1
TR
TR
TR
TRƯỜ
ƯỜ
ƯỜ
ƯỜNG
NG
NG
NGĐẠ
ĐẠ
ĐẠ
ĐẠI
I
I
IH
H
H
HỌ
Ọ
Ọ
ỌC
C
C
CC
C
C
CẦ
Ầ
Ầ
Ã
ÃH
H
H
HỘ
Ộ
Ộ
ỘI
I
I
IV
V
V
VÀ
À
À
ÀNH
NH
NH
NHÂ
Â
Â
ÂN
N
N
NV
V
V
VĂ
Ă
Ă
Ă
ĂN
N
N
N
PH
PH
PH
PHẠ
Ạ
Ạ
ẠM
M
M
MDI
DI
DI
DIỄ
Ễ
ÂN
N
N
NV
V
V
VẬ
Ậ
Ậ
ẬT
T
T
TNG
NG
NG
NGƯỜ
ƯỜ
ƯỜ
ƯỜI
I
I
IPH
PH
PH
PHỤ
Ụ
Ụ
ỤN
N
N
TI
TIỂ
Ể
Ể
ỂU
U
U
UTHUY
THUY
THUY
THUYẾ
Ế
Ế
ẾT
T
T
TĐẠ
ĐẠ
ĐẠ
ĐẠT
T
T
TGI
GI
GI
GIẢ
Ả
Ả
ẢI
I
n
n
nv
v
v
vă
ă
ă
ăn
n
n
nt
t
t
tố
ố
ố
ốt
t
t
tnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
pĐ
Ngữ
ữ
ữ
ữv
v
v
vă
ă
ă
ăn
n
n
n
C
C
C
Cá
á
á
án
n
n
nb
b
b
bộ
ộ
ộ
ộh
h
Ũ
ŨTH
TH
TH
THỊ
Ị
Ị
ỊGIANG
GIANG
GIANG
GIANGLAM
LAM
LAM
LAM
CầnThơ,2013
2
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀC
C
C
CƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG
NG
NG
NGT
T
Ở
Ở
ỞĐẦ
ĐẦ
ĐẦ
ĐẦU
U
U
U
1.Lýdochọnđềtài
2.Lịchsửvấnđề
3.Mụcđíchnghiêncứu
4.Phạmvinghiêncứu
5.Phươngphápnghiêncứu
PH
PH
PH
PHẦ
Ầ
Ầ
ẦN
N
N
NN
N
N
NỘ
Ộ
Ộ
ỘI
SỐ
Ố
Ố
ỐV
V
V
VẤ
Ấ
Ấ
ẤN
N
N
NĐỀ
ĐỀ
ĐỀ
ĐỀCHUNG
CHUNG
CHUNG
CHUNG
1.1.Nhânvậtvàkiểunhânvậttrongtácphẩmvănhọc
1.2.CuộcđờivàsựnghiệpsángtáccủaYasunariKawabata
1.2.1.Giaiđoạnthứnhất
1.2.2.Giaiđoạnthứhai
1.2.3.Giaiđoạnthứba
1.3.Đôinétvềtácphẩmđượckhảosát
1.3.1.Tácphẩm
"X
"X
"X
"Xứ
nh
nh
nhh
h
h
hạ
ạ
ạ
ạc
c
c
c
"
1.3.3.Tácphẩm
"C
"C
"C
"Cố
ố
ố
ốđô”
đô”
đô”
đô”
CH
CH
CH
CHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ẬT
T
T
TNG
NG
NG
NGƯỜ
ƯỜ
ƯỜ
ƯỜI
I
I
IPH
PH
PH
PHỤ
Ụ
Ụ
ỤN
N
N
NỮ
Ữ
Ữ
ỮTRONG
TRONG
TRONG
TRONG
TR
TR
“
“
X
X
X
XỨ
Ứ
Ứ
ỨTUY
TUY
TUY
TUYẾ
Ế
Ế
ẾT
T
T
T
”
”
”
”,
,
,
,“
“
“
“
NG
NG
”V
V
V
VÀ
À
À
À“
“
“
“
C
C
C
CỐ
Ố
Ố
ỐĐÔ
ĐÔ
ĐÔ
ĐÔ
”
”
”
”C
C
C
CỦ
Ủ
Ủ
Ủ
NG
NG3:
3:
3:
3:NGH
NGH
NGH
NGHỆ
Ệ
Ệ
ỆTHU
THU
THU
THUẬ
Ậ
Ậ
ẬT
T
T
TX
X
X
XÂ
Â
Â
ÂY
Y
Y
YD
D
Ậ
Ậ
ẬT
T
T
TNG
NG
NG
NGƯỜ
ƯỜ
ƯỜ
ƯỜI
I
I
IPH
PH
PH
PHỤ
Ụ
Ụ
ỤN
N
N
NỮ
Ữ
Ữ
ỮTRONG
TRONG
TRONG
TRONGTR
UTHUY
THUY
THUY
THUYẾ
Ế
Ế
ẾT
T
T
TĐẠ
ĐẠ
ĐẠ
ĐẠT
T
T
TGI
GI
GI
GIẢ
Ả
Ả
ẢI
I
I
INOBEL
NOBEL
NOBEL
NOBELC
C
C
K
KẾ
Ế
Ế
ẾT
T
T
TLU
LU
LU
LUẬ
Ậ
Ậ
ẬN
N
N
N
T
T
T
TÀ
À
À
ÀI
I
I
ILI
LI
LI
LIỆ
LỤ
Ụ
Ụ
ỤC
C
C
C
4
PH
PH
PH
PHẦ
Ầ
Ầ
ẦN
N
N
NM
M
M
MỞ
Ở
Ở
ỞĐẦ
ĐẦ
ĐẦ
ĐẦU
U
U
U
ài
i
i
i
NhậtBản,mộtđấtnướccóbềdầylịchsửhìnhthànhvàpháttriểnhàng
ngànnămvớichiềusâuvănhóavôtậnđãsảnsinhranhiềutêntuổiđángtrân
trọng,gópphầntolớnvàokhotàngvănhọcNhậtBảnnóiriêngvàtrêntoànthế
giớinóichung.Sựpháttriểnấyđượcđánhdấuquatừngthờikỳlịchsử.Đặc
biệtcuốithờiMinhTrị,trongnhữngthậpniên1905-1951,nhiềunhàđạithi
hàoxuấthiệnđánhdấutêntuổicủamìnhnhư:MoriOgai,Ryunosuke
Akutagawa,MishimaYukio Nhưngnổilêntrênnềnvănhọcgiaiđoạnnàylà
YasunariKawabata,mộtvănhàotàibacủaxứsởhoaanhđào.Vớibộbatác
phẩmgâytiếngvanglớn
"X
"X
"X
"Xứ
ứ
ứ
ứtuy
tuy
tuy
tuyế
ế
ế
ết",
t",
t",
t","Ng
"Ng
ố
ốđô
đô
đô
đô",
ôngđã
vinhdựnhậngiảithưởngNobelVănhọcnăm1968.
