Ngân hàng 333 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án môn quản trị thương mại đại học kinh tế huế - Pdf 31

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN QUẢN TRỊ THƯƠNG MẠI
Câu 1: Trợ cấp xã hội là cách thức trao đổi sản phẩm nào?
A. Cung ứng cho lợi ích xã hội
B. Cho không
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
Câu 2: Cách thức trao đổi hàng hóa nào sau đây có tính chất thương mại?
A. Cung ứng lợi ích cho xã hội
B. Cho không
C. Mua bán háng hóa trên thị trường
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 3: Hành vi nào dưới đây là hành vi thương mại?
A. Môi giới thương mại
B. Ủy thác mua bán hàng hóa
C. Hội chợ, triễn lãm thương mại
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 4: Điều kiện nào để sản xuất hàng hoá tồn tại và phát triển?
A. Sự phân công lao động xã hội và phát triển dẫn đến chuyên môn hóa ngày càng cao trong
nền sản xuất
B. Các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất và sản phẩm xã hội
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai.

1


Câu 5: Kinh doanh thương mại thương mại tổng hợp thuộc hình thức phân loại kinh
doanh nào?
A. Theo chủ thể kinh doanh thương mại
B. Theo quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh thương mại


Câu 10: Kinh doanh thương mại là khâu nào của quá trình sản xuất?
A. Đầu tiên

C. Kết thúc

B.Trung gian

D. Quyết định

Câu 11: Kinh doanh thương mại là khâu nối liền giữa:
A. Quá trình sản xuất với quá trình lưu thông
B. Quá trình sản xuất với quá trình tiêu dùng
C. Cả 2 câu đều đúng

D. Cả 2 câu đều sai
Câu 12: Khi hoạt động trong môi trường kinh doanh đầy biến động doanh nghiệp phải
đảm bảo đạt được mục tiêu nào sau đây?
A. Lợi nhuận
B. An toàn
C. Vị thế
D. Cả 3 đáp án
Câu 13: Hoạt động phát triển kinh doanh của doanh nghiệp nhằm đạt được mục tiêu
nào?
A. Lợi nhuận

B. Vị thế

C. An toàn


nền sản xuất.
B. Có các hình thức sở hũư khác nhau về tư liệu sản xuất và sản phẩm xã hội.
C. Cả A và B đều đúng.
D. CẢ A và B đều sai.
Câu 19: Viện trợ nhân đạo, trợ cấp xã hội, phúc lợi xã hội là cách thức trao đổi sản
phẩm nào?
A. Cho không.
B. Cung ứng cho lợi ích xã hội.
C. Trao đổi thông qua mua bán hàng hóa trên thị trường.
D. Tất cả đều đúng

4


Câu 20: Các sản phẩm đáp ứng nhu cầu quản lý điều khiển xã hội, an ninh, quốc phòng
là cách thức trao đổi sản phẩm nào?
A. Cho không.
B. Cung ứng cho lợi ích xã hội.
C. Trao đổi thông qua mua bán hàng hóa trên thị trường.
D. Tất cả đều đúng
Câu 21: Mục tiêu trước mắt lâu dài và thường xuyên của kinh doanh thương mại là:
A. Vị thế.
B. Lợi nhuận.
C. An toàn.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 22: Chức năng kinh tế chủ yếu của KDTM là:
A. Chức năng dự trữ hàng hóa và điều hòa cung – cầu.
B. Chức năng tiếp tục quy trình sản xuất trong khâu lưu thông.
C. Chức năng lưu thông hàng hóa từ nguồn hàng đến lĩnh vực tiêu dùng.
D. Cả A và B.

