Điều tra, đánh giá một số hoạt động chuyển giao khoa học, kỹ thuật và công nghệ trong quá trình phát triển kinh tế xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi số liệu điều tra dự án - Pdf 13


ủy ban dân tộc
***
Tổng hợp số liệu điều tra

dự án: điều tra, đánh giá một số hoạt động chuyển
giao khoa học, kỹ thuật và công nghệ trong quá
trình phát triển kinh tế - x hội vùng dân tộc thiểu
số và miền núi
***

Cơ quan chủ quản: Uỷ ban Dân tộc
Đơn vị thực hiện: Viện Dân tộc
Chủ nhiệm dự án: TS. Phan Văn Hùng

6959-2

xác định địa bàn điều tra của dự án là: điều tra, nghiên cứu điểm một số hoạt động
chuyển giao tiến bộ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực sản xuất nông lâm
nghiệp trên địa bàn 4 tỉnh là Điện Biên (đại diện cho Tây Bắc), Bắc Cạn (đại diện
cho các tỉnh Đông Bắc), Đắc Lắc (đại diện cho các tỉnh Tây Nguyên), Trà Vinh
(đại diện cho các tỉnh Tây Nam bộ). Tại mỗi tỉnh dự án tiến hành điều tra bằng
bảng hỏi tại 2 xã thuộc 2 huyện khác nhau. Các xã này là các xã vùng cao, có
đông đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống và có các dự án chuyển giao KHCN
trong giai đoạn 2001 2006. Tại mỗi xã dự án tiến hành chọn ngẫu nhiên các hộ
gia đình, đã tham gia các hoạt động chuyển giao KHCN, để tiến hành điều tra. Sau
khi thu thập phiếu, thông tin, dự án tiến hành xử lý tổng hợp bằng phần mềm
SPSS, phân tích các thông tin đã thu thập.
Chúng tôi cũng in kèm theo các mẫu phiếu điều tra, làm cơ sở đối chiếu với
các kết quả đã điều tra và tổng hợp
Xin trân trọng giới thiệu kết quả số liệu điều tra của dự án.
- -
- 2 -
bảng 1. Thành phần dân tộc của chủ hộ

Dân tộc Số hộ %
Thái 23 22.5
Khmer 19 18.6
Dao 13 12.7
E Đê 12 11.8
Mông 2 2.0
Tày 9 8.8
Tổng cộng 102 100


102
- -
- 3 -
bảng 3. giới tính của các Thành viên trong gia đình
và chủ hộ

Số khẩu Chủ hộ
Thành phần
Tổng số % Tổng số %
Nam 299 53.49 95 93.13
Nữ 260 46.51 7 6.87
Tổng cộng 559 100 102 100 bảng 4. Giới tính của chủ hộ - địa bàn điều tra

Giới tính 1 %
Địa chỉ
Nam Nữ Nam Nữ
Xã Mờng Phăng - Điện Biên 13 0 100 0
Xã Thanh Chăn - Điên Biên 12 0 100 0
Xã Khang Ninh - Bắc Kạn 11 1 92 8
Xã Vũ Loan - Bắc Kạn 10 3 80 20
Xã Bông Krang - Đắk Lắk 14 0 100 0
Xa EaDuong- Đắk Lắk 13 0 100 0
Xã Hiếu Tử - Trà Vinh 10 2 83 17
Xã Long Hiệp - Trà Vinh 12 1 90 10
Tổng cộng 95 7 93 7
- -
- 4 -

Xã Hiếu Tử - Trà Vinh 12 0 53 0 0 0 0 12
Xã Long Hiệp - Trà Vinh 13 0 54 1 0 0 0 9
Tổng cộng 102 123 111 73 73 15 41 115 - -
- 5 -
bảng 7. Tuổi bình quân của chủ hộ chia theo địa bàn

