BÔ Y T É
TRUÔNG DAI HOC DlfCJC HÀ NÔI
■ ■ ■ ■
NGUYÊN THIBICH HUÉ
OiNH LUONG METRONIDAZOL TRONG
■ ■
VIÊN NÉN BÀNG PHUONG PHÂP DO PHO
HÂP THU Tir NGOAI TRONG MÔI TRUÔNG KIEM
■ ■
(KHOÂ LUÂN TOT NGHIÊP DÜOC SÏ KHOÂ1998-2003)
Nguài htfâng dân : TS. TRAN OÛC HÂU
Noi thitc hiên : BÔ MON HOÂ DÜOC
Thùi gian thuc hiên
HÀ NÔI, THÂNG 5-2003
i U-i
M U @ d M e f a l
/tờt, tụt x/si />// tel /()/u/ õfời &ti uttt uit' tt/tõf fỷt Q&.
Pfjc/rff, ttf/ttr)/ f/tttt/ rfirù foitố ftt'p //tfỷttt/ t/õ/t, (Ttt t//t/t ttA/eu t'fhtf/
st/t' f/tttp tfợrợ ti frf/f/ốft tfirt/ tt/ttt'tt HuttA ngduờm t/ttt/ õdu ftỷttt/ .fttrlf f/t ta
ftitt/t fỷt f/uỷ> /t/r/f fe/trut /tttttt tụf nỗ/t/fp.
ầ 7 ỷ / r t t t t '/ t t i t t f / t u / t e e u t t ỷ t t c a e f / t t / e d t / t t t ỷ , e a e e ộ f e t/ f / t t t t i f t u ờ / t
3 CBd mõtt t/ttr)i' (T(ù f/tttp fTỷ ta& ttt()t Sftộtt /kiờti rfiP fõt ed fAờ /tr)/tft
f/ttttt/t tụ t /ii/uw fttt/tt.
@i//ỷ tittts/, fỷt tw {/t/if/ ea/tt ỷtt g/xi tfttt/t, õố /ftttt tu/ t/t/ttỷt f/ttttt ttõ
tfỷttr/ ỷ/ờsi en /tt'f fỷttr/ r/fttp rfirợ /Tờ fỷt /tỷtt f/t/t/t fc/trut /fttftt fr)f ttfj/t/ờp
fiy,.
ffflõi, ttt/t/ 2 0 f/tttttt/ 5 ttttttt 2003.
cSttt/t fj/t'tt
f)((fiuiờii ầ7hi (SM IfụuiL
MUC LUC
Trang
Metronidazol là mot dân chât thuôc nhom 5 nitro - imidazol, co mot vi tri
rât quan trong trong viêc diëu tri câc bênh nhiêm khuân, dâc biêt là vi khuân
ky khi. Nhiêm khuân ky khi thucmg phtrc tap, nên co khi phâi phoi hop khâng
sinh. Ngoài tâc dung diêt Amip và Trichomonas vaginalis thl Metronidazol
con dùng tôt nhât trong nhiêm khuân toàn thân, viêm màng trong tim, nhiêm
khuân thân kinh trung uong (âp xe nâo, viêm màng nâo cô mû ), nhiêm
khuân vùng dâu co, viêm phoi màng, rang miêng, nhiêm trùng huyët, nhiêm
khuân dudng tiêu hoâ, nhiêm khuân duông tiét niêu [6], [7]. Ngoài ra
Metronidazol con duoc dùng phoi hop vôi câc thuôc khâc trong dieu tri viêm
loét da dày, tâ tràng.
Metronidazol dùng chong don bào tù 1960 và chong vi khuân ky khi tù
1970. Metronidazol nhô nhom thé imidazol co hoat tînh duoc lÿ khâng kÿ sinh
don bào (protozoa) nhu Entamoeba, Trichomonas, Giardia, trong khoang phü
tang và trong mô, khâng vi khuân ky khi. Metronidazol ît tan trong nuôc,
không ion hoâ à pH sinh lÿ (pH = 6,6), khuêch tân rat nhanh qua màng sinh
hoc [3], [6],
Phuong phâp dinh luong Metronidazol trong câc duoc diën nhu sau:
Duoc diën Anh BP 98 dùng dinh luong trong môi trucmg khan. Duoc diën
Trung Quoc (88) dinh luong bâng phuong phâp pho hâp thu UV. Câc Duoc
diën Mÿ XXII và XXIII dinh luong bàng phuong phâp sac kÿ long cao âp [3].
