Tiết 1 Ngày 25 tháng 8 năm 2012
Chuyên đề 1: GEN, mã di truyền
I. Mục Tiêu:
Củng cố kiến thức cho học sinh, học sinh vận dụng kiến thức giải các câu hỏi và bài tập
II, Nội Dung
1. ổn định
2. Tiến trình
Phơng pháp Nội Dung
? Gen là gì?
Cấu trúc chung của gen cấu trúc
gồm nhng thành phần nào?
? Mã di truyền? đặc điểm?
I.Gen
1. Khỏi nim
Gen l mt on ca phõn t ADN mang
thụng tin mó hoỏ 1 chui pụlipeptit hay 1 phõn
t A RN
2.Cu trỳc chung ca gen cu trỳc
* gen cu trỳc cú 3 vựng :
- Vựng iu ho u gen : mang tớn hiu khi
ng
- Vựng mó hoỏ : mang thụng tin mó hoỏ a.a
- Vựng kt thỳc :nm cui gen mang tớn hiu
kt thỳc phiờn mó
II. Mó di truyn
1. Khỏi nim
* Mó di truyn l trỡnh t cỏc nuclờụtit trong
gen quy nh trỡnh t cỏc a.a trong phõn t
prụtờin
Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:
1.c tớnh no di õy ca mó di truyn phn ỏnh tớnh thng nht ca sinh gii :
B. Vỡ s nuclờotit mi mch ca gen di gp 3 ln s axit amin ca chui polipeptit.
C.Vỡ s nucleotit hai mch ca gen di gp 6 ln s axit amin ca chui polipeptit.
D.Vỡ 3 nucleotit mó húa cho mt axit amin thỡ s t hp s l 4
3
= 64 b ba d tha
mó húa cho 20 loi axit amin.
9 . Mó thoỏi húa l hin tng :
A.Nhiu mó b ba cựng mó húa cho 1 axit amin.
B.Cỏc mó b ba nm nụi tip nhau trờn gen m khụng gi lờn nhau.
C.Mt mó b ba mó húa cho nhiu axit amin D.Cỏc mó b ba cú
tớnh c hiu.
10. Cỏc mó b ba khỏc nhau bi :
A. Trt t ca cỏc nucleotit. B. Thnh phn cỏc nucleotit.
C. S lng cỏc nucleotit. D. Thnh phn v trt t ca cỏc
nucleotit.
Tiết 2 Ngày 25 tháng 8 năm 2012
Chuyên đề 2: Nhân đôi, Phiên mã
I. Mục tiêu:
Củng cố kiến thức của học sinh, rèn kĩ năng quan sat phân tích, so sánh.
Học sinh vận dụng kiến thức làm các câu hỏi và bài tập.
II. Nội Dung
1. ổn định
2. nội dung bài giảng
Hoạt động 1:
Phơng pháp Nội dung
Một em hệ thống lại phần kiến
thc đã học về nhân đôi, phiên
mã?
I.Qỳa trỡnh nhõn ụi ca ADN
- U
môi trường
T
gốc
- A
môi trường
G
gốc
– X
môi trường
X
gốc
– G
môi trường
→ chuỗi poli ribonucleotit có cấu trúc bậc 1. nếu là
tARN , rARN thì tiếp tục hình thành cấu trúc ko gian
bậc cao hơn
+ sau khi hình thành ARN chuyển qua màng nhân tới
tế bào chất, ADN xoắn lại như cũ
* Kết quả : một đoạn pt ADN→ 1 Pt ARN
* Ý nghĩa : hình thanh ARN trực tiếp tham gia vào qt
sinh tổng hợp prôtêin quy định tính trạng
Ho¹t ®éng 2: Tr¶ lêi c¸c c©u hái sau.
1. Trong quá trình nhân đôi, enzim AND polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn
của AND.
A.Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’. B.Di chuyển một cách ngẫu nhiên.
