TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
VÕ THỊ BÔNG
PHÂN TÍCH HỆ THỐNG THÔNG TIN
KẾ TOÁN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
CỔ PHẦN QUỐC TẾ VIỆT NAM
CHI NHÁNH CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành Kế toán – Kiểm toán
Mã số ngành: 52340302
Năm 2013
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
VÕ THỊ BÔNG
MSSV: 4104130
PHÂN TÍCH HỆ THỐNG THÔNG TIN
KẾ TOÁN TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
CỔ PHẦN QUỐC TẾ VIỆT NAM
CHI NHÁNH CẦN THƠ
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
nhân viên Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Quốc Tế Việt Nam chi nhánh Cần
Thơ được dồi dào sức khỏe và công tác tốt.
Cần Thơ, ngày 4 tháng 12 năm 2013
Người thực hiện
VÕ THỊ BÔNG
3
LỜI CAM KẾT
Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên
cứu của tôi và kết quả phân tích trong bài là trung thực, đề tài không trùng với bất
kì đề tài khoa học nào.
Cần Thơ, ngày 4 tháng 12 năm 2013
Người thực hiện
VÕ THỊ BÔNG
4
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Cần Thơ, ngày........tháng.........năm 2013
Giáo viên hướng dẫn
LƯƠNG THỊ CẨM TÚ
6
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
.........................................................................................................................
Cần Thơ, ngày........tháng.........năm 2013
Giáo viên phản biện
3.1.2 Chức năng, nhiệm vụ và hoạt động chính của Ngân hàng Quốc tế .................43
8
3.1.3 Cơ cấu tổ chức ..................................................................................................41
3.1.4 Các hoạt động chủ yếu của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Tế
chi nhánh Cần Thơ .....................................................................................................44
3.1.5 Phương hướng phát triển .................................................................................44
3.2 Tổ chức công tác kế toán ....................................................................................46
3.2.1 Chế độ kế toán đang áp dụng ...........................................................................46
3.2.2 Hình thức kế toán ............................................................................................. 47
3.2.3 Tổ chức bộ máy kế toán và các bộ phận liên quan trong quá trình
luân chuyển chứng từ ................................................................................................ 47
3.3 Phần mềm kế toán sử dụng tại Ngân hàng Thương mại Cổ Phần Quốc tế
chi nhánh Cần Thơ .....................................................................................................50
3.4 Tình hình hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Thương mại Cổ Phần Quốc tế
chi nhánh Cần Thơ ....................................................................................................50
Chương 4: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN TẠI
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN QUỐC TẾ VIỆT NAM CHI NHÁNH
CẦN THƠ ..................................................................................................................54
4.1 Khảo sát hệ thống kiểm soát nội bộ tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần
Quốc tế chi nhánh Cần Thơ ......................................................................................54
4.1.1 Đánh giá sơ bộ hệ thống kiểm soát nội bộ tại Ngân hàng Thương mại
Cổ phần Quốc tế chi nhánh Cần Thơ .........................................................................54
4.1.2 Các thủ tục kiểm soát trong Ngân hàng nhằm ngăn ngừa sai phạm và gian
lận............................................................................................................................... 57
4.1.3 Đánh giá chung về sự vận hành của hệ thống kiểm soát nội bộ tại
Ngân hàng .................................................................................................................59
4.2 Phân tích hệ thống thông tin kế toán tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần
Phụ lục 5 ..................................................................................................................142
Phụ lục 6 ..................................................................................................................144
