BÔ Y TÉ
TRlTÔNG DAI HOC DUÜC HÀ NÔI
NGUYÊN THI KIM THOAN
NGHIÊN ClJfU SO BÔ THÀNH PHAN HOÂ HOC
■ ■
CÛA LÀ CÂY CHÈ VÀNG
<Jasminum subtriplinerve Blume Oleaceae>
(KH OÂ L U AN TÔ T NGIIIÊP DLT0C SŸ KIIOA 1998-2003)
Nguoi huforng dân : PGS.TS. B ëT h i Thuân
DS. Nguyên Quÿnh Chi
Noi thirc hiên : Bô mon Duac lieu
Thoi gian thirc hiên : 3/2003-
HÀ NÔI, 5/2003 fV9 ^
J i d 9 ( ë c A n (Jq i
Tôi xin bày tô su kmh trong và long biêt on sâu sâc toi:
PGS.TS.Be Th| Thuân
DS. Nguyên Quÿnh Chi
Là nhüng nguôi thày dâ tân tînh huông dân và giüp dô tôi trong quâ
trinh làm de tài này.
Tôi xin trân trong câm on câc thày giâo, cô giâo, câc cô kÿ thuât viên
bô mon Diroc lieu. Cac cân bô phong thf nghiêm trung tâm, thu viên trucmg
dai hoc Duoc Hà Nôi dâ giüp dô và tao diéu kiên thuân loi de tôi hoàn thành
khoâ luân này.
Cuôi cùng tôi xin câm on gia dïnh, ban bè nhùng nguôi dâ khuyén
khich dông viên và giüp dô tôi trong hoc tâp cüng nhu trong cuôc sông.
Hà nôi, ngày 16 thâng 5 nam 2003
Sinh viên : Nguyên Thi Kim Thoan
.1
2
2
2
PHÀN I :TÔNG QUAN
I. Mot so hieu biêt vê chi Jasminum và cây chè v àn g
1. Vài nét vê chi jasm inum
2. Cây chè vàng
2 .1 .Bac diëm hinh thâi
2.2.Phân bo
2.3.BÔ phân dùng, thu hâi và ché bien
2.4.Thành phàn hoâ hoc
2 .5 .Tac dung và công dung
II.Tôm tât phirong phâp hoâ hoc cây th u o c
1.Tôm tât phuomg phâp hoâ hoc cây th u o c
1.1.Dinh tfnh
1 .2 .Dinh luong nhôm châ't chinh
1.3.Chiét xuâ't
1.4.Phân lâp '
1.5.Nhân d an g
2. Tôm tât phucmg phâp hoâ hoc flavonoid trong cây thuoc
2.1.Dinh tfnh sa b ô
2.2.Dinh luang
2.3.Chiét xuâ't
2.4.Phân lâp và tinh che
PHAN II: THITC NGHIÊM VÀ KET QUÂ
2 .1 . Nguyên lieu và phircfng phâp thirc nghiêm
2.1.1.Nguyên lieu
2.1.2.Phuang phâp thuc nghiêm
2.2.Ket quâ thirc nghiêm
> Dinh trnh so bụ mot sụ hop chat tu nhiờn trong lõ.
> Chiờ't xuõt, phõn lõp v du doõn cõu trỹc chõ't phõn lõp duoc.
1
PHN I
TễNG QUAN TI LIEU
I. MOT Sễ HIEU BIấT VE CHIJASMINUM V CY CHẩ VNG:
1. Vi nột vờ chi Jasminum:
Thộo Dirac diởn Viờt Nam in lan thỹr nhõt tõp II [3] chố vng l la phcfi hay sõy
khụ cỹa cõy chố vng (Jasminum subtriplinerve Blume), ho Nhi(Oleaceae).
Dac diởm thirc võt: chi Jasminum l mot trong 25 chi thuục ho
Oleaceae, bụ Oleales, Phõn lụp Asteridae, ngnh hat km Angrospermae. Vụi
khoõng hỹn 200 loi [13].ễ Viờt Nam, ho Nhi (Oleaeceae) cụ 9 chi vụi 60
loi [5],
Chi Jasminum gụm nhỷng cõy nhụ hoc nhụ, leo. La moc dụi khụng cụ la
kốm. Hoa luụng tmh cụ la bõc v la bõc con xộp thnh xim ụ nõch la hay
ngon. Bao hoa mõu 5-6 khai van. Bụ nhi giõm cụn 2 drnh ụ trng. Bõu trờn 2
A /
ụ. Quõ mong. Chi Jasminum dirỗfc phõn bụ nhiộu cõc nirục nhiờt dụi nhiù An
dụ, Trung Quục, Mien diờn, Xrilanca, Malaixia [9].