doanh của doanh nghiệp một cách tốt nhất.
Câu 26: Xét về tính chất và phạm vi, nghiên cứu lĩnh vực thương mại – dịch vụ có thể
chia thành bao nhiêu lĩnh vực lớn:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 27: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A. Thương mại doanh nghiệp là hoạt động mua các sản phẩm đầu vào và đồng thời bán các
thành phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra.
B. Doanh nghiệp thương mại vừa là người mua hàng hóa, vừa là người bán hàng hóa cho
người tiêu dùng.
C. Thương mại quốc tế là mối quan hệ trao đổi hàng hóa – dịch vụ giữa một quốc gia
với một quốc gia khác trên thế giới.
D. Hoạt động thương mại – dịch vụ gắn liền với lĩnh vực lưu thông, phân phối hàng hóa –
dịch vụ và lấy hàng hóa – dịch vụ làm đối tượng mua bán.
Câu 28: Điều nào sau đây là đúng khi nói về thị trường:
A. Thị trường là một phạm trù kinh tế khách quan, gắn bó chặt chẽ với khái niệm tư liệu sản
xuất.
B. Thị trường là nơi diễn ra các hoạt động trao đổi, mua bán hàng hoá của các doanh nghiệp,
tổ chức kinh doanh. ( với ai?)
6


C. Thị trường là tổng thể các quan hệ về lưu thông hàng hoá, lưu thông tiền tệ, các giao
dịch mua bán và các dịch vụ.
D. A và C đều đúng
Câu 29: Căn cứ vào đối tượng mua bán trên thị trường, thị trường bao gồm các loại sau,
ngoại trừ:
A. Thị trường hàng hoá

C. Cung hàng hóa, cầu hàng hóa, người tiêu dùng, nhà cung ứng.
D. Cung hàng hóa, cầu hàng hóa, giá cả, sự cạnh tranh.
Câu 35: Căn cứ vào số lượng người mua bán, thị trường không bao gồm:
A.Thị trường cạnh tranh hoàn hảo
B.Thị trường độc quyền
C.Thị trường cạnh tranh - độc quyền
D.Thị trường hoàn hảo.
Câu 36: Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo phát biểu nào sau đây sai:
A . Có nhiều người bán và nhiều người mua.
B . Các sản phẩm có khả năng thay thế hoàn toàn.
C . Thông tin trên thị trường bất đối xứng
D . Đường cầu của hãng cạnh tranh hoàn hảo là đường nằm ngang song song với trục
hoành.
Câu 37. Phát biểu nào đúng về thị trường cạnh tranh độc quyền
A. Công ty cạnh tranh độc quyền sẽ mất hết khách nếu công ty tăng giá.
B . Công ty cạnh tranh độc quyền kinh doanh ít hiệu quả hơn công ty cạnh tranh
hoàn hảo.
C .Đường cầu của công ty cạnh tranh độc quyền là đường song song với trục hoành.
D . Mức giá của công ty cạnh tranh độc quyền thấp hơn mức giá công ty cạnh tranh hoàn
hảo.

8


Câu 38. Căn cứ vào mức độ quan tâm đến thị trường của doanh nghiệp có thể chia thị
trường thành:
A.thị trường chung, thị trường sản phẩm, thị trường sức lao động,thị trường trọng điểm.
B. Thị trường dịch vụ, thị trường chung, thị trường sản phẩm, thị trường thích hợp, thị trường
trọng điểm.
C. thị trường chung, thị trường sản phẩm, thị trường thích hợp, thị trường trọng điểm.

c. Giá cả thị trường càng cao thì nhu cầu càng thấp.
d. Giá cả thị trường càng cao thì nhu cầu càng cao.
Câu 44: Một hãng sản xuất có hàm cầu là: QD=130-10P, hàm cung là: Qs=80. Độ co giãn
của cầu theo giá tại mức giá cân bằng là:
A. 0.625
B. - 0.625
C. 0.725
D. - 0.725
Câu 45: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của thị trường cạnh tranh hoàn
hảo:
A. Có nhiều người bán và người mua.
B. Các sản phẩm đồng nhất, giống nhau. Các loại sản phẩm có khả năng thay thế hoàn toàn.
C. Đường cầu của hãng cạnh tranh hoàn hảo là đường nằm ngang, song song với trục hoành.
D. Có những rào cản hiệu quả ngăn cản việc gia nhập thị trường.
Câu 46: Hai phương pháp tiến hành hoạt động nghiên cứu thị trường?
A.Phương pháp nghiên cứu tại bàn và phương pháp nghiên cứu hệ thống.
B. Phương pháp nghiên cứu tại bàn và phương pháp nghiên cứu hiện trường.
C. Phương pháp nghiên cứu thăm dò và phương pháp nghiên cứu hệ thống.
D. Phương pháp nghiên cứu thăm dò và phương pháp nghiên cứu hiện trường.
Câu 47: Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến độc quyền?
10


