Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh tại công ty Hồng Hà - Pdf 30

Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả SXKD tại công ty đóng tàu Hồng Hà
Li m u
Trong xu th t nc ta ang trong giai on ho nhp cựng s phỏt trin
ca nn kinh t th gii. c bit t khi Vit Nam ó tr thnh thnh viờn chớnh
thc ca T Chc Thng Mi Th Gii (WTO) thỡ vn nõng cao hiu qu
kinh doanh luụn l mt cõu hi khin cỏc nh lónh o doanh nghip luụn quan
tõm, suy ngh. Vic kinh doanh em li hiu qu cao chớnh l khng nh s tn
ti bn vng v phỏt trin lõu di ca chớnh doanh nghip trờn thng trng
cnh tranh ngy cng khc lit gia cỏc nh sn xut trong v ngoi nc.
lm c iu ny cỏc nh qun lý doanh nghip cn cú nhng hng phỏt trin
ỳng n mang tm chin lc lõu di bng cỏc gii phỏp kinh doanh hp lý.
õy thc s l mt bi toỏn khú khn v nan gii i vi cỏc nh cm quõn
trong doanh nghip. Bi nn kinh t Vit Nam núi chung v kinh t th gii núi
riờng ang phi i din vi hng lot khú khn, thỏch thc nh khng hong v
nguyờn nhiờn vt liu, lng thc thc phm, bin i khớ hu
Chớnh vỡ vy, sau thi gian thc tp ti cụng ty Hồng Hà vi t
cỏch l mt nh qun tr tng lai, em rt quan tõm ti vn ny v quyt nh
chn ti Mt s gii phỏp nhm nõng cao hiu qu kinh doanh ti cụng ty
Hồng Hà vi mc ớch c gng tỡm ra cỏc gii phỏp thớch hp nht vi Cụng ty
đóng tàu Hồng Hà nhm hon thin v nõng cao hn c hiu qu kinh doanh
ca cụng ty.
Ni dung ti ca em ngoi phn m u v kt lun gm cú 4 chng:
Phn I: C s lý lun v hiu qu sn xut kinh doanh
Phn II: Tng quan v cụng ty Hồng Hà
Phn III: Phõn tớch thc trng hiu qu kinh doanh ca cụng ty Hồng

Phn IV: Mt s gii phỏp nõng cao hiu qu kinh doanh ti cụng ty
Hồng H
Sinh viên : Nguyễn thị Kim Dung Lớp QT902N
1
Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả SXKD tại công ty đóng tàu Hồng Hà

các trường hợp sau:
-Trường hợp 1: Kết quả tăng, chi phí giảm
-Trường hợp 2: Kết quả tăng, chi phí tăng
Trong trường hợp 2, thời gian đầu tốc độ của chi phí lớn hơn tốc độ tăng
của kết quả sản xuất kinh doanh nếu không thì doanh nghiệp không thể tồn tại
và phát triển. Trường hợp này diễn ra vào các thời điểm khi chúng ta đổi mới
công nghệ, đổi mới cân nhắc giữa việc kết hợp lợi ích trước mắt và lợi ích lâu
dài.
Từ những quan điểm khác nhau về hiệu quả kinh doanh của các nhà kinh
tế trên đây ta có thể đưa ra một khái niệm thống nhất chung về hiệu quả sản suất
kinh doanh:
“Hiệu quả sản suất kinh doanh là một phạm trù kinh tế, biểu hiện sự tập
trung của sự phát triển kinh tế theo chiều sâu phản ánh trình độ khai thác các
nguồn lực và trình độ chi phí các nguồn lực đó có trong quá trình tái sản xuất
nhằm thực hiện các mục tiêu kinh doanh. Nó là thước đo ngày càng trở lên
quan trọng của tăng trưởng kinh tế và là chỗ dựa cơ bản để đánh giá việc thực
hiện mục tiêu kinh tế của doanh nghiệp trong từng thời kỳ”.
Như vậy hiệu quả kinh doanh khác với kết quả kinh doanh và có mối liên
hệ chặt chẽ với kết quả kinh doanh.
1.1.2. Bản chất của hiệu quả sản xuất kinh doanh.
Hiệu quả kinh doanh là 1 đại lượng so sánh: so sánh giữa đầu vào và đầu
ra, so sánh giữa đầu ra với đầu vào, so sánh giữa chi phí kinh doanh bỏ ra với
kết quả kinh doanh thu được…
Đứng trên góc độ xã hội, chi phí xem xét là phải là chi phí xã hội do có sự
kết hợp của các yếu tố lao động, tư liệu lao động và đối tượng lao động theo một
Sinh viªn : NguyÔn thÞ Kim Dung – Líp QT902N
3
Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả SXKD tại công ty đóng tàu Hồng Hà
tng quan c v s lng v cht lng trong quỏ trỡnh kinh doanh to ra
sn phm, dch v tiờu chun cho tiờu dựng. Cng nh vy, kt qu thu c

