KIM TRA 15 LN 2
H TấN .LP 10C
im Li phờ ca giỏo viờn
1
Cõu 1. nh lut I Niutn xỏc nhn rng:
A.Vi mi lc tỏc dng u cú mt phn lc trc i.
B. Vt gi nguyờn trng thỏi ng yờn hoc chuyn ng thng u khi nú khụng chu tỏc dng ca bt
c vt no khỏc.
C.Khi hp lc tỏc dng lờn mt võt bng khụng thỡ vt khụng th chuyn ng c.
D. Do quỏn tớnh nờn mi vt ang chuyn ng u cú xu hng dng li.
Cõu 2. Cụng thc ca nh lut Hỳc l:
A.
maF
=
. B
2
21
r
mm
GF
=
. C.
lkF
=
. D.
NF
à
=
.
Cõu 3 . Mt viờn bi chuyn ng u trờn mt sn nm ngang, phng, nhn (ma sỏt khụng ỏng k).
Nhn xột no sau õy l sai?
, lớp A2 tác dụng vào lớp A1 một lực F
21
. Quan hệ giữa hai lực đó là
A. F
12
> F
21
. B F
12
< F
21
. C F
12
= F
21
. D Không thể so sánh đợc.
Câu 10: Khi khối lợng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa
chúng có độ lớn
a. Tăng gấp đôi BGiảm đi một nửa CTăng gấp bốn D Không thay đổi
Câu 11: Một vật đợc ném lên từ mặt đất với vận tốc ban đầu v
0
= 10m/s và góc ném = 60
0
. Lấy g =
10m/s
2
. Tầm xa và tầm bay cao của vật là
a. L = 8,66m; H = 3,75m. B L = 3,75m; H = 8,66m.
C L = 3,75m; H = 4,33m. D L = 4,33m; H = 3,75m.
Câu 12: Một ôtô khối lợng 1,5tấn chuyển động thẳng đều trên đờng. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và
=
.
Cõu 2. Kt lun no sau õy khụng ỳng i vi lc n hi.
A.Xut hin khi vt b bin dng.
B.Luụn l lc kộo.
C.T l vi bin dng.
D.Luụn ngc hng vi lc lm nú b bin dng.
Cõu 3. Gia tc ca vt s thay i nh th no nu ln lc tỏc dng lờn vt tng lờn hai ln v khi
lng ca vt gim i 2 ln?
A.Gia tc ca vt tng lờn hai ln. B. Gia tc ca vt gim i hai ln.
C. Gia tc vt tng lờn bn ln. D. Gia tc vt khụng i.
Cõu 4. Chn ỏp ỏn ỳng.
Trng lng ca vt bng trng lc ca vt
A. bt k lỳc no. B. khi vt chuyn ng cú gia tc so vi Trỏi t.
C. khi võt ng yờn hoc chuyn ng u so vi Trỏi t. D. khụng bao gi.
Cõu 5. Chn ỏp ỏn ỳng.
Trong chuyn ng nộm ngang, chuyn ng ca cht im l :
A. Chuyn ng thng u.
B. Chuyn ng thng bin i u.
C. Chuyn ng ri t do.
D. Chuyn ng thng u theo chiu ngang, ri t do theo phng thng ng.
Cõu 6. Cho hai lc ng quy cú cựng ln 10N. Gúc gia hai lc bng bao nhiờu hp lc cng cú
ln bng 10N?
A. 90
0
. B. 120
0
. C. 60
0
d. Khi góc ném = 90
0
thì tầm xa của vật bằng không.
