PHƯƠNG PHÁP DÙNG CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN HOÁ - Pdf 30

HOCHOAHOC.COM – Chuyên trang hóa học

TRANG 1

PHƯƠNG PHÁP DÙNG CÔNG THỨC GIẢI NHANH TOÁN HOÁ
(Gồm 8 dạng toán quan trọng + 18 công thức tính + Ví dụ mẫu từ các đề đại học)

I. DẠNG 1. Kim loại (R) tác dụng với HCl, H
2
SO
4
tạo muối và giải phóng H
2* Chú ý: Độ tăng (giảm) khối lượng dung dịch phản ứng ( m) sẽ là:
  m = m
R phản ứng
– m
khí sinh raa.nKL = 2nH2 với a là hóa trị của KL1. CÔNG THỨC 1. Kim loại + HCl

Muối clorua + H
2

2HCl

2. CÔNG THỨC 2. Kim loại + H
2
SO
4
loãng

Muối sunfat + H
2

H
2
SO
4



2
4
SO

+ H
2

m muối sunfat = mKl(hỗn hợp KL) + nH2(hoặc nH2SO4).96 (2) BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. (Trích đề CĐ – 2008). Cho 13,5 gam hỗn hợp cc kim loại Al, Cr, Fe tc dụng với lượng dư
dung dịch H
2

Xét 2nH2 = nH
+
(trong axit)  2.0,39 = 0,5.1 + 0,5.0,28.2 = 0,78 => hh axit vừa hết.
AD: (1) và (2),ta có:m = mKL + nHCl.35,5 + nH2SO4.96 = 7,74 + 0,5.( 1.35,5 + 0,28.96)
= 38,93 gam => chọn A
Bài 4: Cho 14,5gam hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 6,72 lit H2
( đktc). Khối lượng(gam) muối sunfat thu được là:
A. 43,9g B. 43,3g C. 44,5g D. 34,3g
AD(2): m muối sunfat = 14,5 + 0,3.96 = 43,3g =>B

II. DẠNG 2. Kim loại tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc
R + H
2
SO
4


R
2
(SO
4
)
n
+ sản phẩm khử
x
S

2; 8
22
ii
SO H SVậy, phản ứng luôn có trao đổi giữa kim loại và S:
i là số e nhận hoặc nhường của KL hoặc sản phẩm khử
1. CÔNG THỨC 3. Cách tìm sản phẩm khử:

: . . 6 2. 8
22
i n i n
KL KL
sp
sp
VD i n i n n n n
BB
A A S SO H S


   
khöû
khöû
(3)
i là số e nhường hoặc nhận của Kl hoặc sản phẩm khứ.
Trong công thức trên, A, B là hai kim loại tham gia phản ứng

BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1.Cho 5,4 gam kim loại R tc dụng hết với H2SO4 đặc thu được 1,68 lit H2S duy nhất (đktc). Xc

+ S
+6
, FeS2 -15e => Fe
3+
+ S
+6

Gi x, y l s mol ca FeS,FeS2 => 88x + 120y = 20,8 . ADBTe 9nFeS+15nFeS2 = 2nS2 = 2.1,2=2,4
Gii h => x=y = 0,1 => %FeS = 0,1.88/20,8 = 42,3% => %FeS2 = 57,7%
Bi 5 : Cho 12,125 gam MS (M c ha tr khụng i)tc dng ht vi dd H2SO4 c nng d thot ra
11,2 lit SO2 (ktc). Xc inh M. A . Zn B .Cu C.Mn D.Mg
AD(3) 8nMS = 2nSO2 (MS
-2
8

e=> S
+6
M khụng nhng nhn e vỡ húa tr khụn i)
=> nMS = 0,125 mol => M (MS) = 12,125/0,125 = 97 => M M = 97 32 = 65 => M : Zn

2. CễNG THC 4. Cỏch tỡm khi lng mui:
Chỳ ý:

R + axit

Mui + sn phm kh

Khi lng mui s c tớnh nhanh nh sau:

KL R R KL

(4)