nhp ca nn kinh t, doanh nghip mun tn ti, vn lờn thỡ trc ht, kinh
doanh phi mang li hiu qu. Hiu qu kinh doanh cng cao, doanh nghip
cng cú iu kin m mang v phỏt trin kinh t, iu kin u t, mua sm mỏy
múc, thit b, phng tin hin i cho quỏ trỡnh kinh doanh, ỏp dng cỏc tin b
k thut v quy trỡnh cụng ngh mi, ci thin v nõng cao i sng ngi lao
ng, thc hin tt ngha v vi Ngõn sỏch Nh nc.
Ngoi ra vic nõng cao hiu qu sn xut kinh doanh cũn l nhõn t thu
hỳt vn t cỏc nh u t, thỳc y cnh tranh v vic t hon thin ca bn
thõn doanh nghip trong c ch th trng hin nay. Cnh tranh trờn th trng
ngy cng tr lờn gay gt, khc lit, c bit l khi Vit Nam ó gia nhp T
chc Thng mi Th gii WTO, chớnh vỡ vy cỏc doanh nghip mun tn ti
v phỏt trin cn phi nõng cao cht lng ca sn phm dch v, cnh tranh
lnh mnh ng thi nõng cao hiu qu kinh doanh.
i vi kinh t xó hi:
Doanh nghip kinh doanh tt, lm n cú hiu qu thỡ iu u tiờn doanh
nghip mang li cho nn kinh t xó hi l tng sn phm trong xó hi, to ra vic
lm, nõng cao i sng dõn c, thỳc y kinh t phỏt trin. Doanh nghip lm n
cú lói thỡ s dn ti u t nhiu hn vo quỏ trỡnh tỏi sn xut m rng to ra
nhiu sn phm hn, to ra ngun sn phm di do, ỏp ng nhu cu ngy cng
cao, t ú ngi dõn cú quyn la chn sn phm phự hp v tt nht, mang li
li ớch cho mỡnh v cho doanh nghip.
Hiu qu sn xut kinh doanh tng doanh nghip s cú iu kin nõng cao
cht lng hng húa, h giỏ thnh sn phm, dn n h giỏ bỏn, to mc tiờu
th mnh cho ngi dõn, iu ú khụng nhng cú li cho doanh nghip m cũn
Sinh viên : Nguyễn thị Kim Dung Lớp QT902N
5
Mét sè biÖn ph¸p nh»m n©ng cao hiÖu qu¶ SXKD t¹i c«ng ty ®ãng tµu Hång Hµ
có lợi cho nền kinh tế quốc dân, góp phần ổn định và tăng trưởng kinh tế bền
vững.
Chỉ khi kinh doanh có hiệu quả doanh nghiệp mới có điều kiện thực hiện