C.Theo chiều từ 5’ đến 3’ trên mạch này và 3’ đến 5’ trên mạch kia.
D. Luôn theo chiều từ 5’ đến 3’.
2. Đoạn okazaki là :
A. Đoạn AND được tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của AND trong
A. Ch m bo duy trỡ thụng tin di truyn n nh qua cỏc th h TB.
B. Ch m bo duy trỡ thụng tin di truyn n nh qua cỏc th h c th.
C. Ch m bo duy trỡ thụng tin di truyn n nh qua cỏc th h TB v c th. *
D. Ch m bo duy trỡ thụng tin di truyn n nh t nhõn ra t bo cht.
8. Cỏc mch n mi c tng hp trong quỏ trỡnh nhõn ụi ca phõn t AND
hỡnh thnh theo chiu :
A.Cựng chiu vi mch khuụn. B. 3 n 5. C. 5 n 3. D. Cựng chiu vi
chiu thỏo xon ca AND.
9. Nguyờn tc khuụn mu c thể hin :
A. Ch trong c ch t nhõn ụi v phiờn mó. B. Ch trong c ch dch mó
v t nhõn ụi.
C. Ch trong c ch phiờn mó v dch mó. D. Trong cỏc c ch t nhõn
ụi, phiờn mó v dch mó
Tiết 3 Ngày 25 tháng 8 năm 2012
Chuyên đề 3: Dịch mã
I. Mục tiêu:
Củng cố kiến thức của học sinh, rèn kĩ năng quan sat phân tích, so sánh.
Học sinh vận dụng kiến thức làm các câu hỏi và bài tập.
II. Nội Dung
1. ổn định
2. nội dung bài giảng
Hoạt động 1:
Phơng pháp Nội Dung
Một em hệ rgống lại kiến thức
I. Dch mó
4
phần dịch mã?
HS:
GV củng cố lại
v a.a
2
- S chuyn v li xy ra n khi Ri tip xỳc vi mó kt
thỳc/mARN thỡ tARN cui cựng ri khi ri chui
polipeptit dc gii phúng
- Nh tỏc dng ca E c hiu, a.a m u tỏch khi
chui poli, tip tc hỡnh thnh cu trỳc bc cao hn pt
prụtờin hon chnh
*Lu ý : mARN dc s dng tng hp vi chc chui
poli cựng loi ri t hu, cũn riboxụm c s dng nhiu
ln
Hoạt động 2: Trả lời các câu hỏi sau
1. Nguyờn tc b sung c th hin trong c ch dch mó l :
A. A liờn kt U ; T liờn kt A ; G liờn kt X ; X liờn kt G.
B. A liờn kt X ; G liờn kt T.
C. A liờn kt U ; G liờn kt X.
D. A liờn kt T ; G liờn kt X.
2. Nguyờn tc b sung c th hin trong c ch phiờn mó l :
A. A liờn kt U ; T liờn kt A ; G liờn kt X ; X liờn kt G. B. A liờn kt X ; G
liờn kt T.
C. A liờn kt U ; G liờn kt X. D. A liờn kt T ; G
liờn kt X.
3. Loi ARN no mang mó i.
A. mARN. B. tARN. C. r ARN. D. ARN ca
virut.
4. Ribụxụm dch chuyn trờn mARN nh th no :
A. Riboxom dch chuyn i mt b hai trờn mARN.
B. Riboxom dch chuyn i mt b mt trờn mARN.
C. Riboxom dch chuyn i mt b bn trờn mARN.
D. . Riboxom dch chuyn i mt b ba trờn mARN.
A. Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen. B. Theo nguyên tắc
bán bảo toàn.
C. Theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen. D. Theo nguyên tắc
bảo toàn.
12. Quá trình dịch mã kết thúc khi :
A. riboxom rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu đơn vị lớn và bé. B.
Riboxom di chuyển đến mã bộ ba AUG.
C. Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.
D. Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAU, UAX, UXG.