Tng s mol e nhng = Tng s mol e nhn

Húa tr gc SO4 (2-) luụn = 2 , M SO4 = 96

BI TP P DNG
Bi 1. Cho 5,4 gam kim loi R tc dng ht vi H2SO4 c núng thu c 1,68 lit H2S duy nht
(ktc). Tim m mui sunfat sau phn ng. A.30,42g B.31,42g C.33,42g D.34,42g
AD(4) m mui = mKl + 4nH2S .96 = 5,4 + 4.0,75.96 = 34,2g
Bi 2.Cho 2,4 g Mg tc dng ht vi H2SO4 c núng thu c khớ SO2 , Tớnh m mui sunfat thu
c. Mg 2e => Mg
2+
=> S mol e nhng = 2nMg = 0,2 mol
AD(4) m mui = mKL + ne nhng. 96/2 = 2,4 + 0,2.96/2 = 12g
Hoc cú th tỡm s mol SO2 = nMg (BT e) = 0,1 mol => m mui = mKl + nSO2 . 96 =12g
Bi 3:Cho 3g KL M tc dng ht vi H2SO4 c nng Thu c 8,8g mui sunfat v khớ H2S.Tm V
khớ H2S . AD(4) m mui = mKL + 4nH2S.96 8,8 = 4 + 4nH2S.96 nH2S = 0,0125 mol
=> V = 0,28 lớt
Bi 4: Cho 2,7g KL R tc dng ht vi H2SO4 c nng thu c 17,1 g mui sunfat v khớ SO2.Tm
KL M
AD(4) : m mui = mKl + n e nhng . 2,7 17,1 = 2,7 + a.nKL.48 (a l s e nhng ca KL)
a.nKL = 0,3 mol => nKl = 0,3/a => M R = 2,7a/0,3 = 9 a vi a =3 => M R = 27 (Al)

3. CễNG THC 5. Cỏch tỡm s mol axit tham gia phn ng:
HOCHOAHOC.COM Chuyờn trang húa hc

TRANG 4
24
24

AD(5): nH2SO4 = 2nSO2 m ADBT e : a.nX = 2nSO2 (a l s e nhng ca KL)
=> nH2SO4 = a.nX = 0,3 mol=> nX = 0,3/a => MX = 5,6a/0,3 = 56a/3 vi a = 3 => M = 56(Fe)
Bi 3:Cho 6,4 g 1 KL A tc dng ht vi H2SO4 => 16g mui sunfat v Khớ H2S . Tm nH2SO4.
AD(4) m mui = mKl + 4nH2S . 96 16 = 6,4 + 4.nH2S.96 nH2S = 0,025 mol
AD(5) nH2SO4 = 5nH2S = 5.0,025 = 0,125 mol
Bi4: Khi cho 9,6 g Mg tc dng ht vi dd H2SO4 c nng , thy 49gH2SO4 ó tham gia p. To ra
mui MgSO4 v mt sn phõm kh X . X l :
A.SO2 B.S C.H2S D.S2
nH2SO4 = 0,5 mol , nMg = nMgSO4 = 0,4 mol=nS(trong mui)
AD(5) nH2SO4 = nS(Trong mui) + nS(trong sn sn phm kh) => nSpk = 0,5- 0,4 = 0,1 mol
Nhn thy nH2SO4 = 5nSpk => Spk : H2S (AD5) Hoc cú th dựng BT e: 2nMg = a.nSpk
a = 8 => H2S (a l s e nhn ca sn phm kh)

III. DNG 3. Kim loi tỏc dng vi dd HNO
3

R + HNO
3
R(NO
3
)
n
+ sn phm kh
x
N
t
(NO, NO
2
, N
2

t
N
i x tNh:
i = 3; i 1;i 10;i 8;i 8
N
NO NO N O NH NO
2
2 2 4 3
Vy, phn ng luụn s trao i gia kim loi v N:
1. CễNG THC 6. Cỏch tỡm sn phm kh:
/
3

: . . 3 1. 10 8 8
2
2 2 4 3
n
NO
i n i n
KL KL
sp
sp
VD i n i n n n n n n
B B N

AD(6) : 2nSO
2
= 3n
Fe
+ 2n
Cu
= 3.0,1 + 2.0,1 => nSO2 = 0,25 mol

Thể tích SO
2
= 5,6 lít.
Bài 2: Cho 19,2 gam kim loại X tan hết trong dd HNO3 dư thu được 4,48 lit khí NO duy nhất (đktc).
Xc định M. A.Fe B.Mg C.Al √D.Cu
AD(6): a.nM = 3nNO (a là số enhuong của KL) = 3.0,2 = 0,6 mol => nX = 0,6/a
=> MX = 19,2.a/0,6 = 32a với a =2 => MX = 64 (Cu)
Bài 3:Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dd HNO3 loãng dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O
và 0,01 mol NO (phản ứng không tạo muối amoni). Tính m.
A.8,1 g √B.1,35 g C.13,5 g D.0,81 g
AD(6): 3nAl = 8nN2O + 3nNO = 8.0,015 + 3.0,01 => nAl =0,05 mol => mAl = 0,05.27 = 1,35g
(Nhớ e nhường của KL = Hóa trị của nó như Al hóa trị 3 => nhường 3e)

