I HC BÁCH KHOA HÀ NI
VIN T VIN THÔNG
====o0o====
TT NGHI
TÀI:
NGHIÊN CU GII PHÁP PHN CNG TIT
KING TRONG TRUNG TÂM
D LIU
Sinh viên thc hin
NGUYN DUY LINH
Lp KSTN- - K52
Ging dn
: TS TRN NGC LAN
TS. TRN MINH TRUNG
TS. NGUY
TS. TRN MINH TRUNG
TS. NGUY
:
06-2012
B GIÁO DO
CNG HÒA XÃ HÔI CH T NAM
I HC BÁCH KHOA HÀ NI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NHIM V ÁN TT NGHIP
H và tên sinh viên: S hiu sinh viên: 20072451
Nguyn Duy Linh S hiu sinh viên: 20071721
S hiu sinh viên: 20073425
Khoá: K52 Vin: n t - Vin thông Ngành: n t-Vin thông
1. Đầu đề đồ án:
2. Các số liệu và dữ liệu ban đầu:
3. Nội dung các phần thuyết minh và tính toán:
2. Nhn xét ca cán b phn bin:
Cán b phn bin
( Ký, ghi rõ h và tên )
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
2012NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
i
LU
2012NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
ii
Thy giáo TS. Nguy
Thy giáo TS. Phm Ngc Nam
Thy giáo PGS.TS. Nguyn Hu Thanh
Các bn K51, K52, K53 trong nhóm OpenFlow
Tp th lp KSTN--K52
Vin n T - Vii
Cùng toàn th n bè
và to mu kin thun li cho tác gi trong quá trình nghiên cu.
c thc hin trong khuôn kh ca d
th ca m d liu d ng (ECODANE
PGS.TS. Nguyn Hu Thanh ch trì.
Sinh viên thực hiện:
NGUYN DUY LINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
2012NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
iii
ABSTRACT
“Reseaching hardware solution for energy saving in Data centers”
Data centers play an important role in our daily activities. The increasing
demand for data centers in both scale and size has led to huge energy consumption.
The cost and environmental impact of data centers increases due to large amounts
of carbon emissions. One solution to this problem is to intelligently control the
power consumption of switches used in data centers. This thesis proposes an
extension to OpenFlow switches to support different power saving modes. The
extension includes defining new messages in OpenFlow standard and designing an
OpenFlow Switch Controller (OSC) that is able to turn on/off switches and
disable/enable ports. Furthermore, the extension is integrated into the NetFPGA
based OpenFlow switches in the ECODANE[1] framework. That brings an
opportunity of producing self-power aware OpenFlow switches. The results
presented in this thesis can aslo be used by the OpenFlow compliant switches
manufacturer or by power aware research community.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
2012NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
v
MC LC
i
iii
ABSTRACT iv
v
2.2.1 24
2.2.2 26
2.2.3 30
2.2.4 34
2.3 38
39
3.1 39
3.2 NOX controller 40
3.3 44
3.3.1 44
3.3.2 49
3.3.3 50
3.3.4 52
3.4 55
56
4.1 56
4.2 57
4.3 58
4.3.1 58
4.3.2 59
4.3.3 61
4.3.4 62
4.3.5 62
4.4 64
4.4.1 64
4.4.2 67
4.4.3 68
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
6.3.2 105
6.3.3 105
6.4 105
107
108
110
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
2012NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
viii
110
114 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
2012NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
ix
DANH MC HÌNH V
Hình 1.1 8
2012NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
x
ng link state 73
ng Switch state 74
ng Line Card state 76
thut toán ca OSC 77
h thng clock ca chuyn mch OpenFlow 83
v ng ca CC trong nf2_top 85
khi CC trong user data path 86
ghép ni CC vi các khi khác trong user data path 87
khi thit k ca CC 88
mn 90
h thng b u khin và b chuyn mch OpenFlow 91
h thng Testbed cho OSC 99
Hình 6.2 H thng Testbed thc t cho OSC 99
h thng testbed cho chuyn mch OpenFlow mi 104
Hình 6.4 H thng testbed chuyn mch OpenFlow trong thc t 104
kt ni chuyn mch - NIC cho h thng testbed 105 ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
2012
Từ viết tắt
Thuật ngữ tiếng anh
Thuật ngữ tiếng việt
CC
Clock Controller
Bộ điều khiển tín hiệu Clock
CLB
Configurable Logic Block
Khối logic có thể lập trình được
DCM
Digital Clock Manager
Khối quản lý xung đồng hồ
DRAM
Dynamic Random Access Memory
Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
động
FPGA
Field Programmable Gate Array
Mảng cổng khả trình
IOB
Input Output Block
Khối vào ra
MAC
Media Access Control
Điều khiển truy nhập thiết bị
NCD
Native Circuit Description
Phần mở rộng của file thiết kế
OF SW
OpenFlow Switch
2012NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
1
PHN M U
án này, tác gi s tp trung gii quyt các v chính sau: Mô t
cu trúc ca chuyn mch OpenFlow; xây dng mng OpenFlow trên nn tng
NetFPGA; các gii pháp tit king cho các b chuyn mch OpenFlow;
c trên thc t .
