TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA MÔI TRƢỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
BỘ MÔN QUẢN LÝ MÔI TRƢỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
L
L
U
U
Ậ
Ậ
N
NV
V
Ă
Ă
N
N
H
H
Ọ
Ọ
C
CN
N
G
G
À
À
N
N
H
HQ
Q
U
U
Ả
Ả
N
N
À
ÀM
M
Ô
Ô
I
IT
T
R
R
Ư
Ư
Ờ
Ờ
N
N
G
G
C
C
ầ
ầ
n
nT
T
h
h
ơ
ơ
,
,1
1
2
2
/
/
2
V
V
Ă
Ă
N
NT
T
Ố
Ố
T
TN
N
G
G
H
H
I
I
Ệ
Ệ
P
P
U
U
Ả
Ả
N
NL
L
Ý
ÝT
T
À
À
I
IN
N
G
G
U
U
Y
Y
G
G ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ KHAI THÁC
VÀ SỬ DỤNG NƢỚC DƢỚI ĐẤT – NGHIÊN CỨU THÍ ĐIỂM
TẠI KHU CÔNG NGHIỆP TRÀ NÓC THÀNH PHỐ CẦN THƠ Sinh viên thực hiện
NGUYỄN THỊ THÙY TRANG 3103785
Cán bộ hƣớng dẫn
ThS. HUỲNH VƢƠNG THU MINH
1
1
2
2
/
/
2
2
0
0
1
1
3
3
Lời cảm ơn
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
i
LỜI CẢM ƠN
u tiên, tôi xin gi li cc n Cô Huy
nh B môn Qui hc Cn tình
ch dng dng viên và cho tôi nhng li khuyên quý báu trong quá
trình thc hi tài này.
ng thi, tôi xin gi li ci Cô Bùi Th Bích Liên, Cô Trn
Th Kim Hng và Thquý Thy Cô ca Khoa Môi
ng & Tài nguyên thiên nhiên n tình ging dy, truyt nhng kin thc và
kinh nghim chuyên môn trong sut khoá hc, làm nn t tài
này.
Tôi xin gi li cn Thy Tr - Khoa Công Ngh, anh Trnh Trung
, ch Lê Th Yn Nhi, ch ng Th Hng Ngc B môn Qun lý Môi
KCN Trà Nóc 1 (QT08b).
c hin trng khai thác và s dng nêu trên, thì hin ti công tác qun
lý cp nhin nht là nhng
bt cp, thách thc trong vic thn pháp lut (VBPL) và s chng chéo
chn quc v c (TNN). Theo Lut
TNN nh, các doanh nghip trong KCN Trà Nóc s c phép khai thác
sn xut th, tuy nhiên do c thù ca ngành
sn xua chn tt nht cho các doanh nghip và nh
(thiu mt b p không th chuy i sang s
dc máy. Do vy, cn thit phi si, b sung và ban hành các VBPL phù
hp vi thc t ; bên cng công tác thanh tra,
kim tra và thi hành lut mt cách kh m bo các doanh nghip thc thi
u l theo nh ca pháp lut.
Mục lục
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
iii
MỤC LỤC
LI C i
TÓM TT ii
MC LC iii
DANH MC HÌNH v
DANH MC BNG vi
DANH MC T VIT TT vii
I THIU 1
1.1 t v 1
1.2 Mc tiêu nghiên cu 4
1.3 Ni dung nghiên cu 4
1.4 Gii hn nghiên cu 4
C KHO TÀI LIU 5
2.1 Tình hình nghiên cc 5
5.1 Kt lun 44
5.2 Kin ngh 44
TÀI LIU THAM KHO 45
Ph lc 1 47
Ph lc 2 52
Ph lc 3 54
Ph lc 4 55
Ph lc 5 58
Ph lc 6 60
Danh mục hình
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
v
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 B thành ph C 1
Hình 1.2 B KCN Trà Nóc 2
Hình 2.1 S c châu Á 10
Hình 3.1 B KCN Trà Nóc 13
Hình 3.2 c hong ca các doanh nghip trong KCN Trà Nóc 14
Hình 3.3 tin trình thc hi tài 15
Hình 3.4 n pháp lut thu thp 16
Hình 3.5 L tin trình phng vn 17
Hình 3.6 Phng vn doanh nghip 18
Hình 3.7 Phng vn nhà qun lý ti Phòng Tài nguyên Khoáng sn, c và KTTV 19
Hình 4.1 Mt ca cht thi TPCT 21
Hình 4.2 c hong ca các doanh nghic phng vn, 23
Hình 4.3 S ng công nhân ca các doanh nghic phng v 24
Hình 4.4 Các nguc doanh nghip khai thác và s d 24
Hình 4.5 a các doanh nghi 25
Hình 4.6 Nguc công nhân s dng trong thi gian làm vic ti doanh nghip
26
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
vii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
CP Chính ph
ng bng sông Cu Long
KCN Khu công nghip
KCX Khu ch xut
MTV Mt thành viên
t
Ngh nh
PTNT Phát trin nông thôn
TNHH Trách nhiêm hu hn
TN&MT Tài nguyên ng
TPCT Thành ph C
UBND U ban nhân dân
VBPL n pháp lut
Chương 1. Giới thiệu
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
1
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU
1.1 Đặt vấn đề
là ngun cung cp ch yu cho sinh hot, công nghip và
nông nghip trong bi cnh nguc m suy gim c v lng và cht.
