ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN NGUYỄN THỊ HẠNH CHẾ TẠO VÀ NGHIÊN CỨU TÍNH CHẤT VẬT LIỆU
NANO NỀN BaTiO3
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NGƢỞI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. NGUYỄN NGỌC ĐỈNH
Hà Nội - 2014
Lời cảm ơn
Trước hết, em xin bày tỏ lòng kính trọng và biết ơn sâu sắc nhất của
mình tới Thầy giáo: TS. Nguyn Ngnh. Người thầy đã ân cần dạy bảo,
tận tình hướng dẫn em trong suốt quá trình thực hiện luận văn vừa qua. Nếu
không có những lời hướng dẫn của thầy, em nghĩ bài luận văn này của em rất
khó có thể hoàn thiện được. Một lần nữa, em xin chân thành cảm ơn thầy.
Em cũng xin chân thành cảm ơn tất cả các thầy - cô giáo đã tận tình
dạy dỗ và truyền đạt những kiến thức quý báu cho em trong thời gian học tập
và rèn luyện tại trường. Em cũng xin gửi tới các thầy – cô trong ban giám
hiệu nhà trường cũng như toàn thể các thầy cô giáo trong khoa Vật Lý cùng
thể các cán bộ, nghiên cứu sinh, sinh viên Bộ môn Vật lý chất rắn; Phòng
Hóa lý – Khoa Hóa – Trường ĐH Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà
Nội đã tạo mọi điều kiện thuận lợi và hướng dẫn giúp đỡ em trong quá trình
thực hiện luận văn này với sự biết ơn và lòng kính trọng nhất.
DANH MỤC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT
Ký hiệu
Tên Tiếng Việt
AB0
3
V
T
CMR
K
PTC
fficient)
PZT
1-x
TiO
3
KDP
2
PO
4
VRH
P, P
W
V(r)
r
r
0
3
a
c
13
3
14
19
20
3
31
3
31
33
t qu a mu BaTiO
3
kt 1250
o
C trong 4h.
35
t qu a mu BaTiO
3
pha t
kt 1250
o
C trong 4h.
36
t qu a mu BaTiO
3
pha t
kt 1250
o
C trong 4h.
37
1
. 4
1.1. 4
1.2. 5
1.2.1. 6
1.2.1.1. 6
1.2.1.2. 6
1.2.1.3. 6
1.2.1.4. - 9
1.2.1.4.1. 9
1.2.4.2. domain) 11
11
3
13
. 16
16
2.1.1. : 16
18
19
2.2. 20
20
2.2.2. 22
24
2.2.3. 25
2.2.4.
(T,f) 25
CO, NH
3
, CH
4
ABO
3
h
,
A
A
1-x
x
B0
3
c
Jahn -
Teller,
c
(
3
c
= 120
o
C).
3
Capacitor) hay MLCC (Multilayer Ceramic Chip Capacit
3
“ Chế tạo và nghiên cứu tính chất vật liệu
nano nền BaTiO
3
”
3
3
La
4
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ VẬT LIỆU PEROVSKITE SẮT ĐIỆN
1.1. Tổng quan về Vật liệu Perovskite sắt điện
g l
3
manganite khi B titanat khi B Co B
4+
(1.1)
A
, R
B
, R
O
2+
(A
3+
), B
4+
(B
3+
2-
.
t = 1: C O
o
.
0,89 < t < 1:
BOB
[3].
Vật liệu
t
Vật liệu
ng cn tng c bng 0, do s ng hn long
ca nhi. ng cn song song vi nhau, t
cc t pt s
mui Rochelle c dng KNa(C
4
H
4
O
6
).4H
2
O. 6
1.2.1. Vật liệu perovskite sắt điện
Tuy v
-
2
PO
4
(KDP)
ng E ph thuc th hia
7
Hình 1.2: a, Năng lượng tương tác giữa các ion B
4+
và O
2-
như hàm của
khoảng cách R giữa các ion.
b, Sự tạo thành giếng thế kép trong mạng ion perovskite sắt điện.
Do s cnh tranh gia la ion O
2-
nh
4+
hn ca vt liu perovskite st hin mt
cc ting (h tha ion B
4+
vi mt ion O
2-
m
i din vi ion O
2-
3
Năng lượng liên kết/nguyên tử
Khe năng lượng
Ti 393K ( Pha l
7.62 eV
2.10 eV
Ti 298K ( pha t
33.74 eV
1.99 eV
Ti 298K ( Pha l
33.76 eV
2.27 eV
Bảng 1.2: Kết quả tính toán Năng lượng liên kết/nguyên tử và Khe năng
lượng của Perovskite BaTiO
3
ở các cấu trúc và nhiệt độ khác nhau [2].
Cc ting tng cc th
3
ng vi hng
s mng a = b = c = 3.98 A
o
.
c t n chuyn pha c
ng hc t a vt liu perovskite BaTiO
3
tu
nhau.
Hình 1.3 : Pha cấu trúc và độ phân cực tự phát của BaTiO
-3.II).
-
-3.
-
1.2.1.4. Hiện tƣợng điện trễ - Cấu trúc đômen (domain)
1.2.1.4.1. Hiện tƣợng điện trễ
ng c pc t t liu st
n s i c v la vt liu sn
c th hin bn tr s ph thuc c n
ca vt li a lng tr sn
u.
P
S
(C/m
2
)
Nhiệt độ (
o
C)
Thoi
Tứ giác
Đơn nghiêng
ng theo chi
a
b
11
1.2.4.2. Cấu trúc đômen (domain) của vật liệu sắt điện
Trong mt tinh th sn c t u hoc
c chiu vi tr c ca tinh th. Trong vt liu s n, nh
c t u vi nhau trong nhnh
u vin n k. Nh
nh n. c t
c g
1.2.1.5. Điểm Curie và các chuyển pha trong vật liệu sắt điện
c
T
c
1
Vâ
̣
t liê
̣
u
Nhiê
̣
t đô
̣
Curie T
c
(
o
C)
Độ phân cực tự phát
((C/cm
2
)
BaTiO
3
120, 5, -90
26
̉
n pha Curie T
c
và độ phân cực tự phát tại nhiệt độ
phng của một số hợp chất sắt điện điển hình [6].
c
, (
,
)
. :
̣
lơ
́
n hơn nhiê
̣
t đô
̣
T
c
, sư
̣
phu
̣
thuô
̣
c cu
̉
a hằ ng số điê
̣
n môi vào nhiệt
đô
̣
co
́
da
̣
ng:
TcT
C
a BaTiO
3
[7].
ε
a
: Độ thẩm điện môi ứng với trường được đặt dọc theo trục a, b.
ε
c
: Độ thẩm điện môi ứng với điện trường được đặt dọc theo trục c.
1.2.2. Hiệu ứng nhiệt điện trở dƣơng (PTC) trong vật liệu BaTiO
3
pha tạp điện tử
3
, SrTiO
3
, PbTiO
3
14
2 4 2 2 3 4 4 2
3 1 1 3
( ) .
x x x x
Ba Ti O xY Ba Y Ti Ti e O
(1.3)
(Ti
4+
1.E+01
1.E+02
1.E+03
1.E+04
1.E+05
1.E+06
1.E+07
1.E+08
1.E+09
0 50 100 150 200 250
T(
o
C)
o
C.