Hiên nay, Metronidazol duoc bào chë duôi dang: viên nén, thuôc tiêm,
thuôc mô, thuôc dan, thuôc trung. Nên viêc kiëm tra châ't luong viên nén
Metronidazol (dang bào ché pho bien nhât) là rât quan trong. Dë gôp phàn làm
phong phü thêm câc phuong phâp dinh luong viên nén Metronidazol, chüng
1
tôi thuc hiên dê tài “Dinh lüüng Metronidazol trong viên nén bàng phifcfng phâp do
pho hâp thu tuf ngoai trong môi trirông kiê'm” voi nhüng nôi dung sau:
* Xây dung phuong phâp dinh luçmg Metronidazol trong viên nén bàng
phuong phâp do phë hâp thu tir ngoai trong môi truông kiêm.
* Dânh giâ phuong phâp dinh luong:
• Tinh thé hay bot kët tinh tràng hoàc hoi vàng, không mùi, vûng bên ngoài
không khi song sâm màu dân khi tiép xüc vôi ânh sang [1], [10], [11].
• Nhiêt dô nông chây: 159°C - 163°C.
• It tan trong nuôc, ethanol, cloroform và ether. Hoi tan trong aceton và
dicloromethan, it tan trong dimethyl formamid, tan trong dung dich acid
loâng [1], [10], [14]. Dô tan cüa Metronidazol duoc câi thiên khi dùng chat
làm tâng dô tan hoâc hôn hop dung môi tan trong nu’ôc.
thom [1].
- Di vông imidazol: do co hai nito nên co tmh bazo. Tuy nhiên mot nito
canh nhom nitro cô tmh bazo rât yêu. Vi vây khi tac dung vôi câc acid, chî co
mot nito tham ra phàn img tao muôi.
Ngoài ra di vông imidazol côn hâp thu manh bûc xa tû ngoai.
- Nhom nitro thom: khû hoâ bàng hydro méi sinh tao amin thom.
• Pho tù ngoai: Metronidazol hâp thu eue dai ânh sâng trong môi truô'ng acid
à buôc song 277 nm, trong môi truông kiêm là 319 nm.
1.1.5.Tâc dung duofe lÿ
• Ditac lue (pho khâng khuân, co chê tac dung)
- Metronidazol là thuôc cô tac dung trên câc nguyên sinh dông vât (nhu
Trichomonas vaginalis, Amip, Giardia lambia) và nhiêu vi khuân ky khi (gôm
câ Bacteroides fragilis, Eusobacterium sporulate, Clostridium perfrungens),
càu khuân ky khi [8].
- Co tac dung diêt vi khuân Helicobacteri pylori gây bênh viêm da dày
man tmh và loét da dày ta tràng.
- Co ché tac dung: Vi khuân ky khi thuc thu (gôm câ Gram âm và dirong)
chûa câc protein khü diroc mot nhôm nitro cüa thuôc, dân toi hai hâu quâ: Dang
tu do cüa thuôc trong té bào vi khuân giâm và tao chat chuyën hoâ trung gian
không bên và dôc vôi té bào và vôi ADN, làm chét vi khuân. Sau dô nhüng chat
chuyën hoâ này chuyën rat nhanh thành nhüng phân tir không dôc [6].
• Duoc âông hoc [6], [8]
- Hâp thu: Thuôc hâp thu nhanh và hoàn toàn qua ong tiêu hoâ, co hiêu
viêm nhiêm dirôi da, vêt thuong, vêt bông dang lên da, hàm da à trê em.
• Lieu dùng [2], [9]
- Nhiêm Trichomonas : 250mg/làn x 2 làn/ngày, sau an sâng và trirôc
lue di ngü trong 10 ngày hoàc uông mot liêu duy nhât 2g trirôc khi di ngû.
Diêu tri câ hai vo chông.