Địa chỉ Tuổi bình quân
Xã Mờng Phăng - Điện Biên 42.5
Xã Thanh Chăn - Điện Biên 52.4
Xã Khang Ninh - Bắc Kạn 37.8
Xã Vũ Loan - Bắc Kạn 41.8
Xã Bông Krang - Đắk Lắk 38.9
Xa EaDuong- Đắk Lắk 50.1
Xã Hiếu Tử - Trà Vinh 48.6
Xã Long Hiệp - Trà Vinh 51.0
Tuổi bình quân chung 45.3

bảng 8. Tuổi bình quân chủ hộ chia theo dân tộc Dân tộc Tuổi bình quân
Thái 47.2
Khmer 50.2
Dao 37.9


D©n téc Häc vÊn trung b×nh (líp)
Th¸i 7
KhMer 6
Dao 3
E §ª 4
M«ng 1
Tµy 4
B×nh qu©n chung
6
- -
- 7 -
bảng 12. Học vấn cao nhất của chủ hộ chia theo địa bàn

Lớp
Địa chỉ
Không trả lời Không đi học 1- 5 6- 9 10 - 11 12
Xa Mờng Phăng-Điện Biên 5 0 3 5 0 0
Xã Thanh Chăn - Điện Biên 0 0 3 4 1 4
Xã Khang Ninh - Bắc Kạn 0 1 8 3 0 0
Xã Vũ Loan - Bắc Kạn 0 0 4 9 0 0
Xã Bông Krang - Đắk Lắk 1 3 3 6 0 1
Xa EaDuong- Đắk Lắk 3 0 2 5 0 3
Xã Hiếu Tử - Trà Vinh 1 0 5 5 1 0
Xã Long Hiệp - Trà Vinh 1 0 1 9 0 2
Tổng cộng 11 4 29 46 2 10


Số lợng dê đang nuôi 4 10 40 21.25
Số lợng lợn đang nuôi 66 1 70 5.92
Số lợng gia cầm đang nuôi 75 1 20 20.69
bảng 15. máy nông nghiệp

Loại máy Số hộ trả lời Có sử dụng
May xay sát 44 18
May cày 51 27
Máy bơm nớc 59 29
Máy phát điện 36 12
Máy tuốt lúa 38 20
Các loại máy khác 43 9
bảng 16. số hộ có Máy xay sát chia theo địa bàn

May xay sát
Địa chỉ

Không
Tổng cộng
Xã Mờng Phăng - Điện Biên 6 0 6
Xã Khang Ninh - Bắc Kạn 4 8 12
Xã Vũ Loan - Bắc Kạn 4 9 13
Xã Bông Krang - Đắk Lắk 0 9 9
Xa EaDuong- Đắk Lắk 3 0 3

Xã Khang Ninh - Bắc Kạn 0 12 12
Xã Vũ Loan - Bắc Kạn 3 10 13
Xã Bông Krang - Đăk Lắk 1 8 9
Xa EaDuong- Đắk Lắk 7 0 7
Xã Hiếu Tử - Trà Vinh 6 0 6
Xã Long Hiệp - Trà Vinh 4 0 4
Số hộ trả lời 29 30 59
- -
- 10 -
bảng 19. số hộ có Máy phát điện chia theo địa bàn

Máy phát điện
Địa chỉ
Có Không
Tổng cộng
Xã Thanh Chăn - Điện Biên 1 0 1
Xã Khang Ninh - Bắc Kạn 10 2 12
Xã Vũ Loan - Bắc Kạn 0 13 13
Xã Bông Krang - Đắk Lắk 1 9 10
Số hộ trả lời 12 24 36 bảng 20. số hộ có Máy tuốt lúa chia theo địa bàn

Máy tuốt lúa
Địa chỉ
Có Không

Đài
catset
Tủ lạnh Ôtô
Đồ dùng
khác
Xã Mờng Phăng - Điên Biên 13 1 0 0 1
Xã Thanh Chăn - Điên Biên 12 4 0 0 3
Xã Khang Ninh - Bắc Kạn 8 2 0 0 1
Xã Vũ Loan - Bắc Kạn 9 3 0 0 1
Xã Bông Krang - Đắk Lắk 7 5 3 0 0
Xa EaDuong- Đắk Lắk 11 4 5 0
Xã Hiếu Tử - Trà Vinh 9 7 3 4 1
Xã Long Hiệp - Trà Vinh 13 6 1 1 2
Tổng số
82 32 12 5
9
Tỷ lệ%
80.39 31.37 11.76 4.90
8.82
- -
- 12 -
bảng 23. Ngành nghề của hộ gia đình phân theo dân tộc