CuộcDuyTânMinhTrịnăm1868vớitinhthần"
HọchỏiphươngTâ
y,
đuổikịpphươngTâ
y,
vượtlênphươngTây
"đãlàmthayđổisâusắcdiệnmạo
củađấtnướcmặttrờimọcvànềnvănhọccũngcósựthayđổiđángkể.Trong
bốicảnhđó
Y.
KawabatamộtmặttiếpthunhữngtinhhoavănhóaphươngTây
mặtkháctrântrọng,gìngiữgiátrịtruyềnthốngcủadântộc.Đếnvớitácphẩm
của
Y.
Kawabatatacódịphòamìnhvàothếgiớicổkính,huyềnbícủaxứsở
hoaanhđào,tìmlạinhữnggiátrịcổxưađãbịlãngquênnhưnghệthuậttràđạo,
nghệthuậtcắmhoa,nghệthuậttạodángcâycảnh,haynhữngchiếcáodài
Kimonoduyêndáng,nhữngphongtụclễhội Dướingòibútcủaôngtấtcả
hiệnlênnhưmộtbứctranhsốngđộngvớicáikhônggianthấmmùixưacũ,và
ẩnsauđólànhữngnỗibuồnmanmác,nhữngbíẩnsâuxacùngnhữngbàihọc
kinhnghiệmsâusắc.
Y.
Kawabatasốngtrọnvẹnchocáiđẹp,chonềnnghệthuậtcủadântộc,
u
nh
nh
nh
nhâ
â
â
ân
n
n
nv
v
v
vậ
ậ
ậ
ật
t
t
tng
ng
ng
ngườ
ườ
ườ
ười
i
i
iph
ph
ộ
ộba
ba
ba
bati
ti
ti
tiể
ể
ể
ểu
u
u
uthuy
thuy
thuy
thuyế
ế
ế
ết
t
t
tđạ
đạ
đạ
đạt
t
t
tgi
gi
Kawabatađểcócáinhìnhoànthiệnhơnvềông,cũngnhư
đểđánhgiá,nhìnnhậnđúnghơnnữanhữnggìmàôngcốnghiếnkhôngchỉ
riêngchonềnvănhọcxứsởphùtangmàchocảnềnvănhọcthếgiới.
2.Lich
Lich
Lich
Lichs
s
s
sử
ử
ử
ửv
v
v
vấ
ấ
ấ
ấn
n
n
nđề
đề
đề
đề
Y.
Kawabatalàmộtnhàvănnổitiếngvớinhữngcốnghiếntolớncho
nềnvănhọccủanhânloại.Năm1968,ôngvinhdựđượcnhậngiảiNobelvăn
họccaoquýtạiThụyĐiển.Vàcũngtừđócuộcđời,sựnghiệpsángtáccùng
vớiphongcáchnghệthuậtcủaôngđãtrởthànhtâmđiểmchúýcủanhữngnhà
thi
thi
thiph
ph
ph
phá
á
á
áp
p
p
ptruy
truy
truy
truyệ
ệ
ệ
ện
n
n
nl
l
l
lò
ò
ò
òng
ng
ng
ngb
"[6;tr.1084].
Cũngtheomạchcảmxúcnà
y,
trongbài
“T
T
T
Từ
ừ
ừ
ừMurasaki
Murasaki
Murasaki
Murasakiđế
đế
đế
đến
n
n
nKawabata
Kawabata
Kawabata
Kawabata”
”
”
”
Thụy
Khuêviết:"
NhậtBảntrongKawabataphảilàphụnữ.Nhữngcươngcường,khí
phách,nhữnghùngtrángcủanamgiớitrongtinhthầnvõsĩđạodườngnhưbị
nh
nhì
ì
ì
ìn
n
n
nth
th
th
thấ
ấ
ấ
ấu
u
u
u
c
c
c
cá
á
á
ái
i
i
iđẹ
đẹ
đẹ
đẹp
ph
phá
á
á
áp
p
p
pti
ti
ti
tiể
ể
ể
ểu
u
u
uthuy
thuy
thuy
thuyế
ế
ế
ết
t
t
tYasunari
Yasunari
Yasunari
YasunariKawabata,
Kawabata,
ủ
ủ
ủa
a
a
aNh
Nh
Nh
Nhậ
ậ
ậ
ật
t
t
tB
B
B
Bả
ả
ả
ản
n
n
n"
củaLưuĐứcTrung,intrêntạpchíVănhọcsố9nhân
dipkỉniệm100tuổicủaKawabata.Ởbàiviếtnàyôngnhấnmạnhđếnnhững
yếutốthuộcvềđặctrưngthipháptiểuthuyếtcủaKawabatavàđiềuđóđược
thểhiệnrõnéttrongbatácphẩmtiêubiểu
"X
"X
nh
nhh
h
h
hạ
ạ
ạ
ạc",
c",
c",
c","C
"C
"C
"Cố
ố
ố
ố
Đô
Đô
Đô
Đô"
"
"
".
Đếnnăm2000,NhànghiêncứuPhanNhậtChiêutiếptụcviết
"Th
Th
Th
Thế
ế
đẹ
đẹ
đẹp
p
p
ph
h
h
hì
ì
ì
ình
nh
nh
nhv
v
v
và
à
à
àb
b
b
bó
ó
ó
óng
ng
ng
ng)"
ải
i
i
iNobel
Nobel
Nobel
Nobelv
v
v
vă
ă
ă
ăn
n
n
nch
ch
ch
chươ
ươ
ươ
ương
ng
ng
ngn
n
n
nă
ă
ă
àn
n
n
nl
l
l
lâ
â
â
âm
m
m
mTh
Th
Th
Thụ
ụ
ụ
ụy
y
y
y
Đ
Đ
Đ
Đi
i
i
iể
ể
”và“
“
“
“Ng
Ng
Ng
Ngà
à
à
àn
n
n
nc
c
c
cá
á
á
ánh
nh
nh
nhh
h
h
hạ
ạ
ạ
ạc
c
c
ì
ì
ìn
n
n
nth
th
th
thấ
ấ
ấ
ấu
u
u
uc
c
c
cá
á
á
ái
i
i
iđẹ
đẹ
đẹ
đẹp
p
p
p”
Xứ
ứ
ứ
ứTuy
Tuy
Tuy
Tuyế
ế
ế
ết
t
t
t"
chorằng"
Nếuôngkhông
viếtthêmmộttácphẩmnàokhác,thìhìnhảnhKomakovẫnsẽmanglạicho
ôngnhiềudanhtiếngcủamộtchuyêngiavềtâmlýphụnữ
"[6;tr.1054].Một
lầnnữabiệttàimiêutảvàphântíchtâmlínhânvậtnữđượcDonaldkhẳng
định.