13. Khi dịch mã bộ ba mã đối tiếp cận với bộ ba mã sao theo chiều nào :
A. Từ 5’ đến 3’. B. Cả hai chiều. C. Từ 3’ đến 5’. D. Tiếp cận
ngẫu nhiên.
14. Mã di truyền trên mARN được đọc theo :
A. Một chiều từ 3’ đến 5’. B. Hai chiều tùy theo vị trí của
enzim.
C. Ngược chiều di chuyển của riboxom trên mARN. D. Một chiều từ 5’ đến
3’.
15. Mã bộ ba mở đầu trên mARN là :
A. UAA. B. AUG. C. AAG. D. UAG.
16. ARN vận chuyển mang axit amin mở đầu tiến vào riboxom có bộ ba đối mã là :
A. UAX. B. AUX. C. AUA. D. XUA.
17. Đối với quá trình dịch mã di truyền điều không đúng với riboxom là :
6
A. Trt t u 3 n 5 trờn mARN. B. Bt u tip xỳc vi mARN
t b ba mó UAG.
C. Tỏch thnh 2 tiu n v sau khi hon thnh dch mó.
D. Vn gi nguyờn cu trỳc sau khi hon thnh vic tng hp protein.
18. mARN c tng hp theo chiu no :
A. Chiu t 3 5. B. Cựng chiu
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
1
9
2
0
2
1
2
2
23
C A B D B B A A C D A C C D B A D D D A B B D
3. Củng cố: Trả lời các câu hỏi cuối bài
Tiết 4 Ngày25 tháng 8 năm 2012
Chuyên đề 4: Điều hoà hoạt động gen.
I. Mục tiêu:
Củng cố kiến thức của học sinh, rèn kĩ năng quan sat phân tích, so sánh.
Học sinh vận dụng kiến thức làm các câu hỏi và bài tập.
7
prụtờin c ch,lactụz nh l cht cm ng gn vo v
lm thay i cu hỡnh prụtờin c ch , prụtờin c ch b
bt hot khụng gn dc vo gen vn hnh O nờn gen
c t do vn hnh hot ng ca cỏc gen cu trỳc
A,B,C giỳp chỳng phiờn mó v dch mó ( biu hin)
4. C ch iu ho hot ng ca gen sinh vt
nhõn thc
- Phc tp hn SV nhõn s
- Xy ra nhiu mc iu ho, qua nhiu giai on:
+ NST thỏo xon
+ Phiờn mó
+ Bin i sau phiờn mó
+ Dch mó
+ Dch mó v bin i sau dch mó
- Cũn cú gen gõy tng cng, gen bt hot
Hoạt động 2: Trả lời các câu hỏi sau:
1. iu hũa hot ng ca gen sinh vt nhõn s c hiu l :
A.Gen cú c phiờn mó v dch mó hay khụng. B.Gen cú c biu hin kiu hỡnh
hay khụng.
C.Gen cú c dch mó hay khụng. D.Gen cú c phiờn mó hay
khụng.
8
2. Điều hòa hoạt dộng của gen chính là :
A.Điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra. B.Điều hòa lượng mARN
của gen được tạo ra.
C.Điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra. D.Điều hòa lượng rARN
của gen được tạo ra.
3. Theo giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào
thì :
A. Diễn ra ở các cấp độ trước phiên mã, phiên mã, dịch mã và sau dịch mã.
B. Diễn ra hoàn toàn ở các cấp độ phiên mã, dịch mã.
C. Diễn ra hoàn toàn ở các cấp độ trước phiên mã.
D. Diễn ra hoàn toàn ở các cấp độ trước phiên mã, phiên mã và dịch mã.
1 2 3 4 5 6 7 8 9
A A C B D A A C A
3. Cñng cè: Tr¶ lêi c¸c c©u hái cuèi bµi.
9
Tiết 5 Ngày 30 tháng 8 năm 2012
Chuyên đề 5: Đột biến gen
I. Muc tiêu
Củng cố kiến thức của học sinh về phần đột biến gen.