Nhìn chung, chn còn tt, song mt s vùng có du hiu ô nhim do
vic khai thác quá mc và do mt thi s du h
tm quan trng trong vic bo v ngun tài nguyên quý giá và khó b cp này. Cho
n nay, ng bng sông Cu Long (ng ô nhi
c kim soát cht chc bit là ti các thành ph ln và các KCN. V
dò, khai thác và s dng nguy phép vt hin và din
ra nhiu n mi nguy hi cho ngun cung c c sinh hot vùng
các hong dch v sn xut ti KCN và tiu th công nghip a
bàn TPCT. Khu vu nht tp trung ti các KCN ca thành ph.
Theo nghiên cu cc b cp rt ít, khi khai thác
quá mn cn kit (B TN&MT, 2013).
Trà Nóc là KCN có t l doanh nghip lt công nghip cao nht TPCT
(95 - 100%), vi tng din tích quy hoch 300 ha, nm cách trung tâm TPCT khong
10 km v phía Bc (Hình 1.2), cnh quc l 91 và b sông Hu. Các doanh nghip
trong KCN Trà Nóc ch yu hong c bic, thc
phm; ch bin thy, hi sn; sn xut th
Hình 1.2 Bản đồ KCN Trà Nóc
(Nguồn: Biên tập bản đồ Lê Văn Tiến, 2013)
Hu ht các doanh nghip trong KCN Trà Nóc khai thác phc v cho sinh
hot, sn xut vc qun lý và kim soát cht ch
c S TN&MT cp 235 giy phép khai thác, s di tng
tr ng khai thác là 82.898 m
3
TN&MT TPCT, 2012). Trong tng s
ging khoa bàn TPCT có 406 ging công nghip và ch có 33 gic cp
giy phép (chim 8,13 %) (Võ Thành Danh, 2008), tc cp 23
Chương 1. Giới thiệu
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
3
giy phép vi tng khai thác là 15.698 m
3
06 giy phép vi tng lng là 7.160 m
3
TN&MT TPCT, 2012).
Do vic khai thác tràn lan vi tr ng quá ln, khong 751.000 m
t v qun lý
u tip cm hii ca th gii v qun lý tng hp TNN.
Song, hin ti Chính ph v ng dn thc
hin; hin lý Nhà c v TNN vn s dng các Ngh nh, Thông
ng dn thc hin Lu thi hành Lu
c hin.
Vi nhng v i phi có các gii pháp, các VBPL c th nhm
qun lý mt cách hiu qu tài “Đánh giá hiện trạng
quản lý khai thác và sử dụng nƣớc dƣới đất nghiên cứu thí điểm tại Khu công
nghiệp Trà Nóc, thành phố Cần Thơ” ra vi mnh hin trng
khai thác và s di KCN Trà Nóc, h thn qun
ng bt cp trong công tác qun
i KCN Trà Nóc, TPCT.
Chương 1. Giới thiệu
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
4
1.2 Mục tiêu nghiên cứu
- Mc tiêu tng quát
nh hin trng qun lý khai thác và s dt cp trong qun
i KCN Trà Nóc.
- Mc tiêu c th
nh hin trng qun lý khai thác và s da các doanh nghip
sn xut trong KCN Trà Nóc, TPCT;
m bt cp trong qu
cu.
Xây dng các gii pháp qun lý nhm nâng cao hiu qu trong công tác qun lý
i vùng nghiên cu.
