Giáo dục kỹ năng sống cho học sinh tại các trường trung học phổ thông thuộc quận bình thạnh, thành phố hồ chí minh - Pdf 30


iv

LIăCMăT
Xin chân thành cảm ơn phòng Quản lý khoa học – Quan hệ Quốc tế -
Sau đại học, khoa Sư phạm kỹ thuật và trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
thành phố H Chí Minh đã tạo điều kiện cho tôi điều kiện được học tập và có
một môi trường học tập lý tưởng để học tập và trưởng thành, đặc biệt là quý
ThầỔ, Cô trực tiếp giảng dạỔ lớp cao học khóa 18B đã tận tình dạỔ dỗ và
truỔền lại cho chúng tôi những kinh nghiệm, lòng saỔ mê khoa học để cho tôi
có niềm tin vào tri thức và hành trang bước vào cuộc sống.
Xin trân trọng gửi lời cám ơn sâu sắc tới cô hướng dẫn TS. Đặng Thị
Phương Phi đã tận tình chỉ bảo, động viên, khuỔến khích tôi trong suốt quá
trình nghiên cứu để hoàn thành đề tài nàỔ.
Xin chân thành cảm ơn TS. Nguyễn Văn Tuấn, trưởng khoa Sư Phạm
Kỹ Thuật; TS. Võ Thị Xuân cố vấn học tập đã tận tình giúp đỡ, giảng dạỔ và
chỉ bảo để tôi hoàn thành đề tài nàỔ.
Xin chân thành cảm ơn tất cả các đng nghiệp tại các trường trung học
ph thông tại thành phố H Chí Minh đã tạo điều kiện thuận lợi đã giúp cho
tôi có được những thông tin quý báu để hoàn thành đề tài nàỔ.
Cảm ơn tất cả các thành viên trong lớp Giáo dục học 18B đã tạo điều
kiện cho tôi những cơ hội học tập.
Cuối cùng tôi ồin gửi đến gia đình tôi lòng biết ơn vô hạn đã sinh thành
và nuôi dưỡng giáo dục tôi nên người.
Trân trọng!

v
TịMăTTăLUNăVĔN
LoƠiăngiăđangăătrongăkănguyênăcaăsăphátătrinăvtăbcăvăKhoaă
hcăậ kăthutăvƠăcôngăngh,ăđiătừănnăkinhătăcôngănghipăsangănnăkinhătă
triăthc,ălƠmănyăsinhăraănhngăvnăđămƠăchúngătaăchaătừngăgặp;ăcha triă

cácătrngătrungăhcăphăthôngăthucăqunăBìnhăThnhăđălƠmăcăsăcho vică
đăxutăgiiăpháp.
Chngă 3: ắGiiă phápă giáoă dcă kă nĕngă sngă choă hcă sinhă tiă cácă
trngăTHPTăthucăqunăBìnhăThnh, ThƠnhăphăHăChíăMinh”.ăTácăgiăđă
xută4ăgiiăphápănhằmănơngăcaoăhiuăquăgiáoădcăkănĕngăsng;ăsauăđóălyăýă
kină chuyênă giaă vă tínhă cpă thită vƠă tínhă khă thiă caă cácă giiă pháp;ă thcă
nghimăsăphmă1ătrongăcácăgiiăphápăđƣăđăxut.
Phnăktălun vƠăkinăngh: Giiăquytăđcănhimăvăđặtăraăcaăđă
tƠiăđóălƠ sădngăđcăcácăgiiăphápăgiáoădcăkănĕngăsngămƠăngiănghiênă
cuăđƣăđăxutăthìăchtălngăGDKNSăchoăhcăsinhătiăcácătrngăTHPTă
thucăqunăBìnhăThnh, Tp.HCMăsăđcăciăthin.ă