- Nhiêm Giardia :
N g irai 1cm: 500mg/lân x2 làn/ngày trong 5-7 ngày.
Trê em: Dùng trong 6 ngày sau bü'a àn.
Trê em > 8 tuoi: 250mg/làn x 2 làn/ngày.
Tù 5-8 tuoi: 375mg/ngày.
Tü 2-4 tuoi: 250mg/ngày.
Trê em < 1 tuoi: 125mg/ngày.
- Amip ruôt gây ly:
Ngirôi lôn: 500mg/làn x 2-3 làn/ngày trong 5-7 ngày.
Trê em: 30-40mg/kg/ngày chia 3 làn.
6
- Viêm loét miêng:
Ngu'ôi lôn: 250mg/làn x 2 lân/ngày trong 3-5 ngày.
Trê em: không dùng Metronidazol de diêu tri cho trê em bi bênh
viêm loét miêng.
- Amip gan gây âp xe gan, dân luu mû song song voi diêu tri bang
Metronidazol l,5g/ngày liên tue trong 7 ngày.
- Bênh do vi khuan ky khi: gây câc bênh nhiêm khuân huyët, viêm phüc
mac, viêm ruôt thùa, loét da dày.
Ngirôi Ion: 500mg/làn x 2-3 lân/ngày .
Trè em: 20-80mg/kg/ngày .
- Phông ngùa nhiêm trùng hâu phâu:
Ngirôi lôn: trirôc khi giài phâu 500mg/lân x 3 lân/ngày trong 3-4
ngày. Sau do 750mg/ngày trong 7 ngày.
Trê em: 20-30mg/kg/ngày.
Metronidazol, khi dô phâi tâng liêu Metronidazol.
- Vôi 5 - Fluoro uracil: Metronidazol làm tâng dôc tmh cüa 5 - Fluoro
uracil do làm giàm su thanh thâi.
- Metronidazol cô thë làm tâng nông dô Lithium huyét.
1.1.7. Dang bào ché [9], [12]
• Dang viên nhông
Metronidazol capsule 500mg
Biêt duoc: Flagyl.
• Dang viên nén
Metronidazol tablets 250mg.
Biêt duoc: Klion, Metrosole.
8
Dang tiờm
- Metronidazol injection 500mg/100ml.
Biờt duoc: Flagyl I.V.R.T.U, Metronidazol I.V.Methyl I.V
- Metronidazol hydrocloride 500mg base/lOOml.
Biờt duoc: Flagyl I.V.
1.2. DIẫM QUA MOT SO PHUONG PHP DINH LUONG
METRONIDAZOL
1.2.1. Phuong phõp dinh luong Metronidazol nguyờn lieu.
Phuong phõp dinh luong trong mụi truựng khan [11], [13], [15]
Trong phõn tir Metronidazol co chiùa di vong Imidazol, di vong ny co
hai nito nờn mang lai tmh bazo. Tuy nhiờn 1 nito canh nhom nitro cụ tinh
bazo rõt yởu. Vi võy khi tac dung voi cõc acid chợ cụ 1 nito tham gia phn ung
tao muụi. Dua vo tmh chõt ny, duoc diởn dựng phuong phõp dinh luong
trong mụi truong khan.
Cõn chmh xõc khoõng 0,35mg nguyờn lieu ho tan trong 30ml acid
acetic bng. Chuõn dụ bang dung dich acid percloric 0,1M. Diởm kởt thỹc cỹa
phộp dinh luong duoc xõc dinh bang chợ thi 1 - naphtholbenzin trong acid
acetic bõng hoõc bõng k thuõt chuõn dụ diờn thộ.
chiét 6 làn, môi làn 10ml aceton nong. Tâp trung dich chiét lai, dë nguôi.
Thêm vào dich chiét 50ml anhydrid acetic và 0,1 ml chî thi xanh Briliant 1%
10
trong acid acetic khan. Dinh luỗfng bng acid percloric 0,1M cho dộn khi xuõt
hiờn mu xanh õnh vng. Song song tien hnh nhu trờn vụi mõu trng.
lml dung dich acid percloric 0,1M tuong ỹ'ng vụi 17,12mg C6H9N30 3.