1.3 Nội dung nghiên cứu
c m ra cn thc hin các ni dung sau:
Ni dung 1
m nâng cao nhn thc v tm quan trng ca công tác qun lý tài
y lùi cuc khng hoc toàn cu. D án
phn ánh các v: g, áp lng ca bii khí h
m yu cu qu hn ch v kin thc ln nhn
thc trong vinh vai trò c n lý trong vic phát trin
kinh t xã hi, các t chc tham gia qu ng
ca ngui vi nhu cu s dng ca ngành Nông nghip nông thôn và nhu
cu s dng cho sinh hot, sn xut ng thi nói lên nhng
và thách thc trong vic qun tr ND hai khu vc trong bi cnh bii khí hu
và công tác qun lý hin t ng" toàn cu, bao gm mt
b công c qun lý hiu qu ng dn, chính sách, pháp lunh, th ch
và các phong tc tp quán, nhm bm an toàn và bn vc
qun tr
, ti mt quc gia thuc khu vc châu Á trong khuôn kh ca
d Quản trị nước dưới đất tại Ấn Độa
Julia Bucknall trình bày mt s v v qun tr c. là mt
quc gia s dn nht thông qua vic xây dng hàng triu gi
nhân, Chính ph không kim soát trc tip vic s da hàng triu ch s
hu c khu vc nông thôn và thành thu này mt phn là do s vng mt ca mt
h thng khoan. S cân bng ca các bin pháp qun lý và các công c
qun lý s dng s ph thuu tra ngun tài nguyên này. Báo cáo
c thc hin da trên nhng xem xét v công tác qu xunh
ng chính sách thích hp, có tính thc tin, bên cnh các nghiên cu khoa hc v
a cht tha các tng chc ti khu vc cùng vic bo v c
thc hin tc vi các thông tin có sn trong khuôn kh ca th ch hin có, các
bin pháp qun lý phc phân lo thc hin lý theo k thut, theo
công c pháp lý, ý thc ca cng, h thng giáo dc và các quy ho
nhng gii pháp qun lý hiu qu i cnh bii khí hu là
mc tiêu quan trng ca bài báo cáo.
Trong khu v u d
p
và tng
khe nc thc hin bp, phân tích, tng
hp các tài li n khu vc nghiên cu tra, kho sát b sung hin
trt hn pháp lut có liên quan và tình hình thc t
xây dng các gii pháp qun lý. Báo cáo xây dng các gii pháp qun lý c th
bng các quy ch nhm qun lý khai thác, s dng hp lý ngu các
n pháp lu qu hành ngh a bàn
ng. Nh kt qu s du tra, phân tích và tng hp d
lic hin tr
s din bin chc trên khu vc nghiên cu. Kt qu nghiên c
khoa hc tin cy và thông tiu vào cho vic xây d d liu qun lý, khai
ng.
Bên cDiễn biến một số thành phần hóa học của
nước dưới đất theo tài liệu quan trắc động thái ở Cần Thơa k n Xuân
Triu nghiên cu,
phân tích các yu t ng (t ng th v din
bing St và hp cht qu nói lên nhng yu
t gây ng là: vùng nghiên cng b ngp lc
sông Hu có nhiu hong nuôi trng thy si vi hp chn
nht , khu công nghip và ch yu tng Holocen (Q
h
Chương 2. Lược khảo tài liệu
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
7
Báo cáo ch ra ngun ô nhim hp ch ho
ng dn chng chi tic nhng bin pháp
khc phc, phòng chng nhm hn ch s ng St và hp ch
trong các tng chc nghiên cu.
nói lên hin trng khai thác s d
liu v ging khoan (s ng ging khai thác, chiu sâu khai thác) t
nói lên s st gim mn nhi v ch
nhng qun lý hiu qu c khai thác và s dng
bn v
Chương 2. Lược khảo tài liệu
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
8
Tim S TN&MT tĐiều tra
thực trạng khai thác và chất lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giangc
thc hic nhu cu phát trin ca tnh Kiên Giang vi s phát trin
kinh t - xã h ch v du lch phát trin nhanh chóng, các
khu công nghip tip tc phát trin, các cm di ngày càng nhiu. Nhu cu
c sch cho sinh hot và sn xut ngày càng tr nên cp bách không nhng v s
ng mà c v ch nghiên cu toàn din thc trng s dng tài
nguyên NDc ca các công trình khai thác nh xut các gii
pháp qun lý, s dng và bo v c v cho phát trin kinh t - xã
hi ca tnh. Ti c các s liu v hin trng khai thác s dng và phân
tích chúng b th. Báo cáo ch
thc trng khai thác s dc nhng bin pháp qun lý, bo
v hiu qu c nghiên cu.