Trongchuyênluận“V
V
V
V
ă
ă
ă
ăn
n
n
và
à
à
àYasunari
Yasunari
Yasunari
YasunariKawabata
Kawabata
Kawabata
Kawabata”
của
ĐàoThịThuHằng,khinóiđếnnghệthuậtmiêutảphụnữtácgiảviết"
Trong
thếgiớinhânvậtnữcủa
Y.
Kawabata,hầunhưngườinàocũngđượcchútrọng
miêutảvềmặthìnhthứcvớinhữngnétchấmphámangdấuấnriêngbiệt
"[4;
tr.130]và"
hầunhưtấtcảcácnhânvậtnữcủaKawabatađềulàngườiđẹp.Và
dùcóphảilànhânvậtchínhhaykhông,họcũngđềumiêutảrấtkĩlưỡng
"[4;
tr.130].Ởđâytácgiảmuốnnhấnmạnhnghệthuậtkhắchọadiệnmạođặcbiệt,
sâusắcvềphụnữcủa
Y.
Kawabata.Cũngtrongquyểnnàytácgiảviết"
Ítaitả
phụnữđẹptheocáchcủaKawabatavàcũngkhôngmấyngườiđivàonộitâm
đàngôngbằnglờikễlưỡngphânvừađểkhắchọacátínhphụnữ,vừađểtự
bộclộchínhbảnthânmìnhsắcsảonhưKawabata
n
ntrong
trong
trong
trongquan
quan
quan
quanni
ni
ni
niê
ê
ê
êm
m
m
mth
th
th
thẩ
ẩ
ẩ
ẩm
m
m
mm
m
m
mĩ
ĩ
đẹ
đẹ
đẹp
p
p
psay
say
say
sayng
ng
ng
ngủ
ủ
ủ
ủ”,nhữngngườiđẹpnhưbướcratừmộtcõilieutrai,hoặcquyếnrũ
đếnsayđắm,hoặcngâythơ,trongtrắngđếnthươngxót
”[17].Nhậnđịnhcủa
VũThịThanhHoàihoàntoànchínhxác.Rõràngtronghệthốngnhânvậtnữ
củaKawabatangoàiChikakotrongtiểuthuyết“
Ng
Ng
Ng
Ngà
à
à
àn
n
n
nc
c
i
i
iđẹ
đẹ
đẹ
đẹp
p
p
pqua
qua
qua
quah
h
h
hì
ì
ì
ình
nh
nh
nhả
ả
ả
ảnh
nh
nh
nhc
c
c
củ
quat
t
t
tá
á
á
ác
c
c
cph
ph
ph
phẩ
ẩ
ẩ
ẩm
m
m
mc
c
c
củ
ủ
ủ
ủa
a
a
aYasunari
Yasunari
Yasunari
“
“
“
V
V
V
Vă
ă
ă
ăn
n
n
nh
h
h
hó
ó
ó
óa
a
a
aNh
Nh
Nh
Nhậ
ậ
ậ
ật
t
t
”,tácgiả
Vi
ết“
Kawabataluôncóthiêntínhhướngtớicáiđẹpthậtsựtrongtrắng.Vàsự
trongtrắngấyphầnnhiềulàthuộcvềcáccôgáitrẻ.Nhưngđiềuđặcbiệtlànó
khônghoàntoànphụthuộcvàohoàncảnhsốnghaycôngviệccủahọ.Ngoài
cáccôgáinhàlànhthìngaycảvũnữ,gieshehaythậmchílàcáccôgáingoài
lữđiếm,hoặccáccôđãcóchồngdướicáinhìncủaKawabata,đềucóthểtrở
thànhnữngphụnữtrongtrắng”
[4;tr.156].Ởđâytácgiảmuốnnóiđếnquan
9
niệmvề“
kiểunhânvậtngườiphụnữtrongtrắng
”củanhàvăn,theotácgiả
nhữngngườiphụnữtrongtrắngtrongquanniệmcủanhàvănkhôngphảiđược
đánggiábằnghoàngcảnhsốnghaycôngviệccủahọ.Cũngtrongbàiviếtnày
tácgiảkhẳngđịnhyếutốquantrọngnhấtđểhìnhthànhnên“
kiểunhânvật
ngườiphụnữtrongtrắng
”trongsángtáccủaKawabatalà“
cátínhvàtâmhồn
củahọ
”[4;tr.156].
Nhìnchung,đãkhôngítnhữngcôngtrìnhnghiêncứuvềnhưcuộcđời,
sựnghiệpsángtácvàphongcáchnghệthuậtcủaKawabavàcũngcónhiều
nhữngcôngtrìnhnghiêncứuvềnhânvậtnữtrongsángtáccủaông,nhưng
dườngnhưchưacócôngtrìnhnàonghiêncứusâusắcvề“
kiểunhânvậtngười
phụnữtrongtrắng
”cụthểlàtrongbatiểuthuyết
ánh
nh
nh
nh
h
h
h
hạ
ạ
ạ
ạc
c
c
c”
và“
C
C
C
Cố
ố
ố
ốđô
đô
đô
đô
”củanhàvăn.Tuynhiênnhữngcôngtrìnhnghiêncứutrên
cũngđãcungcấplượngthôngtinlớn,gópphầnbổsungkiếnthứcnềntảng
giúpngườiviếtnghiêncứuđềtàinàythuậnlợivàdễdànghơn.Vìthếngười
viếtmongmuốngópthêmtiếngnóitrongquátrìnhsángtáccủa
Y.
c
c
cứ
ứ
ứ
ứu
u
u
u
Thựchiệnđềtài“
Ki
Ki
Ki
Kiể
ể
ể
ểu
u
u
unh
nh
nh
nhâ
â
â
ân
n
n
nv
v
trong
trongtr
tr
tr
trắ
ắ
ắ
ắng
ng
ng
ngtrong
trong
trong
trongb
b
b
bộ
ộ
ộ
ộ
ba
ba
ba
bati
ti
ti
tiể
ể
ể
ểu
c
c
củ
ủ
ủ
ủa
a
a
aYasunari
Yasunari
Yasunari
YasunariKawabata
Kawabata
Kawabata
Kawabata
”,ngườiviếtmongmuốn
đạtđượcnhữngmụcđíchsau:
Thứnhất,làmrõnhữngđặcđiểmvề“
kiểunhânvậtngườiphụnữ
trongtrắng
”trongbộbatiểuthuyếtđạtgiảiNobelvănhọccủa
Y.
