kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty tnhh thương mại dịch vụ vận tải toàn phát - Pdf 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN THỊ HỒNG TUYẾN

KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI TOÀN PHÁT

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Kế Toán
Mã số ngành: 52340301

11- 2013


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGUYỄN THỊ HỒNG TUYẾN
MSSV: LT11372

KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG
MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI TOÀN PHÁT

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: Kế Toán
Mã số ngành: 52340301

được nhiều thành công trong công việc giảng dạy của mình. Xin kính chúc sức
khỏe toàn thể cán bộ nhân viên trong công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương
Mại Dịch Vụ Vận Tải Toàn Phát. Chúc công ty ngày càng phát triển hơn.
Cần Thơ, Ngày ….. Tháng …. Năm 2013
Người thực hiện

Nguyễn Thị Hồng Tuyến

i


TRANG CAM KẾT

Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả
nghiên cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chưa được dùng cho bất cứ
luận văn cùng cấp nào khác.
Cần Thơ, ngày ….. tháng ….. năm 2013
Người thực hiện

Nguyễn Thị Hồng Tuyến

ii


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP


.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................

Chuyên ngành:
Cơ quan công tác: Khoa Kinh tế- Quản trị kinh doanh, Đại Học Cần Thơ
Tên sinh viên: Nguyễn Thị Hồng Tuyến
Mã số sinh viên: LT11372
Chuyên ngành: Kế Toán - Kiểm Toán
Tên đề tài: Kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại
công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ vận tải Toàn Phát.

NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo: ..................................
.....................................................................................................................
2. Về hình thức:...........................................................................................
.....................................................................................................................
3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài: ...........................
.....................................................................................................................
4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn:.................................
.....................................................................................................................
5. Nội dung và kết quả đạt được: ..................................................................
.....................................................................................................................
6. Các nhận xét khác: ...................................................................................
.....................................................................................................................
7. Kết luận:...................................................................................................
.....................................................................................................................

Cần Thơ, Ngày Tháng

Năm 2013

Giáo viên hướng dẫn


2.2.3 Phương pháp thay thế liên hoàn........................................................... 24

v


Chương 3: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY TRÁCH NHIỆM
HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI TOÀN PHÁT ................ 25
3.1 Quá trình hình thành và phát triển........................................................... 25
3.2 Lĩnh vực kinh doanh............................................................................... 25
3.3 Tổ chức công tác quản lý........................................................................ 25
3.3.1 Sơ đồ bộ máy quản lý của công ty ....................................................... 25
3.3.2 Nhiệm vụ, chức năng của từng bộ phận ............................................... 26
3.4 Tổ chức bộ máy kế toán.......................................................................... 26
3.4.1 Sơ đồ bộ máy kế toán .......................................................................... 26
3.4.2 Nhiệm vụ, chức năng của từng người ở bộ phận kế toán...................... 26
3.5 Các chính sách kế toán áp dụng tại công ty............................................. 27
3.5.1 Hình thức kế toán ................................................................................ 27
3.5.2 Hệ thống tài khoản của công ty áp dụng .............................................. 29
3.5.3 Các phương pháp kế toán áp dụng tại công ty ...................................... 29
3.6 Tình hình hoạt động kinh doanh của công ty qua 3 năm 2010, 2011,
2012 và 6 tháng đầu năm 2013 .................................................................... 29
3.7 Thuận lợi, khó khăn và định hướng phát triển......................................... 32
3.7.1 Thuận lợi ............................................................................................. 32
3.7.2 Khó khăn ............................................................................................. 32
3.7.3 Định hướng phát triển.......................................................................... 32
Chương 4: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH
THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VẬN TẢI TOÀN PHÁT ................................... 33
4.1 Kế toán doanh thu bán hàng và giá vốn hàng bán .................................. 33
4.1.1 Kế toán doanh thu bán hàng ................................................................ 33

4.6.3 Phân tích tình hình lợi nhuận ............................................................... 78
4.7 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt đông kinh doanh ............... 83
4.7.1 Tỷ lệ lãi gộp trên doanh thu ................................................................. 83
4.7.2 Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu ((ROS) ..................................... 84
4.7.3 Tỷ suất lợi nhuận ròng trên tổng tài sản (ROA) ................................... 85
4.7.4 Tỷ suất lợi nhuận ròng trên vốn chủ sở hữu (ROE) .............................. 86