Nội dung của đồ án được chia thành sáu chương, gồm ba phần chính:
Phần “Tìm hiểu thực trạng và giải pháp mạng OpenFlow” gồm hai chương:
: Nêu thc trng v v ng trong các trung tâm d liu
và gii pháp s dng mng OpenFlow c hin.
: Tìm hiu mt cách tng quát công ngh mch t hp FPGA, v
b chuyn mch OpenFlow trên nn tng phn cng N
do Nguyc hin.
Phần “Nghiên cứu giải pháp tiết kiệm năng lượng trên thực tế” gồm ba chương:
: Trin khai h thng mng OpenFlow trên nn tng NetFPGA
trong thc t phòng thí nghim do Nguyn Duy Linh thc
hin.
: Thit k b u khin chuyn mch OpenFlow da trên thc t
h thc
hin.
: Thit k chuyn mch OpenFlow tit king và thc
hin trên các b chuyn mch thc t n khai.
Phần “Đo đạc, kiểm thử và đánh giá kết quả đạt đươc” gồm một chương:
: Trin khai h thng mi vi các thit b c tc và
Các switch và router hin ti không cho ta bi các thông s
ng tiêu th ca chúng. Datasheet ca các thit b này ch cho bit giá tr công
sut hong t Giá tr hing tiêu th
tht ca các thit b mng tiêu th tht s ca các switch/router ph
thuc vào rt nhiu yu t u hình ca thit b ng ti mà thit b cn x
da vào công sut tiêu th t không th c
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG 1 NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
3
ng tiêu th tht. Cu hình thit b nh
n công sut tiêu th ca các thit b mng.
Mi mu cha nhiu thành phn cu t
chassis, linecard, TCAM (Ternary Content Addressable Memory), RAM, processor,
qum mt chassis (có th hiu là b khung ca
switch) cha các slot cm các linecard, mi linecard cha nhiu port (cng mng)
chính là các cng giao tip ca switch/router vi các switch/router khác hoc vi
các máy tính khác. Vi ng tiêu th ca tt c các thành phn
trong switch mt cách toàn din r thc hiu t quan
trng n công sut tiêu th ca switch/router:
Công sut tiêu th ca chassis: Các switch hia mt chassis
và mt s ng c nh các khe c ci
vi các switch hi thông vi 24 cng tr
xuc gn c nh, không th i. Trong c
hai ng hp, công sut tiêu th n ca chassis là tng công sut tiêu
th ca mt s thành phn khác nhau c t,
d ng hp công sut x lý ta mt cng là 100Mbps, thông
ng d licng u sut s dng ca cng
lization) là 10%. Ph thuc vào hiu sut s dng ca cng
mà ta có th thit lp các giá tr công sut x lý ta cng t cách
phù hp. Ví d, nu mt cng phi x
thit lp công sut x lý ta switch là có hiu qu s
dng mt cách tt nht.
TCAM: hu ht các switch thc hin vic phân loi packet trên phn cng và
hu ht các nhà sn xut s d thc hin chi
gian x lý tìm kim ca TCAM là rt nhanh. Tuy nhiên, TCAM tiêu th mt
ng công sut l
nhau.
