phơn biệt học tp dịnh hớng hoạt dộng với các phng pháp khác 27
Bng 2.1: Kt quả khảo sát nội dung học tp của HS khi đi THBV 37
Bng 2.2: Kt quả khảo sát thái độ của HS với môn THBV 38
Bng 2.3: Kt quả khảo sát mức độ thảo lun với bạn bè của HS 39
Bng 2.4: Kt quả khảo sát đối tợng HS s trao đổi khi gặp vấn đề trong THBV 40
Bng2.5: Kt quả khảo sát khả năng khái quát hóa khi đi THBV 41
Bng 2.6: Kt quả khảo sát mức độ khái quát hóa kin thức của HS 42
Bng 3.1: Các bớc HS thực hiện trong quá trình phản hồi 49
Bng 3.2: Áp dụng DHĐHHĐ cho các kỹ năng trong môn THBV chuyên ngành GMHS
53
Bng 3.3: Giáo án dạy học định hớng hoạt động cho bƠi kỹ thut th thở vƠ giúp thở
54
Bng 3.4: Mô hình 5 bớc khi HS trao đổi khi phản hồi bƠi KT TTGT 55
Bng 3.5: Giáo án dạy học định hớng hoạt động cho bƠi kỹ thut đặt nội khí quản 57
Bng 3.6: Mô hình 5 bớc khi HS trao đổi khi phản hồi bƠi KT đặt NKQ 58
Bng 3.7: Giáo án TN đối với 2 bƠi KT TH vƠ GT vƠ bƠi KT đặt NKQ 61
Bng3.8: Kêt qua
̉
kiê
̉
xiii
DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC
Tên phụ lục Trang
Phụ lục 1: Phiu thăm dò ý kin học sinh (để khảo sát thực trạng) 1
Phụ lục 2: Phiu thăm dò ý kin (dƠnh HS TN vƠ HS ĐC) 5
Phụ lục 3: Phiu trng cầu ý kin (dƠnh cho GV) 9
Phụ lục 4: Chng trình các môn học của TH GMHS 12
Phụ lục 5: Chỉ tiêu các vòng thực tp bệnh viện 14
Phụ lục 6: Mục tiêu hai vòng bệnh viện 19
Phụ lục 7: Các bảng trong quá trình xử lý số liệu 20
Phụ lục 8: Danh sách học sinh 26
-1-
1. Lý do chn đề tài
n phát trin mnh m v s nghip công nghip
hóa, hic, s thách thc ca quá trình hi nhp kinh t toàn c
hi phi có ngun nhân l phm chp ng yêu
cu ca xã hn mng phi có kh ng, thu
nhn và vn dng linh hot, sáng to trí thc ca nhân loi vào hoàn cnh thc t
gii quyc nhng tình hung thc t mt cách hiu qu nht to ra nhng sn
phng nhu cu xã hi.
có ngun lt ra yêu cu là phi mi giáo dc, trong
i mi mc tiêu giáo dc, ni dung giáo dy và hc. Nhng
c c th hóa trong nhnh hi m
pháp dy và hnh trong ngh quy-1993),
ngh quy-c th ch hóa trong lut giáo dc
sdc phi phát
huy tính tích cc , t giác, ch o ci hc, b
t lách rành mch và nâng cao
c trí tu và k nghi c nhóm
ca mi thc tp nhng kin thc hc trên lp.
ng là liên kt vi các công trình, các doanh nghip tu
kin cho sinh viên tip cn thc t. Các khóa hc thit k ng hc tp
ng hong giúp phát trin tính chuyên nghip cho sinh viên.
Chng hn i hc Revans, sinh viên ngành kinh t tham gia làm thc tp cho
mt doanh nghip kinh doanh trc tuy u, hoc mt sinh viên ngành dân
chng ho sát ti công trình kho c hc vào mùa hè. i hc Ashridge (Anh)
[25] c tham gia hc t hc t ng hot
ng (Action Learning)
Ngoài ra hc t ng ho ng c ng dng rng rãi trong các
ng và công ty. Khi các cá nhân gp phi nhng v khut
mt h cùng nhau l tc gii quyt v.