Câu 12: Một xe ôtô đang chạy trên đờng lát bê tông với vận tốc v
0
= 72km/h thì hãm phanh. Quãng đ-
ờng ôtô đi đợc từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m. Hệ số ma sát trợt giữa bánh xe và mặt đờng
là
a. à = 0,3. B à = 0,4. C à = 0,5. D à = 0,6.
in ỏp ỏn ó chn vo cỏc ụ trụng di õy
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A
Lu ý mi cõu ch c chn mt ỏp ỏn nu ty xoỏ hoc hai ỏp ỏn thỡ khụng hp l nờn khụng
chm cõu ú
KIM TRA 15 LN 2
H TấN .LP 10C
im Li phờ ca giỏo viờn
3
Cõu 1. Nu mt vt ang chuyn ng cú gia tc m lc tỏc dng lờn nú gim i thỡ gia tc ca vt
A. tng lờn . B. gim i. C. khụng thay i. D. bng 0.
Cõu 2. Mt vt lỳc u nm trờn mt mt phng nhỏm nm ngang. Sau khi c truyn mt vn tc
u, vt chuyn ng chm dn vỡ cú:
A. Lc tỏc dng ban u. B. Phn lc. C. Lc ma sỏt. D. Quỏn tớnh.
Cõu 3. Khi mt con nga kộo xe, lc tỏc dng vo con nga lm nú chuyn ng v phớa trc l lc
no ?
A. Lc m nga tỏc dng vo xe. B. Lc m xe tỏc dng vo nga.
C. Lc m nga tỏc dng vo mt t. D. Lc m mt t tỏc dng vo nga.
Cõu 4. Chn ỏp ỏn ỳng
Trong gii hn n hi ca lũ xo, khi lũ xo bin dng hng ca lc n hi u lũ xo s
C Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn D Cùng phơng, ngợc chiều, khác độ lớn
Câu 11: Từ độ cao 15m so với mặt đất một vật đợc ném chếch lên vận tốc ban đầu 20m/s hợp với ph-
ơng ngang một góc 30
0
. Lấy g = 10m/s
2
. Thời gian từ lúc ném đến lúc vật chạm đất; độ cao lớn nhất;
tầm bay xa của vật là
a. t = 4s; H = 30m; S = 42m. B t = 3s; H = 20m; S = 52m.
C t = 1s; H = 25m; S = 52m. D t = 2s; H = 20m; S = 40m.
Câu 12: Một vật khối lợng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trợt giữa vật và mặt bà
là à = 0,3. Vật bắt đầu đợc kéo đi bằng một lực F = 2N có phơng nằm ngang. Quãng đờng vạt đi đợc
sau 1s là
a. S = 1m. B S = 2m. C S = 3m. D S = 4m.
Điền đáp án đã chọn vào các ô trông dưới đây
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
ĐA
Lưu ý mỗi câu chỉ được chọn một đáp án nếu tẩy xoá hoặc hai đáp án thì không hợp lệ nên không
chấm câu đó
KIM TRA 15 LN 2
H TấN .LP 10C
im Li phờ ca giỏo viờn
4
Cõu 1. Mt ngi thc hin ng tỏc nm sp, chng tay xung sn nh nõng ngi lờn. Hi sn
nh y ngi ú nh th no?
A. Khụng y gỡ c. B. y xung. C. y lờn. D. y sang bờn
Cõu 2. Cụng thc ca lc ma sỏt trt l :
A.
NF
g
h
vL
0
=
. C.
hvL 2
0
=
. D.
gvL 2
0
=
.
Cõu 4. Chn ỏp ỏn ỳng
Gii hn n hi ca vt l gii hn trong ú vt
A. cũn gi c tớnh n hi. B. khụng cũn gi c tớnh n hi.
C. b mt tớnh n hi. D. b bin dng do.
Cõu 5. Mt vt cú khi lng 2,0kg lỳc u ng yờn,chu tỏc dng ca mt lc 1,0N trong khong
thi gian 2,0 giõy. Quóng ng m vt i c trong khong thi gian ú l:
A. 0,5m. B.2,0m. C. 1,0m. D. 4,0m
Cõu 6. trờn mt t mt vt cú trng lng 10N. Khi chuyn vt ti mt im cỏch tõm Trỏi t 2R
( R l bỏn kớnh Trỏi t ) thỡ nú cú trng lng bng bao nhiờu?