vii
ABSTRACT
Nowadays, as mankind we are experiencing a new the age of
dramatically development in science and technology, and throughout the
process of changing from an industrial based to knowledge based economy,
we have created and come across some of problems which we have never
beenă faced,ă metă andă experiencedă before.ă Therefore,ă it’să veryă criticală andă
important that we have to come up with a counteracting solution to these
problems in the most effective and efficient way to cope with the new
demands and challenges of life. And the key essential component in this
solution is the ability to deal with problems in life of each and every
individual, our it’sănecessaryăthatăourănewăyoungăgenerationămustăbeăequippedă
with this skill so they can be able to solve and deal with the high demand and
challenges of the new world and society that we are live in today.
Currently, education is not only about doing the job of social training
and providing quality worker with efficient skills and knowledge anymore,
but also about training and perfecting a brand new generation of citizens as
well as helping them how to survive and to be succeed in the modern society

practice.
Conclusion: this research has shown that the target goal of improving
education quality not only in Binh Thanh district but also in Ho Chi Minh
City could and will be achievable if all four suggested solutions above are put
to practice.
ix
MCăLC

LIăCAMăĐOAN iii
LIăCMăT iv
TịMăTTăLUNăVĔN v
MCăLC ix
DANHăMCăCÁCăKụăHIUăVÀăCHăVITăTT xii
DANHăSÁCHăCÁCăBNGăVÀăBIUăĐ xiii
A.PHNăMăĐU 1
1.ăLýădoăchnăđătƠi 1
2.ăMcătiêu nghiênăcu 2
3. NhimăvăvƠăphmăviănghiênăcu 2
4. KháchăthăvƠăđi tngănghiênăcu 3
5.ăGiăthuytăkhoaăhc 3
6.ăPhngăphápănghiênăcu 3
B.PHNăNIăDUNG 5
Chngă1 CăSăLụăLUNăVăVNăĐăNGHIểNăCU 5
1. Tngăquanălchăsănghiênăcuăvnăđ 5
1.1.ăCácănghiênăcuăăVităNam 5
1.2.ăCácănghiênăcuăăncăngoƠi 7
2. Nhngăvnăđălíălunăvăkănĕngăsng 8

nĕngăsngăcaăgiáoăviên 56
3.7.ăNguyênănhơnăcaăthcătrng. 62
Chngă3ăĐăXUTăGIIăPHÁPăNỂNGăCAOăGIÁOăDCăKăNĔNGăSNGă
TIă CÁCă TRNGă TRUNGă HCă PHă THỌNGă THUCă QUNă BỊNHă
THNH,ăTHÀNHăPHăHăCHệăMINH 69
1.ăCăsăđăxutăgiiăpháp 69
1.2.ăCăsăphápălýăcaăvicăđăxutăcácăgiiăphápănâng cao giáoădcăkănĕngă
sng. 69
1.2.ăCăsăthcătinăcaăvicăđăxutăgiiăpháp. 72
1.3.ăCácănguyênătcăđăxutăgiiăpháp 72
2.ăGiiăphápăgiáoădcăkănĕngăsngăchoăhcăsinhătiăcácătrngătrungăhcăphă
thôngăthucăqunăBìnhăThnh,ăTP.HăChíăMinh 73
2.1. Giiăphápă1:ăPhiăhpăcácălcălngăxƣăhiătrongăvicăgiáoădcăkănĕngă
sngăchoăhcăsinhătrungăhcăphăthông 73
2.2.ăGiiăphápă2: Giáoădcăkănĕngăsngăchoăhcăsinhătrungăhcăphăthôngă
thôngăquaăhotăđngăngoƠiăgiălênălp. 81

xi
2.3.ăGiiăphápă3:ăTĕngăcngănĕngălcăchoăcácăchăthăthamăgiaăgiáoădcăkă
nĕngăsngătrongătrngătrungăhcăphăthông. 91
2.4. Giiăphápă4:ăSădngălinhăhotăcácăphngăphápădyăhcătíchăccănhằm
nơngăcaoăchtălngăgiáoădcăkănĕngăsngătrongănhƠătrngăphăthông. 94
3.ăKhoănghimătínhăkhăthiăcaăcácăgiiăpháp nhằmănơngăcaoăchtălngăgiáoă
dcăkănĕngăsngăchoăhcăsinhătiăcácătrngătrungăhcăphăthôngăthuc qună
BìnhăThnh,ăTp.ăHăChíăMinh. 111
3.1.ăNhngăvnăđăchungăvăkhoănghimăsăcnăthităvƠătínhăkhăthiăcaăcácă
giiăphápăđƣăđăxut. 111
3.2.ăKtăquăkhoăsátătínhăkhăthiăcaăgiiăpháp 111
4.ăThcănghimăsăphm 114
4.1.ăMcăđích 114

