Gv : Vũ Thị Luyến – THPT Hà Huy Tập
Ngày 24/09/2014
PHẦN LÍ THUYẾT
Sự điện li , chất điện li
- Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là sự điện li .
- Những chất tan trong nước phân li ra ion gọi là chất điện li
Độ điện li :
- Độ điện li α của một chất điện li là tỉ số của số phân tử phân li ra ion (n) và tổng số phân tử hoà tan (n o)
n
α=
với 0 < α ≤ 1 ( * Khi α = 0 : chất không điện li )
no
Ví dụ : Trong dd CH3COOH 0,43M , cứ 100 phân tử hoà tan chỉ có 2 phân tử phân li ra ion . Vậy α = 2%
Chất điện li mạnh : Là chất khi tan trong nước các phân tử hoà tan đều phân li ra ion .
- Độ điện li : α = 1 .
-Chất điện li mạnh: Axit mạnh , bazơ mạnh , hầu hết các muối
- Phương trình điện licủa chất điện li mạnh được biểu diễn bằng mũi tên → : HNO3 → H+ + NO3Chất điện li yếu : Là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li thành ion , phần
còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dd .
Ka
- Độ điện li : 0 < α < 1 , HA D H+ + A- thì α =
với α
[ H + ][CH 3COO − ]
VD: Với axit axetic
K=
[CH 3COOH ]
nh hưởng của sự pha loãng đến độ điện li
- Khi pha loãng dung dòch , độ điện li của các chất tăng
- K chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
- Ví dụ : ở 25° dd CH3COOH 0,1Mù α = 1,32% , CH3COOH 0,01M α = 4,11%
Hằng số phân li axit :
[ H + ][CH 3COO − ]
+
Ví dụ : CH3COOH D H + CH3COO
; Ka =
[CH 3COOH ]
- Ka là hằng số phân li axit , chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ , bản chất axit.
- Giá trò Ka càng nhỏ , lực axit của chúng càng yếu .
Hằng số phân li bazơ :
[ NH 4 + ][OH − ]
+
VD:
NH3 + H2O D NH4 + OH ; Kb =
[ NH 3 ]
- Kb là hằng số phân li bazơ , chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ , bản chất bazơ.
- Giá trò Kb càng nhỏ , lực bazơ của nó càng yếu
Mét sè ®iĨm lu ý khi lµm bµi tËp vỊ pH:
* pH lµ chØ sè ®Ĩ ®¸nh gi¸ ®é axit , baz¬ cđa c¸c dung dÞch
CT tÝnh pH :
pH = - lg[H+]
*Thang pH thêng dïng cã gi¸ trÞ tõ 1 → 14 , tøc ¸p dơng cho c¸c dung dÞch lo·ng cã: CM≤ 1M
* pH vµ nång ®é [H+] tØ lƯ nghÞch víi nhau : pH cµng lín th× [H+] cµng bÐ vµ ngỵc l¹i
Hoặc các gốc axit chứa H của axit yếu : HCO3- , HS- , H2PO4-.....
* Phản ứng axit-bazơ : là phản ứng trong đó có sự cho-nhận prôton ( H+ )
*Sự thuỷ phân của muối và pH của các dung dịch muối:
- Muối tạo bởi cation bazơ mạnh + anion gốc axit mạnh các ion không bị thuỷ phânpH=7
- Muối tạo bởi cation bazơ mạnh + anion gốc axit yếu gốc axit yếu bị thuỷ phânpH >7
- Muối tạo bởi cation bazơ yếu + anion gốc axit mạnh cation bazơ yếu bị thuỷ phânpH 7 còn NaHSO3 , NaH2PO4 có pH
B. X chứa (K+, NH4+, CO32-, NO3-); Y chứa (Mg2+, H+, SO42-, Cl-).
C. X chứa (K+, NH4+, CO32-, Cl-); Y chứa (Mg2+, H+, SO42-, NO3-).
D. X chứa (H+, NH4+, CO32-, Cl-); Y chứa (Mg2+, K+, SO42-, NO3-).
Câu 7 :Trong dãy các ion sau. Dãy nào chứa các ion đều phản ứng đợc với ion OH-?