Kawabata.
Thứhai,tìmhiểunhữngđặcđiểmnghệthuậtxâydựngnhânvậtđể
khámphánhữngtưtưởngcủanhàvănthôngquahìnhtượngnhânvật.
4.
4.
4.
4.Ph
Ph
"Ki
"Ki
"Ki
"Kiể
ể
ể
ểu
u
u
unh
nh
nh
nhâ
â
â
ân
n
n
nv
v
v
vậ
ậ
ậ
ật
t
t
tng
ng
ng
ngtrong
trong
trong
trongb
b
b
bộ
ộ
ộ
ộba
ba
ba
bati
ti
ti
tiể
ể
ể
ểu
u
u
u
thuy
thuy
thuy
thuyế
ế
ế
ết
t
Kawabata
Kawabata”,
ngườiviếtchỉnghiêncứu“
kiểu
nhânvậtngườiphụnữtrongtrắng
”chứkhôngbànđếntấtcảnhữngvấnđề
trongtiểuthuyết.CórấtnhiềubảndịchvềbộbatiểuthuyếtđạtgiảNobelvăn
họccủa
Y.
Kawabatanhưngngườiviếtchỉkhảosáttiểuthuyết
"X
X
X
Xứ
ứ
ứ
ứtuy
tuy
tuy
tuyế
ế
ế
ết",
t",
t",
t",
tiểu
thuyết
"Ng
"Ng
Tuyể
ể
ể
ển
n
n
nt
t
t
tậ
ậ
ậ
ập
p
p
pYasunari
Yasunari
Yasunari
YasunariKawabata
Kawabata
Kawabata
Kawabata,
nhàxuấtbảnHộinhàvăn,HàNộinăm2001,
10
vàtiểuthuyết
"C
"C
"C
"Cố
ố
pnghi
nghi
nghi
nghiê
ê
ê
ên
n
n
nc
c
c
cứ
ứ
ứ
ứu
u
u
u
Đểhoànthànhbàinghiêncứunà
y,
ngườiviếtđãvậndụngcácphương
phápsau:
Phươngphápphântíchtổnghợp:Trướctiênngườiviếtdùngphương
phápnàyđểđểtriểnkhailàmsángtỏluậnđiểmchínhtrongbàinghiêncứu,cụ
thểlàlàmsángtỏ
“Ki
Ki
Ki
Kiể
trong
trong
trongtr
tr
tr
trắ
ắ
ắ
ắng
ng
ng
ngtrong
trong
trong
trongb
b
b
bộ
ộ
ộ
ộba
ba
ba
bati
ti
ti
tiể
ể
ể
ểu
nobelc
c
c
củ
ủ
ủ
ủa
a
a
aYasunari
Yasunari
Yasunari
YasunariKawabata
Kawabata
Kawabata
Kawabata
”.Saukhiđãphântíchtườngphươngdiện
cụthể,ngườiviếtdùngphươngpháptổnghợpđểkháiquátlạinhữngvấnđề
trọngyếu.
Phươngphápsosánhđốichiếucũngđượcngườiviếtsửdụngđến.
Trongquátrìnhphântíchngườiviếtsosánh,đốichiếuvấnđềnghiêncứuvới
nhữngvấnđềcóliênquancủanhữngtácphẩm,nhữngnhàvănkhácđểlàm
sángtỏvấnđề.
Ngườiviếtcũngsửdụngtổnghợpnhữngthaotáccơbảnnhư:,bình
luận,chứngminh,giảithích ,nhằmlàmsángtỏvấnđềởcảnộidungvànghệ
thuật.
Cuốicùngngườiviếtcũngvậndụngnhữnghiểubiếtcủabảnthânvề
tácphẩmtrongquátrìnhhọctập,nghiêncứuđểđưaranhữngnhậnxét,đánh
giávềgiátrịnộidungvànghệthuậttrongtácphẩmđểhoànthànhđềtàinà
y.
NG
NG
NG1:
1:
1:
1:M
M
M
MỘ
Ộ
Ộ
ỘT
T
T
TS
S
S
SỐ
Ố
Ố
ỐV
V
V
VẤ
Ấ
Ấ
ẤN
N
N
NĐỀ
và
à
à
àki
ki
ki
kiể
ể
ể
ểu
u
u
unh
nh
nh
nhâ
â
â
ân
n
n
nv
v
v
vậ
ậ
ậ
ật
t
t
nh
h
h
họ
ọ
ọ
ọc.
c.
c.
c.
Theogiáotrìnhlýluậnvănhọc,khinóiđếnnhânvậtvănhọclànói
đếnconngườiđượcmiêutả,thểhiệntrongtácphẩmbằngphươngtiệnvănhọc.
ĐócóthểlànhânvậtcótênnhưThúyKiều,LýThông,Acpagong…hay
nhữngnhânvậtkhôngtênnhưthằngbántơ,nhữngkẻđưatin,línhhầu…hay
cókhichỉhiệnraquamộtđạitừnhânxưngnhưchàng,thiếp,mình,ta.Cũngcó
khinhânvậtkhôngphảilàconngườimàchỉlànhữngbônghoa,convậtthậm
chícảma,quỷ…nhữngsựvậtnàytrởthànhnhânvậtkhiđược“ngườihóa”
nghĩalàcũngmangtâmhồntínhcáchnhưconngười.Cónhânvậtđượcmiêu
tảtỉmỉ,chitiếttừngoạihìnhđếntínhcách,cónhânvậtlạichỉđượcbộclộqua
cảmxúcnhưtrongtácphẩmtựsự,cónhânvậtchỉhiệnraquangônngữkịch
bảnvănhọc,cónhânvậtlạichỉđượcbộclộquacảmxúc,ýnghĩnhưnhânvật
trongtácphẩmtrữtình.Lạicónhânvậtkhôngđượcmiêutảchândung,ngoại
hìnhnhưngngườiđọcvẫnnhậnra“giọngvăn”nhưnhânvậtngườikểchuyện,
cónhânvậthiệnranhưconngườithườngởngoàiđời.Nhânvậtvănhọclàmột
hiệntượngướclệ,cónhữngdấuhiệuđểtanhậnra.“
Thôngthườngđólànhững
cáitênnhưChíPhèo,TrươngChi,chịSứ.Thứđếnlàcácdấuhiệutiểusử,
nghềnghiệphoặcđặcđiểmriêngnhưchàngmồcôi,haianhemsinhđôi…Sâu
hơnlàcácđặcđiểmtínhcáchnhưôngtưsảnhọclàmquýtộc,thằngđạođức
giả…Cácdấuhiệu,đặcđiểmấythườngđượcđúckếtbằngcáccôngthứcgiới
Chínhvìvậynênkhôngthểđồngnhấtnhânvậtvănhọcvớiconngườitrong
đờisống.Thôngquanhânvật,nhàvănthểhiệnnhậnthứccủachủthểsángtạo
nghệthuậtđốivớihiệnthựckháchquan.Nhânvậtlàngườidẫndắtngườiđọc
vàomộtthếgiớiriêngcủađờisốnglịchsửnhấtđịnhnàođó.Nhữngmốiquan
hệtrongcùngmộttácphẩmthểhiệntháiđộhòanhậphaykhônghòanhậpcủa
nhàvănvớicuộcsống.