Phụ lục 7 ..................................................................................................................146
10
DANH SÁCH BẢNG
Trang
Bảng 3.1 Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng Thương mại Cổ
phần Quốc tế Việt Nam chi nhánh Cần Thơ ............................................................. 51
Bảng 4.1 Bảng tổng hợp số liệu về khảo sát thực tế các câu hỏi tìm hiểu
hệ thống kiểm soát nội bộ ........................................................................................136
Bảng 4.2: Bảng tổng hợp quá trình khảo sát các rủi ro thường xảy ra trong
quá trình xử lý nghiệp vụ cho vay – giải ngân ..........................................................71
Bảng 4.3: Mô tả thủ tục kiểm soát trong hoạt động cho vay- giải ngân ....................72
Bảng 4.4: Bảng tổng hợp quá trình khảo sát các rủi ro thường xảy ra trong
quá trình xử lý nghiệp vụ thu lãi cho vay của ngân hàng ..........................................79
Bảng 4.5: Mô tả thủ tục kiểm soát trong nghiệp vụ thu lãi .......................................80
Bảng 4.6: Bảng tổng hợp quá trình khảo sát các rủi ro thường xảy ra trong
quá trình xử lý nghiệp vụ chuyển tiền đi của ngân hàng ...........................................93
Bảng 4.7: Mô tả thủ tục kiểm soát trong nghiệp vụ chuyển tiền đi ...........................94
Bảng 4.8: Bảng tổng hợp quá trình khảo sát các rủi ro thường xảy ra trong
quá trình xử lý nghiệp vụ mở sổ tiết kiệm ...............................................................103
Bảng 4.9: Mô tả thủ tục kiểm soát trong nghiệp vụ mở sổ tiết kiệm.......................104
Bảng 4.10: Bảng tổng hợp quá trình khảo sát các rủi ro thường xảy ra
trong quá trình xử lý nghiệp vụ tất toán sổ tiết kiệm ...............................................109
Bảng 4.11: Mô tả thủ tục kiểm soát trong nghiệp vụ tất toán sổ tiết kiệm ..............110
Bảng 4.12: Mô tả chứng từ sử dụng trong chu trình doanh thu ...............................113
Bảng 4.13: Mô tả chứng từ sử dụng trong chu trình chi phí ...................................116
tiền thu phí (chuyển đi) .............................................................................................. 89
Hình 4.13 Lưu đồ luân chuyển chứng từ quy trình chuyển tiền thu phí
(chuyển đi) .................................................................................................................90
Hình 4.14 Màn hình chuyển tiền cùng hệ thống........................................................96
Hình 4.15 Màn hình chuyển tiền ngoài hệ thống.......................................................97
Hình 4.16 Màn hình thu phí chuyển tiền đi ............................................................... 98
Hình 4.17 Sơ đồ dòng dữ liệu mô tả quy trình mở sổ tiết kiệm ................................ 99
Hình 4.18 Lưu đồ luân chuyển chứng từ quy trình mở sổ tiết kiệm .......................100
12
Hình 4.19 Sơ đồ dòng dữ liệu mô tả quy trình tất toán sổ tiết kiệm........................105
Hình 4.20 Lưu đồ luân chuyển chứng từ quy trình tất toán sổ tiết kiệm .................107
Hình 4.21 Màn hình nộp tiền vào sổ tiết kiệm ........................................................111
Hình 4.22 Màn hình tất toán sổ tiết kiệm ................................................................112
13
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
VIB
:
Ngân hàng Quốc tế
HTTT
:
Tài trợ thương mại
HĐQT
:
Hội đồng quản trị
CBNV
:
Cán bộ nhân viên
QĐ-NHNN :
Quyết định Ngân hàng Nhà Nước
CMND
:
Chứng minh nhân dân
GCN
:
Giấy chứng nhận
TTKH
:
Thông tin khách hàng
HĐTC
:
Hợp đồng thế chấp
PGĐ
:
Phó Giám đốc
GNN
:
Giấy nhận nợ
ĐKDV
:
Đăng ký dịch vụ
Tuy nhiên, để tối ưu hóa hạ tầng và đa dạng hóa dịch vụ là chủ đề tại Hội
thảo – Triển lãm về công nghệ ngân hàng (Banking Việt Nam 2011) được diễn ra
tại Hà Nội. Qua cuộc hội thảo đã nhấn mạnh công nghệ thông tin là một trong
những nhiệm vụ trọng tâm nhằm hiện đại hóa hệ thống ngân hàng Việt Nam. Hơn
thế nữa, trong khuôn khổ Hội thảo – Triển lãm Banking Việt Nam 2012, ông Lê
Mạnh Hùng đã cho biết rằng “Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi trong
các hoạt động của Ngân hàng Nhà nước, khoảng 95% các nghiệp vụ được tin học
hóa trong Ngân hàng nhà nước với mức độ khác nhau”. Từ đó cho thấy việc ứng
dụng công nghệ thông tin trong hệ thống Ngân hàng hiện nay đang được quan
tâm sâu sắc và ngày càng mở rộng.