Học sinh vận dụng kiến thức giải các câu hỏi và bài tập.
II. Nội Dung
1. ổn định
2.Tiến trình
Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức phần đột biến gen.
Phơng pháp Nội dung
Một em hs hệ thống lạikiến
thức về phần đột biến gen.
1. khỏi nim
- l nhng bin i nh trong cu ca gen liờn quan
n 1 (t bin im ) hoc mt s cp nu
- a s t bin gen l cú hi,mt s cú li hoc trung tớnh
* th t bin: l nhng cỏ th mang t bin ó biu hin
ra kiu hỡnh ca c th
2.cỏc dng t bin gen ( ch cp n t bin im)
- thay thờ mt cp nu
- thờm mt cp nu
- Đột biến tiền phôi
Ho¹t ®éng 2: Tr¶ lêi c¸c c©u hái tr¾c nghiÖm sau:
1. Loại đột biến gen nào sau đây có khả năng nhất không làm thay đổi thành phần
axit amin trong cuỗi polipeptit :
A. Thêm 1 cặp nucleotit. B. Thay thế 1 cặp nucleotit ở vị trí thứ hai trong bộ ba
mã hóa.
C. Mất 1 cặp nucleotit. D. Thay thế 1 cặp nucleotit ở vị trí thứ ba trong bộ ba
mã hóa.
2. Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được :
A. Đột biến ở mã mở đầu. B. Đột biến ở mã kết thúc.
C. Đột biến ở bộ ba ở giữa gen. D. Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc.
3. Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là :
A. Có lợi cho cá thể. B. Có ưu thế so với bố, mẹ. C. Có hại cho cá thể. D.
Không có lợi và không có hại cho cá thể.
4. Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng hay giảm 1 liên kết hidro của gen :
A. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp T – A. B. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G – X
hay ngược lại.
C. Thêm 1 cặp nucleotit. D. Mất 1 cặp nucleotit.
5. Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nucleotit :
A. Chỉ liên quan tới 1 bộ ba. B. Làm thay đổi trình tự 1 a.a trong chuỗi
polipeptit.
C. Làm thay đổi trình tự một bộ ba. D. Làm thay đổi trình tự nucleotit của nhiều bộ
ba.
6. Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hidro của gen :
A. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp T – A. B. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G –
X.
C. Thêm 1 cặp nucleotit. D. Mất 1 cặp nucleotit.
7. Đột biến gen xảy ra ở sinh vật nào :
A. Sinh vật nhân sơ. B. Sinh vật nhân thực đa bào. C. Sinh vật nhân thực đơn bào.
D. Tất cả các loại sinh vật
nucleotit
C. mất 1 cặp nuclêotit hoặc thay thế cặp G-X bằng A-T D. mất 1 cặp
nucleotit
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
D A C B D A D D B C C D A C
PhÇn ®ét biÕn gen
C©u 1: (Câu 6 -826 DH 10) Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến
thành alen a. Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con
này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp
1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra với gen A
là
A. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T. B. mất
một cặp G - X.
C. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. D. mất
một cặp A - T.
C©u 2: (Câu 7- 864- cd10): Gen D có 3600 liên kết hiđrô và số nuclêôtit loại ađênin
(A) chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Gen D bị đột biến mất một cặp A-T thành
alen d. Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi
trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:
A. A = T = 1799; G = X = 1200. B. A = T = 1800; G = X =
1200.
C. A = T = 1199; G = X = 1800. D. A = T = 899; G = X
= 600.
C©u 3:(Câu 14- 864- cd10): Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit
bằng nhau. Số liên kết hiđrô của gen là
A. 1798. B. 1125. C. 2250. D.
3060.