Bng 2. 4. Vai trò ca k nĕngăsng. 42
Bng 2. 5. S tip nhnăthôngătinăliênăquanăđn KNS 42
Bng 2. 6. Nhn thc v s cn thit ca các k nĕngăsng 43
Bng 2. 7. Mcăđ t chc giáo dc k nĕngăsng từngătrng 46
Bngă2.ă8.ăTháiăđ ca hc sinh khi tham gia hotăđng GDKNS. 46
Bng 2.ă9.ăĐánhăgiáăca giáo viên v mcăđ KNS ca hc sinh THPT 48
Bng 2. 10. Kt qu nghiên cu tình hung k nĕngăt nhn thc 49
Bng 2. 11. Kt qu nghiên cu tình hung k nĕngăkiênăđnh 50
Bng 2. 12. Kt qu nghiên cu tình hung k nĕngăkim ch cm xúc 51
Bng 2. 13. Kt qu nghiên cu tình hung k nĕngăng phó viăcĕngăthẳng
51
Bng 2. 14. Thc trngăxácăđnh mc tiêu giáo dc k nĕngăsng ca giáo
viên 53
Bng 2. 15. Thc trng trin khai các k nĕngăsng tiăcácătrng THPT 55
Bngă2.ă16.ăCăs vn dngăcácăphngăpháp 57
Bng 2. 17. Mcăđ s dngăcácăphngăpháp 57
Bng 2. 18. Thc trngăcácăphngătin giáo dc k nĕngăsng 59
Bng 2. 19. Thc trng các hình thc t chc giáo dc k nĕngăsng 60
Bng 2. 20. Nguyên nhân thc trngăquaăđánhăgiáăca giáo viên 62
Bng 2. 21. Nguyên nhân thc trngătheoăđánhăgiáăca hc sinh 63
Bngă3.ă1. Ktăquătngăhpăýăkinăcaăcácăđiătngăvăsăcnăthităcaăcácă
giiăpháp. 112
Bngă3.ă2.ăKtăquătngăhpăýăkinăcaăcácăđiătngăvătínhăkhăthiăcaăcácă
giiăpháp. 113
Bngă3.ă3.ăKtăquăđánhăgiáătháiăđăcaăhcăsinhăquaătìnhăhungă1 115
Bngă3.ă4. Ktăquăđánhăgiáătháiăđăcaăhcăsinhăquaătìnhăhungă2 116
Bngă3.ă5. KtăquăđánhăgiáăhƠnhăviăcaăhcăsinhăquaătìnhăhungă3 118
Bng 3. 6. Kt qu đánhăgiáăhƠnhăviăca hc sinh qua tình hung 4 119
Bng 3. 7. Kt qu đánhăgiáăhƠnhăviăca hc sinh qua tình hung 5 120
Bng 3. 8. Kt qu đánhăgiáăhƠnhăviăca hc sinh qua tình hung 6 121