Cáctácgiảcậnđại,hiệnđạiđặcbiệtlàhậuhiệnđạicóýthứcvềviệc
xâydựngcátínhchonhânvật,quađóthểhiệncátínhchonhânvậttrongsáng
táccủanhàvăn.Từđókháiniệmkiểunhânvậtxuấthiện.Kiểunhânvậtcó
nghĩalàcácnhânvậtđóđãtrởthành“khuôn”,“dạng”vàđãđượchìnhthành
ổnđịnhbềnvữngvàđượcsửdụngnhiềulầntrongtácphẩmnhư
“kiểunhânvật
kiếmtìm”
trongtiểuthuyết
“R
R
R
Rừ
ừ
ừ
ừng
ng
ng
ngna-uy
na-uy
na-uy
na-uy”
củaHarukiMurakami.Xuấtpháttừ
nhữngthayđổilớnlaotrongxãhộihiệnđại,đónnhậnmộtcáchsâusắclý
thuyếthiệnsinh,bằngtâmthứcNhậtBảnvàtàinăngkiệtxuấtcủamình,nhà
ừ
ừng
ng
ng
ngNauy
Nauy
Nauy
Nauy
”tabắtgặpđược
“kiểunhânvậtkiếmtìm”
thìđếnvới
tácphẩmcủaHermannHessetalạitìmthấymộtkiểunhânvậtkhác,đólà
“kiểunhânvậtvấnthântrảinghiệm
”.Đốidiệnvớithếgiớikỹnghệđãlàm
biếnđổibộmặtgiànuahaimươithếkỹbìnhyêucủaconngười,nhânvậttrong
tiểuthuyếtđứngtrướcsựgiànuacủahệgiátrịcũ:đứctin,nhàthờ,truyền
thống.Cuộcđờiđầymàusắchiệnsinh,philý,địnhmệnhconngườikhôngcòn
nhưtrước,nhânvậttrongtiểuthuyếtphảidấnthânđểtìmkiếm,lýgiảithếgiới
vàchínhbảnthânmình.Trongtiểuthuyết“
Tu
Tu
Tu
Tuổ
ổ
ổ
ổi
i
i
itr
tr
anhlàngườisốngnhiềungày
trênđườngcáivàthườngngủngoàitrờivớisaođêm.Đibộtrởthànhthóiquen
chínhyếucủaanh,nhữngnămthángtuổitrẻanhđãlangthangtừnơinàysang
nơikhác,từnướcnàysangnướckhácvớinhữnghànhtrìnhkéodàinhiềutháng
ròng.Suốtcuộcđờibấtđịnhcủamình,anhđãchịuđựngrấtnhiềunhữngđau
đớnvềtrítuệ,vềthểxáclẫntâmhồnmàtìnhyêuvịthalàtìnhyêucótính
quyếtđịnhlớnnhấtđốivớicuộcđờianh.Cũngdấnthânvàocuộcđời,nhânvật
TấtĐạttrong“
C
C
C
Câ
â
â
âu
u
u
uchuy
chuy
chuy
chuyê
ê
ê
ên
n
n
nd
d
d
dò
đồ
đồ
đồng
ng
ng
nghoang
hoang
hoang
hoang
”,Harry
Hallerlàmộtnhânvậtsốngcảnhđơnchiếc,chánđờivàcămthùxãhội,cuộc
sốnglangthangvôđịnhđưađẩyanhquanhiềuquántrọ,kếtbạnvớinhữngkẻ
phiêuđãng.NhưngtrảinghiệmquantrongnhấtcủaanhtalàởHíviệnảodi,
vớinhữngcôgáinhả
y,
nhữngảogiáccủathuốcphiện.Chỉtrongmộtthờigian
ngắn,Hallerđãsốnglạicuộcđờimình,buôngthảchonhữnghammuốnbịdồn
nénsuốtnhữngnămthángdài.Buổivũnhạcđãlàmchoanhtatrởnêngiàucó
trảinghiệmvàthứctỉnhkhỏicơnumêngộnhậnsailầmvềbảnngãcủamình.
BuổidạvũthấtbạiđãmởraconđườngchoHallerđếnvớigiảithoát…Mỗi
nhânvậttrongtiểuthuyếtcủaHesseđềulựachọnchomìnhnhữngconđường
khácnhaunhưngtấtcảđềudấnthântrảinghiệmvàocuộcsốngđểtìmkiếm
bảnngãcủacuộcđờivàđiềuđóđãtạonênmộtkiểunhânvậtđầysángtạo
trongtiểuthuyếtcủaHesse.
Xâydựngnênkiểunhânvậtlàmộttrongnhữngphươngtiệnthểhiện
phongcáchriêngcủanhàvăn.Trongtiểuthuyếtcủa
Y.
Kawabata,nhàvănđã
xâydựngnênnhữngkiểunhânvậtđộcđáotrongsángtáccủamìnhnhư“
kiểu
“
“Ng
Ng
Ng
Ngườ
ườ
ườ
ười
i
i
iđẹ
đẹ
đẹ
đẹp
p
p
p
say
say
say
sayng
ng
ng
ngủ”
ủ”
ủ”
ủ”
,mỗingườiđềucócuộchànhtrìnhtìmđếnnhữngkhátkhao,hoàibảo
vàmơướccủariêngmình.Shimamuarmongmuốntìmđếnsựdunghòagiữa
truyềnthốngvàhiệnđại,Eguchitìmkiếmlạituổixuânđãmất.Kếtthúchành
ết
t
t
t
”,Yukiko,Fumikotrong
“
“
“
“Ng
Ng
Ng
Ngà
à
à
àn
n
n
nc
c
c
cá
á
á
ánh
nh
nh
nhh
h
h
hạ
1.2.Cu
Cu
Cu
Cuộ
ộ
ộ
ộc
c
c
cđờ
đờ
đờ
đời
i
i
iv
v
v
và
à
à
às
s
s
sự
ự
ự
ựnghi
nghi
nghi
ủa
a
a
aKawabata.
Kawabata.
Kawabata.
Kawabata.