Thnh phõn hoa hoc:Tựr la cỹa cõy Jasminum primulinum ngirụi ta xõc
dinh diroc mot glycosid l jasmin(C26H380 12)[9,13]. Trong Jasminum
officinale cụ tinh du:benzyl acetat (C9H1 0O2), linalul (C10HlgO), jasmon
(CuH lụO) v metyl atranilat (CgHgOjN). Ngoi ra cụn cụ jasmin.Trong la
Jasminum grandiflorum cụ chat nhira, acid salisilic v jasminin. Trong cõy
Jasminum sp. cụ glycosid dõng [9].
Mot sụ loi thuục chi Jasminum duoc dựng lm thuục theo kinh nghiờm
dõn gian (Bõng 1):
2
Bâng 1 :Nhùng cây thuoc thuôc chi Jasminum duac su dung
theo kinh nghiêm dân gian.
Chûa phong
thâp
Câ cây
[4]
4
J.scandens
Nhài leo
Tri nam toc
Rê
[4]
5
J.sambac
Nhài
Ha sot, tri
mun nhot
Hoa, Lâ
[4]
6 J.funale
Nhài dây
Ha sot
Thân
[4]
2. Cây chè vàng
2.1. Dac diêm hinh thâi
Chè vàng con goi là chè man cuôc, dây câm vân, cây dâm tràng
Tên khoa hoc : Jasminum subtriplinerve Blume, ho Nhài ( Oleaceae)
Chè vàng là loai cây nhô, moc thành bui à bà rào hay bui tre hoâc bâm
vào câc cây 1cm. Thân cây cûng, chia thành tùng dot, ducmg kmh 5-6mm, chia
thành nhiêu cành, cô thê’ vuan cao tôi 1 -1 ,5m và vuan dài tôi 15-20m, thân và
cành dêu nhân. Lâ moc doi hinh mûi mâc, phia cuông tù hay hai trôn, dàu lâ
nhûng két quâ nghiên cüru vê thành phân hoa hoc cüa Jasminum subtriplinerve
Blume ghi trong tài liêu[9] môi chî de câp rat so bô và mang trnh chat du
doân vê câc nhôm chat cô trong thân và la cüa cây mà thôi.
2.5. Tâc dung và công dung:
2.5.1. Mot so k ét quâ nghiên cüu vê tâc dung sinh hoc cüa chè vàng:
♦ Tâc dung khâng khuan:
Bênh viên Thâi Bînh dâ làm khâng sinh dô cüa dich chiét chè vàng so
sânh vôi câc thuôc khâng sinh penicillin, streptomycin, clorocid và sulfamid,
thây chê' pham chè vàng cô tâc dung khâng khuan manh hon câc thuôc trên
dôi vôi tu càu và liên càu khuan tan huyét [1 1 ]
Bàng phuong phâp khuyéch tan dùng khoanh giây trên môi truông thach,
chè vâng cô tâc dung manh dôi vôi: Staphylococcus aureus, Streptococcus
haemolyticus, Shigella shigap, Shigella dysenteriae, Samonella typhi, tâc
dung yêu vôi Pseudomonas aeruginosa, Escherichia coli, Shigella sonnai.
Trong dô thây tâc dung khâng khuan cüa cao nuôc manh hon cao côn, dich
chiét la cô tâc dung manh hon dich chiét thân và rê[9]. Ngoài ra chè vâng côn
cô tâc dung khâng vi khuan Entamoeba moshkoskii[12].
♦ Chè vâng làm giâm co bôp tü cung cô lâp trên chuôt công trâng tuong tu
papaverin[9].
♦ Chè vàng cô tâc dung thüc dây quâ trînh hàn gân vêt thuüng trên da dông
vât thi nghiêm. Dang cao côn 90° cüa chè vàng cô tâc dung bâo vê niêm
5
mac da dày chông lai câc yéu to gây loét do û trê dich vi, do thành mach bi
hu hai, thiéu mâu[9].
♦ Mot s o tac dung khâc cüa chè vàng: Chè vàng cô tac dung chô'ng viêm câp
trên câc mô hinh gây viêm câp bàng kaolin, carragenin và serotonin. Doi
vôi viêm man, chè vàng cô tac dung à mire dô vira. Ngoài ra chè vàng côn
làm tâng dich mât[9].