A. Cầu trên thị trường lớn.
B. Do quy định của Chính phủ.
C. Có bằng phát minh sáng chế.
D. Kiểm soát các yếu tố đầu vào.
Câu 48: Hệ số co giãn của cầu theo giá ở mức giá bán hiện tại của một công ty là ED =
-2. Nếu công ty này quyết định giảm giá bán 10% thì tổng doanh thu sẽ:
a. Giảm 12%

B.Các sản phẩm đồng nhất, giống nhau.
C. Dễ dàng gia nhập và rời bỏ khỏi thị trường
D. Tất cả đều đúng
Câu 54: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng chi phí: TC=Q2+Q+169
Trong đó: Q là sản lượng, TC tính bằng $. Nếu giá thị trường là 55$, thì lợi nhuận tối đa
hãng có thể thu được là:
A. 560$
B. 650$
C. 750$
D. 570$
Câu 55: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm tổng chi phí: TC= Q2+Q+169
Trong đó: Q là sản lượng, TC tính bằng $. Hãng đóng cửa sản xuất khi: ( p < or =ATC)
A. >37
B. > hoặc = 37
C. MC
B. P< MC
12


C. P = MC
D. Tất cả đều sai
Câu 57: Nội dung nghiên cứu thị trường vĩ mô là nghiên cứu các vấn đề sau đây:
1.Nghiên cứu tổng cung và tổng cầu.
2.Nghiên cứu người mua, người bán trên thị trường.
3.Nghiên cứu giá cả thị trường.
4.Nghiên cứu hiện trường
5.Nghiên cứu các mối quan hệ trên thị trường



TC= Q2 + Q + 81. Hãng sẽ sản xuất bao nhiêu sản phẩm để tối đa hóa lợi nhuận, nếu giá
bán sản phẩm là 29 USD tính lợi nhuận tối đa đó.
A. Q= 13, П = 114
B. Q= 14, П = 115
C. Q= 15 П = 114
D. Q= 16 П = 111
Câu 61: Hàm tổng chi phí của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là:
TC= Q2 + Q + 81. Xác định mức giá hòa vốn và sản lượng hòa vốn của hãng ( TR=TC)
a. Q= 6, P=19.5
b. Q= 7, P=18.5
c. Q= 8, P= 19.125
d. Q= 9, P=22
Câu 62: Căn cứ vào vai trò của thị trường đối với doanh nghiệp, thị trường được chia
thành:
a. Thị trường của các sản phẩm thay thế và Thị trường của các sản phẩm bổ sung
b. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo và Thị trường độc quyền
c. Thị trường hiện tại và Thị trường tiềm năng
d. Thị trường chính và Thị trường phụ
Câu 63: Đặc điểm phân biệt giữa thị trường cạnh tranh hoàn hảo và thị trường độc quyền
là:
A. Số lượng người bán.
B. Số lượng người mua.
C. Cả A, B đều đúng.
D. Cả A, B đều sai.
Câu 64 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến độc quyền:
A. Đạt được tính kinh tế của quy mô
B. Có bằng phát minh sáng chế (bản quyền).
14

15


Câu 69: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cầu :
A. Thu nhập
B. Giá hàng hóa liên quan
C. Kì vọng