Mặt khác, để nâng cao sự cạnh tranh trên thương trường, các Ngân hàng
thương mại hiện nay nói chung và VIB nói riêng đang tập trung phát triển nhóm
dự án Giải pháp ngân hàng lõi Corebanking. Đây được coi là xương sống cho mọi
hoạt động quy trình nghiệp vụ trong các Ngân hàng thương mại. Sao khi áp dụng
đã giúp cải thiện đáng kể hiệu quả hoạt động nội bộ ngân hàng như kế toán thanh
toán, quản trị rủi ro…. Các dữ liệu trong hoạt động được nối mạng trực tuyến
giữa các phòng, ban tại trụ sở chính, chi nhánh đảm bảo kiểm soát, phát hiện kịp
thời các phát sinh trong hoạt động. Có thể nói công nghệ thông tin được xem như
một xu hướng chính trong hoạt động ngân hàng hiện đại trong thập niên vừa qua,
hệ thống ngân hàng lõi đang dần được nâng cấp cho phù hợp với sự phát triển của
ngành ngân hàng. Song, vẫn còn nhiều mặt đáng lo ngại như tính an toàn dữ liệu
và bảo mật thông tin khách hàng khi xử lý nghiệp vụ trong môi trường nối mạng
trực tiếp, sai sót trong quá trình nhập liệu dẫn đến sai lệch thông tin đầu ra.
Hơn thế nữa, hệ thống kiểm soát nội bộ cũng là vấn đề cần quan tâm bậc
nhất đối với Ngân hàng. Một hệ thống kiểm soát nội bộ hữu hiệu, hiệu quả sẽ
giúp phòng ngừa gian lận và sai sót hiện hữu một cách tốt nhất, đồng thời hạn chế
15
(2) Biện pháp hoàn thiện hệ thống thông tin kế toán ra sao?
1.4 PHẠM VI NGHIÊN CỨU
16
1.4.1 Phạm vi không gian
Đề tài này được thực hiện tại Ngân hàng Thương mại Cổ Phần Quốc Tế
Việt Nam chi nhánh Cần Thơ.
1.4.2 Phạm vi thời gian
- Số liệu sử dụng trong đề tài là số liệu năm 2010, 2011, 2012 và 6 tháng
đầu năm năm 2013.
- Thời gian thực tập chính thức tại VIB Cần Thơ từ 12/08/2013 đến ngày
18/11/2013.
1.4.3 Đối tượng nghiên cứu
Đề tài nghiên cứu việc tổ chức hệ thống thông tin và tổ chức bộ máy kế toán
tại VIB Cần Thơ, xoay quanh những nghiệp vụ cụ thể như: nghiệp vụ thu lãi vay,
chuyển tiền thu phí, trả lãi tiền gửi của khách hàng, chi dịch vụ thanh toán.
1.5 LƯỢC KHẢO TÀI LIỆU
- Luận văn thạc sĩ “Giải pháp hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm
toán nội bộ tại Ngân hàng Công Thương Việt Nam” do Lê Phương Hồng, trường
Đại học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh thực hiện.
Nội dung đề tài đánh giá thực trạng hệ thống kiểm tra, kiểm soát nội bộ của
Ngân hàng Công Thương Việt Nam, từ đó đề ra các giải pháp hoàn thiện hệ thống
kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội bộ.
+ Với nội dung của đề tài như trên thì tác giả sử dụng phương pháp nghiên
cứu có hệ thống lý luận và thực tiễn liên quan đến kiểm soát nội bộ, kiểm toán nội
bộ và nghiên cứu thực tiễn tổ chức bộ máy, chính sách các quy trình kiểm soát,
kiểm toán tại Ngân hàng Công Thương Việt Nam.
+ Qua tham khảo nội dung và phương pháp nghiên cứu mà tác giả thực hiện,
Luận văn “Phân tích thực trạng và giải pháp hoàn thiện hệ thống thông tin
kế toán tại công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang” do Lê Thị Thúy Vy, trường Đại
học Cần Thơ thực hiện.
+ Nội dung: Đề tài nêu những hoạt động của chu trình doanh thu và mô tả
bằng lưu đồ quá trình luân chuyển, kiểm soát và lưu chuyển chứng từ của chu
trình doanh thu.
+ Qua tham khảo nội dung và phương pháp nghiên cứu mà tác giả thực hiện,
em thấy được tác giả không làm rõ những thủ tục kiểm soát của công ty nhằm hạn
chế rủi ro trong chu trình doanh thu, đề tài chưa đánh giá được tính hữu hiệu và
hiệu quả của hệ thống thông tin kế toán khắc phục những hạn chế trên, đề tài
“Phân tích hệ thống thông tin kế toán tại Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam chi
nhánh Cần Thơ”, em sẽ nghiên cứu sâu vào quá trình luân chuyển, xử lý, lưu trữ
chứng từ và những thủ tục kiểm soát trong cả chu trình doanh thu và chu trình chi
phí. Từ đó nêu lên kết luận chung về sự hữu hiệu của hai chu trình.