Câc nghiên ciru vé dôc tfnh câp và màn cho thây chè vàng ft dôc[9]. Nhung
không dùng cho phu nü cô thai[6 ].
duoc bụ phõn no cỹa cõy cụ nhỷng nhụm chat gợ. Sau dụ dinh tmh bng sõc
k lụp mụng hoc sõc k giõy dờ? xõc dinh trong nhụm chat dụ cụ bao nhiờu
vờt chat v vờt chat no cụ dụ dõm cao, de tir dụ cụ huụng trong viờc chiột
xuõt v phõn lõp.
1.2. Dinh litỗrng nhụm chat chinh:
Dõy l van dộ quan trong, nụ giỹp xõc dinh bụ phõn no cỹa cõy cụ hm
luong chat dụ cao nhõt v hm luong dụ cao nhõt vo thụi diởm no trong nõm
dộ tự dụ cụ kộ hoach thu hõi phự hop.
1.3. Chiột xuõt:
Phuong phõp chiột xuõt bao gụm cõ viờc xỹ l nguyờn lieu, chon dung
mụi, dung eu chiột v phuong phõp chiột xuõt. Cõc hop chõ't tu nhiờn cụ tmh
chat dc trung khõc nhau v tmh chõt cn quan tõm nhõt trong chiột xuõt l
tmh phõn eue. Tu theo dụ phõn eue cỹa nhụm chõt dộ chon dung mụi thfch
hop. Phuong phõp chiột xuõt co diờn mot duoc lieu de nghiờn cỷu thõm dụ l
dựng mụt dõy dung mụi bõt dau tự khụng phõn eue dộn phõn eue manh, vf du:
ether du, ether, cloroform, cụn v cuụi cựng l nuục.
Cõch chiột thụng dung l chiột nụng bng mõy chiột liờn tuc(soxhlet)
hoc chiột hụi luu. Cõch chiột don giõn nhõt l ngõm phõn doan hay cụn goi
l chiột nguụi. Ngoi ra cụn chiột bng dung eu ngõm kiờt, chiột nguoc dụng.
7
Dira vo tmh phõn eue cỹa dung mụi v cỹa cõc nhụm hỗfp chõ't de cụ
thộ du doõn su cụ mõt cỹa cõc chat trong mụi phõn doan chiột. Vf du: Trong
dich chiột cloroform sờ cụ mõt coumarin, quinon, cõc aglycon, mot sụ alcaloid
base yộu .hoõc trong dich chiột cụn sở cụ mõt glycosid, alcaloid, cõc hop chõ't
phộnol khõc, acid hựu cO, tanin
Khi cõn chiột lõ'y ton bụ thnh phõn trong duoc lieu thù dựng dung mụi
thich hop nhõt l cụn 80% (MeOH, EtOH). Cụn, nhõt l MeOH duoc xem l
dung mụi van nõng, nụ ho tan duoc cõc chat khụng phõn circ, dụng thụi cỹng
cụ khõ nõng tao dõy nụi hydro vụi cõc nhụm phõn eue khõc. Djch chiột cụn
dem bục hoi dung mụi số duoc cao ton phõn chỷa hõu hột cõc hop chat cụ
- Phuong phõp do quang: Su dung nhỷng phõn ỹng tao mu nhu phõn
ỹng cyanidin, phõn umg kột hop vụi muụi diazoni, tao phỹc vụi dung dich
A1C13, muụi titan, chrom
2.3. Chiột xuõt :
Dụ tan cỹa flavonoid tu thuục vo sụ nhụm hydroxy v cõc nhụm thộ
khõc cỹa chỹng. So nhụm ny cỹng nhu vi tri cỹa chỹng rat khõc nhau giỹa
cõc chat, vợ võy khụng cụ mot phucmg phõp chung no de chiờ't xuõt cõc
flavonoid.
Nụi chung cõc glycosid cụ dụ phõn eue manh hem cõc aglycon. Vụi
aglycon thợ isoflavon, flavanon, dihydroflavonol v cõc flavon cụ nhiờu nhụm
methoxy, ft nhụm hydroxy dờu l nhỹng chat phõn eue yờu. De chiờt chỹng
dựng cõc dung mụi phõn eue yờu nhu : benzen, cloroform, ethyl acetat.
Cõc flavon v flavonol cụ nhiờu nhụm OH, cõc biflavon, aurol v
chalcon v glycosid dờu l chat phõn eue manh. Cụ thở chiờt bang cụn, nuục
riờng hoõc hụn hỗfp cụn nuục. Dung mụi cụ thở õp dung cho hu hờt flavonoid
l dung dich ethanol hoc methanol 60% hay 80%.
9
Chiét bàng nuôc nông âp dung dôi vôi câc polyglycosid và antocyanin.