vii


Chương 5: MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC
KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH
VỤ VẬN TẢI TOÀN PHÁT........................................................................ 88
5.1. Tồn tại và nguyên nhân.......................................................................... 88
5.2. Giải pháp............................................................................................... 89
5.2.1 Giải pháp nâng cao doanh thu.............................................................. 89
5.2.2 Giải pháp làm giảm chi phí .................................................................. 90
Chương 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ .................................................... 91
6.1 Kết luận.................................................................................................. 91
6.2 Kiến nghị................................................................................................ 91
Tài liệu tham khảo........................................................................................ 93
Phụ lục

viii


DANH SÁCH BẢNG

Trang


Bảng 4.15 Bảng tỷ suất lợi nhuận ròng trên tổng tài sản của công ty từ
2010 - 2012 .................................................................................................. 85
Bảng 4.16 Bảng tỷ suất lợi nhuận ròng trên tổng tài sản của công ty giai đoạn
từ 6 tháng đầu năm 2011 đến giai đoạn 6 tháng đầu năm 2013 .................... 86
Bảng 4.17 Bảng tỷ suất lợi nhuận ròng trên VCSH của công ty từ 2010- 2012
..................................................................................................................... 86
Bảng 4.18 Bảng tỷ suất lợi nhuận ròng trên VCSH của công ty giai đoạn
từ 6 tháng đầu năm 2011 đến giai đoạn 6 tháng đầu năm 2013 .................... 87

x


DANH SÁCH HÌNH


Trang
Hình 2.1 Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng .............................................. 7
Hình 2.2 Sơ đồ hạch toán chiết khấu thương mại.......................................... 8
Hình 2.3 Sơ đồ hạch toán hàng bán bị trả lại ................................................ 9
Hình 2.4 Sơ đồ hạch toán giảm giá hàng bán ................................................ 10
Hình 2.5 Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán .................................................. 11
Hình 2.6 Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng................................................... 12
Hình 2.7 Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp ............................... 13
Hình 2.8 Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính .............................. 15
Hình 2.9 Sơ đồ hạch toán chi phí tài chính ................................................... 16
Hình 2.10 Sơ đồ hạch toán thu nhập khác..................................................... 17
Hình 2.11 Sơ đồ hạch toán chi phí khác........................................................ 18
Hình 2.12 Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp .................... 19
Hình 2.13 Sơ đồ hạch toán kết quả kinh doanh ............................................. 21

SL
T
TC
TK
TNDN
TNHH
TM
TSCĐ
TTĐB

:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:
:

Thu nhập doanh nghiệp
Trách nhiệm hữu hạn
Thương mại
Tài sản cố định
Tiêu thụ đặc biệt

xii


CHƯƠNG 1

GIỚI THIỆU
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
Trước những biến đổi sâu sắc của nền kinh tế toàn cầu hóa, mức độ cạnh
tranh về hàng hóa, dịch vụ giữa các doanh nghiệp Việt Nam trên thị trường
trong nước và quốc tế ngày càng gây gắt hơn. Nhất là khi Việt Nam đã được
gia nhập vào tổ chức thương mại thế giới, điều này sẽ mang lại cho các doanh
nghiệp Việt Nam nhiều cơ hội vô cùng quý báo và đồng thời cũng tạo ra nhiều
thử thách lớn. Do đó, mỗi doanh nghiệp không ngừng nổ lực vươn lên trong
quá trình sản xuất kinh doanh mà còn phải biết phát huy tối đa tiềm năng của
mình để đạt được hiệu quả kinh tế nhất.
Các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh không những chịu tác động của
qui luật giá trị mà còn chịu tác động của qui luật cung cầu và qui luật cạnh
tranh. Vì vậy, vấn đề mà các doanh nghiệp luôn băn khoăn lo lắng là: “ Sản
phẩm của doanh nghiệp mình được thị trường tiêu thụ nhiều hay ít? Hoạt động
kinh doanh có hiệu quả hay không? Doanh thu có trang trải được toàn bộ chi
phí bỏ ra hay không? Làm thế nào để tối ưu hóa lợi nhuận?”. Vì bất cứ doanh
nghiệp nào khi kinh doanh cũng mong muốn lợi nhuận đạt được là tối đa và
phần lớn lợi nhuận doanh nghiệp có được là do quá trình tiêu thụ hàng hóa,
sản phẩm tạo ra. Do đó doanh nghiệp luôn tìm cách đẩy mạnh khâu tiêu thụ