D. Sự điều tiết của chính phủ
Câu 70. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cung :
A. Giá của các yếu tố đầu vào
B. Công nghệ
C. Số lượng người sản xuất
D. Giá cả của hàng hóa thay thế
Câu 71. Những đặc trưng cơ bản của quan hệ kinh tế thương mại NGOẠI TRỪ:
A) Các mối quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp mang tính chất hàng hoá (thiếu
“tiền tệ”)
B) Tính chất pháp lý của các mối quan hệ kinh tế trong thương mại được bảo đảm bằng hệ
thống luật pháp của Nhà nước
C) Các quan hệ kinh tế về mua bán những hàng hoá,dịch vụ quan trọng,cơ bản được thiết lập
trên cơ sở định hướng kế hoạch của Nhà nước và các chế độ, chính sách hiện hành.
D) Hệ thống các mối quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp biểu hiện quan hệ hợp tác,tôn
trọng lẫn nhau và cùng có lợi.
Câu 72. Phân loại hệ thống các mối quan hệ giao dịch thương mại theo đặc điểm đối với
hệ thống quản lí bao gồm:
A) Định hướng trước và không định hướng trước
B) Kinh tế ngành,liên ngành,lãnh thổ và giữa lãnh thổ
C) Trực tiếp và gián tiếp
D) Theo hợp đồng,ngắn hạn,dài hạn
Câu 73. Nhược điểm của quan hệ kinh tế gián tiếp:

đúng)
D) 9 tháng kể từ ngày giao hàng đối với khiếu nại về chất lượng
Câu 78. Phân loại quan hệ giữa các DN trong lĩnh vực kinh doanh thương mại theo tiêu
17


thức “độ bền vững” loại trừ điều nào sau đây:
A.
B.
C.
D.

Theo hợp đồng
Ngắn hạn
Dài hạn
Lãnh thổ

Câu 79. Phân loại quan hệ giữa các DN trong lĩnh vực kinh doanh thương mại theo tiêu
thức “đặc điểm đối với hệ thống quản lý” loại trừ phương án nào sau đây:
A.
B.
C.
D.

Định hướng trước
Kinh tế ngành
Liên ngành
Lãnh thổ

Câu 80. Đây là ưu điểm của quan hệ kinh tế trực tiếp, loại trừ:

“chấp nhận”)
B. Hợp đồng cũng được xem như được giao kết khi hết thời hạn trả lời mà bên đề nghị vẫn
18


im lặng, nếu có thỏa thuận im lặng là sự trả lời chấp nhận giao kết
C. Thời điểm giao kết hợp đồng bằng lời nói là thời điểm các bên đã thỏa thuận về nội dung
D. Thời điểm giao kết hợp đồng bằng văn bản là thời điểm bên sau cùng ký vào văn bản
Câu 85. Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau, ngoại trừ:
A. Theo thỏa thuận của các bên
B. Cá nhân giao kết hợp đồng chết, pháp nhân hoặc chủ thể khác chấm dứt mà hợp đồng
phải do chính cá nhân, pháp nhân hoặc chủ thể đó thực hiện
C. Bên đặt hàng đã nhận được hàng của bên bán
D. Hợp đồng không thể thực hiện được do đối tượng của hợp đồng không còn và các bên có
thỏa thuận thay thế đối tượng khác hoặc bồi thường thiệt hại
Câu 86. Phương án nào sau đây không liên quan đến thế chấp hợp đồng
A. Thế chấp hợp đồng là việc một bên (bên thế chấp) dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để
đảm bảo thực hiện nghĩa vụ đối với bên kia (bên nhận thế chấp) và không chuyển giao tài sản
đó cho bên nhận thế chấp mà do bên thế chấp giữ hoặc thỏa thuận giao cho người thứ ba giữ
B. Tài sản thế chấp phải có giá trị hiện tại
C. Việc thế chấp TS phải lập thành văn bản riêng hoặc ghi trong hợp đồng chính
D. Trường hợp pháp luật có quy định thì văn bản thế chấp phải được công chứng, chứng
thực hoặc đăng ký
Câu 87. Hợp đồng vô hiệu từng phần trong trường hợp
A. Khi giao dịch do bị nhầm lẫn (Điều 131 BLDS)
B. Khi giao dịch do bị lừa dối, đe dọa (Điều 132 BLDS)
C. Khi giao dịch do người xác lập không nhận thức và làm chủ được hành vi của mình
(Điều 133 BLDS)
D. Những hợp đồng ký vượt quá phạm vi ủy quyền thì phần vượt quá đó bị coi là vô
hiệu