Phuong phõp do pho hõp thu tỹ ngoai trong mụi truõng acid [13]
Trong phõn tỹ Metronidazol cụ chỷa di vong Imidazol, di vong ny hõp
thu manh bue xa tỹ ngoai, ỹng dung tmh chõt ny de dinh luong Metronidazol
bng phuỹng phõp do pho hõp thu tỹ ngoai [1], Trong mụi truụng acid HC1,
Metronidazol cụ dụ hõp thu eue dai buục song 277 nm.
Lõy 20 viờn nộn dem cõn. Tmh khụi luo'ng trung bợnh cỹa mot viờn.
Nghiờn 20 viờn thnh bot min trong coi su", trụn dờu. Cõn chmh xõc mot luỗmg
bot viờn tuong ỹ'ng vụi khoõng 50mg Metronidazol cho vo bợnh dinh mire
100ml, thờm khoõng 80ml dung dich HC1 0,1M vo bợnh dinh mue v lc cho
tan hon ton, thờm dung dich HC1 0,1M vira dỹ dộn vach, trụn dờu. Loc bang
giõy loc, bụ 20ml dich loc du. Hỹt chmh xõc 5ml dich loc trờn cho vo bợnh
dinh mỹ'c 200ml, sau dụ thờm dung dich HC1 0,1M dộn vach. Lõc dờu. Do dụ
hõp thu cỹa dung dich ụ buục song 277 1 nm. Dụ hõp thu riờng cỹa dung
dich ụ 277 nm l 377. Mõu trõng l dung dich HC1 0,1M.
Nhõn xột: Phuong phõp ny dờ thuc hiờn, trang thiột bi don gin nờn moi co
sụ dờu cụ thở tien hnh duoc.
1.3. NHN XẫT
Phuong phõp sõc k long cao õp pha dõo cụ khõ nõng phõn tfch tụt, tmh
dc hiờu cao. Song hiờn nay cụ rõt nhiờu co sụ chua cụ dỹ trang thiột bi de
thuc hiờn duoc.
Phuong phõp dinh luong trong mụi truụng khan cụ dụ nhay v dụ chmh xõc
cao, khụng cõn chõt chuõn. Tuy nhiờn, cõch tiộn hnh phỹ'c tap.
Phuong phõp do pho tỹ ngoai trong mụi truụng acid dờ thuc hiờn, cụ thở õp
dung ụ moi ca sụ.
2.2. PHUONG PHP NGHIấN CĩU
* Khõo sõt cõc dieu kiờn dộ xõy dung phuong phõp dinh luỗfng
Metronidazol trong viờn nộn.
* p dung phuong phõp xõy dõ dung de dinh luong Metronidazol trong
viờn nộn.
* Dõnh giõ phuong phõp dinh luỗfng mụi gụm: Xõc dinh tinh chinh xõc,
tinh dung, tinh tuyờ'n tinh cỹa phuong phõp.
2.3. KấT QU NGHIấN CĩU
2.3.1. Khõo sõt cõc diờu kiờn dinh lirong
De khõo sõt cõc diờu kiờn dinh luong, chỷng tụi tien hnh nhu sau:
Cõn chmh xõc mot luong bot viờn tuong ỷng vụi khoõng 0,1000g
Metronidazol, cho vo bợnh dinh mỷc 100ml, hoõ tan trong dung dich NaOH
0,1N. Lõc dờu v loc. Lõy 1ml dich loc cho vo bợnh dinh mỷc 100ml, thờm
dung dich NaOH 0,1N tụi vach. Sõn phõm thu duoc dem quột pho tir buục
song 220 nm dộn 500 nm. Kột quõ thu duoc hợnh 1 cho thõy: trong mụi
truụng kiờm, Metronidazol cụ eue dai hõp thu buục song 319 nm. Vi võy
phộp dinh luong duoc tiộn hnh tai buục song ny.