Thăgiiăphátătrin,ăxƣăhiăthayăđiătoƠnădinăvăkinhăt,ăchínhătr,ăvĕnă
hóaăvƠăliăsngăăviătcăđănhanhăchóngălƠmănyăsinhăraănhngăvnăđămƠă
chúngătaăchaă từngă gặp; chaă triănghim; chaăphiăngăphó,ăđngăđu.
Điăviăhcăsinhăcũngăvyămiăthăthách,ăkhóăkhĕnăvƠăxƣăhiăđyăcmăbyă
đangăchăđónăcácăem.ăNóiăcáchăkhácăđătrangăbăchoăcácăemăcóăđcănhngă
hƠnhătrangăđăvngăbcătrongăcucăsng,ăđiăđnăthƠnhăcôngăvƠăhnhăphúcă
trongăcucăđi.ăChínhăvìăvyăhcăsinhăcnăphiăcóăkănĕngăsngăđăđápăngă
nhngătháchăthc,ănmăbtăthiăc,ăvtăquaănhngătrăngiătrongăquáătrìnhă
toƠnăcuăhóaămƠămcăđíchălƠănơngăcaoăchtălngăconăngiăvƠăchtălngă
cucăsng.
ĐăđiăđnăthƠnhăcôngăvƠăhnhăphúc cácăemăphiăvtăquaănhngăthă
thách: AIDS,ămangăthaiăngoƠiăýămun,ănghinăru,ămaătúy,ănghinăgame,ătă
k,ăboălcăhcăđngầ
Tă chcă Giáoă dc,ă Khoaă hcă vƠă Vĕnă hóaă caă Liênă hipă qucă
(UNESCO)ăxácăđnhăcóănhiuăniădungăthngănhtăviăniădungăgiáoădcăk
nĕngăsngănh: Quynăconăngi,ăhòaă bìnhă vƠăanăninh,ă bìnhăđẳngăgii,ăđaă
dngăvăvĕnăhóaăvƠăhiuăbităvăgiaoăthoaăvĕnăhóa,ăscăkhe,ăHIV/AIDS,ăcácă
niădungăvămôiătrngănhătƠiănguyênăthiênănhiên,ăđaădngăsinhăhc,ăsăthayă
điăkhíăhu,ăsăphòngăchngăgimănhẹăthiênătaiăvƠăkinhătăthătrng.
Trongămcătiêuă6ăcaăkăhochăhƠnhăđngăDakar (2000)ăvăgiáoădcă
choămiăngi,ăkănĕngăsngăđcăcoiălƠămtăkhíaăcnhăcaăchtălngăgiáoă
dc,ăđánhăgiáăchtălngăgiáoăducăcnăxemăxétăcácătiêuăchíăđánhăgiáăkănĕngă
sngăcaăngiăhc.ăUNESCOăđƣănêu: ắăđánhăgiáăchtălngăgiáoădcăphiă
baoăhƠmăđánhă giáămcăđăđtăđcăcácăkănĕngăsngăđiăviăxƣăhiăvƠăcáă
nhơn”.ăThăhătrẻănóiăchungăcònăkhongăcáchăkháăxaăsoăviănhngăyêuăcuă

2
caăxƣăhiătrongăthiăkỳăcôngănghipăhóaăvƠăhinăđiăhóaăđtănc.ăMặcădùăvă
hcăthut,ăhcăsinh,ăsinhăviênăchúngătaărtăgii,ăđtăđcănhiuăthƠnhătíchăcaoă
trênă đuă trngă tríă tuă thă giiă nhngă kă nĕngă sngă thìă quáă kém.ă Mặcă dùă

Kănĕngăsng.
4.2. Kháchăthănghiênăcuă
 Giáo viên, hcăsinh vƠăcánăbăqunălýăcaăcácătrngăTHPTăthucăqună
BìnhăThnh, Tp.HCM.
 Phă huynhă hcă sinhă caă cácă trngă THPTă thucă qună Bìnhă Thnh,ă
Tp.HCM.
5.ăGiăthuytăkhoaăhc
Hinănay,ăchtălngăGDKNSăchoăhcăsinhătiăcácătrngăTHPTăthucă
qună BìnhăThnh,ă Tp.HCMă cònă hnă ch. Nuă să dngăđc các gii pháp
giáoă dcă kă nĕngă sngă mƠă ngiă nghiênă cuă đƣă đă xută thìă chtă lngă
GDKNSăchoăhcăsinhătiăcácătrngăTHPTăthucăqunăBìnhăThnh, Tp.HCM
s đcăciăthin.
6.ăPhngăphápănghiênăcu
6.1. Cácăphngăphápănghiênăcuălý lun
 Phngăphápăphơnătích,ătngăhpălýăthuyt:ăThôngăquaăđcăătƠiăăliuăăsách,ă
báo,ătpăchíăvƠăcácătƠiăăliuăkhác,ăchúngătôiădùngăphngăphápănƠyăđăphơnătích,ă
tngăhpălýăthuytăliênăquanăđnăđătƠiăđăthuăthpăthôngătinăcnăthit.
 Phngăphápăphơnă ă loi,ăhăăthngăhoáăă lýăă thuyt:ă Trênăcăsăphơnăă
loi,ă hă thngă hoáă lýă thuytă cnă thită đă lƠmă rõă că să lýă lună caă vnă đă
nghiênăcu.ă.
6.2. Cácăphngăphápănghiênăcu thcătin
 Phngăphápăđiuătra,ăkhoăsátăthcăt:ăthuănhpăthôngătinăvăthcătrngă
tăchcăGDKNSăchoăhcăsinhăvƠătìmăhiuănguyênănhơn,ăquanăđimăcaăcácă
điătngăđcăphngăvn.ăCácăđiătngăđiuătraăgmăgiáoăviên,ăhcăsinh,ă
cánăbăqunălýăcácătrng.