lng vn sn xut, lao ng xó hi v ti nguyờn ó hao phớ
1.1.4.2. Cn c theo i tng ỏnh giỏ.
Hiu qu cui cựng: Th hin mi tng quan gia kt qu thu c v
tng hp chi phớ ó b ra thc hin nhim v sn xut kinh doanh ca doanh
nghip.
Hiu qu trung gian: Th hin mi tng quan gia kt qu thu c vi
chi phớ ca tng yu t cn thit ó c s dng thc hin nhim v sn
xut kinh doanh nh: Lao ng, mỏy múc thit b,
Vic tớnh toỏn hiu qu cui cựng cho thy hiu qu hot ng chung ca
doanh nghip hay ca c nn kinh t quc dõn. Vic tớnh toỏn v phõn tớch hiu
qu trung gian cho thy s tỏc ng ca nn kinh t quc dõn. Vic gim nhng
chi phớ trung gian s giỳp cho doanh nghip gim chi phớ cui cựng, tng hiu
qu kinh doanh cho doanh nghip.
Vỡ vy, cỏc doanh nghip phi quan tõm, xỏc nh cỏc bin phỏp ng b
thu c hiu qu ton b trờn c s cỏc b phn.
1.1.4.3. Cn c theo mc ớch so sỏnh.
Hiu qu tuyt i: L hiu qu c tớnh toỏn cho tng hot ng, phn
ỏnh bng cỏch xỏc nh mc li ớch thu c vi lng chi phớ b ra.
Hiu qu tng i: L hiu qu c xỏc nh bng cỏch so sỏnh tng
quan cỏc i lng th hin chi phớ hoc cỏc kt qu cỏc phng ỏn vi nhau,
cỏc ch tiờu so sỏnh c s dng ỏnh giỏ mc hiu qu ca cỏc phng
ỏn, chn phng ỏn cú li nht v kinh t. Hiu qu tng i cú th c
tớnh toỏn da trờn cỏc t sut nh:
P ; P ; P ; P ; P ; P
Vn VC VL Lao ng Sn lng Z
Sinh viên : Nguyễn thị Kim Dung Lớp QT902N
7
Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả SXKD tại công ty đóng tàu Hồng Hà
(Trong ú P: l li nhun)
Tuy nhiờn vic phõn tớch ranh gii hiu qu ca cỏc doanh nghip, phi

hot ng kinh doanh cú hiu qu v tn ti phỏt trin bn vng ngc li phi
chp nhn thua l hoc phỏ sn.
Yu t cnh tranh luụn l mt vn ch o trong nn kinh t th trng
m ca v hi nhp nh hin nay, nú cú kh nng kớch thớch kh nng kinh
doanh ca doanh nghip, to ra cỏc th thỏch nhm thỳc y luụn phi tin v
phớa trc, t ú lm cho sn xut kinh doanh ca doanh nghip luụn u t
phỏt trin nh vy m hiu qu sn xut kinh doanh ca doanh nghip cng phỏt
trin theo.
Mụi trng phỏp lý:
Bao gm lut, cỏc vn bn di lut, quy nh... Tt c nhng quy nh
phỏp lut v hot ng sn xut kinh doanh u tỏc ng trc tip n hiu qu
v kt qu sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
Mụi trng phỏp lý lnh mnh va to iu kin cho cỏc doanh nghip
tin hnh cỏc hot ng sn xut kinh doanh ca mỡnh va iu chnh cỏc hot
ng kinh doanh v mụ theo hng m bo li ớch c doanh nghip v xó hi.
Mụi trng vn hoỏ xó hi:
Mi yu t vn hoỏ xó hi u cú tỏc ng trc tip hoc giỏn tip n
hiu qu sn xut kinh doanh ca doanh nghip theo c hai hng tớch cc v
tiờu cc. Cỏc yu t v vn hoỏ nh: iu kin xó hi, trỡnh giỏo dc, phong
cỏch li sng, tụn giỏo, tớn ngng, sinh hot cng ng, u nh hng rt
ln. Yu t trỡnh giỏo dc s nh hng ti doanh nghip o to i ng lao
ng chuyờn mụn cao v kh nng tip thu cỏc kin thc KH-KT, tỏc ng ti
vic nõng cao hiu qu kinh doanh ca doanh nghip v ngc li.
Sinh viên : Nguyễn thị Kim Dung Lớp QT902N
9
Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả SXKD tại công ty đóng tàu Hồng Hà
Mụi trng sinh thỏi v c s h tng:
ú l tỡnh trng mụi trng, x lý ph thi, cỏc rng buc xó hi v mụi
trng,cú tỏc ng mt cỏch chng mc ti hiu qu sn xut kinh doanh.
Cỏc doanh nghip khi sn xut kinh doanh cn phi thc hin cỏc ngha v vi