Flavonoid do cô nhôm OH phénol, tan duoc trong kiêm nên cô thë chiét chüng
bàng dung dich kiêm loâng, nuôc vôi. Sau dô acid hoâ dich chiét de két tüa
flavonoid hoàc tâch ra bàng dung môi hùu co ô môi truông acid.
2.4. Phân lâp và tinh ché:
Sau khi chiét xuât duoc flavonoid tién hành phân lâp tùng chat
flavonoid:
2.4.1. Tâch so bô: Dùng câc dung môi cô dô phân eue khâc nhau và không
hoà lân vôi nhau de tâch phân doan. Vf du : tâch aglycon vôi glycosid bàng
nuôc vôi cloroform, nuôc vôi ethyl acetat, buthanol vôi ether dâu.
2.4.2. Dùng phuong phâp sac kÿ côt: Chat hâp phu thông dung là bôt
polyamid. Cô thë dùng câc chat khâc nhu bôt cellulose, sillicagen, cephadex.
Tuÿ theo hê dung môi su dung mà côt polyamid cô thë tâch flavonoid theo 2
huông tù hat nhân (NMS), khôi pho (MS) và pho nhiêu xa tia X (X-ray)
11
PHÀN II
THUC NGHIÊM VÀ KET QUÂ
■ ■
2.1. Nguyên lieu và phitong phâp thitc nghiêm
2.1.1. Nguyên lieu
Duoc lieu là lâ cüa cây chè vâng duç/c thu hai vào thâng 6-2002 tai xâ
Dông Son, thi xâ Tam Diêp, tînh Ninh Bînh, rua sach, phoi khô, tân nhô.
2.1.2. Phuong phâp thuc nghiêm
2.1.2.1. Dinh tfnh mot so nhôm chat tu nhiên trong duoc lieu bàng câc phàn
üng hoâ hoc ghi theo tài lieu: Bài giâng duoc liêu[ 1 ]; Thuc tâp duçfc liêu[2];
Phuong phâp nghiên cüu hoâ hoc cây thuôc[7],
2.1.2.2. Dinh tfnh flavonoid bâng sàc kÿ giâ'y 1 chiêu tù duôi lên và sâc kÿ
giây 2 chiêu vôi giây sâc kÿ Whatman sô 1 .
Su dung câc hê dung môi:
- Acid acetic-nuôc(15:85)
- n- Butanol- Acid acetic-nuôc(4:l:5) pha trên
- Acid acetic-nuôc(60:40)
- Acid acetic-acid hydroclorid-nuôc(30:3:10).
Sau khi khai triên, câc bân sâc kÿ duoc de ngoài không khi cho bay hoi
hêt dung môi. Quan sât câc vêt chat duôi ânh sâng tu ngoai ô buôc sông
A,=366nm vôi hoi amoniac và phun thuoc thu hiên màu bàng A1C133% trong
côn tuyêt doi.
2.1.2.3. Phân lâp flavonoid bàng sàc kÿ côt vôi chat nhôi côt là Cephadex
LH20
Dung môi rua giâi là methanol 80%
12
2.1.2.4.Nhân dang flavonoid
- Bàng câc phân umg hoâ hoc
2.2.1.2. Dinh tmh flavonoid, coumarin, saponin:
Lây 10 g bot duoc lieu cho vào bînh non dung tfch 50ml, thêm 20ml
ethanol 90°. Dun soi câch thuÿ trong vài phüt, loc nông, dich loc duoc tién
hành làm câc phân üng sau:
14
* Dinh tfnh flavonoid:
- Phân üng Cyanidin: Cho vào ong nghiêm nhô 1 ml dich chiêt. Thêm
mot ft bôt magiê kim loai, nhô vài giot acid clohydric dâm dâc. Dë yên mot
vài phüt, xuât hiên màu hông dô.
- Phân üng vôi kiêm:
+ Phân üng vôi hoi amoniac: Nhô 2 giot dich chiét lên giây loc, dë
khô, trên giây cô vét màu vàng nhat, ho trên miêng lo amoniac dâ duoc mô
nüt, thây màu vàng cüa vét tàng lên rô rê t.
+ Phân üng vôi dung dich NaOH 10%: Lây 1ml dich chiét vào ong
nghiêm thêm vài giot dung dich NaOH 10% thây xuât hiên tua duc và màu
cüa dich chiét vàng dâm hon nhiêu so vôi dich chiêt ban dau.
- Phân üng vôi dung dich FeCl3 5% : Cho 1 ml dich chiét vào ong
nghiêm, thêm 2-3 giot Fecl3 5% thây xuât hiên tüa xanh den.