4
 Phngăphápăchuyên gia:ăGặpătrcătipăcácăchuyênăgiaătrongălĩnhăvcă
giáoădc,ăcácăgiáoăviênăcóăkinhănghim,ăcácănhƠăqunălýăxinăýăkin,ătraoăđiă
văvnăđăcóăliênăquanăđnăthcătrng,ăhăthngăhóaătiêuăchíăcũngănhă gii

chínhătr lƠăTrungăngăĐoƠnăthanhăniênăcngăsnăHăChíăMinhăvƠăHiăLiênă
hipăphănăVităNam.ăĐiădinăcaăcácătăchcănƠyăcũngăđcătpăhunăvă
kănĕngăsngăviăquanănimănhătrên.ăTrênăcăsăđó,ăquanănimăvăkănĕngă
sng căbnăđiăviătừngănhómăđiătngăđcăvnădngăđaădngăhnănh: kă
nĕngăraăquytăđnh;ăkănĕngăbitătừăchi;ăkănĕngăthngăthuyt,ăđƠmăphán;ă
kănĕngălngănghe;ăkănĕngătrìnhăbƠyầăđơyăkănĕngăgiaoătipăđƣăđcăphơnă
nhăthƠnhăcácăkănĕngăthƠnhăphn.
KháiănimăắKỹ năng sống”ăthcăsăđcăhiuătheoăđúngăniăhƠmăcaă
nóăsauăcucăhiătho:ăắChất lượng giáo dục và kỹ năng sống” do UNESCO tài
trăđcătăchcătừăngày 23 đnăngƠyă25/10/2003ătiăHƠăNi.ăTừăđóăngiă

6
lƠmăgiáoădcăVităNamăhiuărõăvƠăđyăđăvăkănĕngăsng.ăGiáoădcăkănĕngă
sngăcăbnăđc lngăghépăviăcácămônăhc.ă
Bă GD&ĐTă bană hƠnhă Chă thă 40/2008/CT-BGD&ĐTă ngƠyă
22/7/2008ă caă Bă GD&ĐTă vƠă kă hochă să 307/KH-BGD&ĐTă ngƠyă
22/7/2008ăcaăBGD&ĐTăvăvicătrinăkhaiăphongătrƠoăthiăđua “XâỔ dựng
trường học thân thiện, học sinh tích cực” trong các trngăphăthôngăgiaiă
đonă2008-2013ăđcăcoiănhălƠămtăđngătháiămnhămăchoăvicăđaăkă
nĕngăsngăvƠoănhƠătrng.ă
Thôngăquaăđiămiămcătiêu,ăniădung,ăphngăphápăgiáoădc,ăcácădă
ánăphátătrinăgiáoădcătrungăhcăđuănhnămnhăvicăhìnhăthƠnhăcácănĕng lcă
că bnă nh: nĕngă lcă thíchă nghi,ă nĕngă lcă hƠnhă đng,ă nĕngă lcă ngă x,ă
chuynătừăquanăđimăắălấỔ thầỔ và kiến thức làm trung tâm”ăsangăquanăđimăắă
lấỔ trò và năng lực cần đào tạo làm trung tâm”.ă
Bênăcnhăđó,ăhinătiăcũngăcóănhiuăTrungătơmăđƠoătoăthcăhinănhngă
lpă kă nĕngă sngă choă giiă trẻă nhă (TGM Corporation,ă Tơmă Vit,ă
Breakthrough Power, Trung tâm Kănĕngăsng - TrcăthucăTWăHiăKHăTơmă
lý - GiáoădcăVN ).ăNhngăkhóaăhcănƠy cũngăđcăsăquanătơmăcaăphă
huynhăvìătácădngăngnăhnăcũngănhădƠiăhnăcaăcácăchngătrìnhănƠy.

