1
CHƢƠNG I: ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1. Lý do chọn đề tài
chung.
3
CHƢƠNG II: TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
2.1. Vị trí và vai trò của ngành chăn nuôi nói chung và chăn nuôi lợn nói
riêng ở nƣớc ta
2.1.1. Khái niệm và vai trò của ngành chăn nuôi
2.1.1.1. Khái niệm
2.1.1.2. Vai trò của ngành chăn nuôi
--20%
.
5
.
2.2. Giới thiệu nguồn gốc và đặc điểm của lợn bản.
2.2.1. Nguồn gốc của giống lợn bản địa.
2.2.2. Đặc điểm của giống bản địa
-
-
-
-
-
Cao
vai
(cm)
Trọng
lƣợng
(kg)
Dài
thân
(cm)
Vòng
ngực
(cm)
Cao
vai
(cm)
1
0,52
19,12
19,34
12,09
0,43
17,25
17,99
11,59
2
6,90
45,49
46,44
25,72
5,40
8
39,50
83,75
87,75
48,38
29,80
75,73
72,93
45,29
11
55,50
94,00
88,50
51,50
38,77
84,47
82,24
48,50
7
).
Bảng 2.2. Sinh trƣởng của một số giống lợn bản địa
2.3. Các nhân tố ảnh hƣởng đến phát triển chăn nuôi lợn bản.
2.3.1. Giống
350 gam/ngày,
g
có
x Yorkshire) và
8
(Yorkshire x Landrace) có
Bảng 2.3. Khả năng sinh trƣởng của một số lợn ngoại
Chỉ tiêu theo
dõi
Landrace
Yorkshire
Duroc
(Landrace
- 50 kg) so
-
9
((Piétrain x Duroc) x (Landrace x Yorkshire)), (Duroc x (Landrace x Yorkshire))
30 kg, 31
l
- Môi trường
0
70%
0
11
15 23
0
).
Bảng 2.4. Ảnh hƣởng của nhiệt độ và độ ẩm chuồng nuôi đến tích
luỹ và tăng trọng của lợn giai đoạn 30-80 kg
Nhiệt độ và độ ẩm chuồng nuôi
Đạm tích luỹ
(gN/ngày)
Tăng trọng
(kg/ngày)
Nhiệt độ (0C)
Ẩm độ tƣơng đối (%)
24
90
12
2.4. Các chỉ tiêu đánh giá kết quả và hiệu quả kinh tế của việc chăn nuôi lợn bản
- Giá trị sản xuất (GO):
GO =
n
i
PiQi
1
- Chi phí trung gian
g.
- Giá trị tăng thêm (VA)
IC
IC là chi phí trung gian
ra, ngành
14
2.5.2. Tình hình chăn nuôi lợn ở Việt Nam
16
CHƢƠNG III: ĐỐI TƢỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƢƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU
3.1. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
3.1.1. Đối tƣợng nghiên cứu
-
3.1.2 Phạm vi nghiên cứu
-
-
3.2 Nội dung nghiên cứu
- Quy mô
-
-
3.2.2.2 Thu thập tài liệu sơ cấp
-
; các khó
-
18
3.3.3 Phương pháp phân tích
A, Phân tích các chỉ tiêu về thực trạng chăn nuôi lợn bản
-
n bình quân.
-
GO =
Q
i
* P
i
i
P
i
-
IC =
C
j
j
-
VA = GO - IC
-
21
CHƢƠNG IV: ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ KINH TẾ XÃ HỘI KHU VỰC
NGHIÊN CỨU
4.1. Điều kiện tự nhiên của xã Tƣờng Phù
4.1.1. Vị trí địa lý:
ng Phù là xã vùng 2 nm trong vùng lòng cho ca huyn Phù Yên
cách th trn Phù Yên 7km, có trng Quc l 37 chy qua. Các v trí tip
giáp c
- Phía Bc giáp vi xã Huy H.
- Phía Nam giáp vng.
- i xã Huy H.
- Phía Tây giáp vi xã Gia Phù.
Là mt xã thuc xp vào xã vùng 2 min núi khó
i dân chuyên trc, rung bng
i giao thông liên bn, liên xã ch yu vt hi
theo d án 30a ca chính ph m bo cho vii
hàng hóa vi xã bn.
4.1.2. Điều kiện địa hình:
a hình cc phân thành hai khu rõ rc chia ct
bi hai con sui, sui tc và sui Bùa là ngui tiêu cho sn xut và sinh
hot ca nhân dân.
Bao quanh bi nhii núi thng Phù là xã
vùng lòng cho ca huyc chia thành 3 vùng rõ rt: vùng thp có
tích
năm
2004
Tăng (+)
Giảm (-)
Tng din
tích t
nhiên
1459.00
100
1459.00
1442.00
17.00
1
Đất nông
nghiệp
1085.53
1044.49
41.04
760.60
324.93
1.1
t sn
xut nông
nghip
589.34
40.39
19.91
133.50
7.44
2.1
t
33.31
2.28
29.24
4.07
25.70
7.61
2.2
t chuyên
dung
48.09
3.29
20.34
27.75
20.00
28.09
2.3
t ngha
trang,
ngha a
19.72
1.35
11.39
8.33
31.30
-11.58
4.1.4. Đặc điểm thủy văn và nguần nƣớc
ng phù có hai con sui, sui Tc và sui Bùa chy qua.
- Sui Tc nm phía Bc xu
chiu rng 78m.
- Sui Bùa nm phía Tây xun sui Tc có chiu dài 6km, chiu
rng 2 3m.
y là hai ngun cung cc ch yu cho xã, ngoài nhng con sui
chính, xã còn có các mi các khe sui nh là ngun b sung cho vii
tiêu ci dân.
* Các nguồn tài nguyên:
- t: Vi tng dit t nhiên ca xã là 1.459 h
t nông nghip: 589,34 ha, chim 40,39%.
t lâm nghip: 483,33 ha, chim 33,35%.
t nuôi trng thu sn: 12,86 ha chim 0,08%
t chuyên dùng: 48,09 ha, chim 3,29 %
a: 19,72 ha, chim 1,35%
t sông sui và mc chuyên dùng: 39,82 ha, chim 2,72%
t 33,31 ha chim 2,28%
+ Dii tr dng 232,53 ha chim 15,94%.
u kin thc t c nh sn xut nông
nghip- lâm nghip là ngành ch yu, khc phc tình trng t cung t cp
chuyn dn sang sn xut hàng hóa vi nhng sn phm có li th so sánh, tp
, áp dng nhng tin b khoa hc k thut vào
sn xut, nâng cao kh n xung và hiu qu lao ng.
24
- u kii
chp thu li, và nguc ngt ch yu phc v cho sn xut
i sc mó nghè.
-
Dân tộc
Số lƣợng (người)
Tỷ lệ (%)
Thái
5171
98,1
Mng
60
1,13
Kinh
38
0,72
Tày
1
0,01
Dao
2
0,03
(Nguồn: UBND Xã Tường Phù năm 2014)
4.2.2. Văn hóa, giáo dục, y tế.
* Giáo dục và đào tạo.
Phi hp vi ban giám hiu cng tr
tung lt 98,8%, duy trì tt công tác phi hp ph cp xóa mù
ch.
a bàn ca xã ng Mng Tiu
Hng THCS), vic nâng cp tu sng, lp hc
o, ch o, phi hp làm tt công tác qu mt
mát xm bo cho vic dy và hc ca thy và trò.
- , th dc th