2. CÔNG THỨC 7. Cách tìm khối lượng muối:
Kim loại + HNO
3


Muối + sản phẩm khử + H
2
O
m = m + ( i .n ).62

 28x + 46y = 9,25.4 . 0.08  x = y = 0,04 => AD(7) m muối = 10 + (10nN2 + nNO2).62 = 37,28g
Bài 3 :Ha tan hoàn toàn 12 g hỗn hợp Fe , Cu(tỉ lệ 1 :1) bng axit HNO3, thu được m g muối khan .
Tính m g . A. 40g B.41g C.42g D.43g
Tỉ lệ 1 : 1 => x = nFe = nCu => 56x + 64x = 12  x = 0,1 mol =>AD(7)
m muối = m hỗn hợp KL + (ne nhận).62 = 12 + (3nFe + 2nCu).62 = 12+5.0,1.62 = 43g
Bài4:Ha tan 15 g hỗn hợp gồm 2 Kl Mg và Al vào dd y gồm HNO3 và H2SO4 đặc nng => 0,1 mol =
nSO2 = nNO = nNO2 = nN2O và m g muối khan, Tính m
HOCHOAHOC.COM – Chun trang hóa học

TRANG 6
A.80g B85g √C.99g D.94g
AD(4) (7) m muối = m hỗn hợp KL + nSO2.96 + (3nNO + nNO2 + 8nN2O).62
= 15 + 0,1.96 +(3.0,1 + 0,1 + 8.0,1).62 = 99g

3. CƠNG THỨC 8. Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng:

(
3
3
.
: 4 2. 12 10 10
2
2 2 4 3
n i n
HNO sp
sp
VD n n n n n n
N
HNO NO NO N O NH NO


NO2 c Tỉ khối hơi đối với He2 (M=4) = 9,25.Tính CM HNO3.
A.0,14M √B.0,28M C.0,34M D. 0,4M
Giải hệ x là nN2 , y là nNO2 : x + y = 0,08 . m hỗn hợp = M hỗn hợp . n hỗn hợp
 28x + 46y = 9,25.4 . 0.08  x = y = 0,04
AD(8) nHNO3 = 12nN2 + 2nNO2 = 14.0,04 = 0,56 mol => CM = 0,56/2 = 0,28M
Bài4:Cho 13,92 g Fe3O4(M = 232) tc dụng với dd HNO3 thu được 0,224 lít NxOy (ở O
o
C,2atm)
Khối lượng dd HNO3 20% đã đã phản ứng bng:
A.157,5g B.170,1g C.173,25g √D.176,4g
nNxOy = V.P/(T.0,082) = 0,224.2/(273 .0,082) = 0,02 mol
nFe3O4 = 13,92/232 = 0,06 mol => Fe3O4 + 1e => Fe+3
ADBTe: n e nhường = ne nhận  0,06 = a.0,02  a = 3 (a là số e nhận) => NxOy là NO
Fe3O4 +HNO3 => 3Fe(NO3)3 => nFe(NO3)3 = 3nFe3O4 = 0,18mol=>nNO3-= 3nFe(NO3)3 = 0,54
AD(8) n HNO3 = nN(trong muối) + nN(trong khí) = 0,54 + 0,02 = 0,56 mol
=> m dd HNO3 = mHNO3 . 100%/C% = 0,56.63.100%/20% = 176,4g

IV. DẠNG TỐN OXI HỐ 2 LẦN
1. CƠNG THỨC 9.
Fe + O
2
 hỗn hợp A (FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Fe dư)

2
(SO
4
)
3
+ SPK + H
2
O
Không nhất thiết là 4 sp FeO , Fe2O3,Fe3O4,Fe chỉ 2 hoặc 3 cũng được

Công thức tính nhanh: m
Fe
= 0,7 m
hhA
+ 5,6 i
spk
.n
spk
(9)

BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. (Câu 12 – đề ĐH khối B – 2007). Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất
rắn X. Ha tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO
3
(dư), thot ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy
nhất). Gi trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)
√A. 2,52. B. 2,22. C. 2,62. D. 2,32.
AD(9),ta có: m =0,7.m hỗn hợp A + 5,6.ne nhận = 0,7.3 + 5,6.3nNO = 2,52 gam
Bài 2. (Đề ĐH– 2008). Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe

AD9 : 0.728 = 0,7.1,016 + 5,6.3nNO  nNO = 0,001 mol => V = 22,4 ml
Bài 6:Ha tan hoàn toàn 49.6g hỗn hợp X gồm Fe,FeO,Fe3O4,Fe2O3 bng H2SO4 đặc nng thu được
dd Y và 0,4 mol SO2(đktc). Khối lượng muối trong đung dịch Y :
A.120 g B.140g C.160g D.200g
Bài này cố tình cho khuất Pư Fe + O2 => hỗn hợp X nhưng ta có thể cho vào cũng được.
AD(9) : mFe = 0,7.moxit + 5,6.2nSO2 = 0,7.49,6 + 5,6.2.0,4 = 39,2g => nFe = 0,7 mol
2Fe => Fe2(SO4)3 (muối) => nFe2(SO4)3 = 0,7/2 = 0,35 mol => m = 0,35.400 = 140 g

2. CÔNG THỨC 10.

Cu + O
2


hỗn hợp A (CuO, Cu
2
O, Cu dư)


3
HNO

Cu(NO
3
)
2
+ SPK + H
2
O
Hoặc: Cu + O

V. DẠNG 5. Muối tác dụng với axit
1. CÔNG THỨC 11. Muối cacbonat + ddHCl

Muối clorua + CO
2
+ H
2
O
(R
n+
,
2-
3
CO
) + 2HCl

(R
n+
, 2Cl

) + CO
2
+ H
2
O
( R + 60) gam
m =11gam


(R + 71) gam 1 mol

2
SO
4
loãng

Muối sunfat + CO
2
+ H
2
O

(R
n+
,
2-
3
CO
) + H
2
SO
4


(R
n+
,
2-
4
SO
) + CO


3. CÔNG THỨC 13. Muối sunfit + ddHCl

Muối clorua + SO
2
+ H
2
O
(R
n+
,
2-
3
SO
) + 2HCl

(R
n+
, 2Cl

) + SO
2
+ H
2
O
( R + 80) gam
m =9gam


(R + 71) gam 1 mol



(R
n+
,
2
4
SO

) + SO
2
+ H
2
O
( R + 80) gam
m =16gam


(R + 96) gam 1 mol

2
16.
SO
m m n
muoái sunfat muoái sunfit
(14) VI. DẠNG 6. Oxit tác dụng với axit tạo muối + H
2

O
3
), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Gi trị của V là
A. 0,23. B. 0,18. √C. 0,08. D. 0,16.
Hướng dẫn giải:
Áp dụng hệ thức công thức trên ta có: Vì Fe3O4 = FeO + Fe2O3 => Quy hỗn hợp về chỉ còn là
2,32 g Fe3O4 pứ => nFe3O4 = 2,32/232 = 0,01 mol => nOxi(trong Fe3O4) = 4nFe3O4 = 0,04 mol
=> nHCl = nH
+
= 2nOxi = 2.0,04 = 0,08 mol => V = 0,08 lít
Bài 2. (ĐH –08). Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tc dụng hoàn
toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm cc oxit c khối lượng 3,33 gam. Th tích dung dịch HCl 2M
vừa đủ đ phản ứng hết với Y là
A. 57 ml. B. 50 ml. √C. 75 ml. D. 90 ml.
AD(14-1): mOxi(trong oxit) = m Oxit – mKL(hệ thức 17) = 3,33-2,13 = 1,2g => nOxi(trong oxit)
= 1,2/16 = 0,075 mol => nHCl = n H
+
= 2nOxi = 0,15 mol => V = 75ml => Chọn C
Bài 3: (Đai Hc -07). Cho 0,1 mol Fe2O3 ; 0,1 mol MgO ; 0,2molAl2O3 phản ứng hết với HCl 1M.
Tính V HCl phản ứng. A.1 lít √B.2 lít C.3 lít D.4 lít
C1: Viết PT ra (Tự làm nhé). C2: AD(14-1) n Oxi(trong Fe2O3) = 3nFe2O3 = 0,3 mol
nO(trong) MgO = 0,1 mol , nO(trong Al2O3) = 0,6 mol
=> ∑ Oxi= 0,3 + 0,1 + 0,6 = 1mol => nH
+
= nHCl = 2nOxi = 2mol => V HCl = 2 lít
HOCHOAHOC.COM – Chuyên trang hóa học

TRANG 10

(NHớ cho a mol AxBy => nA = a.x , nB = a.y)

SO

) + H
2
O
( R + 16) gam
m =80gam


(R + 96) gam

1 mol H
2
O hoặc 1 mol H
2
SO
4

hoặc 1 mol O
2-m muối sunfat = mOxit(hh oxit) + nH2SO4(hoặc nH2O).80 (15) BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1. (Câu 45 – TSĐH – khối A – 2007 – mã đề 182): Ha tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm
Fe
2