A. H+, NH4+, HCO3-, CO32-.
B. Fe2+, Zn2+, HSO3-; SO32-.
2+
2+
3+
3C. Ba , Mg , Al , PO4 .
D. Fe3+, Cu2+; Pb2+, HS -.
Câu 8: Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. NaHCO3 và NaOH.
B. K2SO4 và NaNO3. C. HCl và AgNO3.
D. C6H5ONa và H2SO4.
Cõu 9: Cỏc ion cựng tn ti trong cựng mt dung dch l (khụng k H+ v OH-ca H2O)
A. Ca2+, H2PO4- , NO3-, Na+.
B. HCO3-, OH-, K+, Na+.
2+
+
2+
C. Fe , NO3 , H , Mg .
D. Fe3+, I-, Cu2+, Cl-, H+.
Câu 10: Ion CO32 không tác dụng với các ion thuộc dãy nào sau đây?
A. NH4+, K+, Na+.
B. H+, NH4+, K+, Na+.
2+
2+
+
D. b, c.
Cõu 16: Cú th pha ch mt dung dch cha ng thi cỏc ion
A. Na+, NO 3 , H + , SO 24
B. HCO 3 , K + , HSO 4 , OH
C. H + , Fe 2 + , Cl , NO 3
D. HSO 4 , Ba 2 + , HCO 3 , NH +4
Cõu 17: Cú 4 ng nghim ng 4 dung dch FeCl 3, CuCl2, AlCl3, ZnCl2. Nu thờm t t dung dch NaOH
cho n d ln lt vo 4 ng nghim trờn, sau ú thờm tip dung dch NH 3 d vo, thỡ s ng nghim cui
cựng vn cú kt ta l
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cõu 18: Cho dung dch Ba(HCO3)2 ln lt vo cỏc dung dch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. S trng hp cú to ra kt ta l
A. 4.
B. 7.
C. 5.
D. 6.
2+
3+
3+
BaCl2 v CuSO4; Ba v NaHCO3. S hn hp cú th tan hon ton trong nc (d) ch to ra dung dch l
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Cõu 24: Cp cht no sau õy cú kh nng phn ng vi nhau trong dung dch ?
A. BaS v HCl
B. NaCl v Mg(NO3)2
C. BaCl2 v NaOH
D. Cu(NO3)2 v HCl.
Bi tp vn dng nh lut bo ton in tớch trong dung dch v s dng phng trỡnh ion gii.
Cõu 25: Mt dung dch cú cha HCO 3- ; 0,2 mol Ca2+; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,8 mol Cl-. Cụ cn dung
dch ú n khi lng khụng i thỡ lng mui thu c l :
A. 96,6 gam
B. 118,8 gam
C. 75,2 gam
D. 72,5 gam
Cõu 26: Dung dch X cha ng thi cỏc ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl v 0,2 mol NO 3 . Thờm t t
dung dch Na2SO3 0,5 M vo dung dch X n khi lng kt ta ln nht thỡ th tớch dung dch Na 2SO3 ó
cho vo l
A. 300 ml
B. 600 ml
C. 150 ml
D. 200 ml
2+
3+
Cõu 27: Dung dch X cha 0,1 mol Mg ; 0,1 mol Al ; 0,6 mol Cl v a mol Cu2+. Cho 650 ml dung dch
NaOH 1 M vo X, khuy u cho cỏc phn ng xy ra hon ton, thu c khi lng kt ta l :
