BÀI GIẢNG kỹ THUẬT đo LƯỜNG - Pdf 30

Khi đọc qua tài liệu này, nếu phát hiện sai sót hoặc nội dung kém chất lượng
xin hãy thông báo để chúng tôi sửa chữa hoặc thay thế bằng một tài liệu cùng
chủ đề của tác giả khác.
Tài li󰗈u này bao g󰗔m nhi󰗂u tài li󰗈u nh󰗐 có cùng ch󰗨
đ󰗂 bên trong nó. Ph󰖨n
n󰗚i dung
b󰖢n c󰖨n có th󰗄 n󰖲m 󰗠 gi󰗰a ho󰖸c 󰗠 c
u󰗒i tài li󰗈u
này, hãy s󰗮 d󰗦ng ch󰗪c năng Search đ󰗄 tìm chúng.

Bạn có thể tham khảo nguồn tài liệu được dịch từ tiếng Anh tại

đây:
http://mientayvn.com/Tai_lieu_da_dich.html
Thông tin liên hệ:
Yahoo mail: [email protected]
Gmail: [email protected]
Khi đọc qua tài liệu này, nếu phát hiện sai sót hoặc nội dung kém chất lượng
xin hãy thông báo để chúng tôi sửa chữa hoặc thay thế bằng một tài liệu cùng
chủ đề của tác giả khác.
Tài li󰗈u này bao g󰗔m nhi󰗂u tài li󰗈u nh󰗐 có cùng ch󰗨
đ󰗂 bên trong nó. Ph󰖨n
n󰗚i dung
b󰖢n c󰖨n có th󰗄 n󰖲m 󰗠 gi󰗰a ho󰖸c 󰗠 c
u󰗒i tài li󰗈u
này, hãy s󰗮 d󰗦ng ch󰗪c năng Search đ󰗄 tìm chúng.

Bạn có thể tham khảo nguồn tài liệu được dịch từ tiếng Anh tại

đây:
http://mientayvn.com/Tai_lieu_da_dich.html

thuật; 1999.
[4]: Nguyễn Trọng Quế; Giáo trình đo các đại lượng điện và không điện;
NXB ĐHBK Hà Nội, 1996
8/24/2009 Thành DC 4
Bố cục: 5 chương
Chương 1
CƠ SỞ KĨ THUẬT ĐO LƯỜNG,THÔNG TIN VÀ THIẾT BỊ ĐO
Chương 2
CÁC CƠ CẤU CHỈ THỊ
Chương 3
MACH ĐO LƯỜNG VÀ GIA CÔNG THÔNG TIN
Chương 4
CÁC BỘ CHUYỂN ĐỔI ĐO LƯỜNG SƠ CẤP
Chương 5
ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG KHÔNG ĐIỆN
8/24/2009 Thành DC 5
Chương 1
1.1 Định nghĩa và phân loại thiết bị đo
1.1.1.Định nghĩa
1.1.2.Phân loại
a. Dụng cụ đo lường
b.Chuyển đổi đo lường
c. Tổ hợp thiết bị đo (với một thiết bị cụ thể và
một hệ thống thông tin đo lường)
1.2 Sơ đồ cấu trúc thiết bị đo lường tương tự và số
1.2.1. Thiết bị đo chuyển đổi thẳng
1.2.2. Thiết bị đo kiểu so sánh
1.3 Các đặc tính tĩnh của thiết bị đo
1.3.1 Độ nhạy, độ chính xác và các sai số của TBĐ
a. Độ nhạy

a Thiết bị đo lờng
Đại lợng cần đo đa vào thiết bị dới bất kỳ dạng nào cũng đợc
biến thành góc quay của kim chỉ thị. Ngời đo đọc kết quả nhờ thang
chia độ và những quy ớc trên mặt thiết bị, loại thiết bị này gọi là thiết
bị đo cơ điện. Ngoài ra lợng ra còn có thể biến đổi thành số, ngời
đo đọc kết quả rồi nhân với hệ số ghi trên mặt máy hoặc máy tự động
làm việc đó, ta có thiết bị đo hiện số.
Cũng có thể l
chỉ thị cơ điện hoặc là chỉ thị số. Tuỳ theo cách so
sánh và cách lập đại lợng bù (bộ mã hoá số tơng tự) ta có các thiết
bị so sánh khác nhau nh: thiết bị so sánh kiểu tuỳ động ( đại lợng
đo x và đại lợng bù x
k
luôn biến đổi theo nhau); thiết bị so sánh kiểu
quét ( đại lợng bù x
k
biến thiên theo một quy luật thời gian nhất định
và sự cân bằng chỉ xảy ra tại một thời điểm trong chu kỳ).
Thiết bị đo chuyển đổi thẳng:
Thiết bị đo kiểu so sánh :
8/24/2009 Thành DC 9
8/24/2009 Thnh DC 10
Có hai khái niệm:
-Chuyển đổi chuẩn hoá: Có nhiệm vụ biến đổi một tín hiệu điện phi
tiêu chuẩn thành tín hiệu điện tiêu chuẩn
Với loại chuyển đổi này chủ yếu là các bộ phân áp, phân dòng, biến
điện áp, biến dòng điện, các mạch khuyếch đại
- Chuyển đổi sơ cấp (S: Sensor): Có nhiệm vụ biến một tín hiệu
không điện sang tín hiệu điện, ghi nhận thông tin giá trị cần đo. Có rất
nhiều loại chuyển đổi sơ cấp khác nhau nh: chuyển đổi điện trở,

