Download giáo án tin học 10 bài 17 khái niệm về soạn thảo văn bản, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng - Pdf 30

Đ17. MT S CHC NNG KHC

(1 tiết)
I. Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đạt
1. Kiến thức
- Biết cách định dạng danh sách liệt kê, chèn số thứ tự trang.
- Biết cách in văn bản.
2. Kĩ năng
- Bớc đầu định dạng đợc văn bản theo mẫu.
II. Tiến trình dạy học
ổn định lớp: 1 phút.
HĐ1: Tìm hiểu cách định dạng kiểu danh sách
Kiến thức kỹ năng cần đạt:
+ Biết ý nghĩa của trình bày văn bản dới dạng liệt kê.
+ Biết các bớc để định dạng kiểu danh sách.
Phơng tiện dạy học:
+ Máy chiếu, máy tính để minh họa cách định dạng kiểu dánh sách.
+ Hình ảnh một văn bản đợc định dạng kiểu danh sách để học sinh thấy hình thức
trình bày văn bản kiểu danh sách và ý nghĩa của nó:
Định dạng ký tự bao gồm:
Chọn phông chữ
Chọn cở chữ
Chọn kiểu chữ
Chọn màu chữ

Lịch sử phát triển kỹ thuật tính toán:
1) Máy tính cơ khí - 1834
2) Máy tính cơ điện - 1911
3) Máy tính điện tử IBM 603 - 1946
4) Máy tính bán dẫn - 1959
5) Máy vi tính - 1971

- Chọn một mẫu định dạng.
trên thanh công cụ.
- Nháy chuột vào nút OK để
chấp nhận.
HĐ2: Tìm hiểu cách ngắt trang và đánh số trang
Kiến thức kỹ năng cần đạt:
+ Biết một số tình huống cần ngắt trang và đánh số trang.
+ Biết các bớc để thực hiện ngắt trang và đánh số trang.
Phơng tiện dạy học:
+ Máy chiếu, máy tính để minh họa các bớc thực hiện.
+ Văn bản có 10 trang trở lên dùng để minh họa cho việc đánh số trang.
Phơng pháp dạy học: Trực quan
TG
Hoạt động của HS và GV
Nội dung
GV. Chiếu lên màn hình tình huống a) Ngắt trang:
13 cần thiết phải ngắt trang: Một bảng - Đặt con trỏ văn bản ở vị trí muốn
ngắt trang.
biểu nằm ở hai trang.
HS. Quan sát để biết tình huống cần - Chọn lệnh Insert Break. Xuất
thiết phải ngắt trang.
hiện hộp thoại Break.
GV. Thực hiện các bớc để ngắt trang.
HS. Quan sát để hình thành thao tác.
GV. Gọi học sinh cho ví dụ về một số
văn bản cần đánh số trang và một số
văn bản không cần đánh số trang. Từ
đó cho biết, với một văn bản khi nào
thì cần đánh số trang.
HS. Đứng tại chỗ: Quyển sách cần - Chọn Page Break.

- Nháy chuột vào nút OK để chấp
nhận.

HĐ3: Tìm hiểu cách in văn bản
Kiến thức kỹ năng cần đạt:
+ Biết cách xem văn bản trớc khi in.
+ Biết các bớc khi thực hiện in văn bản.
Phơng tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu, máy in để minh họa.
Phơng pháp dạy học: Trực quan.
TG
Hoạt động của HS và GV
Nội dung
GV. Mở một file văn bản (cha định a) Xem trớc khi in
14 dạng vừa ý) và diễn giải:
Cách 1: Chọn lệnh File Print
Nếu thực hiện in trang văn bản này có Preview.
thể cha vừa ý vì văn bản in ra cha đẹp. Cách 2: Nháy chuột vào nút lệnh
Khi đó ta phải in lại, điều này gây ra Print Preview trên thanh công cụ
nhiều lãng phí: giấy in, mực in, điện, chuẩn.
hao mòn máy móc. Để tránh lãng phí Giao diện cửa văn bản trớc khi in có
đó, cần xem tổng thể văn bản trớc khi dạng:
in.
HS. Quan sát và theo dõi để thấy đợc
sự lãng phí khi in ấn.
GV. Thực hiện cách xem văn bản trớc
3


khi in.
HS. Quan sát để hình thành thao tác

In tất cả các trang mà văn bản có.
GV. Chuẩn hóa lại sự khác nhau giữa
hai cách in: dùng bảng chọn và dùng
nút lệnh (nh ở phần nội dung)

Để trở về trạng thái soạn thảo, nháy
chuột vào nút lệnh Close.
b) In văn bản
Cách 1: Dùng lệnh File Print...
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P
Khi đó xuất hiện hộp thoại Print.