B. 3 tháng kể từ ngày giao hàng
C. 6 tháng kể từ ngày giao hàng
D. 9 tháng kể từ ngày bên vi phạm hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng hoặc trường hợp có
bảo hành kể từ ngày hết hạn bảo hành
Câu 92. Đối tượng nào sau đây không nằm trong đối tượng của hợp đồng:
A. Số lượng, chất lượng.
B. Giá, phương thức thanh toán.
C. Hình thức hợp đồng.
D. Phạt vi phạm hợp đồng.
Câu 93. Giai đoạn kết thúc của việc thiết lập các mối quan hệ giao dịch thương mại là:
A. Lập đơn hàng.
B. Ghép mối trong thương mại.
C. Kí kết các hợp đồng về hàng hóa, dịch vụ.
D. Vận chuyển hàng hóa, dịch vụ.
Câu 94. Thời hiệu khởi kiện đối với các tranh chấp thương mại là:
A. 1 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
B. 2 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
C. 3 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
D. 4 năm kể từ thời điểm quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
Câu 95. Bên vi phạm hợp đồng thương mại được miễn trách nhiệm trong trường hợp,
ngoại trừ:
A. Xảy ra sự kiện bất khả kháng
B. Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm mà các bên đã thỏa thuận
C. Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia
20


D. Hành vi vi phạm do cả 2 bên
Câu 96. Mức phạt đối với 1 vi phạm hoặc tổng mức phạt đối với nhiều vi phạm do các
bên thỏa thuận trong hợp đồng nhưng không quá:

C. Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại, hủy bỏ hợp đồng, đình chỉ, buộc thực hiện đúng
hợp đồng và tạm ngưng thực hiện hợp đồng
21


D. Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại và hủy bỏ hợp đồng
Câu 102. Lựa chọn đáp án sai:
A. Quy mô sản xuất kinh doanh ngày càng lớn làm cho quá trình mua bán hàng hóa
ngày càng trở nên dễ dàng hơn và đơn giản hơn.
B. Gia tăng số lượng các doanh nghiệp thuộc nhiều thành phần kinh tế làm cho sự trao đổi sản
phẩm mở rộng và sâu sắc hơn.
C. Sản xuất được chuyên môn hóa theo sản phẩm, chi tiết sản phẩm và theo công đoạn sản
xuất, làm cho trong lưu chuyển hàng hóa trong nền kinh tế ngày càng có nhiều các bán thành
phẩm, chi tiết, bộ phận máy.
D. Theo ý kiến của các nhà kinh tế học, nếu trong vòng 3 năm, khối lượng sản xuất sản phẩm
tăng lên gấp 3 thì các mối quan hệ kinh tế tăng lên gấp 9 lần.
Câu 103. Chọn câu sai:
A. Người được ủy quyền không được ủy quyền lại cho bên thứ 3 trong mọi trường hợp.
B. Người đại diện theo pháp luật là người được chọn đứng đầu tổ chức.
C. Người đại diện theo ủy quyền là người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền bằng
văn bản.
D. Người ủy quyền không chịu trách nhiệm đối với giao dịch vượt phạm vi ủy quyền, trừ
trường hợp người ủy quyền đồng ý hoặc biết mà không phản đối.
Câu 104. Chọn đáp án đúng:
A. Cầm cố tài sản là việc một bên giao tài sản thuộc quyền sở hữu của mình cho bên kia
để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ dân sự.
B. Cầm cố tài sản là việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để đảm bảo thực hiện
nghĩa vụ đối với bên kia và không chuyển giao tài sản đó cho bên nhận thế chấp mà do bên
thế chấp giữ hoặc thỏa thuận cho người thứ 3 giữ.
C. Tài sản cầm cố có thể là tài sản hình thành trong tương lai.

