TÌM HIỂU CÁC SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ
Chuyên ngành:
không
Hà Nội, ngày tháng năm 2015
Sinh viên
Sinh viên
2
3
3
3
4
5
VÀ
- 5
1.1. 5
5
6
- 10
10
1.2.2 13
1.2.3 14
1.2.4in 16
19
19
20
22
- TV 26
- TV 28
THÔNG TIN
- 29
- 29
29
38
41
- 42
-
c
, CNH,
)
IX, Ch
(NDT) khôn
2
thông tin -
(SP&DVTT - TV)
- - nh CNH,
-
SP&DVTT - TV c Ninh.
ng và phm vi nghiên cu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
SP&DVTT -
T.
3.2 Phạm vi nghiên cứu
T -
4. ng pháp luu
4.1 Phương pháp luận
-
- N
4.2 Phương pháp nghiên cứu
- - .
- .
- .
a khóa lun
5.1 Về mặt lí luận
- Làm sáng TT-TV.
- Kh
SP&DVTT - TVTT - TV.
4
- TV,
TT - TV.
6. B cc ca khóa lun
-
t
6
c nói
-
trong
8
- ng tin:
-
NDT
- - rào
.
5. -
6.
- .
7.
.
8.
9.
.
10
10.
11.
.
12.
.
13.
.
1.2 m hong thông tin - n tn tnh Bc Ninh
u t ch
TT - TV
tác TT - TV ; giúp cho
.
.
.
12
.
a
Phòng
Phòng
Phòng
nhi
Phòng
Phòng
chí
13
g
13 03 máy tính
1.2.4. Ngun lc thông tin
TT - TV
NDT
*
245
15
-Theo
27,7%
Khoa 3,1%
8,5%
- 30,7%
-
m i dùng tin và nhu cu tin
n
n tin
-
17
tin, kênh thông TT - TV.
4 nhóm
chính sau:
.
Nhóm 2
kinh doanh.
4,2%.
tham k
45,8
chính
, có
vào