nghiệp vụ kinh tế phát sinh về kế toán bán hàng và xác định kết quả hoạt động
kinh doanh.
Phân tích tình hình doanh thu, chi phí, lợi nhuận và các chỉ tiêu phản
ánh hiệu quả hoạt động kinh doanh qua 3 năm 2010, 2011, 2012 và 6 tháng
đầu năm 2013 của công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ vận tải
Toàn Phát nhằm đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh của công ty.
Đưa ra một số giải pháp và kiến nghị giúp công ty có thể kiểm tra, giám
sát chặt chẽ quá trình tiêu thụ hàng hóa cũng như hoàn thiện công tác kế toán
xác định kết quả kinh doanh để công ty ngày càng phát huy hiệu quả hoạt
động kinh doanh của mình.
1.3 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1 Không gian
Đề tài được thực hiện tại công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch
vụ vận tải Toàn Phát.
1.3.2 Thời gian
Thời gian thực hiện đề tài từ 12/08/2013 đến 18/11/2013.
Số liệu sử dụng trong đề tài là số liệu của 3 năm 2010, 2011, 2012 và số
liệu 6 tháng đầu năm 2013 của công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch
vụ vận tải Toàn Phát.

2


1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
Các vấn đề có liên quan đến công tác hạch toán kế toán bán hàng và xác
định kết quả kinh doanh ở công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ
vận tải Toàn Phát như: Các sổ sách kế toán, các chứng từ kế toán, các báo cáo
kế toán cũng như phương pháp hạch toán có liên quan đến kế toán bán hàng và
xác định kết quả kinh doanh.
1.4 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU

2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Kế toán doanh thu bán hàng
2.1.1.1 Khái niệm bán hàng
- Bán hàng là giai đoạn cuối cùng trong quá trình kinh doanh của công
ty, nó chính là quá trình chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa từ tay người bán
sang tay người mua để nhận quyền sở hữu về tiền hoặc quyền đòi tiền của
người mua.
- Về mặt kinh tế bản chất của bán hàng là sự thay đổi hình thái giá trị của
hàng hóa từ hình thái hiện vật sang hình thái tiền tệ, lúc này công ty đã kết
thúc một chu kỳ kinh doanh tức là hoàn thành một vòng chu chuyển vốn.
- Về mặt tổ chức kỹ thuật bán hàng là quá trình kinh tế bao gồm từ việc
tổ chức đến việc thực hiện trao đổi mua bán hàng hóa thông qua các khâu
nghiệp vụ kỹ thuật nhằm thực hiện chức năng và nhiệm vụ của công ty trong
việc thực hiện mục tiêu của mình như đáp ứng nhu cầu sản xuất và tiêu dùng
của xã hội.
2.1.1.2 Phương pháp tính giá xuất kho hàng hóa
* Phương pháp nhập trước, xuất trước (FIFO)
Theo phương pháp này, đơn giá doanh nghiệp chọn làm đơn giá cho các
lần xuất kho theo thứ tự từ đơn giá tồn kho đầu kỳ đến đơn giá nhập lần 1,
nhập lần 2,…
* Phương pháp nhập sau, xuất trước (LIFO)
Theo phương pháp này, đơn giá doanh nghiệp chọn làm đơn giá xuất cho
mỗi lần xuất kho theo thứ tự lấy đơn giá vừa mới nhập trước đó để làm đơn
giá xuất (trình tự chọn đơn giá xuất ngược với phương pháp nhập trước, xuất
trước).
* Phương pháp đơn giá thực tế đích danh
Theo phương pháp này, trị giá thực tế xuất kho của vật tư, hàng hóa được
xác định dựa vào đơn giá nhập thực tế của từng lần nhập để chọn làm đơn giá
tính trị giá xuất mà không theo thứ tự đơn giá của các lần nhập.
* Phương pháp bình quân gia quyền

được. Các khoản thu hộ bên thứ ba không phải là nguồn lợi ích kinh tế, không
làm tăng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sẽ không được coi là doanh thu.
Doanh thu = SL hàng hóa, sản phẩm tiêu thụ trong kỳ * Đơn giá

(2.3)

Doanh thu thuần là khoản doanh thu bán hàng sau khi đã trừ các khoản
giảm doanh thu như: Thuế tiêu thụ đặt biệt, thuế xuất khẩu, khoản chiết khấu
thương mại, khoản giảm giá hàng bán và doanh thu hàng bán bị trả lại (và
khoản thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp).
DTT = Doanh thu bán hàng – (Chiết khấu thương mại + Giảm giá
hàng bán + Hàng bán bị trả lại + Thuế TTĐB, thuế XK, thuế GTGT
tính theo phương pháp trực tiếp)

(2.4)

2.1.1.4 Ý nghĩa của doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ đóng vai trò rất quan trọng trong
hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, bởi lẽ nó góp phần vào việc bù đắp
chi phí, phản ánh quy mô của quá trình sản xuất, trình độ tổ chức chỉ đạo sản
xuất kinh doanh của doanh nghiệp, nó chứng tỏ sản phẩm của doanh nghiệp
được người tiêu dùng chấp nhận.