Câu 108. Đâu không phải là ưu điểm của quan hệ kinh tế trực tiếp.
A. Nâng cao chất lượng mua bán hàng hóa, cải tiến công nghệ sản xuất ở các doanh nghiệp.
B. Giảm chi phí lưu thông hàng hóa nhờ giảm các khâu trung gian.
C. Người sản xuất phải quan hệ với rất nhiều người tiêu dùng.
D. Hình thành hợp lý lực lượng sản xuất ở các đơn vị tiêu dùng, giảm được dự trữ và cải tiến
cơ cấu dự trữ.
Câu 109: Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của quan hệ kinh tế trực tiếp?
A. Nâng cao chất lượng hàng hóa mua bán, cải tiến công nghệ sản xuất ở các doanh nghiệp.
B. Hình thành hợp lí lực lượng dự trữ sản xuất ở các đơn vị tiêu dùng, giảm được dự trữ và
cải tiến cơ cấu dự trữ.
C. Giảm được chi phí lưu thông hàng hóa nhờ giảm bớt các khâu trung gian.
D. Cho phép đơn vị tiêu dùng mua bán với số lượng vừa đủ cho tiêu dùng sản xuất, vào
bất cứ thời điểm nào ki phát sinh nhu cầu cho sản xuất.
Câu 110: Trong lĩnh vực kinh doanh thương mại, phân loại theo tiêu thức qua khâu
trung gian tức là nghiên cứu:
A.
B.
C.
D.

Quan hệ kinh tế trực tiếp trong thương mại.
Quan hệ gián tiếp trong thương mại.
Cả A & B.
Tất cả đều sai.

Câu 111: Quan hệ kinh tế gián tiếp thường được áp dụng đối với những đơn vị tiêu dùng
có:
23



B.
C.
D.

Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm ma các bên đã có thõa thuận.
Xãy ra sự kiện bất khả kháng.
Hành vi vi phạm hợp đồng là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự thiệt hại.
Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia.

Câu 115: Để một hợp đồng có hiệu lực thì bản thân hợp đồng đó phải có các điều kiện cơ
bản nào:
A. Điều kiện về mặt nội dung, điều kiện về mặt hình thức.
B. Điều kiện về mặt chủ thể, điều kiện về mặt nội dung, điều kiện về mặt hình thức
C. Điều kiện về pháp lí,điều kiện về mặt nội dung, điều kiện về mặt hình thức.
D. Không có đáp án nào đúng
Câu 116: Ở những nước có nền kinh tế phát triển thì hình thức quan hệ mua bán nào là
chủ yếu:
A.Trực tiếp
B.Gián tiếp

C.Cả A,B
D.Trực tiếp, gián tiếp,buôn bán qua mạng

Câu 117: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Hợp đồng được giao kết vào thời điểm bên đề nghị nhận được trả lời chấp nhận giao kết.
B. Khi lập đơn đặt hàng phải phù hợp với nhu cầu khách hàng về số lượng, chất lượng và
thời gian giao hàng.
24



A.Bán hàng và vận chuyển hàng theo yêu cầu của khách hàng
25


Trích đoạn Nguồn hàng nhập khẩu là những hàng hoá trong nước chưa có khả năng sản xuất được thì cần phải nhập khẩu từ nước ngoài (thiếu “không đáp ứng đủ nhu cầu trong Tổng doanh số bán, mức bán ra bình quân một ngày, tốc độ bàn hàng. Phương pháp phân tích Chi phí mua hàng Chi phí hao hụt hàng hóa
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status