A. 15,25 gam.
B. 19,5 gam.
C. Al
D. Mt kim loi khỏc
Bi 32. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu 2+ , 0,03 mol K+ , x mol Cl- và y mol SO42- . Tổng khối lợng các
muối tan trong dung dịch là 5,435 gam. Gía trị của x và y lần lợt là :
A. 0,03 và 0,02
B. 0,05 và 0,01
C. 0,01 và 0,03
D. 0,02 và 0,05
Bi 33. Cho mt mu hp kim Na-Ba tỏc dng vi nc (d), thu c dung dch X v 3,36 lớt H2 (
ktc). Th tớch dung dch axit H2SO4 2M cn dựng trung ho dung dch X l
A. 150ml.
B. 75ml.
C. 60ml.
D. 30ml.
Bi 34. Thờm m gam kali vo 300ml dung dch cha Ba(OH)2 0,1M v NaOH 0,1M thu c dung dch
X. Cho t t dung dch X vo 200ml dung dch Al2(SO4)3 0,1M thu c kt ta Y. thu c lng kt
ta Y ln nht thỡ giỏ tr ca m l :
A. 1,59.
B. 1,17.
C. 1,71.
D. 1,95.
Chuyờn : S in li- pH dung dch- Axit,baz,mui
thu c m gam mui . Giỏ tr m l:
A. 12 gam.
B. 28,4 gam.
C. 24 gam.
D. 14,2 gam.
+
2Cõu 39: Dung dch X cú cha: 0,07 mol Na ; 0,02 mol SO4 v x mol OH- . Dung dch Y cú cha ClO 4-,
NO3-, v y mol H+ ; tng s mol ClO 4-, NO3- l 0,04. Trn X v Y c 100 ml dung dch Z. Dung dch Z cú
pH (b qua s in li ca H2O) l :
A. 1.
B. 2.
C. 12.
D. 13.
+
2+
Cõu 40: Cho dung dch X gm: 0,007 mol Na ; 0,003 mol Ca ; 0,006 mol Cl; 0,006 mol HCO3 v 0,001
mol NO3. loi b ht Ca2+ trong X cn mt lng va dung dch cha a gam Ca(OH)2. Giỏ tr ca a l
A. 0,222.
B. 0,120.
C. 0,444.
D. 0,180.
Cõu 41: Ho tan hon ton 8,94 gam hn hp gm Na, K v Ba vo nc, thu c dung dch X v 2,688 lớt
khớ H2 (ktc). Dung dch Y gm HCl v H2SO4, t l mol tng ng l 4 : 1. Trung ho dung dch X bi dung
dch Y, tng khi lng cỏc mui c to ra l
A. 13,70 gam.
B. 18,46 gam.
C. 12,78 gam.
D. 14,62 gam.
Cõu 42: t chỏy hon ton m gam FeS 2 bng mt lng O2 va , thu c khớ X. Hp th ht X vo 1 lớt
dung dch cha Ba(OH)2 0,15M v KOH 0,1M, thu c dung dch Y v 21,7 gam kt ta. Cho Y vo dung
D. 7,46 gam.
Dạng bài tập về pH đơn giản không liên quan đến hằng số phân li axit, bazơ và độ điện li
Chuyờn : S in li- pH dung dch- Axit,baz,mui
6
Gv : V Th Luyn THPT H Huy Tp
Ngy 24/09/2014
Câu 46 : Trộn 100ml dung dịch KOH có pH = 12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M thu đợc dung dịch X.
pH của dung dịch X là:
A. 3.
B. 4.
C. 8.
D. 10.
Câu 47: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu đợc 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp
khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nớc, đợc 300ml dung dịch Y. Dung dịch Y có giá trị pH là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 48: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít thu
đợc m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của a và m tơng ứng là:
A. 0,1; 2,33.
B. 0,15; 2,33.
C. 0,2; 10,48.
D.0,25; 10,48.
Câu 54: Trn 20 ml dung dch HCl 0,05M vi 20 ml dung dch H2SO4 0,075M. Nu coi không có s thay
i th tích khi trn v các axit phân li hon ton thì pH c a dd thu c sau khi trn l giá tr no di
ây?