Firmware: các nhà sn xut cp nhnh
k. Các phiên b ng ti công sut
tiêu th ca switch/router.
i cng nh
ng ti công sut tiêu th ca cng c tính quan trng nht c
ng ca mc mi gói tin và khong thi gian gia hai gói tin
liên tip.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG 1 NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
5
Bng 1.1: Công sut tiêu th ca switch các cu hình khác nhau
Cofiguration
là công sut tiêu th ca switch tr
qua, tuy nhiên switch v trng thái bt (idle).
là công sut tiêu th ca mng qua nó.
Nói cách khác, các cng ca line card không phi x lý bt c ng nào.
là s linecard ca switch
là công sut tiêu th ca mt cng chy t i.
là s cng chy t i.
i: có th có các giá tr 10Mbps, 100 Mbps hay 1Gbps.
Qua Bng 1.1 [2] ta thi vng công sut
x lý thc gn c c
nên công sut tiêu th ca chassis chính là công sut tiêu th n và c nh ca
c bt mà không x lý bt c mng nào, công
sut tiêu th cc bao gm trong công sut tiêu th ca chassis.
Mi vi các chuyn mch tng hai có công sut x ng
các linecard có th i bng cách cm/rút các linecard vào/ra các slot, nên
không th tính gp vào công sut tiêu th cng hp này, mi
c cm thêm vào, công sut tiêu th ca switch s 39W. Tuy
nhiên, trong c ng hp ta có th thy công sut tiêu th ca các cng trên
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ng ca các nhà cung cp dch v. Mt trong s nhng tính
toán quan trng dn ti yêu c mt mô hình mng mi bao
gm:
S ng.
i dùng CNTT (Công ngh thông tin).
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG 1 NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
7
S phát trin ca các dch v .
liu lu nhi.
1.2.2 Mc tiêu ca mng OpenFlow
ng yêu cu th ng hin nay là h vi kin trúc
mng truyn thngi mt vi ngân sách i hoc gim, các doanh nghip
ngành CNTT gng tn dng t ng ca h co th
ng bng cách s dng các công c qun lý mc thit b và các quy trình th
công. Các hãng cung cp dch v phi mt vi nhng thách thc
yêu cu v s bùng n , li nhun b xói
mòn bi chi phí vn cho thit b leo thang và doanh thu không tang hoc suy gim.
Kin trúc mng hin ti c thit k ng các yêu cu ngày nay ca
i s dng, doanh nghip, và nhà cung cp dch v, nhng hn ch ca mng
hin ti bao gm:
phc tp cao gây tc nghn
Chính sng nht
Kh
Ph thuc vào nhà cung cp thit b
ngàn dòng cu hình phân tán trong s hàng ngàn các thit b m. Ngoài ra,
tn dc tp trung trong ti b u khin SDN, i qun tr
có th i hong mng theo thi gian thc, trin khai các ng dng và dch
v mi mng trong vài gi hoc vài ngày, ch không còn là vài tun hoc vài tháng
n nay. Bng cách thu thp tình trng ca mng trong các l u khin
(control layer), SDN cung cp cho nhà qun lý m
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG 1 NETFPGA GROUP-KSTN-ĐTVT-K52
9
cu hình, qun lý, bo mt, và tng thông qua các phn mm
t ng SDN.
a, các nhà qun lý có th t vii
ch i các nhà cung cp s n phm ca h kèm
theo các công c phn mc quyn .Ngoài vic trng hóa mng, kin trúc
SDN h tr mt tp hp các hàm API cho phép thc hin các dch v mng thông
ng, bao gnh tuyn, multicast, an ninh, kim soát truy cp, qu
thông, qun lý traffic, chng, dch v, t vi x , s
dng, và các hình thc qun lý chính sách, tùy chnh cho phù h
ng các mc tiêu kinh doanh. Ví d, kin
thc thi chính sách nht quán mt cách d dàng cho c kt ni có dây và không dây
ng.
y, SDN cho phép qun lý toàn b mng thông qua h thn
d ng b u
các API m y vic qup, m ra cánh ca cho các tính
tài nguyên theo yêu cu, self-service provisioning, mng o hóa thc