đngăđuăviănhngăkhóăkhĕn,ăvƠăcáchăvtăquaănhngăkhóăkhĕnăđóăcũngă
nhăcáchătránhănhngămơuăthun,ăxungăđt,ăboălcăgiaăngiăvƠăngi.ăTiă
cácăncăMỹ Latinh,ăgiáoădcăkănĕngăsngălƠăgiáoădcătoƠnădin. Tiăvùngă
binăCaribe,ăLiênăhipăqucăphiăhpăviăĐiăhcăTơyăn,ăBăgiáoădcăvƠăBă
YătăđƣăđiuăhƠnhădăánăCARICOMă(CaribbeanăCommunity)ănhằmăđaăKNSăă
vƠoăgingădyăăcácăbcăhcătoƠnăvùngăthôngăquaăcáchătipăcnăgiáoădcăscă
kheăvƠăcucăsngăgiaăđình.

8
Tiă khuă vcă chơuă Á,ă đcă să tƠiă tră caă cácă tă chcă UNICEF,ă
UNESCO,ăcácăchngătrìnhăGDKNSăđƣăđcătrinăkhaiărngăkhpăăcácăncă
từăNamăÁă(Bangladesh,ăBhutan,ănăĐ,ăNepal,ăSriăLanka),ăTrungăÁă(Môngă
C)ăđnăĐôngăNamăÁ.ăTiăkhuăvcăĐôngăNamăÁăcácăchngătrình GDKNS
đcătrinăkhaiăchăyuăvƠoă5ănĕmăcuiăcaăthăkăXX.ăTiăHàn quốc,ăhcă
sinhătiuăhcăđcăhcăcáchăđiăphóăthíchăngăviăcácătaiănnănhăcháy n,
đngăđt,ăthiênătai ă tiăTrungătơmăđiuăhƠnhă tìnhă trngăkhẩnă cpă Seoul. 
Thái Lan, giáoădcăkănĕngăsngăđcăđaăraăcùngăchngătrìnhăngĕnăchặnă
AIDS,ăđcăthcăhinăăcăbaăbcăhcăphăthôngăsauăđóăđcăphátătrinătrênă
cácă lĩnhă vc: phòng,ă chngă HIV/AIDS;ăscă kheă sinhă snầTiă Indonesia,
chínhăphănălcăđaăKNSăvƠoătrongăchngătrìnhăgiáoădcăcăbn,ăviăniă
dung:ă GDKNSă choă sngă kheă mnhă (dinhă dỡng,ă vă sinh,ă trẻă em/ă nhơnă
quyn);ăGDKNSăchoăphòngăchngăHIV/AIDSă(HIV/AIDS,ăscăkheăsinhăsn,ă
phòngăchngăsădngămaătúyăvƠăcácăchtăgơyănghin)
2. Nhngăvnăđălíălunăvăkănĕngăsng
2.1. Mtăsăkháiănimăliên quan
2.1.1. Giáo dục:
Giáoădcă (theoănghĩaărng)ă lƠăquáă trìnhătácăđngăcóămcăđích,ăcóă tă
chc,ăcóăkăhoch,ăcóăniădungăvƠăbằngăphngăphápăkhoaăhcăcaănhƠăGDă
tiăngi đcăGDătiăcácăcăsăGDănhằmăhìnhăthƠnhănhơnăcáchăchoăh.
Giáoădcă(theoănghĩaăhẹp)ălƠăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăchoăngiăđcăgiáoă

trên bn lý lch, kh nĕngăhc vn ca bn, kinh nghim và s thành tho v
chuyên môn. K nĕngănƠyăliênăquanăđn ch s thông minh (IQ) ca cá nhân.
Bnănghĩărằngăngi ta s rt nătng vi hàng lot các bằng cp ca bn,
mt s lng ln các kinh nghim có giá tr và nhng mi quan h  v trí