phí.
Nhân tố quan trọng nhất tác động đến hiệu quả đến sản xuất kinh doanh
của mỗi một doanh nghiệp chính là yếu tố con người. Đội ngũ cán bộ, công
nhân trong doanh nghiệp chính là đội ngũ sẽ thực hiện các quyết định của nhà
quản lý, vận hành các máy móc thiết bị để trực tiếp sản xuất ra sản phẩm. Lực
lượng lao động của doanh nghiệp tác động trực tiếp tới việc nâng cao hiệu quả
sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp vì:
Bằng lao động và sự sáng tạo của mình, lực lượng lao động cải tiến trong
việc vận hành trang thiết bị, máy móc, nâng cao hiệu quả sử dụng chúng, nâng
cao công suất, tận dụng nguyên vật liệu, làm tăng năng suất. Vì vậy, trình độ
chuyên môn nghiệp vụ, trình độ tay nghề của đội ngũ lao động có ý nghĩa quyết
định tới hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Lực lượng lao động có kỷ luật, chấp hành đúng các quy định về thời gian,
quy trình sản xuất, quy trình bảo dưỡng máy móc thiết bị sẽ tăng năng suất lao
động, tăng độ bền của thiết bị, giảm chi phí sửa chữa và nâng cao chất lượng sản
phẩm.
Vì vậy, đối với mỗi doanh nghiệp, công tác bồi dưỡng và nâng cao trình
độ chuyên môn của đội ngũ lao động được coi là nhiệm vụ hàng đầu và thực tế
đã cho thấy, chỉ khi có một đội ngũ lao động có trình độ chuyên môn cao, có tác
phong làm việc khoa học, có tổ chức, kỷ luật thì doanh nghiệp mới có thể thành
công.
Cơ cấu tổ chức, quản lý của doanh nghiệp:
Sinh viªn : NguyÔn thÞ Kim Dung – Líp QT902N
11
Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả SXKD tại công ty đóng tàu Hồng Hà
Mt nhõn t khụng kộm phn quan trng trong vic nh hng ti hiu
qu sn xut kinh doanh ca doanh nghip l c cu t chc ca h thng qun
lý trong doanh nghip. Mt c cu t chc hp lý s phỏt huy c nng lc ca
tt c cỏc b phn trong doanh nghip, gim chi phớ qun lý, tng nng sut lao
ng, hng ti mc tiờu phỏt trin chung ca doanh nghip.

doanh nghip rt cn s hiu bit v thnh cụng hay tht bi ca doanh nghip
trong nc v quc t, cỏc chớnh sỏch kinh t ca nh nc khỏc cú liờn quan
n th trng ca doanh nghip.
Ngun thụng tin phi m bo nhanh chúng kip thi, chớnh xỏc l c s
cho cỏc doanh nghip xỏc nh phng hng kinh doanh, xõy dng chin lc
kinh doanh di hn cng nh hoch nh chng trỡnh kinh doanh ngn hn.
Nu doanh nghip khụng quan tõm thng xuyờn n thụng tin, nm bt thụng
tin kip thi thỡ doanh nghip s i n tht bi. õy cng l phng chõm ca
cỏc nh qun tr, ú l bit mỡnh bit ngi, nm c thụng tin v i th cnh
tranh thỡ doanh nghip cú c nhng bin phỏp thớch hp ginh thng li.
1.3. Mt s ch tiờu ỏnh giỏ hiu qu sn xut kinh doanh.
ỏnh giỏ chớnh xỏc cú c s khoa hc hiu qu sn xut kinh doanh
ca doanh nghip, cn phi xõy dng cỏc ch tiờu phự hp bao gm cỏc ch tiờu
chi tit. Cỏc ch tiờu chi tit ú phi phn ỏnh c sc sn xut, cỏc hao phớ
cng nh sc sinh li cựng tng yu t, tng loi vn.
1.3.1. Nhúm ch tiờu tng quỏt.
Sc sn xut :
Sc sn xut l ch tiờu phn ỏnh 1 n v yu t u vo em li my n
v kt qu sn xut u ra. Tr s ca ch tiờu ny tớnh ra cng ln, chng t hiu
qu s dng cỏc yu t u vo cng cao, kộo theo hiu qu kinh doanh cng
cao. Ngc li, tr s ca ch tiờu ny tớnh ra cng nh s phn ỏnh hiu qu s
dng cỏc yu t thp, dn n hiu qu kinh doanh khụng cao.
Sinh viên : Nguyễn thị Kim Dung Lớp QT902N
13
Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả SXKD tại công ty đóng tàu Hồng Hà
Sc sn xut =
Tu theo mc ớch phõn tớch, t s ca ch tiờu Sc sn xut cú th s
dng mt trong s cỏc ch tiờu nh : tng giỏ tr sn xut, doanh thu thun bỏn
hng, tng s luõn chuyn thun cũn yu t u vo bao gm lao ng, t liu
lao ng, i tng lao ng, vn ch s hu, vn vay,