A. 1N. B. 2,5N. C. 5N. D. 10N.
Cõu 7. Mt ụ tụ cú khi lng 1200 kg chuyn ng u qua mt on cu vt ( coi l cung trũn) vi
tc 36 km/h. Hi ỏp lc ca ụ tụ vo mt ng ti im cao nht bng bao nhiờu? Bit bỏn kớnh
cong ca on cu vt l 50m. Ly g = 10 m/s
2
.
A. 11 760N. B. 11950N. C. 14400N. D. 9600N.
cầu vồng lên coi nh cung tròn bán kính R = 50m. áp lực của ôtô và mặt cầu tại điểm cao nhất là
A. N = 14400(N). B N = 12000(N). C N = 9600(N). D N = 9200(N).
Điền đáp án đã chọn vào các ô trông dưới đây
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
ĐA
Lưu ý mỗi câu chỉ được chọn một đáp án nếu tẩy xoá hoặc hai đáp án thì không hợp lệ nên không
chấm câu đó
KIM TRA 15 LN 2
H TấN .LP 10C
im Li phờ ca giỏo viờn
5
Cõu 1. Khi mt vt ch chu tỏc dng ca mt vt khỏc duy nht thỡ nú s:
A. Ch bin dng m khụng thay i vn tc. B. Chuyn ng thng u mói mói.
C. Chuyn ng thng nhanh dn u. D. B bin dng v thay i vn tc c v hng ln ln.
Cõu 2. Chn ỏp ỏn ỳng.
Hnh khỏch ngi trờn xe ụ tụ ang chuyn ng, xe bt ng r sang phi. Theo quỏn tớnh, hnh khỏch
s :
A. nghiờng sang phi. B. nghiờng sang trỏi.
C. ng ngi v phớa sau. D. chỳi ngi v phớa trc.
Cõu 3 Chn phỏt biu ỳng .
Qu o chuyn ng ca vt nộm ngang l
A. ng thng. B. ng trũn. C. ng gp khỳc. D. ng parapol
Cõu 4. Ngi ta dựng vũng bi trờn bỏnh xe p l vi dng ý:
A. Chuyn ma sỏt trt v ma sỏt ln. B. Chuyn ma sỏt ln v ma sỏt trt.
C. Chuyn ma sỏt ngh v ma sỏt ln. D. Chuyn ma sỏt ln v ma sỏt ngh.
Cõu 5. Hai tu thu cú khi lng 50.000 tn cỏch nhau 1km.Lc hp dn gia chỳng l:
A. 0,166 .10
-9
N B. 0,166 .10
-3
a. Lực đàn hồi suất hiện khi vật bị biến dạng và có tác dụng chống lại sự biến dạng.
b. Lực đàn hồi suất hiện khi vật bị biến dạng và có chiều cùng với chiều biến dạng.
c. Lực đàn hồi của sợi dây hoặc lò xo bị biến dạng có phơng trùng với sợi dây hoặc trục của lò xo.
d. Lực đàn hồi suất hiện trong trờng hợp mặt phẳng bị nén có phơng vuông góc với mặt phẳng.
Câu 12 Một ôtô khối lợng m = 1200kg( coi là chất điểm), chuyển động với vận tốc 36km/h trên chiếc
cầu võng xuống coi nh cung tròn bán kính R = 50m. áp lực của ôtô và mặt cầu tại điểm thấp nhất là
A. N = 14400(N). B N = 12000(N). C N = 9600(N). D N = 9200(N).
in ỏp ỏn ó chn vo cỏc ụ trụng di õy
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A
Lu ý mi cõu ch c chn mt ỏp ỏn nu ty xoỏ hoc hai ỏp ỏn thỡ khụng hp l nờn khụng
chm cõu ú
KIM TRA 15 LN 2
H TấN .LP 10C
im Li phờ ca giỏo viờn
6
Cõu 1. Cp lc v phn lc trong nh lut III Niutn:
A. Tỏc dng vo cựng mt vt. B. Tỏc dng vo hai vt khỏc nhau.
C. Khụng cn phi bng nhau v ln. D. Phi bng nhau v ln nhng khụng cn phi cựng giỏ.
Cõu 2. Biu thc tớnh ln ca lc hng tõm l:
A.