Tại nơi nhận tín hiệu lại phải giải mã hoặc giải điều chế
(Demodulation DEMOD) để lấy lại từng tín hiệu đo. Đây chính là
hình thức đo lờng từ xa (Telemety) cho nhiều đại lợng đo.
1.1 nh ngha v phõn loi thit b o
8/24/2009 Thành DC 13
H×nh1.2 HÖ thèng ®o l−êng nhiÒu kªnh
f
1m
f
10
TÝn hiÖu ®o 1 MOD
f
i0
f
im
TÝn hiÖu ®o i
MOD
f
nm
f
n0
TÝn hiÖu ®o n MOD
f
20
f
2m
TÝn hiÖu ®o 2
MOD
V
2

X
2
X
1
X
N
X
I
f
nm
f
im
f
2m
f
1m
ph¸tthu
Bé thu nhËn chÕ biÕn tÝn hiÖu
gi¶i ®iÒu chÕ
S
S
S
S
1.1 Định nghĩa và phân loại thiết bị đo
8/24/2009 Thnh DC 14
1.2 S cu trỳc thit b o lng tng t v s
1.2.1 Hệ thống đo biến đổi thẳng
Trong hệ thống đo biến đổi thẳng đại lợng vào x qua nhiều khâu biến
đổi trung gian đợc biến thành đại lợng ra z.
Quan hệ giữa z và x có thể viết: Z = f(x)

Sau ®ã y
x
®−îc so s¸nh víi ®¹i l−îng bï y
k
.
Ta cã: Δy = y
x
–y
k
T
Δ
y
y
k
H×nh 1.3 HÖ thèng ®o kiÓu so s¸nh
x
y
X
1.2 Sơ đồ cấu trúc thiết bị đo lường tương tự và số
8/24/2009 Thành DC 16
a. Ph−¬ng ph¸p so s¸nh kiÓu c©n b»ng (h×nh 1.4)
Trong ph−¬ng ph¸p nµy, ®¹i l−îng vµo so s¸nh: y
x
= const ; ®¹i l−îng
bï y
k
= const
T¹i ®iÓm c©n b»ng :
0
xk

y
k
= y
0
.t (y
0
= const)
Tại thời điểm cân bằng y
x
= y
k
= y
0
.t
x
0
x
x
y
y
t =
(1-3)
Đại lợng cần đo y
x
đợc biến thành
khoảng thời gian t
x
ở đây phép so sánh phải thực hiện
một bộ ngỡng
y

cho tăng tỉ lệ với lợng cần đo x và khoảng thời gian t: y
x
= t.x
y
y
k
t
0
Hình 1.7 Phơng pháp mã hoá tần số xung
y
x
Còn đại lợng bù yk đợc giữ không đổi
Tại điểm cân bằng có:
y
x
= x.t
x
= y
k
= const
ẻ: f
x
= 1/t
x
= x / y
k
(1-4).
Đại lợng cần đo x đã đợc biến thành tần
số f
x

gọi là bớc lợng tử .
T = const còn gọi là xung nhịp
Ta có:
()
0
1
1
n
k
i
yy
tiT
=
=

(1.5)
Tại điểm cân bằng đại lợng vào y
x
đợc biến
thành con số N
x
.
y
x
N
x
. y
0
(1-6)
Để xác định đợc điểm cân bằng, phép so

T
Hình 1.8 Phơng pháp mã hoá số xung
1.2 S cu trỳc thit b o lng tng t v s
8/24/2009 Thnh DC 20
1.3 Cỏc c tớnh tnh ca thit b o
1.3.1 Độ nhạy, độ chính xác và các sai số của thiết bị đo
a. Độ nhạy và ngỡng độ nhạy
Để có một sự đánh giá về quan hệ giữa lợng vào và lợng ra của
thiết bị đo, ta dùng khái niệm về độ nhạy của thiết bị:
x
z
S


=
(1-7)
S: nhy tnh ca thit b o.
1
n
i
i
SS
=
=
Nu thit b o gm nhiu khõu ni tip:

Với Si là độ nhạy của khâu thứ i trong thiết bị.
Xét quan hệ giữa ngỡng độ nhạy và thang đo của thiết bị:
D = x
max

I
: Sai lệch của lần đo thứ i
- Sai số tuyệt đối của 1 thiết bị đo đợc định nghĩa là giá trị lớn nhất
của các sai lệch gây nên bởi thiết bị trong khi đo:
x = max[
i
]
- Sai số tuyệt đối cha đánh giá đợc tính chính xác và yêu cầu công
nghệ của thiết bị đo. Thông thờng độ chính xác của 1 phép đo hoặc 1
thiết bị đo đợc đánh giá bằng sai số tơng đối:
1.3 Cỏc c tớnh tnh ca thit b o
8/24/2009 Thnh DC 22
+ Với 1 phép đo, sai số tơng đối đợc tính
x
x
=
Với x là giá trị đại lợng đo
Giá trị % gọi là sai số tơng đối quy đổi dùng để sắp xếp các thiết bị
đo thành các cấp chính xác.
Theo quy định hiện hành của nhà nớc, các dụng cụ đo cơ điện có
cấp chính xác: 0,05; 0,1; 0,2; 0,5; 1; 1,5; 2; 2,5; và 4
Thiết bị đo số có cấp chính xác: 0,005; 0,01; 0,02; 0,05; 0,1; 0,2;;
0,5; 1.
D
x
=
+ Với 1 thiết bị đo, sai số tơng đối đợc tính
1.3 Cỏc c tớnh tnh ca thit b o
8/24/2009 Thnh DC 23
Khi biết cấp chính xác của một thiết bị đo ta có thể xác định đợc sai


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status