ĐÁNH GIÁ một số THAY đổi THEO THỜI GIAN về lâm SÀNG và cận lâm SÀNG LIÊN QUAN đến CHỨC NĂNG TẠNG của các BỆNH NHÂN CHẾT não được hồi sức TÍCH cực - Pdf 30

Y học thực hành (763) số 5/2011
17

chng SR mnh lm gim mc, gim cht do SR, khụng
dch SR ln xy ra, tin ti a vựng ny thnh vựng
tin loi tr SR khi t t l ký sinh trựng 1 n <5% lam
cú st. Cỏc huyn t ch s ký sinh trựng 1 n <5%
lam cú st s chuyn sang thc hin cỏc bin phỏp tin
loi loi tr bnh SR.
Tài liệu tham khảo
1. B Y t (2009), Hng dn chn oỏn v iu tr bnh
st rột, Ban hnh kốm theo Quyt nh s 4605/Q-BYT
ngy 24/11/2009 ca B trng B Y t.
2. D ỏn quc gia phũng chng st rột (2010), Bỏo cỏo
tng kt cụng tỏc phũng chng st rột nm 2009 trin khai
k hoch 2010, Vin St rột-Ký sinh trựng-Cụn trựng Trung
ng.
3. D ỏn quc gia phũng chng st rột (2009), Bỏo cỏo
tng kt cụng tỏc phũng chng st rột nm 2008 trin khai
k hoch 2009, Vin St rột-Ký sinh trựng-Cụn trựng Trung
ng.
4. V Th Phan v CS (1987), Phõn vựng dch t v thc
hnh trong chng trỡnh thanh toỏn st rột Vit Nam, K
yu cụng trỡnh nghiờn cu khoa hc 1981-1986, tp 1 phn
St rột, Vin St rột-KST-CT T, H ni, tr: 1-13.
5. V Th Phan (1996), Dch t hc bnh sốt rột v phũng
chng st rột Vit Nam, Nh xut bn Y hc, tr: 176 - 187.
6. Lờ Khỏnh Thun v CS (2006), Phõn vựng dch t sốt

oỏn xỏc nh cht nóo.
T khoỏ: cht nóo, hi sc, chc nng tng., PiCCO.
SUMMARY:
Care of the potential organ donor with the guidelines
and PiCCO, the functions of the organs including
kidneys, liver, heart and luugs were well preserved but
clearly degraded after the 36
nd
hour since the
confirmatory diagnosis of brain death.
Keywords: brain death, care, potential organ donor,
PiCCO
T VN :
Tng ly t ngi cho cht nóo l ngun ghộp ch
yu trờn th gii nhng mi c tin hnh nc ta.
Bnh nhõn cht nóo c th mỏy nhng khụng c
hi sc gỡ khỏc cú din bin lõm sng ngn, thng
ngng tim trong vũng 48 gi. Tuy vy, chc nng tim v
cỏc chc nng khỏc ca c th c duy trỡ nhiu ngy
bnh nhõn cht nóo c hi sc y , do ú lm
tng s tng hin cú tiờu chun ghộp [4], [6]. Mc tiờu
nghiờn cu ny l ỏnh giỏ mt s thay i theo thi
gian v lõm sng v cn lõm sng liờn quan n chc
nng thn, gan, tim v phi ca ngi cht nóo sau khi
c hi sc theo phỏc nh sn v da vo PiCCO.
I TNG, PHNG PHP NGHIấN CU:
1. i tng nghiờn cu:
1.1. Tiờu chun chn bnh nhõn:
- Ngi ln t 18 n 65 tui b chn thng s nóo
nng c chn oỏn da vo tin s chn thng v

2
O, Ppl 30 cmH
2
O.
- Truyn mỏu Hb > 80 g/l (trc õy l > 100 g/l),
chng h thõn nhit.
- Ni tit: Bng 1. Phỏc hi sc ri lon ni tit
khi cht nóo
Ri lon lõm sng X trớ
Y häc thùc hµnh (763) – sè 5/2011

18
Đái tháo nhạt
(nước tiểu > 4 ml/kg/h, Na
+
máu > 155 mmol/l, độ thẩm
thấu niệu < 200 mosm/l.
Duy trì Na
+
máu = 155 mmol/L bằng dextrose 5%
Duy trì lượng nước tiểu khoảng 1-2 ml/kg/giờ bằng vasopressin (pitressin) bolus 1 đơn vị và truyền 0,5-4
đơn vị/h
Nếu vasopressin không kiểm soán được nước tiểu, đôi khi có thể cần desmopressin (DDAPV) ngắt quãng

Tăng đường máu Truyền insulin để duy trì đường máu 4-9 mmol/L
Duy trì K > 4,0 mmol/L
Nhược giáp Triiodothyronine (T

mmHg), áp lực tĩnh mạch trung tâm (ALTMTT, bình
thường 5 - 10 mmHg), chỉ số thể tích máu toàn bộ cuối
tâm trương (global end-diastolic index; GEDI, bình
thường 680 - 800 ml?m
2
).
+ Nhu cầu dùng thuốc trợ tim và thuốc vận mạch.
+ Troponin T và siêu âm tim 2 D qua thành ngực
(máy SONF 450) được đánh giá vào giờ thứ 24 và giờ
thứ 36.
- Phổi:
+ Các thông số hô hấp và toan kiềm gồm pH,
PaO
2
/FiO
2
, PaCO
2.