5


2.1.1.5 Điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời 5 điều kiện
sau:
-


-

Phiếu xuất kho,

-

Phiếu thu.

-

Bảng thanh toán hàng đại lý ký gửi

-

Sổ chi tiết bán hàng

2.1.1.7 Tài khoản sử dụng
Kế toán sử dụng TK 511- Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ
Tài khoản 511 có năm tài khoản cấp hai:
-

Tài khoản 5111 – Doanh thu bán hàng hoá

-

Tài khoản 5112 – Doanh thu bán thành phẩm

-


3331

152,153,156

531, 532

Kết chuyển giảm
giá hàng bán
hàng bán bị trả lại
521

131

Khi nhận hàng

Bán theo phương thức
đổi hàng

133

Kết chuyển chiết khấu

3387

911

Kết chuyển doanh
thu thuần

Kết chuyển doanh thu

giảm trừ vào giá bán của hoá đơn bán hàng cuối cùng. Khi số chiết khấu
thương mại người mua đươc hưởng lớn hơn số tiền bán hàng được ghi trên
hoá đơn lần cuối cùng thì sẽ tiếp tục trừ vào hoá đơn của lần mua hàng tiếp
theo trong kỳ tới. Trường hợp khách hàng không tiếp tục mua hàng thì phải
chi tiền chiết khấu thương mại cho người mua.
* Tài khoản sử dụng
Kế toán sử dụng TK 521- Chiết khấu thương mại
* Sơ đồ hạch toán
TK 111, 112, 131
TK 511
TK 521
Chiết khấu thương mại
Kết chuyển chiết
khấu thương mại
giảm trừ cho người mua

TK 3331
Thuế GTGT
phải nộp

Hình 2.2 Sơ đồ hạch toán chiết khấu thương mại
2.1.2.2 Hàng bán bị trả lại
* Khái niệm
Hàng bán bị trả lại là số sản phẩm, hàng hóa doanh nghiệp đã xác định
tiêu thụ nhưng bị khách hàng trả lại do vi phạm hợp đồng kinh tế, vi phạm
cam kết, hàng bị mất, kém phẩm chất hoặc hàng không đúng chủng loại quy
cách.
* Thủ tục, chứng từ trường hợp hàng bị trả lại
Khi mua bán hàng hoá, trường hợp người bán đã xuất hoá đơn, người
mua đã nhận hàng, khi xuất hàng trả lại cho người bán, người mua phải lập

Thanh toán với người
mua số hàng bị trả lại

TK 511
Kết chuyển hàng
bán bị trả lại

TK 3331
Thuế GTGT
phải nộp

Hình 2.3 Sơ đồ hạch toán hàng bán bị trả lại
2.1.2.3 Giảm giá hàng bán
* Khái niệm
Giảm giá hàng bán là số tiền giảm trừ cho khách hàng được người bán
chấp nhận trên giá đã thỏa thuận vì lý do hàng bán kém phẩm chất hay không
đúng quy cách theo quy định trong hợp đồng kinh tế.

9


* Thủ tục, chứng từ trong trường hợp giảm giá hàng bán
Đối với doanh nghiệp đã xuất bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ và lập hoá
đơn giao cho người mua nhưng phải điều chỉnh giảm giá bán thì cả hai bên
phải lập biên bản hoặc có thoả thuận bằng văn bản. Trong văn bản ghi rõ số
lượng, quy cách hàng hoá, mức giá giảm theo hoá đơn đã xuất, lý do giảm giá,
đồng thời biên bản lập hoá đơn để điều chỉnh mức giá điều chỉnh. Căn cứ vào
hoá đơn điều chỉnh giá, bên bán và bên mua kê khai điều chỉnh doanh số mua,
bán, thuế GTGT đầu ra và đầu vào (nếu có).
* Tài khoản sử dụng


10


2.1.3.3 Sơ đồ hạch toán
154

632

Thành phẩm sản xuất ra tiêu thụ ngay không
qua nhập kho
157
155,156
Thành phẩm bán
không nhập kho

Hàng gửi đi
bán đã tiêu thụ

Thành phẩm, hàng
hóa đã bán bị trả lại
nhập kho

155, 156
Thành phẩm hàng hóa
xuất kho gửi đi bán

911
Cuối kỳ kết chuyển
giá vốn hàng bán của


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status