Đ16. NH DNG VN BN
(1 tiết)
I. Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đạt
1. Kiến thức
- Hiểu các khái niệm và thao tác định dạng ký tự, định dạng đoạn văn
bản, định dạng trang văn bản.
2. Kĩ năng
- Bớc đầu thực hiện đợc định dạng văn bản theo mẫu.
II. Tiến trình dạy học
ổn định lớp: 1 phút.
HĐ1: Tìm hiểu mục đích của định dạng và các loại định dạng
Kiến thức kỹ năng cần đạt: Biết mục đích của định dạng văn bản và những loại
định dạng văn bản.
Phơng tiện dạy học: Hai văn bản đợc in trên giấy A0 hoặc máy chiếu.
- Văn bản 1: Cha định dạng.
- Văn bản 2: Nội dung giống văn bản 1 nhng đã đợc định dạng.
Phơng pháp dạy học: Trực quan
Lu ý s phạm: Nên khai thác những kiến thức đã có của học sinh về các loại định
dạng. Một số học sinh cha biết về định dạng có thể trả lời sai, giáo viên không nên
phê phán.
TG
Hoạt động của HS và GV
GV. Treo lên bảng hai văn bản đã đợc chuẩn bị. Yêu cầu học sinh chọn văn
5 bản nào? Giải thích lý do cho sự lựa chọn đó.
HS. Quan sát, và giải thích:
- Chọn văn bản đã đợc định dạng.
- Vì văn bản đó đẹp, có các chỗ nhấn mạnh nội dung quan trọng.
GV. Yêu cầu HS cho biết mục đích của định dạng văn bản.
HS. Định dạng văn bản nhằm mục đích tạo đợc văn bản rõ ràng, đẹp, nhấn
mạnh đợc những nội dung quan trọng trong văn bản.
sinh đã chuẩn bị và xác định xem có những
định dạng nào cho ký tự?
HS. Thảo luận để xác định những định
dạng cho ký tự.
GV. Thực hiện mẫu cách định dạng bằng
cách mở hộp thoại Font.
HS. Quan sát để nhận biết các bớc trong
thao tác.
GV. Yêu cầu học sinh quan sát trên thanh
công cụ để chỉ ra cách thực hiện định dạng
bằng các nút lệnh.
HS. Lên bảng thực hiện. (Số lợng học sinh
lên bảng thực hiện phụ thuộc vào thời gian
còn lại)
Nội dung
- Chọn phần ký tự muốn định
dạng.
- Format Font.
- Nháy chuột vào Tab: Font
- Chọn tên phông chữ ở mục
font.
- Chọn kiểu chữ ở mục font
style.
- Chọn cỡ chữ ở mục font size.
- Chọn màu chữ ở mục font
color.
- Chọn kiểu gạch chân ở
Underline Style.
- Nếu muốn đặt cố định những
GV. Yêu cầu học sinh xác định có những - Chọn các kiểu canh lề ở mục
loại định dạng nào cho đoạn văn có trong Aligment.
- Quy định độ rộng lề ở mục
văn bản mà học sinh đã chuẩn bị.
HS. Thảo luận để xác định những định Left, Right.
- Quy định khoảng cách đến
dạng cho đoạn văn.
GV. Thực hiện mẫu cách định dạng bằng đoạn văn phía trớc và phía sau
ở mục Before và After.
cách mở hộp thoại Paragraph.
HS. Quan sát để nhận biết các bớc trong - Quy định khoảng cách giữa
các dòng ở mục Line spacing.
thao tác.
GV. Yêu cầu học sinh quan sát trên thanh
công cụ để chỉ ra cách thực hiện định dạng
canh lề bằng các nút lệnh: căn thẳng lề trái,
3
căn thẳng lề phải, căn thẳng hai bên, căn
giữa.
HS. Lên bảng thực hiện.
GV. Thực hiện các định dạng còn lại bằng
việc sử dụng các nút lệnh.
GV. Chiếu lên màn hình một văn bản, nêu
yêu cầu: Căn thẳng đều hai bên cho đoạn
văn, độ rộng lề trái 3.5, lề phải 3.0, khoảng
cách với đoạn văn phía trớc và phía sau là
0.8, khoảng cách giữa các dòng là 1.5
dòng.
định dạng đó, nháy chuột vào
in ngang.
HS. Quan sát để phân biệt đợc hai hớng nút Default.
4
trang in: in ngang và in dọc.
- Nháy chuột vào nút OK để
GV. Thực hiện cách định dạng bằng cách kết thúc việc định dạng.
mở hộp thoại Page Setup.
HS. Quan sát để nhận biết thao tác.
GV. Chiếu lên màn hình một văn bản, nêu
yêu cầu: Quy định độ rộng lề trên là 2.5, lề
dời 2.5, lề phải là 2.0, lề trái là 3.0. Hớng
trang in là in dọc.
HS. Lên bảng thực hiện và thuyết minh để
các bạn cùng theo dõi.
HĐ5: Củng cố kiến thức
Phơng tiện dạy học: Bộ câu hỏi trắc nghiệm.
Phơng pháp dạy học: Trắc nghiệm tái hiện.
GV. Trình chiếu bộ câu hỏi trắc nghiệm và gọi lần lợt từng học sinh trả lời:
7 1) Để mở hộp thoại Font, chọn lệnh:
a) Edit Font
b) File Font
c) Format Font
d) Edit Paragraph
2) Để định dạng một trang in, chọn lệnh:
a) File Open
b) Edit Page Setup
c) File Page Setup
d)
HĐ6: Hớng dẫn học ở nhà
Phơng pháp dạy học: Thuyết trình.
Trả lời câu hỏi 2, 3, 4, SGK, trang 114.
2 Xem trớc mục đích, yêu cầu và nội dung của bài thực hành 7: Định dạng văn
bản, SGK, trang 112.
6