- Phân üng vôi A1C13 3% : Cho 1ml dich chiét vào ong nghiêm, thêm 2-
3 giot A1C13 3% trong côn thây màu vàng cüa dich chiét tâng lên rô rêt.
Sô bô két luân trong dich chiét cô flavonoid
* Dinh trnh coumarin:
- Phân üng Diazo hoâ : Cho vào ong nghiêm 1 ml dich chiét, thêm vài
giot dung dich NaOH 10%. Dun soi roi dë nguôi, thêm vài giot TT Diazoni
môi pha, thây xuât hiên màu dô gach.
- Phân üng mô và dông vông lacton:
— A 7
Cho vào 2 ông nghiêm môi ông 1ml dich chiét . Ong 1 thêm vài giot dd
NaOH 10% roi dun câ 2 ông nghiêm trên nôi câch thuÿ, dë nguôi, quan sât thây:
A /
Lây 10g bôt duoc lieu, thêm 40ml nuôc cât vào bînh non, dun soi trong
vài phüt, loc qua giây loc. Dich loc làm câc phân üng dinh tmh:
16
* Dinh tinh tanin:
- Phân àng vôi dd FeCl 3 5%: Cho 1ml dich chiét vào ong nghiêm, thêm 2
giot dd FeCl3 5% thây xuât hiên tua xanh den.
- Phân ûng vôi gelatin 2%: Cho 1ml dich chiét vào ong nghiêm nhô,
thêm 2 giot dd gelatin 2 % không thây xuât hiên tüa bông trâng.
So bô két luân trong dich chiét không cô tanin.
* Dinh tmh duông khü tu do:
Cho 1ml dich chiét vào ong nghiêm, thêm 3 giot thuôc thü Fehling A và
3 giot thuôc thü Fehling B, dun câch thuÿ 10 phüt thây cô tüa dô gach.
So bô két luân trong dich chiét cô duông khü tu do.
* Dinh tmh acid hùu co:
Lây 1 ml dich chiê't cho vào ong nghiêm, thêm mot ft bôt Na2C 03,
không thây xuât hiên bot khi noi lên.
So bô két luân trong dich chiét không cô acid hùu co.
* Dinh tinh acid amin:
Cho 1 ml dich chiét vào ong nghiêm, thêm 3 giot dung dich Ninhydrin
2%. Dun câch thuÿ 5 phüt, thây xuât hiên màu xanh tim.
So bô kê't luân trong duoc lieu cô acid amin
2.2.1.5. Dinh tinh alcaloid:
Lây 5 g bôt duoc lieu cho vào bînh non dung tfch 100 ml, thêm 50 ml
dung dich H2 S04 1 N dun soi vài phüt, dé nguôi, loc dich loc vào bînh gan
dung tfch 100ml. Kiêm hoâ dich loc bâng dd NH4OH 6 N dên phân üng kiëm
(thü bàng giây quÿ). Sau dô chiét xuât alcaloid bàng cloroform (3 làn x 10ml),
gôp dich chiét vào bînh gan, roi chuyën alcaloid base sang dang muôi bàng
câch lâc vôi H 2 S 04 1N dé làm câc phân ûng dinh tmh:
17
A /
quâ
Két luân so bô
Alcaloid
Tao tua vôi thuôc thu chung:
Không cô
1
- Thuôc thu Mayer
_
1
- Thuôc thu Bouchardat
—
- Thuôc thu Dragendorff
-
Glycosid tim
- Lieberman-Burchardt
—
Không cô
9
- Légal
-
- Baljet
—
- Keller-Kiliani
—
Flavonoid
- Cyanidin +
Cô
Q
- Vôi kiêm
+
/
- Phân üng Salkowski
+
«
Duông khü -Vôi thuôc thü FehlingA và
+ Cô
o
tu do
FehlingB
9 Acid hùu co
- Tao bot vôi Na2 C 03
—
Không cô
1 0
Chât béo
- Vét dâu béo trên giây
—
Khôngcô
11
Acid amin
-Vôi dung dich Ninhydrin2 %
+
Cô
Ghi chu: Dâu +: phân ung duong tmh
Dâu -: phân ùng âm tmh
19
2.2.2.Chiet xuât, dinh tinh flavonoid trong là chè vâng bàng sâcky giây(SKG).
2 .2 .2 .1 .Chiét xuât flavonoid:
Cho duoc lieu dâ duoc sây khô, tan nhô vào tüi giây loc dé chiét loai bô
nhùng thành phân thân dàu trong duoc lieu bâng Soxhlet vôi dung môi là