1.3.1
1.3.1
1.3.1
1.3.1Cu
Cu
Cu
Cuộ
ộ
ộ
ộc
c
c
cđờ
đờ
đờ
đời
i
i
i
KawabatasinhởOsakamồcôitừnămlênhai,từđócậubévàchịsống
cùngôngbàngoại.Khicậulênbảythìthìbàngoạiquađời,lênchínthìmấtchị,
đượcmườibốntuổithìôngngoại,ngườithâncuốicùngcủaôngcũngrađi.Và
sauđóônghoànthànhtácphẩmđầutay“Nhậtkítuổimườisáu”
1.3.2.
1.3.2.
1.3.2.
1.3.2.S
S
S
Sự
ự
ự
ựnghi
nghi
nghi
nghiệ
ệ
ệ
ệp
p
p
ps
s
s
sá
á
á
áng
ng
ng
ngt
t
t
rađời,tácphẩmđượcxemlàkiệtcủa
Kawabata,“VũNữIzu”làcâuchuyệncủamộtsinhviêncôđơn,đitìmanủivà
tìnhbạntrongmộtđoànhátvàtácphẩmchứanhiềuphânđoạnkhôngcókhúc
đầu,khúcgiữahaykhúcđuôi.Cácchuyểntiếpđộtngộtnàymôtảcáchìnhảnh
tươngphảngiữacáiđẹpvàcáixấu,vàtácgiảmuốnđểchođộcgiảnhậnra
phẩmchấtcủatừngphânđoạn.VănphongcủaYasunariKawabatatrongtác
phẩmnàytươngtựnhưcủacácnhàvăntrongnhómẤnTượngngườiPhápsau
ThếChiếnThứNhất.
17
Từnăm1963đếnnăm1964ôngviếttruyệnngắn
“Cánhtay”
.Câu
truyệnkểvềmộtđêmâuyếmcủanhânvậttôivớicánhtaycủangườianhyêu.
Ngaytừkhixuấtbản“
Cánhtay
”đãđượccácnhàphêbìnhsosánhvớinhững
bứctranhcủacáctrườngpháisiêuthực,khảnăngtưởngtượngcủanóđãlàm
chotácphẩmcósứchútkìlạ.
TuynhiênthànhcôngnhấtcủaKawabatavẫnlàtiểuthuyết.Bộbatiểu
thuyết“
Xứtuyết
”,
“Ngàncánhhạc”,“Cốđô”
đãmangvềchoônggiảiNobel
vănhọcnăm1986.
“Xứtuyết”
đượcviếtvàchỉnhsửatrongvòngmườihainămtừnăm
1934đếnnăm1947,tácphẩmđềcậpđếnsựduyêndáng,hấpdẫncủangười
geishacũngnhưcủangườiphụnữNhậtBản,đồngthờitácphẩmcònvẽlạivẻ
đẹpcủathiênnhiêncảnhsắcNhậtBản,vẽlạihìnhảnhcủathanhniênNhậtBản
phẩmkháccũngđượccácnhàphêbìnhđánhgiácaonhư
“Hồngđoànở
Asakusa”,“Cáihồ”,“CaothủcờGo”
Kawabatacũngviếtcảtiểuluậnphê
18
bình,đôikhilànhữngbàigiớithiệucáccâybúttrẻ,khôngnhữngủnghộhọ
bằnguytín,nếucầnôngcònủnghọhọbằngtàichính.Nhữngcôngtrìnhtiểu
luậncủaôngcũngmangđậmcôngtrìnhdấuấncánhân,sắcsảonhưngtrầm
tĩnhkhoanhòa,mộtsốcôngtrìnhthậtsựcóýnghĩavềmặtlýluậnđốivớivăn
giới.
1.3.
1.3.
1.3.
1.3.Đô
Đô
Đô
Đôi
i
i
in
n
n
né
é
é
ét
t
t
tv
v
kh
khả
ả
ả
ảo
o
o
os
s
s
sá
á
á
át
t
t
t
1.3.1
1.3.1
1.3.1
1.3.1T
T
T
Tá
á
á
ác
c
c
cph
”
”
“
“
“
“
X
X
X
Xứ
ứ
ứ
ứtuy
tuy
tuy
tuyế
ế
ế
ết
t
t
t
”
”
”
”đượcbắtđầuviếtvàonăm1934,lúcKawabatađếnthăm
suốinướcnóngởYuzawavàtácphẩmđượchoànthànhtrong12năm
(1934-1947).Đólàđỉnhcaotrongnghệthuậtsángtạonghệthuật,đưavăntả
cảnhđạtđếnđỉnhđiểmcủanghệthuậtmiêutảcổđiển.
Chươngđầutiêncủatácphẩmxuấthiệnvàotháng11năm1935trên
phíaBắc,vùng
“Xứtuyết”,
nơiđâythờitiếtrấtlạnhnhưnglạilànơicònduytrì
cáctậpquánvàphongtụccổ.Lầnđầutiênđến
“Xứtuyết”
anhđãgặpKomako,
mộtcôgeishađangtrongthờigianthựctập.Simamarađãbịcuốnhútbởivẻ
đẹp,sựquyếnrũvàthânthểtrànđầysứcsốngcùngvớimộttìnhyêumãnhliệt
củacôgái.Lầnđếnthứhai,trênđườngđến
“Xứtuyết”
anhđãgặpYôkođang
chămsócmộtngườiốmtrêncontàu,xuyênqualăngkínhcủacontàuanhcảm
19
nhậnmộtvẻđẹpkínđáotừYôko,vàanhđãbịhấpdẫnbởivẻđepấ
y.
Mộtđiều
ngạcnhiênlàKomakovàYôkoởchungmộtnhà,nhưnganhkhôngcócáchnào
lígiảiđượcmốiquanhệgiữahọ,bênngoàithìhọcóvẻkhôngthíchnhau
nhưngtronglònglạirấtquantâmnhau.Cũngnhưanhkhônglígiảiđượcmối
quanhệcủaKomako,YôkovớibàchủnhàvàYukio,ngườibệnhtrêntoatàu.