C©u4: (Câu 25- 864- cd10): Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy
tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau:
A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này
thức về NST
GV tổng kết lại
I. i cng v NST
- VCDT SV nhõn s: ADN trn
- VCDT sinh vt nhõn thc: NST cu to ch yu gm
- t bo 2n. NST tn ti thnh tng cp tng ng
- B NST l c trng cho loi (SL khụng th hin mc
tin húa)
2. Cu trỳc ca NST sinh vt nhõn thc
1. Cu trỳc hin vi:
* mi NST cú 3 b phn ch yu
+ tõm ng:
+ 2 Crụmatit
+ u mỳt (trỡnh t khi u nhõn ụi ADN)
* Hỡnh ti thay i trong chu k t bo
2. Cu trỳc siờu hin vi
* cỏc mc cu trỳc:
+ si c bn( mc xon 1)
+ si cht nhim sc( mc xon 2)
+ crụmatit ( mc xon 3)
13
3. chc nng ca NST
- lu gi , bo qun v truyn t thụng tin di truyn
- iu hũa hot ng ca cỏc gen
Giỳp t bo phõn chia u VCDT
Hoạt động 2: Hoc sinh trả lời các câu hỏi sau:
2.S lng NST trong b lng bi ca loi phn ỏnh
A.Mc tin húa ca loi. B.Mi quan h h hng gia cỏc loi.
C.Tớnh c trng ca b NST mi loi. D.S lng gen ca mi loi.
1.ổn định
14
2.Bài giảng
Hoạt động 1: Hệ thống lại kiến thức
Phơng
pháp
Nội dung
Một em hệ
thống lại
kiến thức
về đột biến
cấu trúc
NST
GV tổng
kết lại
1. Cỏc dng t bin cu trỳc NST
- Mt on
- o on
- Lp on
- Chuyn on:
gm chuyn on trong cựng 1 NST v chuyn on gia cỏc NST khụng
tng ng
2. Nguyờn nhõn, hu qu v vai trũ B cu trỳc NST
- Nguyờn nhõn:
- Tác nhân bên trong:
Là sự rối loạn các quá trình sinh lí, sinh hoá trong môi trờng nội bào.
- Tác nhân bên ngoài: Các tác nhân vật lí,
các chất hoá học có độc tính
- Hu qu - Vai trũ
1 on NST b
t ra ri quay
ngc 1800 lm
thay i trỡnh t
gen trờn ú
Cú th nh hng hoc
khụng nh hng n
sc sng
rui gim thy cú 12
dng o on liờn
quan n kh nng
thớch ng nhit
khỏc nhau ca mụi
trng
4.
chuyn
on
L s trao i
on gia cỏc
NST khụng
tng ng ( s
chuyn i gen
gia cỏc nhúm
liờn kt )
- chuyn on ln
thng gõy cht hoc
mt kh nng sinh sn.
ụi khi cú s hp nht
cỏc NST lm gim s
lng NST ca loi, l
A. Lp on v o on. B. Lp on v chuyn on khụng tng
h.
C. Mt on v lp on. D. o on v chuyn on khụng
tng h.
11. Phng phỏp phỏt hin t bin cu trỳc NST thy rừ nht l :
A. Quan sỏt t bo kt thỳc phõn chia. B. Nhum bng NST. C. Phỏt hin th t
bin. D. Quan sỏt kiu hỡnh.
12. iu no di õy khụng ỳng vi tỏc ng ca t bin cu trỳc NST :
A. Lm ri lon s liờn kt ca cỏc cp NST tng ng trong gim phõn. B. Lm thay
i t hp cỏc gen trong giao t.
C. Phn ln cỏc t bin u cú li cho c th. D. Lm bin i kiu
gen v kiu hỡnh.
13. nh ngha y nht vi t bin cu trỳc NST l :
A. Lm thay i cu trỳc ca NST. B. Sp xp li cỏc gen.
C. Sp xp li cỏc gen, lm thay i hỡnh dng v cu trỳc NST. D. Lm thay
i hỡnh dng NST.
