1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
-----------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------------------------
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ
Chuyên ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã số: 60.34.05
(Ban hành theo Quyết định số 2576/QĐ-ĐHĐN, ngày 25 tháng 8 năm 2009 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng)
MÃ SỐ MÔN HỌC
TÊN MÔN HỌC
KHỐI LƯỢNG (TC)
Phần chữ Phần số Tổng số Lý thuyết
Thực
hành,
thảo luận
CÁC MÔN HỌC CHUNG BẮT BUỘC ( 9 TC) 9 9
ĐNTH 501 Triết học 5 5
ĐNNN 502 Ngoại ngữ 4 4
CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC ( 22 TC) 22 15 7
KTKL 510 Kinh tế lượng 3 2 1
QTTS 511 Quản trị sản xuất 3 2 1
QTTC 512 Quản trị tài chính 3 2 1
QTMT 513 Quản trị Marketing 3 2 1
QTTN 514 Quản trị nguồn nhân lực 3 2 1
QTCL 515 Quản trị chiến lược 3 2 1
QTNC 516 Nghiên cứu Marketing 2 1 1
Chuyên ngành: KINH TẾ PHÁT TRIỂN
Mã số: 60.31.05
(Ban hành theo Quyết định số 2576/QĐ-ĐHĐN, ngày 25 tháng 8 năm 2009 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng)
MÃ SỐ MÔN HỌC
TÊN MÔN HỌC
KHỐI LƯỢNG (TC)
Phần chữ Phần số Tổng số Lý thuyết
Thực hành,
thảo luận
CÁC MÔN CHUNG BẮT BUỘC ( 9 TC) 9
ĐNTH 501 Triết học 5 5
ĐNNN 502 Tiếng Anh 4 4
CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC (22 TC) 22 16 6
KTMI 530 Kinh tế học vi mô 3 2 1
KTMA 531 Kinh tế học vĩ mô 3 2 1
KTKL 510 Kinh tế lượng 3 2 1
KTKP 532 Kinh tế phát triển 3 2 1
TMNN 524 Kinh tế nông nghiệp 2 2 0
TMQT 525 Kinh tế quốc tế 3 2 1
TCNN 579 Tài chính công 3 2 1
KTPP 503
Phương pháp nghiên cứu khoa học
kinh tế
2 2 0
CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN (13 TC) 25 15 10
KTTK 533 Hệ thống tài khoản quốc gia 3 2 1
KTTU 603 Thống kê ứng dụng trong kinh tế 3 2 1
KTPC 534 Phân tích chi phí – lợi ích 3 2 1
KTCS 535 Chính sách công 3 2 1
Thực hành,
thảo luận
CÁC MÔN HỌC CHUNG BẮT BUỘC ( 9 TC) 9 9
ĐNTH 501 Triết học 5 5
ĐNNN 502 Tiếng Anh 4 4
CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH BẮT BUỘC (22 TC) 22 16 6
KTKL 510 Kinh tế lượng 3 2 1
KTKT 550 Lý thuyết kế toán 2 2 0
KTTC 551 Kế toán tài chính 3 2 1
KTQT 552 Kế toán quản trị 3 2 1
KTIS 553 Hệ thống thông tin kế toán 3 2 1
KTQT 554 Kiểm toán 3 2 1
KTPT 555 Phân tích tài chính 3 2 1
KTPP 503
Phương pháp nghiên cứu khoa học
kinh tế
2 2 0
CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH TỰ CHỌN (13 TC) 27 19 8
KTKS 556 Kiểm soát nội bộ 3 2 1
KTQT 557 Kế toán quốc tế 3 2 1
QTTC 512 Quản trị tài chính 3 2 1
TMQT 521 Quản trị kinh doanh quốc tế 3 2 1
QTCK 515 Quản trị chiến lược 3 2 1
TCNN 579 Tài chính công 3 2 1
KTCK 558 Chuyên đề kế toán tài chính 2 2 0
KTCQ 559 Chuyên đề kế toán quản trị 2 2 0
KTTA 600 Thuế 2 1 1
KTTU 603 Thống kê ứng dụng trong kinh tế 3 2 1
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 11
TCLT 571 Lý thuyết Tài chính-Tiền tệ 3 2 1
TCCT 572 Tài chính công ty 3 2 1
TCQT 573 Tài chính quốc tế 3 2 1
TCQN 574 Quản trị Ngân hàng thương mại 3 2 1
TCDM 575 Quản trị danh mục đầu tư 3 2 1
KTPP 503
Phương pháp nghiên cứu khoa học
kinh tế
2 2 0
CÁC MÔN TỰ CHỌN BẮT BUỘC (13 TC) 24 16 8
QTMT 513 Quản trị marketing 3 2 1
TMQT 521 Quản trị kinh doanh quốc tế 3 2 1
TCPS 576 Công cụ phái sinh 3 2 1
TCTT 577 Thị trường & các định chế tài chính 3 2 1
TCPT 578 Phân tích báo cáo tài chính 3 2 1
TCNN 579 Tài chính công 3 2 1
TCQĐ 580 Quyết định đầu tư và tài trợ 2 1 1
TCBH 581 Kinh tế bảo hiểm 2 2 0
KTTL 601 Kinh tế lượng tài chính và ứng dụng 2 1 1
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP 11
TỔNG KHỐI LƯỢNG ĐÀO TẠO 53