14
Hinh l:Phô hâp thu tü ngoai cüa Metronidazol.
nm
Sample:
Run Date:
Operator:
Comment:
Instrument
Model:
Serial Number:
ROM Version:
Metronidazol
14:17:25, 03/25/20 03
Threshold:
Peak # Start (nm)
1 500.0
2 263.0
Rectangular
1
0.0100
Apex (nm)
318.5
228.0
End (nm)
263.0
220.0
Height (Abs)
0.598
0.235
Area (Abs*nm)
38.041 •
8.293
Valley (nm)
263.0
220.0
Valley (A
0.136
0.220
15
• Khâo sât ânh huâng cüa nong dô dung dich NaOH dê'n dô hâp thu cüa
dung dich
Dë tien hành khâo sât này chüng tôi làm câc thuc nghiêm sau:
- Thuc nghiêm T. Cân chmh xâc mot luong bot viên tUüng ûng voi
16
Bàng 2 : Ânh huông cüa dung dich NaOH 0,1 N dén dô hâp thu
cüa dung dich.
STT
Thôi gian (phüt)
Dô hâp thu
1
Do ngay
0,536
2
10
0,534
3
15
0,534
4
30
0,529
5
45
0,524
6
60
0,520
Nhân xét: Qua so liêu thu diroc tù bàng 1 và bàng 2 chûng tôi thây: khi dùng
dung dich NaOH 0,1N thî dô hâp thu cüa dung dich giâm nhanh. Nhung khi
dùng NaOH 0,01N thî dô hâp thu cûa dung dich sàn pham giâm châm hon so
vôi khi dùng NaOH 0,1N. Tuy nhiên khi dùng dung dich NaOH 0,1N thî dô
hâp thu cüa dung dich lüc dàu cao hon. Vî vây de hoà tan lüc dàu chûng tôi
chon dung dich NaOH 0,1N. Sau do dùng NaOH 0,01N de pha loâng.
thây Metronidazol tan nhanh.
- Tkuc nghiêm 4: Cân chmh xâc mot luong bot viên tuong üng vüi
khoâng 0,1000g Metronidazol cho vào binh dinh mûc 100ml. Thêm 80ml
dung dich NaOH 0,1N vào bînh dinh müc. Dun câch thuÿ à 60°C trong vông
15 phüt cho Metronidazol tan hoàn toàn. Lây ra làm nguôi nhanh duôi vôi
nuôc, sau dô thêm dung dich NaOH 0,1N vùa du dên vach, lâc dêu. Loc qua
giây loc, bô 20ml dich loc dâu, thu lây dich loc côn lai. Hüt chmh xâc 1ml
dich loc trên cho vào bînh dinh müc 100ml, thêm dung dich NaOH 0,01N vùa
dû dên vach, lâc dêu. Tien hành do mât dô quang cüa dung dich à buôc song
319 nm, cuvet dày 1cm. Mâu trâng là dung dich NaOH 0,01N.
Kêt quâ ghi à bâng 4.
18
Bàng 4: Ânh huâng cüa nhiêt dô dê'n dô hâp thu
cüa dung dich.
STT
Thdi gian (phüt)
Dô hâp thu
1
Do ngay
0,509
2
10
0,503
3
15
0,500
4 30
0,499
5 45
0,492
Tù sô lieu ghi trong bâng 3, lue dâu dùng dung dich NaOH 0,1N. Sau
dô dùng dung dich NaOH 0,01N dé pha loâng và hoà tan à nhiêt dô thuông thi
dô hâp thu cüa dung dich sân phâm hâu nhu không thay doi và én dinh trong
khoâng thôi gian 15 phüt. Do dô, chüng tôi chon thcfi gian do dô hâp thu cüa
dung dich là 15 phüt kë tù lue pha. Dô on dinh cüa dung dich sân phâm trong
môi truông kiêm, duoc thây mot câch tong thé nhu à hînh 2.
20
Abs
Hïnh 2: Dô on dinh cüa Metronidazol trong môi truùng kièm.
Sample:
Run Date:
Operator:
Comment:
Instrument
Model:
Serial Number:
ROM Version:
Metronidazol/ NaOH
09:20:28, 05/26/2003
Default
Hue
Lambda EZ210 Spectrophotometer
2550 02
Instrument Parameters
Measurement Type: Time Scan
Data Mode: Abs
Scan Time: 2700 sec
Wavelength: 319.0 nm
Sampling Interval: 5.0 sec
Slit Width: 2 nm