vt cht v lao ng m doanh nghip phi b ra sn xut sn phm trong
mt thi k nht nh. Cỏc chi phớ ny phỏt sinh cú tớnh cht thng xuyờn gn
lin vi quỏ trỡnh sn xut sn phm. Ngoi ra doanh nghip cũn phi tr thu
giỏn thu theo lut thu ó quy nh: Thu VAT, thu XK-NK, tiờu th c bit.
Ni dung ca cỏc khon chi phớ trong SXKD:
Chi phớ NVL, chi phớ nhiờn liu, ng lc, chi phớ tin lng, cỏc khon
trớch theo lng, khu hao TSC, chi phớ dch v mua ngoi, chi phớ d phũng
gim giỏ hng tn kho, cỏc khon tr cp, chi phớ hot ng doanh nghip nh
thuờ ti sn,... Cỏc ch tiờu phn ỏnh hiu sut s dng chi phớ.
Hiu qu s dng chi phớ =
Ch tiờu ny th hin 1 ng chi phớ sn xut kinh doanh trong k thu
c bao nhiờu ng doanh thu. Ch tiờu ny ỏnh giỏ kh nng s dng cỏc yu
t u vo thụng qua kt qu cng cao thỡ cng tt.
T sut li nhun chi phớ =
Ch tiờu ny núi lờn rng 1 ng chi phớ b ra sn xut kinh doanh thỡ thu
li c bao nhiờu ng li nhun. Ch tiờu ny cng cao thỡ chng t doanh
nghip kinh doanh cng hiu qu.
1.3.3. Nhúm ch tiờu hiu qu s dng vn SXKD
Hiu sut s dng vn (Hv) l t s gia doanh thu trong k v tng s
vn phc v sn xut kinh doanh trong k.
Sinh viên : Nguyễn thị Kim Dung Lớp QT902N
Hiêụ suất sử dụng vốn = Doanh thu thun
Tổng số vốn sản xuất kinh doanh trong kỳ
15
Tng doanh thu trong k
Tng chi phớ trong k
Tng li nhun trong k
Tng chi phớ trong k
Mét sè biÖn ph¸p nh»m n©ng cao hiÖu qu¶ SXKD t¹i c«ng ty ®ãng tµu Hång Hµ


Khi tin hnh phõn tớch ta cn phi tớnh ra cỏc ch tiờu trờn ri so sỏnh
gia k phõn tớch v k gc (k k hoch hoc thc t k trc), nu cỏc ch tiờu
sc sn xut v sc sinh li VL tng lờn thỡ chng t hiu qu s dng chỳng
tng lờn v ngc li. Ta s dng cỏc ch tiờu sau:
S vũng quay VL =
Ch tiờu ny cho bit VL ca doanh nghip ó quay c my vũng
trong k, nu s vũng quay tng lờn chng t hiu qu s dng vn tng v
ngc li vỡ s vn lu ng c luõn chuyn liờn tc, khụng b ng vn.
Ch tiờu ny c gi l H s luõn chuyn.
Thi gian ca mt vũng luõn chuyn =
Ch tiờu ny th hin s ngy cn thit cho vn lu ng quay c mt vũng.
Thi gian ca mt vũng luõn chuyn cng nh thỡ tc luõn chuyn cng ln.
Ngoi ra khi phõn tớch cũn cú th tớnh ra cỏc ch tiờu H s m nhim
ca VL. H s ny cng nh chng t hiu qu s dng vn cng cao, vn
tit kim cng nhiu. Qua ú ta bit c cú c mt ng luõn chuyn thỡ
cn my ng vn lu ng.
H s m nhim VL =
1.3.3.2. Hiu sut s dng vn c nh (VC).
Hiu sut s dng VC =
Sinh viên : Nguyễn thị Kim Dung Lớp QT902N
17
Tng doanh thu thun
Vn lu ng bỡnh quõn
Thi gian ca k phõn tớch
S vũng quay VL trong k
Doanh thu thun
Tng VL bỡnh quõn
Doanh thu thun
Tng VC bỡnh quõn
Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả SXKD tại công ty đóng tàu Hồng Hà