-3-
Thc t ng vic dy h hc t nh
ng hong rng rãi. Ch có i hc FPT Hà Ni, và mt s ng
o v chuyên ngành qun lý nhà hàng, khách sn.
i hc FPT thành lp ngày 08/09/2006, S mnh ca ti hc FPT
là xây dng mô hình ca mi hc th h mi, có trit lý giáo dc hii,
gn lio vi thc tin cuc sng và nhu cu nhân lc cc, góp phn
t nam lên ngang tc tiên tin trên th gii. Mc tiêu
c mt ci ho và cung cp ngun nhân lc chng
cao chuyên ngành CNTT và các nhóm ngành khác có liên quan cho t
ác tu ti kh gii và các doanh
nghip CNTT Vit Nam.
ng Qun lý khách sn Vit - Úc (VAAC) thc hin chii
góp phn h tr và nâng cao chng dy và hc cng. Tu
kin cho h c thc hành thc t ng ho ng kinh doanh
5.1. Đi tng:
- y hng hong môn THBV chuyên ngành GMHS
h trung cp GMHS ti hc thành ph H Chí Minh.
5.2. Khách th:
- Hong dy hc ca giáo viên trong môn THBV chuyên ngành GMHS
- Ho ng hc tp ca hc sinh GMHS trong môn THBV chuyên ngành
GMHS
- THBV chuyên ngành GMHS ng trung hc Gây
mê hi sc 2011ht)
- Mo môn THBV.
6. Gii hn đề tƠi
- tài này, tác gi ch chú trn hong ging dy ca thy và
hong hc tp ca trò.
- Do thi gian có hn tài ch xây dng và dy th nghim mt s bài
ng trung hc 2011-2012.
-5-
7. Gi thuyt nghiên cu
Nu áp dng dy hc môn THBV chuyên ngành GMHS cho hc sinh
GMHS theo dy hc ng hong thì s c kin thc, k
ca HS khi hc môn THBV chuyên ngành GMHS.
8. Phng pháp nghiên cu
thc hi i nghiên c d
8.1. Phương pháp nghiên cứu tài liệu
Nghiên cu và phân tích các tài li s lý lu
thc tin ca dy hng hong.
8.2. Phương pháp quan sát, điều tra, bút vấn
- khc và sau khi thc nghim.
- Thng kê s liu t thc trng, kt qu ca môn hc THBV chuyên ngành
-7-
Chng 1
C S Lụ LUN DY HC
ĐNH HNG HOT ĐNG
1.1. Mt s khái nim đc dùng trong dy hc đnh hng hot đng (action
learning)
1.1.1. Hc tp (learning)
- Theo McGeoch và Iron, hc tp là s i hành vi nh u kin hong,
thc tp và tri nghim [3].
- Robert E. Slavin, hc tp là s i ca cá nhân do có s tri nghim ca
c t [3].
.
,
ch th nhn thc.
- Theo từ điển giáo dục học: Hong [8] là hình thc biu hin quan trng
nht ca mi quan h tích cc, ch ng ci vi thc tin xung
quanh.
Hong ci luôn luôn xut phát t nhnh do có s
thôi thúc ca nhu cu, hng thú, tình cm, ý thc trách nhi
i tích cc và kiên trì khc phc m c kt qu
mong mun. Tuy nhiên, vi cùng mt m có nhng
t khác nhau (thí di cùng hong nhm hoàn thành mt nhim v
i này xut phát t giác nhn thng và li
ích ca công vic hii kia li xut phát t hãi b
trng pht nu không thc hin nghiêm chnh). Ngoài các yu t m
nêu trên, hoi bit s dn nhnh mi
thc hi và cách s dng công cn ngôn ng và các tri
thc chng trong ngôn ng, cách thc làm vic bt
i pho s dn.
-9-
1.1.2.2. HƠnh đng:
ng là m n ca hong. Mi mt hong bao gm
nhic thc hi c m
nhnh (tính mng) và thc hiu kin,
ng c th. Ví d, khi thc hin hot ni khí qun trong gây
i gây mê phi thc hin mt long chun b dng
c, chun b bnh nhân, chun b thuc. Trong thc tng ngh nghip có rt nhiu
long khác nhau. Có th phân thành hai long ch
ng không ch nh.
- Hành động chủ định là long có mc
thc hi hon b hay d kin. Quá trình thc hin hành
hiện tốt các nhiệm vụ dạy học”.