Càngngàyanhcàngbịcuốnhútvàotìnhyêucuồngsay,mãnhliệt,trongsáng
củaKomako,anhluôncảmthấybănkhoăndaydứtvìanhkhôngxứngđángđể
Komakoyêuanhnhưthế.VàanhcũngdànhchoYôkomộttìnhyêuthanhcao,
thánhthiện.Lầnthứbađếnvới“
Xứtuyết
”bàchủnhàcùngvớiYukiođãrađi
mãimãivànhữngnghivấntrongSimamarakhôngbaogiờsángtỏ.Kếtthúctác
phẩmlàhìnhảnhYôkorơixuốngtừtầnghaicủangôinhàđangbịbốcchá
y,
KomakoômxácYôkovớinhữngtiếngthétthảmthương,Shimamurađứng
“
“
“Ng
Ng
Ng
Ngà
à
à
àn
n
n
nc
c
c
cá
á
á
ánh
nh
nh
nhh
h
h
hạ
ạ
ạ
ạc
c
c
c”
ạc
c
c
c”
”
”
”
đượcbắtđầuviếtvàonăm1951,dàikhoảng200
trang,đượcđăngtrênbáotừnăm1949.Tácphẩmđượcviếttừngmảng,mỗi
mảnglàmộttruyện,tấtcảcónămtruyện.Tácphẩmhoàntấttrởthànhmộtcấu
trúctiểuthuyếtchặtchẽ,ramắtđộcgiảnăm1952,trongbốicảnhnướcNhật
đangmấtdầnnhữngtruyềnthốngcũmàtràđạolàmột.Vừamớirađờitác
phẩmđãđoạtđượcgiảithưởngcủa
Vi
ệnHànLâmnghệthuậtNhậtBản.
Tácphẩmdựatrênmộtnềntràmàgốcrễđãlunglay.Tràthấtcủa
nhữnggiađìnhtruyềnthốngẩmmốccửađóngthengài.Nhữngvậtdụngcũ
nhưbình,chén,bịbỏbêlănlóc,lọtvàotaymộtthếhệtrẻkhôngbiếtphânbiệt
thếnàolàchéntống,chénquân.TràsưChikako,lạicócáithóitọcmạchlỗ
mãng,xấuxa,nhỏmọn.Giaophómộtnghệthuậtcó"truyềnthốnglâuđời"như
tràđạovàomộtngườinhưvậ
y,
Kawabatakhôngcònảoảnhnàonữavềsựđào
thải,maimột,củatràkinh,tràquyền.
“Ng
Ng
Ng
Ngà
à
à
nênbàđãtổchứcmộtbuổitràđạovàmờiKikujiđến.Nhưngthậtbấtngờvới
Chikako,bàOta,tìnhnhâncủachaKikujicùngvớicôcongáicủabàlà
Fumikucũngđến.
ChikakoluônganhghétvớibàOtavìchaKikujilúccònsốngdànhrất
nhiềutìnhcảmchobàOta.BàtatìmmọicáchnóixấubàOtatrướcmặtKikuji,
nhưngchàngtraikhôngnhữngkhôngghétmàcòncótìnhcảmvớibàOta.
Khôngkiểmsoátđượctìnhcảmcủamình,bàOtanhầmlẫngiữachaconnhà
Manita,cònKikujibịthuhútbởivẻquyếnrũcủabànêngiữhaingườiđãnảy
sinhtìnhcảm.Fumikubiếtđượcđiềuđó,côtìmmọicáchđểngăncản,cuối
cùngbàOtatìmđếncáichếtđểgiảithoátchobảnthânmình.SaukhibàOta
chết,KikujilạithấyhìnhảnhcủabàhiệnhữunơiFumiku.Fumikutặngcho
KikijichiếcbìnhvàchiếcchénuốngtràShino,đólàhaivậtdụngmàkhicòn
sốngngườimẹrấtthích,chiếcchéncólưulạidấusoncủabàOta.Chikakocố
gắngtìmmọicáchđểgắnInamuravàocuộcđờicủaKikuji,nênbàthường
xuyêntổchứcnhiềubuổitràđạođểInamurachủtrì.Kikujicótìnhcảmvớicả
FumikuvàInamuranhưngrồichàngcứđểmọichuyệntrôiqua.Chikacorấttức
giận,bàbịađặtrachuyệnlàhaicôgáiấyđãđilấychồngvàđếnnóivớiKikuji.
KhichànggặplaiInamurachàngmớibiếtđólàlờinóidối.Khôngbiếtvìlído
gì,cũngkhôngmộtlờigiảithích,Inamurađãtựtaymìnhđậpvỡchiếcchén
ShinomàhômtrướcnàngđãtặngchoKikujivàcuốicùngnàngđãbỏđi.Còn
côgáicóchiếckhănthêu
“Ngàncánhhạc”
cũngkhôngbiếtđãđiđâu.Kếtthúc
tácphẩmchỉcònlạimộtmìnhKikujicùngvớiChikakogớmghiếc.
1.3.3.
1.3.3.
1.3.3.
1.3.3.T
T
T
"
"
“C
C
C
Cố
ố
ố
ốđô
đô
đô
đô”,
ramắtđộcgiảnăm1961,đăngtrênbáoAsihavàlàmộttrong
batácphẩmcủaYasunariKawabatađượcủybangiảithưởngNobeldẫnchứng
khitặnggiải.
ỞNhậtBản,trướcthờiNara(thếkỉVIII),cóhơn60kinhđôtrênđất
nước.CuốithếkỉthứVIII,thiênhoàngKanmudờiđôtừNaravềHeian(tức
Kyotongàynay).Thờihiệnđại,khiTokyotrởthànhthủđôNhậtBản.Kyotolà
cốđôcónhiềuđềnthờthầnđạo,nhàchùa,cáclễhộicổtruyền,cácngànhnghệ
thuật,thủcôngtruyềnthống.VớisựdunhậpcủanềnvănhóaphươngTâ
y,
21
nhữnggiátrịtruyềnthốngcủadântộcngàycàngbịquênlãng,cáclễhộicổ
truyềncũngdầnbịbiếnchất.ĐauđớntrướcthựctrạngđóKawabatamuốnníu
giữtruyềnthốngcủadântộcvàmongmuốnlốisốngcổtruyềncủadântộc
NhậtBảnvẫnđượcduytrìvàtiểuthuyết
“C
C
C
Cố
vàđộcđáomàChieko,côcongáiyêuquýcủaông,côluônlàngườisửdụng
đầutiên.Khôngnhữngsángtạomàôngcònkĩcàngtrọngviệclựachọnngười
dệt,Hideo,mộttrongnhữngthợdệtnổitiếngởKyotođượcôngưngýnhất,và
anhtacũngcótìnhcảmvớiChieko.
TronglúcđiviếngchùavàodịplễKỉNguyên,Chiekođãgặpđược
Naeko,mộtcôgáigiốnghệtmìnhvàcôbiếtcôthậtsựlàmộtđứaconbịbỏrơi.
