Đ15. LM QUEN VI MICROSOFT WORD
(2 tiết)
I. Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đạt
1. Kiến thức
- Biết màn hình làm việc của Word.
- Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: mở tệp văn bản, gõ văn
bản, lu tệp văn bản.
2. Kĩ năng
- Bớc đầu thực hiện đợc các thao tác mở tệp, đóng tệp, tạo tệp mới, lu
tệp văn bản lên đĩa.
Lu ý: Bài này có thể dạy học tại phòng máy.
II. Tiến trình dạy học
ổn định lớp: 2 phút (trớc mỗi tiết 1 phút).
HĐ1: Tìm hiểu cách khởi động MS Word
Kiến thức kỹ năng cần đạt: Biết các cách khởi động MS Word.
Phơng tiện dạy học: Máy vi tính và máy chiếu dùng để minh họa trực quan.
Phơng pháp dạy học: Trực quan.
Lu ý s phạm: Nên khai thác kiến thức đã có của học sinh.
TG
Hoạt động của HS và GV
Nội dung
GV. Khuyến khích học sinh lên bảng thực Cách 1: Chọn Start All
5 hiện khởi động phần mềm MS Word. Yêu
cầu học sinh vừa thực hiện vừa thuyết minh Prorams MicroSoft Word.
Cách 2: Nháy đúp chuột lên
để các bạn cùng nghe.
của Word trên
- Nếu học sinh hoàn thành tốt, nên tuyên d- biểu tợng
ơng trớc lớp để khuyến khích những học nền màn hình.
Cách 3: Nháy chuột lên biểu tsinh khác.
chọn, thanh công cụ chuẩn,
Word.
GV. Gọi lần lợt từng học sinh, mỗi học thanh công cụ định dạng,
thanh trạng thái, thanh công cụ
sinh chỉ ra một thành phần.
- Có thể giáo viên phải gọi tên các thanh vẽ, thớc dọc, thớc ngang, thanh
công cụ chuẩn, thanh công cụ định dạng và cuốn dọc, thanh cuốn ngang,
vùng soạn thảo, con trỏ phím...
thanh công cụ vẽ để học sinh làm quen.
HS. Lên bảng chỉ ra (nên có chuột cảm b) Thanh bảng chọn:
File, Edit, View, Insert,
ứng để học sinh có thể đứng tại chỗ)
Format,
Tools,
Table,
b) Thanh bảng chọn
GV. Yêu cầu học sinh tham khảo SGK, Windows, Help.
c) Thanh công cụ:
phần mô tả bảng chọn của Word.
- Tạo tệp mới.
HS. Đọc SGK, trang 100, mục b)
GV. Giới thiệu trên màn hình bằng việc - Mở tệp đã có.
bấm lên thanh bảng chọn và làm xuất hiện - Lu tệp đang mở.
các lệnh trong các nhóm lệnh: File, Edit, - In tệp đang mở.
View, Insert, Format, Tools, Table, - Xóa đối tợng đợc chọn và lu
vào vùng nhớ tạm thời.
Windows, Help.
- Sao đối tợng đợc chọn vào
c) Thanh công cụ:
GV. Diễn giải: Thanh công cụ chứa biểu t- vùng nhớ tạm thời.
lệnh Save trên thanh công cụ
12
2
GV. Thực hiện mẫu ba cách để lu tệp văn
bản.
HS. Theo dõi các bớc để hình thành thao
tác.
GV. Lu ý cho học sinh: Trong quá trình
làm việc với văn bản, nên thờng xuyên lu
văn bản để tránh trờng hợp mất điện sẽ bị
mất nội dung văn bản vừa nhập.
chuẩn.
- Cách 3: Bấm tổ hợp phím
Ctrl+S.
Có thể xảy ra hai trờng hợp:
+ Trờng hợp 1: Văn bản đợc lu
lần đầu: Xuất hiện cửa sổ Save
As cho phép đặt tên và chọn vị
trí
lu
tệp:
b) Kết thúc phiên làm việc với tệp văn bản.
GV. Yêu cầu 2 học sinh lên bảng thực hiện
hai cách kết thúc phiên làm việc với tệp
văn bản.
Phơng pháp dạy học: Trực quan.
TG
Hoạt động của HS và GV
Nội dung
a) Tạo tệp văn bản mới
a) Tạo tệp văn bản mới
50 GV. Thực hiện mẫu hai cách tạo văn bản Cách 1: Chọn File New.
mới: cách 1 và cách 3 nh trong phần nội Cách 2: Nháy chuột vào nút
dung
GV. Lu ý với học sinh: trong cách 3, lệnh New trên thanh công cụ
chuẩn.
Ctrl+N thì N là viết tắt của New.