Theo nhà giáo dc hPhương pháp giảng dạy là hệ thống những
hoạt động có mục đích của giáo viên và hoạt động nhận thức và thực hành có tổ
chức của sinh viên lĩnh hội tốt nội dung trí dục và đức dục
ng dy v thng nht quan
m v vim. Tuy nhiên, dù nhng phm vi quan nim khác
t c u cho rng:
ng dy phn ánh hình thc vng ca ni dung dy
hc.
ng dy phn ánh s vng ca quá trình nhn thc ca sinh
viên nhc mc tp.
ng dy phn ánh cách thc ho i
thông tin dy hc gia thy và trò.
ng dy phn ánh cách thc t chu khin hong nhn
thc ca thy: kích thích và xây d chc hong nhn thc và
kit qu nhn thc c
; phn ánh cách thc t chc,
t u khin, t kim tra a trò. -11-
1.1.5. Hc tp đnh hng hot đng (Action Learning):
T c tng hong là:
- Hc tng hong là mc ti hi
nhng hành vi nhng hiu bit bng cách chính mình thc hin hành mt chui các
ng.
- Hc tng hong là mt quá trình (mà c ng vào
c ca cá nhân) hc tp phi da vào nhng ca cá nhân (nhng
c (ways, patterns); mô hình (model); nguyên tc (principles);
thm chí c lý thuyt (theories) ho n (methodologies). H
mi hing thc và không thc trong hin thc dy hu là nhng
biu hin trc tip hoc gián tip ca PPDH. Vì th có th gán bt k cái gì vào phm
trù PP u có th chp nh c. Thí d, lý thuyt dy hc
t khái quát hoá ni dung, lý thuyt dy hc gii quyt vn
, lý thuyng trí tu n, chic dy hc hp tác,
công ngh dy hc module hoá, k thut tho lun nhóm, cách tip cng vào tr
em, nguyên tc trc quan, nguyên tc phát huy tính tích cc ca hc sinh, mô hình
dy hng, bi m ta u có th gi là PPDH.
ng hing khác nhau ca PPDH. Chúng mang mm chung-
biu th nhng i hc và quá trình hc tp theo
mng hay nguyên tc (trit lý) nhnh ci dy. Trong giáo dc truyn
thng, g m PPDH, ch ng bài mà chc
yu là trình bày, ci thích, mô t thông tin hc tp và ni dung
ca nó. Trong giáo dc hii, chc hn ch n mc ti thiu, bi
c chuyn giao sang các ngun, hc liu phong phú bên ngoài
i di giáo dc tp trung vào vii khác hc
tp, di ta hc tp.
Nhng giá tr trung tâm ca PPDH hii th hin nhng tác dng sau:
Di khác mun hc- tc là có nhu cu hc tp.
Di khác bit hc- tc là các k c hc tp.
Di khác kiên trì hc tp- tc là có ý chí và tích cc hc tp.
-13-
Di khác hc tp có kt qu- tc là có mc tp
t giác, hc tp thành công.
Cn nhn mnh rng, nhng giá tr c h c ho nh trong
c ch ng giáo dc chuyn
chúng sang bình di ng, sang hình thái hin thc, nh v c nh
nhng PPDH c th hay mô hình c th i thích- minh ho, thuyt trình, ging gii,
trình bày tài li c- chép, k chuyu tuân theo nguyên tc trên và thc cht
chúng ch là mt kiu PPDH.
1.2.3.2. Nhóm PPDH làm mu- tái to:
Da vào luyn tp, thích ng và hoàn thin dn các mu k xng,
các mt ra t c sao chép, ch khác
ch ng, ch không phi sao chép thông tin.
1.2.3.3. Nhóm PPDH khuyn khích- tham gia:
Da vào s n lc chung và kt qu chung ci, chia xng cm,
thông cnh ca nhii, bu t c gng ca ti, tri
qua s hp tác mà tin thành công chung và thành công ca ti.
1.2.3.4. Nhóm PPDH kin to- tìm tòi:
Dng có tính cht thc nghing mà tìm
hiu, phát hin, thu nhn, x lý các s kii k c là hc ngay trong quá
trình làm vic, vng va h a ha th
nghing.
1.2.3.5. Nhóm PPDH tình hung- nghiên cu:
Da vào n lc hong trí tu i hc trong
các tình hung dy hc giao viên hoc t hc sinh t chc
lp hong trí tu i cao ci hc.
i nhóm có nhng mô hình k thut
(t hp các k n hành PP) khác nhau, t mi mô hình li sn sinh nhiu hình thc
c th trong hong giáo dc thc tin.
-15-
1.2.4. Các cĕn c lý lun và thc tin la chn phng pháp dy hc.
1.2.4.1. Chn nhng PPDH có kh nĕng cao nhất đi vi vic thc hin mc
tiêu dy hc
Mi mô hình lí lun dy hu có nhm mnm hn ch nht