10
cao.ăNhngăch nhngăđiuăđóăthôiăcóăth khôngăđ đ giúp bnăthĕngătin
trong công vic. Bi bên cnhă đó,ă bn còn cn phi có c nhng k nĕngă
ắmềm”ăvìăthc t cho thyăngiăthƠnhăđt ch có 25% là do nhng kin thc
chuyên môn, 75% còn liăđc quytăđnh bi nhng k nĕngămm h đc
trang b. Chìa khóa dnăđn thành công thc s là bn phi bit kt hp c hai
k nĕngănƠy [5,58].
2.1.5. Kỹ năng sống
KNSă(lifeăskills)ă lƠăcmătừăđcăsădngărngărƣiănhằmă vƠoămiălaă
tuiătrongămiălĩnhăvc.ăKNălƠăkhănĕngăthaoătác,ăthcăhinămtăhƠnhăđngă
nƠoăđó.ăCóălmăđiuătaăbit,ănóiăđcămƠăkhôngălƠmăđc.ăNhăvy,ăluôn có
khongăcáchăgiaăthôngătin,ăănhnăthcăvƠăhotăđng.ăBităhútăthucăláăcóăhiă
choăscăkheănhngăbăthucăláăthìărtăkhó,ăbitătpăthădcărtăttăchoăscă
khe nhngăđăcóăhƠnhăviătpăthădcăđiuăđặnălƠăvnăđăln.
Nuă bnăcóă đyă đă kină thcă trongă cucă sngă mƠă bnă chaă cóă KNă
cucăsngăvƠăbităsădngălinhăhotănhngăKNăđóăđăgiiăquytăvnăđăhƠngă
ngƠyăcóăhiuăquăthìăkhóăđmăboăđcăbnăsăcóăquytăđnhăđúngăđnăchoă
bnăthơn.ăVìăvy, bnăcnăphiăcóăKNăđặcăbitătrongăcucăsngăvƠăđcăgiă
là KNS.
Có nhiuăđnhănghĩaăkhácănhauănhngăthngănhtătrênăniădungăcăbn.
 Theo WHO (1993), KNS là nĕngălcătơmălýăxƣăhiăth khănĕngăngă
phóămtăcáchăcóăhiuăquăviănhngăyêuăcuăvƠătháchăthcăcaăcucăsng.ăĐóă
cũngălƠăkhănĕngăcaămtăcáănhơnăđăduyătrìămtătrngătháiăkheămnhăvămặtă
tinhăthn,ăbiuăhinăquaăcácăhƠnhăviăphùăhpă vƠătíchăccăkhiătngătácăviă
ngiăkhác,ăviănnăvĕnăhóaăvƠămôiătrngăxungăquanh.ăNĕngălcătơmălýăxƣă

quc gia, mi vùng lãnh th.  mt s nc,ăKNSăhng vào giáo dc v
sinh, sc khe,ădinhădỡng và phòng chng HIV/AIDS. Mt s nc khác,