Tóm li, các nghiên cc kho nêu u tp trun v
qun lý, khai thác và s di m dc ch yu
cho sinh hot và sn xut nông nghip. Song, ti nhng khu vc sn xut công nghip
(KCN, Khu ch xut l Trà Nóc
TPCT thì v qun lý khai thác và s d
mc, trong khi hu ht các doanh nghiu kin tìm hiu, chp hành
Lun ti công tác qui khu vc vn còn nhiu
bt ccn thit phánh giá hin trng qun lý khai thác và s
d ti KCN Trà Nóc, thành ph C
- Nước ngấm thấu: phm xut. Nó là phn quan trng nht
c.
- Nước ngưng tụ: c, khi không khí tip xúc vi mt
t có nhi th c li thành git và
ng này xy ra trên m hng
ct ví d.
- Nước sót c ca bn bin, h hay sông c gi li trong các trm tích
ng, ngay c sau khi các tri ta chia ra làm hai
loc sót hu sinh.
- Nước nguyên sinh: c to thành t các cht khí thoát ra trong lúc macma
ngui có nhi th li thành git to
nên mt ki có ngun gc bic nguyên sinh có nhing
khoáng cao.
(Trần Anh Châu, 1992)
2.3.3 Hiện trạng khai thác NDĐ ở Việt Nam
990
trung bình 0,4 -
-
thoái là do khai thác
, và
1990 sau 3 tài
khoan,
) (Hình 2.1).
Chương 2. Lược khảo tài liệu
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
10
Hình 2.1 Số lƣợng máy bơm ở các nƣớc châu Á
(Nguồn: Francois Molle , 2006)
t nhi nên xi khí hu là yu t ng trc tip lên
TNN ch bn phát thu cho th
nhi khu vc có xu th n khin khô hn nghiêm tr
i thng, cng dch chuyn xung các tnh
phía Nam vào cu
Là tnh giáp bin nên nguc ng b nhim mn, phn ln
i dân chn cách khai thác ngu phc v sinh hot, sn xut.
i dân lc bng cách khoan nhiu gi
xut khong 90 s dng. Do khai thác quá mc nên mc ngày
càng gim, nhi n không ly c.
Phòng TNMT huyn M Xuyên ch xác nhn cho các h dân khai thác i 20
m
3
u mui l án trình S TN&MT ký. Theo
S TN&MT t st gim (t n 0,3 cm).
Tp trung nhiu huyn M Xuyên, Tr , h Châu. Riêng
huyn M Xuyên và t mc 20% ca tr ng tim
t s nhim mn tng nông (t 40 120 m), nên
nhiu h dân chuyn sang khai thác tng sâu (trên 120 m). Hin toàn tnh Sóc
ng có trên 80.000 ging khoan h m cc tp trung, tr
ng khai thác gn 200.000 m
3
/ngày . S ng ging, tr
st gim ngu hin nhii dân vn t ý khoan ging khi c
chính quyn cho phép.
xy ra tình trng trên.
Theo S TN&MT TPCT, toàn thành ph có trên 32.000 ging khoan, khai thác
700.000 m
3
n 400 ging có công sut 50 m
Chương 3. Địa điểm và phương pháp nghiên cứu
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
13
CHƯƠNG 3: ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3.1 Giới thiệu vùng nghiên cứu
KCN Trà Nóc 1 và Trà Nóc 2 (Hình 3.1
Hình 3.2)
Hình 3.1 Bản đồ KCN Trà Nóc
(Nguồn: Biên tập bản đồ Lê Văn Tiến, 2013)
Chương 3. Địa điểm và phương pháp nghiên cứu
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
14
Hình 3.2 Lĩnh vực hoạt động của các doanh nghiệp trong KCN Trà Nóc
Tuy KCN Trà Nóc có v trí thun li nm cnh b sông Hn ti vn
còn các doanh nghi dng ngung sn xut, sinh hot do
thng c thù ca các
Nghiên cc thc hin trong 6 tháng (t tháng 6 c
c thc hi Hình 3.3
Hình 3.3 Lƣu đồ tiến trình thực hiện đề tài
3.4.1 Phương pháp thu thập số liệu
c các mc tiêu cn thu thp các thông tin, s liu sau:
Thu thập thông tin, số liệu thứ cấp:
S liu v ng thái, chng, tr ng chc 10
2010) ti KCN Trà Nóc t Phòng Tài nguyên Khoáng s c và
KTTV trc thuc S TN&MT TPCT. (Mục tiêu 1)
Các VBPL, các bài báo khoa hc và các báo cáo có liên quan v qun lý, bo
v d (Hình 3.4). (Mục tiêu 2)
Chương 3. Địa điểm và phương pháp nghiên cứu
SVTH: Nguyễn Thị Thùy Trang
16
Hình 3.4 Các văn bản pháp luật thu thập