Quo thc s
kt quc t ti hc Qui
Nguyn Tr
i hc Kinh t
Lu Qu 60 34 01
ng dn:
o v: 2014
Keywords. Qu; o thc s t quc t; Ki c;
Quc. Content
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Trong th o tr p lng
ng trc tip quan trng nht. Tri thc dn nhi l trong
qun xui cuc s
ni. ph, cho. Xu th
cn nhiu quc, coi
t nhim v quan trng cc trong vic gi n sc. M
t nhim v n quan trm bo s tn t
n hay c th n thng v o dng cuc
sng ca m ph
ng, tip thu nh, tri th i cho h.
c tin nhng gi
qu i thin hong co Thc s
kt quc t ci hc Quu trong bi cnh mi.
3. Đối tượng nghiên cứu
4. Nhiệm vụ nghiên cứu
t ra nhng nhim v
- H th qut
quc t Th
- Kht quc t Thi
hc Qu n nht cp.
- xut quc t Th
i
i hc Qui.
5. Giới hạn của đề tài
Không gian: o Thc s t quc t i hc Quc
i.
Thời gian: u thc tro
Thc s t quc t ti hc Qun t -2013.
Nội dung: o Thc
s t quc t ti hc Qui.
6. Câu hỏi nghiên cứu:
Nguyt b qui nng kt
c Vii k lch s, nhn trong th k 21,
nhng v i vc Vit Nam trong nhng thp k u th k
c v c ra mt s
nhim v cc Vit Nam trong th k 21.
7.4 " Hoàn thiện mô hình quản lý đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao trong các
trường đại học Việt Nam", Phn, Lun s Qu
i m n co nguc
chi h m quc t c tin ca
Vit Nam v o nguc chi h
xut nhng gii hc c ta. Kt hp
gic tin.
7.5 " Kiểm định chất lượng trong giáo dục đại học", Nguyi Hc
QuCum hai phn: kinh chc
i hc Vinh chi hc th gic cung
c khoa hc v kim bo ch
di hc cui thiu v B u kim bo
chng i hc Ving dn tim
nh chng. B s
c hoa mi h s lun
khoa h liu tra khi hc
thuo.
8. Phương pháp và công cụ nghiên cứu
8.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý thuyết:
ng hu h thi li
quy v quo Thc s t quc t
i ht quc t ti Viu ca mt s
i hc mt s quc gia t gii.
8.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn:
u tra chn m kho chng cao
v
bn, qui ch ca nc quan n t o t quc t Thc
tp liu, nghi cu khoa hc ds
lun.
- c 2: Tip g i vi Ban ng, Khoa trc thuc
ging vi qu hc thuo lt quc t
Th ca dng b phiu iu tra.
- Bc 3: S dng phiu thd ly kin ca hc c
t quc t Thi , .
9. Ý nghĩa nghiên cứu của đề tài
Về mặt lý luận: n h th n v qu
o chng cao xu nhu cn c
hi.
Về mặt thực tiễn: t s kinh nghip trong q
o Thc s t quc t mang li hiu qum bo
o thit k p nht theo nhu cu s i
chc qu m bo quo thc
hit k t o
ci hc Qui.
10. Cấu trúc của luận văn
n m u, kt lun, khuyn ngh, danh mu tham kho lu
kic t
Chương 1: n v qut quc t c
i hc.
Chương 2: Thc trng quo Thc s t quc t ti
i hc Qui.
Chương 3: Mt s gin quo Thc s t
quc t ti hc Qui.
Reference
14. i (2009), Quản lý sự thay đổi trong giáo dục, u ging dp
cao hc.
15. c Hng Quc Bo (2006), Quản lý Giáo dục, i
hi.
16. Nguyu (1997), Phát triển giáo dục và đào tạo nhân tài để thực hiện CNH,
HĐH đất nước, Tng sn s 1i.
17. Trn Hu Hoan (2011), Phát triển chương trình đào tạo theo quan điểm CDIO, Lun
i.
18. Hng Quc Vit Nam (2004), Diễn đàn quốc tế về Giáo dục Việt
Nam, “Đổi mới giáo dục đại học và Hội nhập quốc tế”, i.
19. ng Luận cứ khoa học cho các giải pháp đổi mới quản lý nhà nước
về giáo dục ở nước ta trong thập niên đầu thế kỷ 21, c l -
2002/06.
20. Nguyn Th M Lc (2004), Một số vấn đề về giáo dục đại học, i hc Quc
i.
21. Nguyn Th M Lc, Nguyn QuĐại cương khoa học quản lý, Nxb
i hc Qui.
22. Xây dựng và tổ chức các chương trình Đào
tạo đại học và sau đại học theo cách tiếp cận CDIO, i hc Quc gii,
i.
23. h Ngng Hot (1988), Giáo dục học tập, i.
24. Nhi (2004), Phương pháp lãnh đạo và quản lý nhà trường hiệu quả (sách
dịch), Qui.
25. Nhi (2005), Nguồn lực con người trong quá trình CNH, HĐH ở Việt Nam,
i.
26. Quc hc Ci Ch t Nam (2012), Luật giáo dục đại học.
27. Trnh Ngc Thch (2008), Hoàn thiện mô hình quản lý đào tạo nguồn nhân lực chất
lượng cao trong các trường đại học Việt Nam, Lu
Ni.
28. ng Thi (ch nhim, 2007), Nghiên cứu cơ chế quản lý đại học đa ngành, đa