SaunhiềulầntìmhiểuChiekoquyếtđịnhtìmgặpNaekovàđauđớnthaykhi
côbiếtđượcchamẹcủamìnhđãchết.MuốntặngchoNiekomộtchiếcthắc
lưngphùhợpvớicôngviệccủacônênChiekonhờHideodệtvàanhmangđến
choChieko.ThấykhôngxứngvớiChieko,vàlạinhìnthấybóngdángcủa
ChiekotrongNaekonênHideroquyếtđịnhđếnvớiNaeko.Vìlídođó,mặcdù
cũngcótìnhcảmvớiHidero,nhưngNaekođãtừchốianh,côcũngtừchốicả
lờiđềnghịvềviệcChiekomuốnđóncôvềchungsốngvớimình.Nàngchỉ
đếnnhàChiekongủlạimộtđêm,sánghômsaukhiKyotocònimlìmtrong
lạnhgiá,nàngđãrađi.Kếtthúctácphẩm,Chiekođứngnhìntheobóngdáng
22
khuấtdầntrongsươngtuyếtcủangườichịemsongsinhvớimình.
CH
CH
CH
CHƯƠ
ƯƠ
ƯƠ
ƯƠNG
NG
NG
NG2:
2:
2:
2:KI
ƯỜ
ƯỜ
ƯỜI
I
I
IPH
PH
PH
PHỤ
Ụ
Ụ
ỤN
N
N
NỮ
Ữ
Ữ
Ữ
TRONG
TRONG
TRONG
TRONGTR
TR
TR
TRẮ
Ắ
Ắ
ẮNG
NG
NG
Ứ
ỨTUY
TUY
TUY
TUYẾ
Ế
Ế
ẾT
T
T
T
”
”
”
”,
,
,
,
“
“
“
“
NG
NG
NG
NGÀ
À
À
ÀN
N
“
“
“
C
C
C
CỐ
Ố
Ố
ỐĐÔ
ĐÔ
ĐÔ
ĐÔ
”
”
”
”C
C
C
CỦ
Ủ
Ủ
Ủ
A
A
A
A
YASUNARI
YASUNARI
YASUNARI
thiện,Komakonồngnànnquyếnrũ,Chiekothanhlịch,giagiáo,Naekođằm
thắmchấtphác….Vàtấtcảnhữngvẻđẹpấyđềutựutrunglạiđểtrởthànhkiểu
23
nhânvậttrongtrắngtrêntrangvăncủa
Y.
Kawabata.
2.1.
2.1.
2.1.
2.1.V
V
V
Vẻ
ẻ
ẻ
ẻđẹ
đẹ
đẹ
đẹp
p
p
pngo
ngo
ngo
ngoạ
ạ
ạ
ại
i
i
ứ
ứ
ứ
tuy
tuy
tuy
tuyế
ế
ế
ết
t
t
t”.
Yôkomangmộtvẻđẹptinhthầntrongsángthánhthiệnsayđắmlòng
ngườinhưngvẻđẹpấyxavời,mỏngmanhkhôngthểnàovớitớiđược.Lầnđầu
tiênbắtgặphìnhảnhcủanàngtrêntoatàu,anhchàngShimamura,ngườilữ
kháchđitìmcáiđẹpbịcuốnhútbởivẻđẹptinhkhiếtđầylýtưởngcủanàng.
Vớiánhnhìnđầutiênchỉthoángquamàanh“
đãphảicụpngaymắtxuốngvì
quásửngsốttrướcsắcđẹpcủanàng
”[6;tr.225]vàvẻđẹpkiađạtđếnđỉnh
điểmkhi
“mộtánhsángtítxatrongnúibỗnglóesángởgiữagươngmặtđẹp
củangườiđànbàtrẻ
”[6;tr.226].Khôngchỉđơnthuầnlàđẹpmàvẻđẹpấycòn
trongsáng,trongsángđếnđỗicóthểđánhtankhônggianđentối,tẻnhạttrên
toatàu
“gươngmặtcảmđộngấynhưthểhấttấtcảracáibuồntẻâmuxung
quanh”
[6;tr.227]khiếnchoShimamuracócảmgiácnhưnàngđangđưachàng
từkíứcxaxưavọngvề,đócóthểlànhữngbàihátcủathờithơấu,làtiếnghát
củacáccôgáidệtthờixưacùngcấttiếngháttronglúcchămchúvàonghềdệt
và
“dườngnhưgiọnghátcủaYôkobắttheonhịpnhữngđộngtáccủacáccô
thợdệtđanghiệnratrongtưởngtượngcủaShimamura”
[6;tr.366]
.
Mộtchất
giọngngọtngào,sâulắngmỗikhicấtlênđềuvangxarồivọnglạikhắpmọinơi,
đisâuvàotậnngõngáchtâmhồnngườinghe,khơigợilạitrongtiềmthứcmột
thờiquákhứđãđivàoquênlãng.Giọngnóicủanàngkhôngnhữnglàmsay
đắmlòngngườimàcònthểhiệnmộtsựthuầnkhiết,trongsánglàmchotráitim
ngườilữkháchShimamuraấmlạidùbênngoàibầutrờiđangmangcáilạnhgiá
củatuyếttrắng.Mỗilầngặpgỡnàngđềugâysựbấtngờvàngạcnhiêncho
chànglữkháchbởigiọngnóicủamình,trongmỗitrườnghợp,giọngnàngthể
hiệnnhữngnétđẹpkhácnhau.KhinàngmangcâyđànđếnchoKomakothì
giọngnàngrấttuyệt,“
trầm,sâu,nhưnglạitrongtrẻo”
[6;tr.284],lúcnànghát
trongkhiđậpnhữngđámvỏđỗgiànngoàinghĩađịathìđólàmộtchấtgiọng
25
“
thanhvàsâu,thấmbuồm,thứtiếnghuyềnbílayđộnglòngtanhưthểkhông
biếttừđâutới
”[6;tr.322],khinànggọiemtraiSaichirotrênchuyếntàu,thìđó
là“
thứtiếngcủatìnhyêutrongsángnhất
”[6;tr.333],mộtthứâmsắctrầm
vangtìnhcảm,nhưngthấmvàolòngngườimộtnỗibuồnvìnhưthểnàngđang
tuyệtvọnggọimộthànhkháchnàođóđãkhuấtdạngtrênmộtcontàumêmh
thấuvàotậnđáylòngngười.VàánhmắtấymỗikhinhìnvàoShimamura,anh
cócảmgiácnhưmìnhđangbịsoirọi“
đếnnỗianhcócảmtưởngmìnhbịxuyên
suốt”
[6;tr.351],khiếnanhxúcđộng,bốirối,khôngđiềukhiểnđượccảmxúc
củachínhmình,anhkhônglígiảiđượctạisaolạinhưthế,dườngnhưanhbị
đôimắtkia“húthồn”màkhôngthểnàocưỡnglạiđược.Đặcbiệtđôimắtcủa
Yôkocàngtrongsánghơnkhi
“bỗngcómộtánhsángtítxalóelêngiữakhuôn
mặtấy”
[6;tr.227],
“Khiánhmắtvàánhlửatrùngkhíchnhau,tạonênmộtvẻ