A. 1,0.
B. 2,0.
C. 3,0.
D. 1,5.
Câu 55: Lợng nớc cần thêm vào V lít dd NaOH có pH = 12 để thu đợc dd NaOH có pH = 11 là:
A. 4V.
B. 7V.
C. 9V.
D. 10V.
Câu 56: Trộn 2 thể tích bằng nhau của dung dịch NaOH 0,01M với HNO 3 0,02M đợc dd X. pH của dung
dịch X là:
A. 2,3
B. 2,5
C. 3.2
D. 2,0
Câu 57: Dung dịch Ba(OH)2 có pH=13 ( dd A) và dd HCl có pH = 1 ( dd B). Trộn 2,75lit ddA với 2,25 lit
ddB thu đợc dd Y. Tìm pH của dd Y ?
A. 2
B. 3
C. 12
D. 11
Câu 58: Trộn V1 lit dd H2SO4 0.02M với V2 lit dd NaOH 0.03M đợc dd X có pH=3 . Coi H2SO4 điện li
hoàn toàn 2 nấc. Đặt tỉ lệ V1/V2 =k . Giá trị của k là:
A. 39/31
B. 31/39
C. 29/ 31
D. 31/29
C. 13
D. 5
Cõu 63: Dung dch X cha HCl cú pH = 2. Cho 0,2 lớt dung dch AgNO 3 1M vo 0,5 lớt dung dch X thu
c khi lng kt ta l (Cho Cl = 35,5, Ag = 108)
A. 28,7 gam
B. 7,175 gam
C. 1,435 gam
D. 0,7175 gam
Cõu 64: trung hũa V ml dung dch Ba(OH)2 cú pH = 13 ngi ta dựng 50 gam dung dch HCl 3,65%. Giỏ
tr ca V l:
A. 250.
B. 500.
C. 1000.
D. 100.
Cõu 65: Ho tan hon ton 10,1gam hn hp 2 kim loi kim 2 chu kỡ liờn tip trong HTTH vo nc thu
c dung dch A. trung ho 1/2 dung dch A cn 1,5 lớt dung dch HCl+HNO 3 cú pH=1. Hai kim loi ú
l:
A. K v Rb
B. Rb v Cs
C. Na v K
D. Li v Na
Dạng bài tập liên quan đến hằng số phân li axit, bazơ và độ điện li
Câu 66: Hoà tan 3g CH3COOH vào nớc đợc 500ml dung dịch . Tính pH của dd , biết KA= 1,75.10-5
A. 2,58
B. 2,78
C. 2,88
D. 2,98
Câu 67: Dung dịch HCOOH 0,092% có khối lợng riêng d = 1g/ml. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch
đó là 5% . pH của dung dịch là:
A. 2
B. 8,88
C. 7,80
D. 8,58
Câu 73: Cho 0,1 mol NH4Cl vào 0,2 mol NH3 trong nớc và đợc pha loãng đến thể tích 1lit. Biết Ka(NH4+) =
5,6.10-10 . Giá trị pH của dd là:
A. 9
B. 8,05
B. 9,55
D. 10,15
Câu 74: Dung dịch HCl và dung dịch CH 3COOH có cùng nồng độ mol, pH của 2 dung dịch tơng ứng là x và
y. Quan hệ giữa x và y là:
A. x < y.
B. x > y.
C. x = y.
D. x y.
Cõu 75: Dung dch NaNO2 1M cú pH bng bao nhiờu ? Bit hng s phõn li baz ca NO 2 l Kb =2,5.10 11 .