Ngành nghề chính của gia đình hiện nay (hộ/dân tộc)
Dân tộc
Nông
nghiệp
Lâm
nghiệp
Kinh doanh,

cộng
Xã Mờng Phăng - Điện Biên 13 0 0 0 13
Xã Thanh Chăn - Điện Biên 11 0 1 0 12
Xã Khang Ninh - Bắc Kạn 12 0 0 0 12
Xã Vũ Loan - Bắc Kạn 13 0 0 0 13
Xã Bông Krang - Đắk Lắk 9 0 0 5 14
Xa EaDuong- Đắk Lắk 12 1 0 0 13
Xã Hiếu Tử - Trà Vinh 8 0 3 1 12
Xã Long Hiệp - Trà Vinh 11 0 1 1 13
Tổng cộng 89 1 5 7 102
Tỷ lệ% 87.2 1 4.9 6.9 100
- -
- 13 -
bảng 25. Một số loại cây trồng trớc khi chuyển giao

Loại cây Số hộ trồng %
Cafe 11 10.8
Chè 0 0
Cao su 3 2.9
Lúa 77 75.5
Ngô, sắn 32 31.4
Cây trồng chính khác 17 16.7 bảng 26. Một số loại vật nuôi trớc khi chuyển giao

Loại vật nuôi Số hộ nuôi %
Gia cầm 41 40.2
Trâu, bò 68 66.7
Lợn trớc khi áp dụng KHCN 55 53.9 bảng 29. số hộ áp dụng công nghệ Thu hoạch và bảo
quản sản phẩm

Thu hoạch và bảo quản
Bằng tay Bằng máy Tổng cộng
Hộ % Hộ % Hộ %
Tổng số hộ trả lời 74 72.50 28 27.50 102 100
- -
- 15 -
bảng 30. số hộ có Thu hoạch sản phẩm bằng tay
chia theo địa bàn Thu hoạch sản phẩm
bằng tay
Địa chỉ
Có Không
Hộ 3 7
Xã Mờng Phăng - Điện Biên
% 12.50 14.00
Hộ 3 4
Xã Thanh Chăn - Điện Biên
% 12.50 8.00

% 25 20
Hé 5 5
Khmer
% 20.8 10
Hé 2 9
Dao
% 8.3 18
Hé 1 9
E §ª
% 4.2 18
Hé 1 2
M«ng
% 4.2 4
Hé 4 5
Tµy
% 16.7 10
Hé 24 50
Tæng céng
% 100 100

b¶ng 32. ChÕ biÕn, b¶o qu¶n s¶n phÈm

ChÕ biÕn b¶o qu¶n s¶n phÈm
Theo ph−¬ng ph¸p
truyÒn thèng
Theo c«ng nghÖ míi Tæng céng


11 2
Xã Vũ Loan Bắc Kạn
%
12.9 33.3
Hộ
9 2
Xã Bông Krang - Đắk Lắk
%
10.6 33.3
Hộ
12 0
Xa EaDuong- Đắk Lắk
%
14.1 0
Hộ
11 0
Xã Hiếu Tử - Trà Vinh
%
12.9 0
Hộ
10 0
Xã Long Hiệp - Trà Vinh
%
11.8 0
Hộ 85 6
Tổng cộng
% 100 100

bảng 34. Số hộ biết về chơng trình chuyển giao
Khoa học công nghệ

Tỷ lệ % 9.2 11.1 0
Tổng cộng
Số hộ trả lời 87 9 4 - -

bảng 36. hộ gia đình biết thông tin chuyển giao Khoa
học công nghệ phân theo địa phơng Thông tin về chuyển giao KHCN tại
địa phơng
Địa chỉ
Có Không Không biết
Số hộ trả lời 11 1 0
Xã Mờng phăng-Điên Biên
% 12.6 11.1 0
Số hộ trả lời 11 0 1
Xã Thanh Chăn- Điên Biên
% 12.6 0 25
Số hộ trả lời 10 0 2
Xã Khang Ninh- Bắc Kạn
% 11.5 0 50
Số hộ trả lời 12 1 0
Xã Vũ Loan- Bắc Kạn
% 13.8 11.1 0
Số hộ trả lời 9 4 1
Xã Bông Krang- Đắk Lắk
% 10.3 44.4 25