16. Dng t bin no cú ý ngha i vi tin húa ca b gen :
A. Mt on. B. Thờm on. C. Chuyn on tng h v khụng tng h.
D. o on.
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
A C C D B C B D D B B C C C D B
3. Củng cố: Trả lời các câu sau
- Câu 1: (câu 7 đề 138 CD 09)
Khi nói về đột biến đảo đoạn NST, phát biểu nào sau đây là sai.
A. Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình
tiến hoá.
B. Đảo đoạn NST làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST , vì vậy hoạt động của
gen có thể bị thay đổi.
16
đã bị đột biến. NST đột biến có trình tự . Dạng đột biến này
A. Thờng làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
B. Thờng gây chết cho cơ thể mang NST đột biến.
C. Thờng làm thay đổi số nhóm gen liên kết.
D. Thờng làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng.
Tiết 8 Ngày 7 tháng 9 năm 2012
Chuyên đề 8: Đột biến số lợng NST
17
ABCD.EFGH ABGFE.DCH
AD.EFGBCHABCD.EFGH
ABCDEG.HKM
ABCDCDEG.HKM
I. Mục tiêu:
Củng cố kiến thức về đột biến số lợng NST
Học sinh vận dụng kiến thức trả lời các câu hỏi
II. Nội Dung
1.ổn định
2.Bài giảng
Hoạt động 1: Hệ thống lại kiến thức
Phơng pháp Nội dung
Một em hệ thống
lại kiến thức về
đột biến số lợng NST
1. Lch bi
1. Khỏi nim
L t bin lm bin i s lng NST ch xy ra 1 hay 1 s
co NST tng ng
gm : + th khụng nhim
+ th mt nhim
b. D a bi
l hin tng lm gia tng s b NST n bi ca 2 loi khỏc
nhau trong mt t bo
3. Nguyờn nhõn v c ch phỏt sinh
18
- thể tam bội: sự kết hợp của giao tử nvà giao tử 2n trong thụ
tinh
- thể tứ bội: sự kết hợp giữa 2 giao tư 2n hoặc cả bộ NST
không phân li trong lần nguyên phân đầu tiên cuat hợp tử
- phát sinh ở con lai khác loài ( lai xa)
- cơ thể lai xa bất thụ
- ở 1 số loài thực vật các cơ thể lai bất thụ tạo dc các giao
tử lưõng bội do sự không phân li của NST không tương
đồng, giao tử này có thể kết hợp với nhau tạo ra thể tứ
bội hữu thụ
4 . hậu quả và vai trò của đa bội thể
- tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống
chịu tốt
- các thể tự đa bội lẻ không sinh giao tử bình thường
- khá phổ biến ở thực vật, ít gặp ở động vật
Ho¹t ®éng 2: Tr¶ lêi c¸c c©u hái sau
1. Thể lệch bội (di bội) là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở :
A.Một hay một số cặp NST. B.Tất cả các cặp NST. C.Một số cặp NST.
D.Một cặp NST.
2. Hội chứng Claiphentơ là hội chứng ở người có NST giới tính là :
A.XXX. B.XO. C.XXY. D.YO.
3. Một người mang bộ NST có 45NST với 1 NST giới tính X, người này :
A.nam mắc hội chứng claiphentơ B.nam mắc hội chứng Tớcmơ.
A.Hi chng tcn. B.Hi chng ao. C.Hi chng Klaiphent. D.Hi
chng siờu n.
12. Trong cỏc th lch bi (d bi), s lng AND t bo b gim nhiu nht l :
A.Th bn. B.Th mt kộp. C.Th ba. D.Th mt.
13. S khỏc nhau c bn ca th d a bi (song nh bi) so vi th t a bi l :
A.T hp cỏc tớnh trng ca c hai loi khỏc nhau. B.T bo mang c hai b NST
ca hai loi khỏc nhau.