- Chọn tên máy in hiện đang kết nối
với máy tính.
- Chọn phạm vi văn bản cần in: All
(tất cả); Current page (trang hiện
tại); Pages (trang có số hiệu đợc chỉ
ra)
- Quy định số lợng bản giống nhau
đợc in ra ở Number of copies.
Cách 3: Nháy chuột vào nút lệnh
Print trên thanh công cụ chuẩn.
- Nếu muốn in tất cả các trang trng
văn bản hiện tại thì nháy nút lệnh
.
- Nếu chỉ muốn in một số trang
hoặc chọn máy in để in thì phải
4



Câu hỏi 1, SGK, trang 118
24 Mục đích: học sinh nhớ các bớc tạo danh sách liệt kê dạng kí hiệu và dạng
số thứ tự.
GV. Nêu câu hỏi: Hãy mô nêu các bớc tạo danh sách liệt kê.
HS.
Format Bullets and Numbering...
Chọn trang Number (dạng số thứ tự) hoặc trang Bullets (dạng kí hiệu)

5


Chọn một kiểu mẫu danh sách trên cửa sổ đó.
Nháy chuột vào nút OK để đồng ý.
Câu hỏi 2, SGK, trang 118
Mục đích: học sinh biết các tùy biến về định dạng danh sách.
GV. Nêu câu hỏi: Nêu các bớc để tạo danh sách kiểu số thứ tự a, b, c...
HS. Thực hiện cho đến khi xuất hiện cửa sổ ở câu 1
GV. Có thể tùy biến thêm về kiểu danh sách bằng cách nháy chuột vào
Customise...

Trong mục Number Style, chọn kiểu a, b, c,..
Trong mục Number Format, chọn định dạng a)
Nháy chuột vào nút OK để đồng ý
HS. Quan sát để nhận biết các bớc thực hiện.
Câu hỏi 3, SGK, trang 118
Mục đích: học sinh biết các tùy chọn khi in một trang văn bản.
GV. Nêu câu hỏi: Nêu các cách để in một trang trong một văn bản có nhiều
trang.
HS.
Chọn lệnh File Print..., xuất hiện cửa sổ Print.

- Xuất hiện vùng soạn thảo cho
HS. Theo dõi và quan sát để thấy đợc ý phần header và thanh công cụ
nghĩa của đầu trang, chân trang và biết đợc Header and Footer.
rằng khi thêm một trang mới, thì Word tự - Nhập nội dung của Header
động thêm phần đầu trang và chân trang - Nháy chuột vào nút Switch
cho trang vừa thêm.
Between Header and Footer để
GV. Thực hiện các bớc thêm đầu trang và chuyển về Footer.
- Nhập nội dung của Footer.
chân trang (nh ở phần nội dung)
- Nháy chuột vào nút Close để
HS. Quan sát đểnhận biết các thao tác.
GV. Đa con trở chuột đến các nút lệnh trên trở về màn hình soạn thảo.
thanh công cụ Header and Footer và yêu 2) Một số nút lệnh liên quan:
- Nút
để chuyển đổi qua lại
cầu học sinh đoán chức năng của chúng.
HS. Đứng tại chỗ trả lời: nút Close, nút giữa đầu trang và chân trang.
Insert date, Insert time, nút Swich...
- Nút
để chèn ngày tháng
GV. Bổ sung chức năng của các nút khác hiện thời.
mà học sinh cha nhận ra (nh ở phần nội - Nút để chèn thời gian hiện
dung).
thời.
7


HS. Theo dõi và ghi nhớ.
- Nút


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status