84 23 23
bảng 38. Số hộ biết tên chơng trình, dự án
chia theo dân tộc

Số hộ biết tên chơng trình, dự án
Có Biết không rõ Không biết
Thành phần
dân tộc

Số hộ trả lời % Số hộ trả lời % Số hộ trả lời %
Thái 20 23.8 0 0 0 0
Khmer 17 20.2 0 0 0 0
Dao 10 11.9 9 39.1 8 34.8
Ê Đê 11 13.1 0 0 0 0
Mông 3 3.6 2 8.7 2 8.7
Tày 8 9.5 8 34.8 8 34.8
- -

bảng 39. Số hộ biết nội dung chuyển giao khoa học công
nghệ theo địa bàn

Biết Không biết Tổng số

Hộ % Hộ % Hộ %
Tổng số hộ trả lời phỏng vấn 81 79.40 21 20.60 102 100

bảng 40. số hộ biết Nội dung chính của chuyển giao

% 15.40 0 0
Số hộ trả lời 8 1 0
Xa Long Hiệp- Trà Vinh
% 12.30 16.70 0
Số hộ trả lời 65 6 10
Tổng số
% 100 100 100
- -

bảng 41. Số hộ biết Nội dung của chuyển giao khoa học
công nghệ chia theo dân tộc

Nội dung chính của chuyển giao
Thành phần dân tộc
Hớng dẫn kỹ
thuật
Những nội
dung khác
Không biết
Số hộ trả lời 18 0 0
Thái
% 27.70 0 0
Số hộ trả lời 15 1 0
Khmer
% 23.10 16.70 0
Số hộ trả lời 7 3 1
Dao
% 10.80 50 100
Số hộ trả lời 11 0 0
Ê Đê


bảng 43. số hộ Tham gia chuyển giao phân theo
Địa bàn chuyển giao
Gia đình có tham gia chuyển giao
Có Không
Địa chỉ hộ trả lời phỏng vấn
Số hộ trả lời % Số hộ trả lời %
Xã Mờng Phăng - Điện Biên 11
15.07
1
3.85
Xã Thanh Chăn - Điên Biên 11
15.07
1
3.85
Xã Khang Ninh - Bắc Kạn 6
8.22
5
19.23
Xã Vũ Loan- Bắc Kạn 9
12.33
4
15.38
Xã Bông Krang - Đắk Lắk 7
9.59
7
26.92
Xã EaDuong - Đắk Lắk 12
16.44
1

Số hộ trả lời 5 0
Xã Khang Ninh- Bắc Kạn
% 7.90 0
Số hộ trả lời 8 5
Xã Vũ Loan - Bắc Kạn
% 12.70 20
Số hộ trả lời 7 1
Xã Bông Krang- Đăk Lắk
% 11.10 4
Số hộ trả lời 11 6
Xã EaDuong- Đắk Lắk
% 17.50 24
Số hộ trả lời 5 4
Xã Hiếu Tử - Trà Vinh
% 7.90 16
Số hộ trả lời 7 3
Xã Long Hiệp- Trà Vinh
% 11.1 12
Số hộ trả lời 63 25
Tổng cộng
% 100 100
- -

bảng 45. tỷ lệ số hộ tham gia chuyển giao KHCN chia
theo dân tộc

Tham gia chuyển giao
Có tham gia vào lĩnh vực
trồng trọt
Có tham gia vào lĩnh vực

phí
Nâng cao thu
nhập
Không biết mong
muốn gì
Thành
phần
dân tộc
Số hộ trả
lời
%
Số hộ trả
lời
%
Số hộ trả
lời
%
Số hộ trả
lời
%
Thái 19
33.3
19
35.2
21
35.6
0 0
Khmer 11
19.3
10

11.9
0 0
Tổng
cộng
57 100 54 100 59 100 1 100


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status