C.Kh nng tng hp cht hu c kộm hn. D.Kh nng phỏt trin v sc chng
chu bỡnh thng.
14. Vỡ sao th a b ng vt thng him gp :
A.Vỡ quỏ trỡnh nguyờn phõn luụn din ra bỡnh thng. B.Vỡ quỏ trỡnh gim phõn luụn
din ra bỡnh thng.
C.Vỡ quỏ trỡnh th tinh luụn din ra gia cỏc giao t bỡnh thng.
D.Vỡ c ch xỏc nh gii tớnh b ri lon, nh hng ti quỏ trỡnh sinh sn.
15. mt loi sinh vt cú b NST lng bi 2n=24 b t bin. S lng NST th
ba l:
A. 22 B. 26 C. 25 D. 28
16. mt loi sinh vt, cú b NST 2n= 64 b t bin. Khi quan sỏt di kớnh hin
vi, ngi ta thy
trong t bo dinh dng cú 68 NST, t bin thuc dng:
A. th ba B. th bn C. th khụng D. th bn kộp
17. Loi ci c cú 2n= 18, s lng NST th tam bi l:
A. 9 B. 18 C. 27 D. 36
18. C th cú kiu gen Aaaa, khi gim phõn cho cỏc loi giao t l:
A. 1/6AA, 4/6Aa, 1/6aa B.4/6AA, 1/6Aa, 1/6aa C. 2/6AA, 2/6Aa, 2/6aa
D.1/6AA, 3/6Aa, 2/6aa
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
A C C A B A D C A B B B B D C D C A
Tiết 9 Ngày 12 tháng 10 năm 2012
Chuyên đề 9: Qui luật phân li
quy định . trong tế bào nhân tố di truyền khơng hồ
trộn vào nhau
b. Bố ( mẹ) chỉ truyền cho con ( qua giao tử ) 1
trong 2 thành viên của cặp nhân tố di truyền
c. Khi thụ tinh các giao tử kết hợp với nhau một
cách ngẫu nhiên tạo nên các hợp tử
2. Kiểm tra giả thuyết
Bằng phép lai phân tích ( lai kiểm nghiệm ) đều
cho tỉ lệ kiểu hinhf xấp xỉ 1:1 như dự đốn của
Međen
3. Nội dung của quy luật
Sgk
III. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li
- Trong tế bào sinh dưỡng, các gen và các NST
ln tồn tại thành từng cặp , các gen nằm trên các
NST
-Khi giảm phân tạo giao tử, các NST tương
đồng phân li đồng đều về giao tử , kéo theo
sự phân li đồng đều của các alen trên nó
Ho¹t ®éng 2: Tr¶ lêi mét sè c©u hái sau
- C©u 1: Các phép lai dùng trong nghiên cứu di truyền và ý nghóa của các phép lai đó?
Trả lời :
Có 2 phép lai thường dùng trong nghiên cứu di truyền là :
1. Phép lai thuận nghòch :
a. Khái niệm :
- Lai thuận nghòch là phép lai được tiến hành theo 2 hướng khác nhau : Ở
hướng thứ nhất dạng này được dùng làm bố thì ở hướng thứ hai nó được
dùng làm mẹ.
Thí dụ :
Lai thuận : Mẹ (AA)
GP : A, a a
F
1
: 50% Aa : 50% aa
(Hạt vàng) (Hạt xanh)
b. Ý nghóa :
- Xác đònh kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội là đồng hợp tử hay dò hợp
tử.
- Xác đònh tính trạng do 1 gen qui đònh hay do nhiều gen tương tác với nhau
cùng qui đònh.
Xác đònh các gen phân li độc lập, liên kết gen hoàn toàn hay hoán vò gen; tính
tần số hoán vò gen.
3. Cđng cè:
*Tr¶ lêi c¸c c©u hái ci bµi.
* Tr¶ lêi c¸c c©u hái sau
- Câu 1: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở
F
1
,F
2
,F
3
.