12
KNSăhng vào giáo dc hành vi, cách ng x và giáo dc cho miăngi. Vì
vy, vic giáo dc KNS cho thanh thiuăniênăcũngăkhácănhau.ăTuyănhiên,ăquaă
nghiên cuăđ làm lunăvĕn, tác gi chn khái nim KNSălƠ:ăắkhả năng làm
cho hành vi và sự thaỔ đi của mình phù hợp với cách ứng xử tích cực, giúp
con người có thể kiểm soát bản thân, quản lý hiệu quả các nhu cầu và thách
thức trong cuộc sống hàng ngày”
Nhă vy KNS và KN mm không phi là mt, mà KN mm là mt
phn niădungăcăbn ca KNS.
2.1.6. Giáo dục kỹ năng sống
Giáo dc k nĕngăsng cho hcăsinhăđc hiu là giáo dc nhng k
nĕngă mangă tínhă cáă nhơnă vƠă xã hi nhằm giúp các em có th chuyn ti
nhng gì mình bit (nhn thc), nhng gì mình cm nhnă(tháiăđ) và nhng
gì mình quan tâm (giá tr) thành nhng kh nĕngăthc th giúp hc sinh bit
phiălƠmăgìăvƠălƠmănhăth nào (hành vi) trong nhng tình hung khác nhau
ca cuc sng.
Giáo dc k nĕngăsng là giáo dc cách sng tích cc trong xã hi hin
đi, là xây dng nhng hành vi lành mnhăvƠăthayăđi nhng hành vi, thói
quen tiêu ccătrênăcăs giúpăngi hc có kin thc, giá tr,ătháiăđ và k
nĕngăthích hp.
2.2. Phơnăloiăkănĕngăsng
2.2.1. Cáchăphơnăloiătălĩnhăvcăscăkhe (WHO)
 Kỹ năng nhận thức: Bao gm các k nĕngăc th nh:ă Tă duyăphêă
phán, gii quyt vnăđ, nhn thc hu qu, ra quytăđnh, kh nĕngăsángăto,
t nhn thc v bnăthơn,ăđặt mcătiêu,ăxácăđnh giá tr
 Kỹ năng đương đầu với cảm xúc: Bao gmă đngă c,ă ýă thc trách
nhim, cam kt, kim ch cĕngăthẳng, kimăsoátăđc cm xúc, t qun lý, t


14
đnh (decision making); trau di tri thc (learning to learn)
 Thái độ - tình cảm (HEART): duy trì mi quan h thân thuc (nurting
relationships); chia sẻ (sharing); thu cmă (empathy);ă quană tơmă đnă ngi
khác (concern of others); chp nhn s khác bită(acceptingăđifference);ăgii
quytăxungăđt (conflict resolution); nhng k nĕngăxƣăhi (social skills); hp
tác (cooperation); giao tip (communication).
 Ý chí – Hành động (HAND): hotă đng tình nguyn cngă đng
(communityăserviceăvolunteering);ălƣnhăđoă(leadership);ănghĩaăv công dân
(responsibleăcitizenship);ăđóngăgópăvƠoăn lc nhóm (contribution to group
effort); tip th (maketable skills); làm vic nhóm (teamwork); t toăđng lc
(seft-motivation)
 Sức khỏe – linh hoạt (HEALTH): t trng (seft-esteem); trách nhim
(seft-responsibility); t gi k lut (seft-discipline); la chn li sng khe
mnh (healthy lifestyle choices); qună lýă cĕngă thẳng (stress management);
ngĕnăngừa bnh tt (disease prevention); an toàn cá nhân (personal safety)
2.2.5. Cách phân loại dự theo các lĩnh vực học tập (theo Bloom)
 Nhóm KN thuộc lĩnh vực nhận thức:ălƠăKNătăduyăsáng toăvƠătăduy
phê phán.
 Nhóm KN thuộc lĩnh vực tình cảm: là KN t nhn thc, thu cm, t
trng, trách nhim xã hi.
 Nhóm KN thuộc lĩnh vực tâm vận động: là KN quan h liên nhân cách
và giao tip, ra quytăđnh và gii quyt vnăđ,ăđngăđu vi cm xúc và
cĕngăthẳng.
Đi viăđ tài nghiên cuătrênăđiătng hc sinh THPT, tôi nhn thy
các em rt cnăKNS.ăTrênăcăs tham kho nhiu tài liu và vi kinh nghim
hotăđng dy hcătrongătrng,ăngi làm lunăvĕnăđaăraăh thng 20 KNS
cn thit cho hcăsinhăTHPTănhăsau:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status