1
Đề thi môn: QTKDQT-Đề 5
Lớp Cao học Đêm 2-K20
Lớp Thời gian: 60 phút (không kể thời gian chép đề)
Ghi chú: Sinh viên không được phép sử dụng tài liệu
Họ và tên
Điểm
Chử ký GT1
Chử ký GT2
1. Để lý giải vì sao một quốc gia có lợi thế trong việc xuất khẩu các mặt hàng có nguồn gốc từ tài nguyên
thiên nhiên, người ta phải dựa vào
a. lý thuyết về lợi thế tuyệt đối
b. lý thuyết về lợi thế tương đối
c. yếu tố sản xuất đặc thù là đất đai
d. lý thuyết về sự dồi dào của các yếu tố sản xuất
2. Hợp nhất kinh tế theo khu vực
a. Làm gia tăng quy mô thị trường
b. Dẩn đến sự độc quyền tự nhiên
c. Làm tăng giá sản phẩm
d. Làm hiệu quả sản xuất kém
e. Tất cả các câu trả lời trên đều đúng
3. Lý thuyết về đời sống của sản phẩm quốc tế nhấn mạnh rằng trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm mới
trên thị trường, __________.
a. Một lượng lớn lao động không có kỹ năng cần sử dụng
b. Quốc gia có cùng mức thu nhập bình quân đầu người là đối tác mậu dịch chủ yếu
c. Quy trình sản xuất được tiêu chuẩn hóa rất cao
d. Lợi nhuận cho một đơn vị sản phẩm rất cao
a. Nhấn mạnh đến một phân khúc thị trường trong một ngành, trong đó sự định hướng cạnh
tranh dựa trên cơ sở chi phí thấp hay sự khác biệt hóa
b. Bao hàm việc chào mời một sản phẩm hay dịch vụ đồng nhất với một chi phí thấp hơn đối thủ cạnh
tranh
c. Nắm bắt lấy lợi thế của sự độc nhất thực hay cảm nhận của quản trị gia về những yếu tố như thiết
kế hay dịch vụ sau bán hàng
d. Ngụ ý về tình huống của hàng hóa
e. Cả a và d
2
8. Những phát biểu sau đây đều đúng với quá trình quốc tế hóa, ngoại trừ
a. Sản phẩm được sản xuất hoàn toàn tại một quốc gia
b. Nguồn lực sản xuất huy động từ một quốc gia
c. Sản phẩm dịch chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác
d. Vốn và nhân lực dịch chuyển từ nước này sang nước khác
e. Rào cản mậu dịch gây nhiều khó khăn cho quốc tế hóa
9. Các phát biểu sau đây đều đúng với hiện tượng chuyển giá (hay định giá chuyển giao), ngoại trừ
a. Định giá bán các linh kiện trong nội bộ với một giá khác với giá thị trường
b. Nhằm mục tiêu né tránh thuế tại những nước có thuế thu nhập doanh nghiệp cao
c. Được thực hiện nhờ vào công ty đa quốc gia hoạt động tại nhiều nước khác nhau
d. Giá chuyển giao có thể cao hơn hay thấp hơn giá trên thị trường
e. Định giá bán khi xâm nhập thị trường quốc tế
10. Các phát biểu sau đây đều đúng khi thiết lập rào cản thuế quan, ngoại trừ
a. làm giá cả ở thị trường nội địa tăng lên
b. khống chế được sản lượng hàng hóa nhập khẩu vào một quốc gia
c. không đạt được hiệu quả kinh tế theo quy mô
d. thúc đẩy sản đầu tư trực tiếp
e. làm giảm tính cạnh tranh trong nền kinh tế
11. Loại rủi ro chính trị nào dưới đây thể hiện rủi ro chuyển đổi
e. Giảm thiểu rủi ro chính trị
16. Toàn cầu hóa thị trường sẽ dẩn đến các lợi ích sau đây, ngoại trừ
a. Làm cho nền kinh tế của từng quốc gia trở nên độc lập
b. Tiêu chuẩn hóa được sản phẩm và dịch vụ
c. Dẩn đến sự đồng nhất trong văn hóa tiêu dùng
d. Tăng hiệu quả kinh tế theo quy mô
e. Tiêu chuẩn hóa được các chương trình marketing
17. Lý thuyết về đời sống sản phẩm quốc tế của Vernon lý giải các vấn đề sau đây, ngoại trừ
a. Hoạt động mậu dịch trong nội bộ ngành
b. Hoạt động đầu tư trực tiếp từ quốc gia phát minh ra sản phẩm mới đến quốc gia đang phát triển
c. Lý do đầu tư trực tiếp nhằm cắt giảm chi phí khi sản phẩm đến giai đoạn bảo hòa
d. Lý do đầu tư trực tiếp nhằm bảo vệ bản quyền về phát minh
3
e.