3. Tạo các dòng thuần chủng.
4. Sử dụng tốn xác suất để phân tích kết quả lai
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4, 1 C. 3, 2, 4, 1 D. 2, 1, 3, 4
- Câu 2: Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di
tế bào.
C. trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng. D. trong tế bào của cơ thể sinh vật.
- Câu 6: Cơ chế chi phối sự di truyền và biểu hiện của một cặp tính trạng tương phản qua
các thế hệ theo Menđen là do
A. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.
B. sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.
C. sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
D. sự phân li của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân.
- Câu 7: Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một
cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai
A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn. B. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1
lặn.
C. đều có kiểu hình khác bố mẹ. D. đều có kiểu hình giống bố mẹ.
- Câu 8: Về khái niệm, kiểu hình là
A. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác.
B. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.
C. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.
D. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.
- Câu 9: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương
ứng được gọi là
A. lai phân tích. B. lai khác dòng. C. lai thuận-nghịch D. lai cải
tiến.
- Câu 10: Giống thuần chủng là giống có
A. kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ.
B. đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ.
C. đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ.
D. kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ.
- Câu 11: Alen là gì?
A. Là những trạng thái khác nhau của cùng một gen. B. Là trạng
thái biểu hiện của gen.
D. F
1
tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết.
- Câu 16: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là
A. sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh.
B. sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân
C. sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
D. sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh.
- Câu 17: Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F
1
100% lúa hạt dài. Cho F
1
tự thụ phấn
được F
2
. Trong số lúa hạt dài F
2
, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho
F
3
toàn lúa hạt dài chiếm tỉ lệ
A. 1/4. B. 1/3. C. 3/4. D. 2/3.
- Câu 18: Xét một gen gồm 2 alen trội-lặn hoàn toàn. Số loại phép lai khác nhau về kiểu
gen mà cho thế hệ sau đồng tính là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 6.
- Câu 19: Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: I
A
, I
B
, I
A
I
O
người còn lại I
B
I
O
.
- Câu 20: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người
đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần
thứ hai được 1 gái tóc thẳng. Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:
A. AA x Aa. B. AA x AA. C. Aa x Aa. D. AA x aa.
- Câu 21: Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F
1
100% lúa hạt dài. Cho F
1
tự thụ phấn
được F
2
. Trong số lúa hạt dài F
2
, tính theo lí thuyết thì số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho
F
3
có sự phân tính chiếm tỉ lệ
A. 1/4. B. 1/3. C. 3/4. D. 2/3.
- Câu 22: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường. Một người
đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ
hai được 1 gái tóc thẳng. Xác suất họ sinh được người con trai nói trên là:
A. 3/8. B. 3/4. C. 1/8. D. 1/4.
( Hướng dẫn hs áp dụng quy luật nhân xác suất thơng qua một vài ví
dụ )
3.Nội dung định luật
II. Cơ sở tế bào học
1. Các gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST
tương đồng khác nhau. khi giảm phân các cặp NST tương đồng phân
li về các giao tử một cách độc lập và tổ hợp tự do với NST khác
cặp→ kéo theo sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các gen trên nó
2. Sự phân li của NST theo 2 trường hợp với xác suất ngang nhau nên
tạo 4 loại gtử với tỉ lệ ngang nhau
3. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử trong qt thụ tinh làm
xuất hiện nhiều tổ hợp gen khác nhau
III. Công thức tổng quát :
Số
cặp
gen
dò
hợp
Số
loại
giao tử
Số loại
kiểu
hình
Tỉ lệ kiểu
hình
Số loại
kiểu
gen
Tỉ lệ kiểu
3
3
2
3
3
3
n
1 : 2 : 1
(1 : 2 : 1)
2
(1 : 2 : 1)
3
(1 : 2 : 1)
n
Ho¹t ®éng 2: Tr¶ lêi c¸c c©u hái, bµi tËp sau
- Câu 1: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
25