lkF
ht
=
. B.
mgF
ht
=
. C.
b. Tỉ lệ nghịch với các khối lợng nếu hai lực có độ lớn bằng nhau.
c. Tỉ lệ nghịch với các lực tác dụng nếu khối lợng của hai vật bằng nhau.
d. Bằng nhau nếu khối lợng và các lực tác dụng vào hai vật bằng nhau.
Câu 9: Trọng lực tác dụng lên một vật có
a. Phơng thẳng đứng.
b. Chiều hớng vào tâm Trái Đất
c. Độ lớn phụ thuộc vào độ cao và khối lợng của vật.
d. Cả ba đáp án trên.
a. của trờng hấp dẫn.
Câu 10 Mỗi tàu thuỷ có khối lợng 100000tấn khi ở cách nhau 0,5km. Lực hấp dẫn giữa hai tàu thuỷ đó
là
a. F = 2,672.10
-6
N. B F = 1,336.10
-6
N. C F = 1,336N. D F = 2,672N.
Câu 11: Một lò xo có độ cứng k, ngời ta làm lò xo giãng một đoạn l sau đó lại làm giãn thêm một
đoạn x. Lực đàn hồi của lò xo là
a. F
đh
= kl B F
đh
= kx C F
đh
= kl + x D F
đh
= k(l + x)
Câu 12 Một vật đặt trên bàn quay với vận tốc góc 5rad/s, hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt bàn là 0,25.
Muốn vật không bị trợt trên mặt bàn thì khoảng cách R từ vật tới tâm quay phải thoả mãn
A. 13cm ≥ R ≥ 12cm. B 12cm ≥ R ≥ 11cm.
r
mm
GF
hd
21
.
=
. D.
r
mm
F
hd
21
=
Cõu 2. Cụng thc tớnh thi gian chuyn ng ca vt nộm ngang l:
A.
g
h
t
2
=
. B.
g
h
t
=
. C.
ht 2
=
. D.
to l ? Cho bỏn kớnh ca Trỏi t R = 6400km.Ly g = 10 m/s
2
A.5 km/h. B. 5,5 km/h. C. 5,66 km/h. D. 6km/h
Câu 8: Khi chèo thuyền trên mặt hồ, muốn thuyền tiến về phía trớc thì ta phải dùng mái chèo gạt nớc
a. Về phía trớc B Về phía sau C Sang bên phải D Sang bên trái
Câu 9: Bán kính Trái Đất là R = 6400km, tại một nơi có gia tốc rơi tự do bằng một nửa gia tốc rơi tự do
trên mặt đất, độ cao của nơi đó so với mặt đất là
a. h = 6400km. B h = 2651km. C h = 6400m. D h = 2651m.
Câu 10: Khi đẩy tạ, muốn quả tạ bay xa nhất thì ngời vận động viên phải ném tạ hợp với phơng ngang
một góc
a. 30
0
B 45
0
C 60
0
D 90
0
Câu 11 Treo một vật khối lợng m vào một lò xo có độ cứng k tại một nơi có gia tốc trọng trờng g. Độ
giãn của lò xo phụ thuộc vào
a. m và k B k và g C m, k và g D m và g
Câu 12 Muốn lò xo có độ cúng k = 100N/m giãn ra một đoạn 10cm, (lấy g = 10m/s
2
) ta phải treo vào lò
xo một vật có khối lợng
a. m = 100kg
b. m = 100g
c. m = 1kg
d. m = 1g
Điền đáp án đã chọn vào các ô trông dưới đây