Dòng đầu tư trực tiếp sang các nước đang phát triển bắt đầu khi sản phẩm đi vào giai đoạn phát
triển
18. Lý thuyết về sự không hoàn hảo của thị trường (Krugman) và lý thuyết O-L-I (Dunning) có điểm giống
nhau:
a. công nhận thị trường không có sự hoàn hảo
b. việc đi ra thị trường quốc tế bằng đầu tư trực tiếp sẽ khai thác được hiệu ứng kinh nghiệm
c. lợi thế riêng có (sở hữu) của một công ty
d. lợi thế về việc phân bố địa lý
e. lợi thế do cung ứng nguồn lực từ nội bộ
19. Các tổ chức nào sau đây không thể hiện một khu vực kinh tế hợp nhất (Regional economic integration)
a. AFTA
b. NAFTA
c. EU
Loại bỏ nguồn quỹ về vàng và ngoại tệ cho các nước thành viên.
d. Thiết lập tổ chức WTO.
e. Tất cả những điều trên.
24. Các tivi đen và trắng đã xâm nhập rông rải vào các hộ gia đình người Mỹ hơn một thập kỹ trước khi điều
tương tự xãy ra tại Châu Âu và Nhật Bản. Với tivi màu, khoảng cách thời gian này đã rút ngắn chỉ còn 5
năm. Ngày nay hệ thống MTV đã sẳn có trên toàn thế giới và số lượng người sử dụng internet ngày càng
tăng mạnh mẽ, khoảng cách thời gian đó không còn tồn tại nửa. Hiện tượng này có thể gọi là:
a. Sự hội tụ về văn hóa.
b. Sự dị biệt về văn hóa.
c. Sự đồng hóa về văn hóa.
d. Sự thống nhất về văn hóa.
e. Sự phân tầng xã hội.
25. Tất cả những điều sau đây thể hiện động lực phản ứng lại (thụ động) khi xâm nhập thị trường quốc tế
ngoại trừ
a. Lợi ích về thuế.
b. Áp lực cạnh tranh.
c. Sự vượt quá công suất so nhu cầu ở thị trường nội địa.
d. Sự gần gũi với khách hàng và cảng biển.
e. Sản xuất quá mức nhu cầu.
26. Trong tương lai, người ta mong đợi nền kinh tế toàn cầu sẽ tăng trưởng nhờ vào sự phát triển của thị
trường nào trong số các thị trường sau đây:
a.
Các thị trường mới nổi lên tại khu vực Trung Âu
b.
Các thị trường mới nổi lên tại Châu Mỹ
c.
Các thị trường mới nổi lên tại khu vực Châu Á-Thái Bình Dương
d.
a và b
làm được khi chỉ kinh doanh trong thị trường nội địa.
c.
Văn hóa cá nhân được bảo vệ bởi luật pháp.
d. Doanh nghiệp có thể dịch chuyển xuống theo đường cong kinh nghiệm để giảm chi
phí.
e. Giá cả sẽ hạ thấp hơn
31. Yếu tố nào trong những yếu tố sau đây dẫn đến cuộc khủng hoảng tiền tệ Châu Á năm 1997
a. Sự mâu thuẩn quốc tế và nợ nần giửa các nước Châu Á
b. Sự thất bại trong thương lượng giửa các nước Châu Á và WTO
c. Sự loại bỏ lực lượng gìn giữ hòa bình tại khu vực này
d. Ngân hàng thế giới từ bỏ sự ủng hộ tài chính cho khu vực này
e. Sự chuyển đổi từ nhà xuất khẩu ròng sang nhà nhập khẩu ròng tại các nước này
32. Khi thiết lập một liên minh chiến lược, tất cả những điều khoản sau đây là quan trọng ngoại trừ:
a. Các quy định và quy chế kiểm soát không thay đổi
b. Xác định rõ thời kỳ kéo dài liên minh
c.
Cấu trúc tài chính và các chính sách tài chính
d.
Các thỏa thuận về marketing
e.
Bảo vệ môi trường
33. Thất bại trong việc xâm nhập thị trường toàn cầu đưa đến ________.
a.
b.
c.
d.
e.
Sự cải thiện các tác động về kinh tế