+ Chỉ số nước ngoài phổi (extra lung water index:
ELWI).
- Thận:
+ Lượng nước tiểu/giờ.
+ Creatinine máu.
+ Điện giải (Na
+
máu, K
+
máu)
- Gan và huyết học:


Bảng 4. Tình trạng huyết động
Tình trạng huyết
động
12 h (n =
35)
24 h (n =
33)
36 h (n =
23)
48 h (n =
4)
HA tâm thu
(mmHg)
118 ± 24 127,5 ±
24,5
111,7 ±
26,8
118,7 ±
32,6
HA trung bình
(mmHg)
87,6 ±
23,1
95,7 ±
25,0
86,2 ±
26,3
95,7 ±
31,6

1488,7 ±
337,0
1719 ±
613
GEDI (ml/m
2
) 400,3 ±
148,7
452,3 ±
185,0
481,0 ±
115,3
428,7 ±
32,2
Adrenalin
(mcg/kg/phút)
0,025 ±
0,015
0,020 ±
0,003
0,030 ±
0,015
0,04 ±
0,02#
(Chú thích: #: p < 0,05 so với các thời điểm trước đó)
* Siêu âm và men tim của 33 bệnh nhân ở 24 h và
23 bệnh nhân ở 36 h:
- Siêu âm tim: Phân xuất tống máu EF 62 - 67% với
catecholamin liều thấp, áp lực động mạch phổi tâm thu
20 - 36 mmHg và vận động cơ tim tốt thành thất tốt.


Khớ mỏu v
nc phi
12 h
(n = 35)
24 h
(n = 33)
36 h
(n = 23)
48 h
(n = 4)
pH 7,43
0,12
7,50
0,07
7,41 0,08 7,46
0,03
PaO
2
295,0
174,0
236,3
96,7
197,6
162,0#
180,5
83,2#
PaCO
2
35,5

98,7
29,1
87,6
24,0
91,8
26,1
85,7
33,3
Natri mỏu (mmol/l) 153,5
12,5
153,8
8,2
155,9
6,8
150,7
4,6
Kali mỏu (mmol/l) 3,7 0,9

3,3 0,5 3,6 0,5 4,1 0,3
(Chỳ thớch: #: p < 0,05 so vi cỏc thi im trc ú)
Bng 7. Tỡnh trng chc nng gan v huyt hc
Xột nghim gan,
huyt hc
12 h
(n = 35)
24 h
(n = 33)
36 h
(n = 23)
48 h


8,3 4,3 6,7 3,3 6,7 2,0

Tiu cu (10
3
/ ml) 143 67

126 60

150 100

135 58

Hemoglobin (g/dl) 101,3
22,4
98,5
13,9
90,7 8,8

95,5
4,9
(Chỳ thớch: #: p < 0,05 so vi cỏc thi im trc ú)
- Huyt ng tng t nhau cỏc bnh nhõn cũn
sng ti cỏc thi im, ngoi tr CI thp hn v
catecholamin liu cao hn 48 h (p < 0,05).
- PaO
2
gim dn 36 h v 48 h (p < 0,05) trong khi
ch s nc ngoi phi (EWLI) tng dn do cú phự k
phi (p < 0,05) so vi hai thi im trc ú.

cng s thy 143 bnh nhõn hin tng cht nóo gp
22% cú creatinin mỏu trc ly tng > 120 mol/l (hoc
tng > 20% so vi lỳc vo phũng Hi sc tớch cc), tc
hi sc cú nh hng n chc nng thn [1]. Cỏc t
xut chờnh (OR) i vi tng creatinin mỏu: dựng
adrenalin 4,36 (1,33-14,32), ỏi ớt 3,73 (1,22-11,36), toan
mỏu 3,26 (1,07-9,95), ụng mỏu ri rỏc trong lũng mch
3,97 (1,05-15,02), n 0,13 (0,03-0,5), dựng desmopressin
OR 0,12 (0,03-0,44), thi gian cht nóo > 24 gi 2,64
(1,25-5,59), dựng mannitol 2,08 (1,03-4,2) [1].
Nhiu tỏc gi x trớ ri lon huyt ng theo phỏc
ca Wood vi s s dng catờte Swan-Ganz v siờu õm
tim [7]. Gn õy, k thut PiCCO ra i v c a
chung hn vỡ cho phộp o liờn tc lu lng tim, cỏc
thụng s huyt ng v nc ngoi phi ớt xõm ln hn
theo nguyờn tc pha loóng mỏu qua phi. Qua ú,
monitor PiCCO cú chng trỡnh phỏc hng dn x trớ
c th da vo cỏc giỏ tr thụng s ca bnh nhõn (vớ d
nờn truyn dch, dựng thuc tr tim hay co mch t
ớch vch sn. Chỳng tụi s dng k thut ny v nhn
thy rt tin li, hu ớch cho hi sc huyt ng bnh
nhõn nng núi chung v bnh nhõn cht nóo núi riờng.
Thm dũ siờu õm v th men tim troponin T cho 33
bnh nhõn thi im 24 h v 23 bnh nhõn thi im
36 h cho thy tt c cỏc bnh nhõn ny u cú phõn xut
tng mỏu tõm thu (EF) > 60%, vn ng thnh tht trỏi tt
v troponin t ngng bỡnh thng 76,6%. a s cỏc
bnh nhõn ny u l thanh v trung niờn (bng 3) nờn
õy l ngun hin tim tim nng lý tng.
KT LUN

6. Sociộtộ franỗaise d'anesthộsie et de rộanimation
(1998), Rộanimation du sujet en ộtat de mort encộphalique
en vue de prộlốvement dorganes, Confộrence d Experts.
7. Wood KE (2004), ô Care of the Potential Organ
Donor, NEJM, vol 351, pp 2730-2737.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status