Li nhun trc thu
Vn ch s hu
Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả SXKD tại công ty đóng tàu Hồng Hà
T sut li nhun lao ng =
Ch tiờu ny phn ỏnh 1 lao ng trong k ó to ra c bao nhiờu ng
li nhun.
1.3.6. Mt s ch tiờu ỏnh giỏ ti chớnh doanh nghip.
1.3.6.1 Kh nng thanh toỏn.
H s thanh toỏn tng quỏt:
Ch tiờu ny phn ỏnh nng lc thanh toỏn tng th ca doanh
nghip trong k kinh doanh, cho bit mt ng cho vay thỡ cú my ng m
bo.
=
Nu tr s ny ca doanh nghip luụn 1 thỡ doanh nghip m bo c
kh nng thanh toỏn v ngc li; tr s ny cng nh hn 1 thỡ doanh nghip
cng mt dn kh nng thanh toỏn.
H s kh nng thanh toỏn tm thi:
H s kh nng thanh toỏn n ngn hn (cũn gi l H s kh nng
thanh toỏn hin thi cho thy kh nng ỏp ng cỏc khon n ngn hn (l
nhng khon n m doanh nghip phi thanh toỏn trong vũng 1 nm hay 1 chu
k kinh doanh) ca doanh nghip l cao hay thp. Nu ch tiờu ny xp x bng 1
thỡ doanh nghip cú kh nng thanh toỏn cỏc khon n ngn hn v tỡnh hỡnh
ti chớnh l bỡnh thng hoc kh quan. Ngc li nu h s kh nng thanh
toỏn n ngn hn cng nh hn 1 thỡ kh nng thanh toỏn n ngn hn ca
doanh nghip cng thp.
Sinh viên : Nguyễn thị Kim Dung Lớp QT902N
TSL v TNH
19
S lao ng trong k
Tng ti sn

Sinh viên : Nguyễn thị Kim Dung Lớp QT902N
20
TSL v TNH-Hng tn kho
Tng n ngn hn
N phi tr
Tng ngun vn
Ngun vn ch s hu
TSC v u t ngn hn
H s thanh toỏn nhanh
Mét sè biÖn ph¸p nh»m n©ng cao hiÖu qu¶ SXKD t¹i c«ng ty ®ãng tµu Hång Hµ
sản cố định được tài trợ bằng vốn vay và đặc biệt mạo hiểm là vốn vay ngắn
hạn.
Cơ cấu tài sản:
Là một dạng tỷ suất phản ánh khi doanh nghiệp sử dụng bình quân một
đồng vốn kinh doanh thì dành ra bao nhiêu để hình thành Tài sản ngắn hạn và
bao nhiêu cho Tài sản dài hạn.
Tỷ suất phản ánh cơ cấu tài sản của doanh nghiệp:
Tỷ suất đầu tư vào TSDH =
Tỷ suất đầu tư vào tài sản càng lớn càng thể hiện mức độ quan trọng của
TSCĐ.
Trong tổng tài sản mà doanh nghiệp đang sử dụng và kinh doanh, phản
ánh tình hình trạng bị cơ sở vật chất kỹ thuật năng lực sản xuất và xu hướng tăng
lâu dài cũng như khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp.
Tuy nhiên để kết luận tỷ suất này là tốt hay xấu còn tùy thuộc vào ngành
nghề kinh doanh của từng doanh nghiệp trong từng thời kỳ cụ thể. Các doanh
nghiệp luôn mong muốn cơ cấu tài sản tối ưu, phản ánh cứ dành một đồng đầu
tư vào Tài sản thì có bao nhiêu đồng TSNH và bao nhiêu đồng TSDH.
1.3.6.3. Các chỉ số về hoạt động.
Số vòng quay hàng tồn kho =
Số vòng quay hàng tồn kho là số lần mà hàng hóa tồn kho bình quân luân