- Gợi ý để học sinh nhớ lại: tơng ứng với Cách 3: Nhấn tổ hợp phím
3
một lệnh ở bảng chọn có một nút lệnh ở
thanh công cụ chuẩn. Yêu cầu học sinh
thực hiện tạo tệp văn bản mới bằng cách
sử dụng nút lệnh.
HS. Lên bảng thực hiện Cách 3 và thuyết
minh để các bạn cùng theo dõi.
GV. Nếu còn thời gian, có thể yêu cầu
học sinh thực hiện lại cả ba cách trên.
b) Mở tệp văn bản đã có
GV. Thực hiện mẫu Cách 1:
Chọn File Open...
GV. Yêu cầu học sinh thực hiện hai cách
còn lại.
HS. Lên bảng thực hiện và thuyết minh
độ đè và cách chuyển đổi giữa hai chế độ
đó (nh ở phần nội dung).
Ctrl+N.
b) Mở tệp văn bản đã có
Cách 1: Chọn File Open...
Cách 2: Nháy chuột vào nút
lệnh Open.
Cách 3: Bấm tổ hợp phím
Ctrl+O.
Xuất hiện cửa sổ Open.
Chọn vị trí có tệp và chọn tên
tệp cần mở.
Nháy chuột vào nút lệnh Open.
c) Con trỏ văn bản và con trỏ
chuột.
- Con trỏ văn bản có dạng |
- Con trỏ chuột khi ở trong vùng
soạn thảo có dạng I, khi ra
ngoài vùng soạn thảo có hình
mũi tên.
Hai cách di chuyển con trỏ văn
bản:
- Nháy chuột vào vị trí mong
muốn.
- Dùng các phím: Home, End,
PageUp, PageDown, các phím
mũi tên hoặc tổ hợp phím Ctrl
HS. Quan sát và nhận xét: Cách 2 nhanh
hơn. Khi muốn xóa nhiều ký tự, ta sử
dụng cách 2.
GV. Thực hiện sao chép một đoạn văn
bằng cách dùng bảng chọn. Lu ý để học
sinh nhớ các nút lệnh và biết rằng chỉ cần
sao một lần nhng chép ra đợc nhiều lần.
Yêu cầu học sinh thực hiện lại bằng cách
sử dụng nút lệnh.
HS. Quan sát để nhận biết thao tác. Thực
hiện sao chép bằng cách sử dụng nút lệnh
để hình thành kỹ năng.
GV. Thực hiện di chuyển khối văn bản
sang vị trí mới bằng cách sử dụng nút
lệnh. Lu ý để học sinh biết rằng: khi chọn
nút lệnh Cut thì phần văn bản cần di
chuyển bị cắt đi (học sinh thờng nhầm tởng nó đã bị mất và phải gõ lại). Yêu cầu
học sinh thực hiện lại bằng cách sử dụng
bảng chọn.
HS. Quan sát để nhận biết thao tác. Thực
hiện trên máy để hình thành kỹ năng (vừa
thực hành vừa thuyết minh)
đúp vào nút OVR trên thanh
trạng thái để chuyển đổi giữa
hai chế độ.
e) Chọn văn bản.
Cách 1:
- Đặt con trỏ vào vị trí bắt đầu
chọn.
phím Ctrl+X)
- Đa con trỏ về vị trí mới.
- Chọn Edit Paste (hoặc nháy
nút lệnh , hoặc bấm tổ hợp
phím Ctrl+P)
HĐ5: Củng cố kiến thức
Kiến thức kỹ năng cần đạt: Học sinh hệ thống lại đợc các kiến thức và kỹ năng đợc
học.
5
Phơng pháp dạy học: Vấn đáp tái hiện.
TG
Hoạt động của HS và GV
GV. Chiếu lại màn hình làm việc của Word và yêu cầu học sinh chỉ ra đợc
3 những thành phần cơ bản.
HS. Nhìn màn hình và kể tên các thành phần.
GV. Yêu cầu học sinh kể tên các thao tác làm việc với tệp văn bản.
HS. Đứng tại chỗ kể tên: Tạo tệp mới, lu tệp, mở tệp đã có, đóng tệp.
GV. Yêu cầu học sinh kể tên các thao tác khi làm việc với khối văn bản.
HS. Chọn văn bản, xóa văn bản, sao chép văn bản và di chuyển văn bản.
(Có thể thay các câu hỏi trên bằng bộ các câu hỏi trắc nghiệm)
HĐ6: Hớng dẫn học ở nhà
TG
Hoạt động của GV
- Giới thiệu cho học sinh về các chế độ xem màn hình: Normal, Web layout,
2 Print layout, Outline, Full screen... và yêu cầu học sinh về nhà thực hiện lại
để phân biệt (chỉ áp dụng khi học sinh có máy ở nhà)
- Yêu cầu học sinh đọc trớc bài tập và thực hành 6: Xem mục đích, yêu cầu