2-
) + 2HCl

(R
n+
, 2Cl
-
) + H
2
O
( R + 16) gam
m =55gam


(R + 71) gam

1 mol H
2
O hoặc 2 mol HCl
hoặc 1 mol O
2-

2
55. 27,5.
H O HCl
m m n m n   
oxit oxit
muoái clorua
(16)


y
+ yCO

xR + yCO
2
(1)
R là những kim loại sau Al.
Phản ứng (1) c th viết gn như sau: [O]
oxit
+ CO

CO
2

Suy ra : m
R
= m
oxit
– m
[O]oxit

TH 2. Oxit + H
2
:
PTHH TQ: R
x
O
y
+ yH
2

3xR + yAl
2
O
3
(3)
Chú ý : Phản ứng (3) c th viết gn như sau: 3[O]
oxit
+ 2Al

Al
2
O
3

Suy ra : m
R
= m
oxit
– m
[O]oxitVẬY cả 3 trường hợp có CT chung:

2 2 2
[O]/oxit CO H CO H O
R oxit [O]/oxit
n = n = n = n =n
m = m - m
(17)

.22,4 0,448
16

= n hh=>A
Bài3. ( Trích đề CĐ – 2008). Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp
rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi cc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn
toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 th tạo thành 4 gam kết tủa. Gi trị của V là
A.1,12 √B.0,896 C.0,448 D.0,224
AD(17): nCO = nCO2 = nCaCO3 = 0,04 mol =>V =0,896 lít => Chọn B
HOCHOAHOC.COM – Chuyên trang hóa học

TRANG 12
Bài 4: Thi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng m g hỗn hợp CuO , Fe2O3,FeO,Al2O3 nung nng
thu được 2,5 g chất rắn . Toàn bộ khí thot ra sục vào Ca(OH)2 dư => 15 g Kết tủa trắng. Khối lượng
Oxit Kl ban đầu là : A.7,4g √B.4,9g C.9,8g D.23g
nCaCO3↓ = nCO2 = nO(trong oxit) =0,15 mol
=>AD(17): mOxit = mKL + mOxi = 2,5 + 0,15.16 =4,9g
Bài 5: Thi 8,96 lít CO (đkct) qua 16 g FexOy nung nng. Dẫn toàn bộ khí sau pứ qua dung dịch
Ca(OH)2 dư => 30 g kết tủa trắng. Khối lượng Fe thu được và CT Oxit là :
A.9,2 g và FeO B.6,4 g và Fe2O3 √C.11,2g và Fe2O3 D.11,2g và Fe3O4
Thực tế nCO phản ứng = nCO2 = nCaCO3 = 0,3 mol = nOxi(trong oxit)
AD(17): mFe = mFexOy – mOxi(trong oxit) = 16 – 0,3.16 = 11,2 g
 nFe = 0,2 mol , nOxi(trong oxit) = 0,3 mol
 NHớ lại Cho a mol AxBy => nA = a.x, nB = b.y => x/y = nFe/nOxi
 nA/nB = nFe / nO = x/y = 2/3 => CT : Fe2O3

VIII. DẠNG 8. kim loại + H
2
O hoặc axit hoặc dd kiềm hoặc dd NH
3

3
ddNH
H
2BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. (Đề ĐH khối B – 2007). Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tc dụng hết với dung dịch HCl (dư), thot ra 1,344 lít khí H
2
(ở
đktc). Hai kim loại đ là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
A. Be và Mg. √B. Mg và Ca. C. Sr và Ba. D. Ca và Sr.
AD18:KL nhóm II A => Có Hóa trị II => nKL = nH2 = 0,06 mol
=> M (trung bình) = 1,67/0,06= 27,8=> MA<27,8<MB => B thỏa mãn
Bài 2:Cho 4,4 g hỗn hợp 2 KL kiềm ở 2 chu k liên tiếp tc dụng với ddHCl dư thu được
0,2molH2(dktc) và dung dịch chưa m g muối khan. Tên 2 kim loại và gi trị của m là.
A.12,7g ; Li và Na √B.18,6g;Li và Na C.12,7g ; Na và K D.18,6g; Na và K
Kim loại kiềm (Nhóm IA) => Hóa trị I => nKL = 2nH2 => nKl = 0,4 mol (KL nói chung là M
trung bình) => M = 4,4/0,4 = 11 => Li và Na vì M Li = 7<11.
AD(1): m muối = mKl + nH2.71 = 4,4 + 0,2.71 = 18,6 g =>B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status