22
360 ngày
Số vòng quay hàng tồn trong kỳ
Doanh thu thuần
Bình quân các khoản phải thu
360 ngày
Vòng quay các khoản phải thu
Lợi nhuận sau thuế
Doanh thu thuần
Mét sè biÖn ph¸p nh»m n©ng cao hiÖu qu¶ SXKD t¹i c«ng ty ®ãng tµu Hång Hµ
Ý nghĩa : chỉ tiêu này cho biết một đồng doanh thu trong kỳ mang lại bao
nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế. Trị số của chỉ tiêu này tính ra càng lớn, chứng tỏ
khả năng sinh lời của vốn càng cao và hiệu quả kinh doanh càng lớn.
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh
Lợi nhuận sau thuế
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tài sản =
Ý nghĩa : chỉ tiêu này cho biết một đồng tài sản được sử dụng trong kỳ
mang lại bao nhiêu đồng lợi nhuận.
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế
Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu =
Ý nghĩa : chỉ tiêu này cho biết một đồng vốn chủ sở hữu tham gia vào sản xuất
kinh doanh mang lại bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế
1.4. Các phương pháp phân tích hiệu quả kinh doanh.
Phân tích các hoạt động kinh tế là việc phân chia các hiên tượng, quá trình
và các kết quả kinh tế thành nhiều bộ phận cấu thành. Trên cơ sở đó bằng các
phương pháp khoa học xác định các nhân tố ảnh hưởng và xu thế ảnh hưởng của
từng nhân tố đến quá trình kinh tế. Từ đó đề suất các biện pháp để phát huy sức
mạnh để khai thác các điểm mạnh, khắc phục những điểm yếu, khai thác tiềm
năng, thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh hiệu quả

Sinh viên : Nguyễn thị Kim Dung Lớp QT902N
24
C1
C0
Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả SXKD tại công ty đóng tàu Hồng Hà
ỏnh mc nh hng ca cú n ch tiờu c phõn tớch vi gi thit cỏc nhõn
t khỏc l khụng i.
1.4.3. Phng phỏp liờn h.
Mi kt qu kinh doanh u cú mi liờn h mt thit vi nhau gia cỏc
mt, b phn, lng húa c mi liờn h ú, ngoi cỏc phng phỏp ó
nờu, trong phõn tớch kinh doanh cũn ph bin cỏch nghiờn cu mi liờn h nh:
liờn h cõn i, liờn h trc tuyn, liờn h phi tuyn.
- Liờn h cõn i: Cú c s l s cõn bng v lng gia hai mt ca cỏc
yu t trong kinh doanh, vớ d nh: gia tng s vn v tng s ngun, ngun
thu v chi, hot ng v tỡnh hỡnh s dng cỏc qu, cỏc loi vn. Mi liờn h cõn
i v lng ca cỏc yu t dn n s cõn bng c v mc bin ng (chờnh
lch) v lng gia cỏc mt ca cỏc yu t v quỏ trỡnh kinh doanh
- Liờn h trc tuyn: L mi liờn h theo mt hng xỏc nh gia cỏc ch tiờu
phõn tớch, vớ d: Li nhun t l thun vi lng hng bỏn ra, giỏ bỏn t l thun
vi giỏ thnh, thu.
- Liờn h phi tuyn: L mi liờn h gia cỏc ch tiờu trong ú mc liờn
h khụng c xỏc nh theo t l v chiu hng liờn h luụn bin i.
Thụng thng ch cú phng phỏp liờn h cõn i v c dựng ph bin,
cũn li hai phng phỏp liờn h trc tuyn v phi tuyn l ớt dựng.
1.4.4. Phng phỏp chi tit.
Mi kt qu kinh doanh u cn thit v cú th cú chi tit theo nhng
hng khỏc nhau. Thụng thng, trong phõn tớch, phng phỏp chi tit c
thc hin theo nhng hng sau:
- Chi tit theo cỏc b phn cu thnh ca ch tiờu: Mi kt qu kinh doanh
biu hin trờn cỏc ch tiờu u bao gm nhiu b phn. Chi tit cỏc ch tiờu theo


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status