A. 8,7.
B. 8.
C. 9,3.
D. 11.
Cõu 76: Bit trong dung dch NH 3 cú Kb = 1,8.10-5. Dung dch cha ng thi NH4Cl 0,1M v NH3 0,1M cú
pH l
A. 10,25.
B. 9,25.
C. 12.
D. 3,75.
Câu 77: Trong 0,5 lit dung dịch CH3COOH 0,01M có tổng cộng 3,13.1021 phân tử cha phân li và ion. Tính độ
điện li của CH3COOH ở nồng độ đó:
D. chất oxi hóa.
Câu 81: Có 10 dung dịch NaCl, NH 4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa, Na2CO3, KNO3, CH3COONa, NaHSO4,
Fe2(SO4)3. Số lợng dung dịch có pH < 7 là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 82: Hoà tan 4 chất sau với cùng số mol vào nớc để đợc 4 dung dịch có thể tích bằng nhau: C 2H5ONa,
C6H5ONa, CH3COONa, CH3NH2. Dung dịch có pH lớn nhất là dung dịch tạo từ:
A. C2H5ONa.
B. C6H5ONa.
C. CH3COONa.
D. CH3NH2.
Câu 83: Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng đợc với dung dịch HCl và dung dịch NaOH . Vậy chất
lỡng tính là:
A. Cả 3 chất.
B. Al và Al2O3.
C. Al2O3 và Al(OH)3.
D. Al và Al(OH)3.
Câu 84: Cho CO2 tác dụng với NaOH trong dung dịch với tỷ lệ mol tơng ứng là 1 : 2. Dung dịch thu đợc có
pH
A. pH= 7.
B. pH > 7.
C. pH < 7.
D. pH = 14.
Câu 85: AlCl3 trong dung dịch nớc bị thuỷ phân. Nếu thêm vào dung dịch này một trong các chất sau thì chất
nào làm tăng cờng sự thuỷ phân của AlCl3?
A. Na2CO3.
B. NH4Cl.
C. Fe2(SO4)3.
vào nớc (d), đun nóng, dung dịch thu đợc chứa
A. NaCl, NaOH.
B. NaCl.
C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.
D. NaCl, NaOH, BaCl2.
Câu 92: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ ?
A. 2HCl + Ca(OH)2 CaCl 2 + 2H2O
B. HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
C. 2HNO3 + CuO
Cu(NO3)2 + H2O
D. 2KOH + CO2 K2CO3 + H2O.
Câu 94: Cho a mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH , pH của dung dịch thu đợc là:
Chuyờn : S in li- pH dung dch- Axit,baz,mui
9
Gv : V Th Luyn THPT H Huy Tp
Ngy 24/09/2014
A). pH > 7
B). pH = 0
C). pH = 7
D). pH < 7
Câu 95 (B-07): Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
B. Dung dch mui NaHCO3 cú pH < 7
C. Dung dch mui CH3COOK cú pH > 7
D. Dung dch mui NaCl cú pH = 7
Cõu 101: Khi in phõn dung dch AgNO3, pH dung dch thu c:
A. Bng 7.
B. Nh hn 7
C. Ln hn 7
D. Khụng thay i
Cõu 102: Cho 0,5 gam hn hp hai kim loi kim tan hon ton vo nc c dung dch X. Hp th ton
b 2,24 lớt hiro clorua (.k.t.c) vo X c dung dch Y. pH ca Y cú giỏ tr trong khong no?
A. pH 7
B. pH < 7.
C. pH = 7.
D. pH > 7.
Cõu 103: Cho cỏc dung dch cú cựng nng : Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giỏ tr pH ca
cỏc dung dch c sp xp theo chiu tng t trỏi sang phi l:
A. (1), (2), (3), (4).
B. (2), (3), (4), (1).
C. (3), (2), (4), (1).
D. (4), (1), (2), (3).
Câu 104: Phơng trình phân li của axít axetic là: CH3COOH
CH3COO- + H+ , Ka. Biết [CH3COOH] =
0,5M và ở trạng thái cân bằng [H+] = 2,9.10-3M. Giá trị của Ka là
A. 1,7.10-5.
B. 8,4.10-5.
C. 5,95.10-4.
D. 3,4.10-5.
Chuyờn : S in li- pH dung dch- Axit,baz,mui