18
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1 Các khái niệm
2.1.1.1 Hệ thống thông tin kế toán
a) Khái niệm
Hệ thống thông tin kế toán (HTTT kế toán) là hệ thống thu thập, lưu trữ và
xử lý các dữ liệu cần thiết của quá trình sản xuất kinh doanh nhằm cung cấp các
thông tin kế toán, tài chính hữu ích cho người sử dụng trong và ngoài doanh
nghiệp.
Doanh nghiệp
Chứng từ
Ghi
sổ
Nguồn: Bài giảng hệ thống thông tin
Hình 2.2 Quy trình xử lý dữ liệu của httt kế toán
Cấu trúc gồm:
- Hệ thống doanh thu.
- Hệ thống phải thu, phải trả.
- Hệ thống hàng tồn kho.
- Hệ thống báo cáo tổng hợp.
20
Lập
báo cáo
Quỹ
Chu trình
tài chính
Chu trình
doanh thu
Chu trình tài
chính: sổ cái và
xuống
HT Ngân
hàng
HT Báo cáo
trách nhiệm
Kế hoạch
HT xử lý nghiệp vụ
Dòng
thông
tin
dưới
lên
TRUNG TÂM TRÁCH NHIỆM
Nguồn: Bài giảng hệ thống thông tin
Hình 2.4 Quy trình httt kế toán quản trị
2.1.1.2 Kiểm soát nội bộ
a) Khái niệm
Kiểm soát nội bộ là một quá trình thiết kế bởi các nhà quản lý và các nhân
viên của một tổ chức để cung cấp một sự đảm bảo hợp lý trong việc thực hiện các
mục tiêu:
- Hoạt động hữu hiệu và hiệu quả.
- Thông tin đáng tin cậy.
- Sự tuân thủ các luật lệ quy định.
Lưu trữ thủ công
Chứng từ nhiều
liên
Bắt đầu kết thúc
Quá trình xử lý
Chuẩn bị trước
khi xử lý
Nhập liệu thủ
công
23
khi xử
Kết nối
trang
Kết nối trong
sang
Dòng luân
chuyển
2.1.2 Kiểm soát hệ thống thông tin trên máy tính
2.1.2.1 Kiểm soát chung
a) Xác lập kế hoạch an ninh cho hệ thống
Xác lập và cập nhật thường xuyên một kế hoạch an ninh toàn diện là một
trong những thủ tục kiểm soát chung quan trọng nhất mà một tổ chức có thể thực
hiện. Phương thức cơ bản và đơn giản nhất để xác lập một kế hoạch an ninh là
xác định: Thông tin cần là gì? Thông tin cung cấp cho ai? Khi nào cần sử dụng
thông tin? Thông tin được kết xuất từ hệ thống nào?... Điều này giúp chúng ta xác
định được các rủi ro, sai phạm, gian lận đối với thông tin và chọn lựa một phương
thức đảm bảo an ninh hệ thống có hiệu quả nhất.
b) Tổ chức bộ máy trong môi trường máy tính
Trong môi trường máy tính, các thủ tục thường được thực hiện bởi các cá
nhân riêng biệt có thể được kết hợp trong chức năng của một cá nhân. Điều này
dẫn đến khả năng một cá nhân không bị giới hạn quyền truy cập đến máy tính,
chương trình và dữ liệu sẽ có cơ hội gian lận rất lớn. Do đó cần:
- Tách biệt chức năng xử lý thông tin với các bộ phận chức năng khác.
- Tách biệt các bộ phận bên trong của hệ thống xử lý thông tin: bộ phận xử
lý thông tin – bộ phận vận hành – bộ phận phát triển hệ thống.
c) Kiểm soát quá trình phát triển HTTT
Kiểm soát dự án phát triển hệ thống sẽ đảm bảo thời gian phát triển hệ thống
hợp lý, giảm thiểu chi phí và đảm bảo tính hữu hiệu, hiệu quả của hệ thống thông
tin mới. Kiểm soát quá trình phát triển HTTT bao gồm các thủ tục sau:
- Lập kế hoạch phát triển.
- Xác định các yêu cầu đặt ra.
- Phân chia trách nhiệm phát triển hệ thống.
- Sự tham gia của người sử dụng.
- Đánh giá, chọn lựa quá trình phát triển.
d) Chuẩn hóa các tài liệu liên quan
Tài liệu hệ thống cần được chuẩn hóa, phân loại và lưu trữ nhằm phục vụ