lý thuyết và bài tập chương dao động điện từ - Pdf 24

Chương 4: Dao động và sóng điện từ
DẠNG 1. PHƯƠNG PHÁP VIẾT BIỂU THỨC u, i, q TRONG MẠCH DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
* Biểu thức điện tích hai bản tụ điện : q = Q
0
cos(ω + φ) C.
* Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây : i = q’ = I
0
cos(ω + φ + π/2) A; I
0
= ωQ
0
.
* Biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện: u = =
C
)tcos(Q
0
ϕ+ω
= U
0
cos(ωt + φ)V; U
0
=
C
Q
0
* Quan hệ về pha của các đại lượng:
qu
uqi
22
ϕ=ϕ
π






π
+ω=
ω=
)tsin(I
2
tcosIi
)tcos(Qq
00
0

1
I
i
Q
q
2
0
2
0
=






] 1KHz = 10
3
Hz [ kilô =10
3
]
1μH = 10
-6
H [micrô( μ )=10
-6
] 1μF = 10
-6
F [micrô( μ )= 10
-6
] 1MHz = 10
6
Hz [Mêga(M) =10
6
]
1nH = 10
-9
H [nanô (n) = 10
-9
] 1nF = 10
-9
F [nanô (n) =10
-9
] 1GHz = 10
9
Hz [Giga(G) =10
9

5
232
QI
qi
00
→ i = 0,2cos(10
5
t + ) A
* Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cũng chính là điện áp giữa hai đầu tụ điện.
Ta có:









π
=ϕ=ϕ
===
==
ω
=→=ω



3
)V(10.2

NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -1 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
Hướng dẫn giải:
Tần số góc dao động của mạch ω =
6
10.18,3.
2
1
LC
1

π
=
≈ 700 (rad/s).
* Ta biết rằng điện áp giữa hai đầu cuộn dây cũng chính là điện áp giữa hai đầu tụ điện.
Khi đó, Q
0
= CU
0
= 3,18.10
-6
.100 = 3,18.10
-4
(C).
Do u và q cùng pha nên φ
q
= φ
u
= - →q = 3,18.10
-4

-6
C. Viết biểu thức của cường độ dòng điện.
Đ/s: a) L = 125 nH.
b)
1
I
i
Q
q
2
0
2
0
=








+








C thì dòng điện trong mạch có giá trị
A. .10
-5
A. B. 2.10
-5
A. C. 2.10
-5
A. D. 2.10
-5
A.
Ví dụ 5: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10
4
rad/s. Điện
tích cực đại trên tụ điện là Q
0
= 10
-9
C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10
-6
A thì điện tích trên tụ
điện là
A. q = 8.10
–10
C. B. q = 4.10
–10
C. C. q = 2.10
–10




ω
+








Thay số với ω = 10
4
; i = 6.10
-6
; Q
0
= 10
-9

1
10
10.6
10
q
2
5
6









π
=
π
ω
==
π=
ω
π
=
LC
T
f
LCT
2
1
2
1
2
2
0
0
Từ các công thức trên, chúng ta có thể tính toán được L, C, T, f của mạch dao động cũng như sự tăng

π
ε
=
, trong đó d là khoảng cách giữa hai bản
tụ điện. Khi tăng d (hoặc giảm d) thì C giảm (hoặc tăng), từ đó ta được mối liên hệ với T, f.
Ví dụ 1: Nếu điều chỉnh để điện dung của một mạch dao động tăng lên 4 lần thì chu kì dao động riêng của
mạch thay đổi như thế nào (độ tự cảm của cuộn dây không đổi)?
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -2 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
Hướng dẫn giải:
Từ công thức tính chu kỳ dao động và giả thiết ta có





π=
π=
=
'LC2'T
LC2T
C4'C

C4.L2'T π=
= 2T → Vậy chu kì
tăng 2 lần.
Nhận xét:
Khi làm bài trắc nghiệm, không phải trình bày và tiết kiệm thời gian, ta có nhận định sau: Từ biểu thức
tính chu kì ta thấy T tỉ lệ với căn bậc hai của điện dung C và độ tự cảm L.Tức là, nếu C tăng (hay giảm) n
lần thì T tăng (hay giảm) lần, nếu L tăng (hay giảm) m lần thì T tăng (hay giảm) lần. Ngược lại với tần số

LC2
1
f
→ ƒ’ =
C8.
2
L
2
1
π
=
LC2
1
.
2
1
LC4
1
π
=
π
=
Vậy tần số giảm đi hai lần.
Ví dụ 3: Một cuộn dây có điện trở không đáng kể mắc với một tụ điện có điện dung 0,5 (μF) thành một
mạch dao động. Hệ số tự cảm của cuộn dây phải bằng bao nhiêu để tần số riêng của mạch dao động có giá trị
sau đây
a) 440 Hz. b) 90 MHz.
Hướng dẫn giải:
Từ công thức ƒ =
LC2


π
= 6,3.10
-12
(H) = 6,3 (pH).
Ví dụ 4: Một mạch dao động gồm có một cuộn cảm có độ tự cảm L = 10
-3
H và một tụ điện có điện dung
điều chỉnh được trong khoảng từ 4 pF đến 400 pF (cho biết 1 pF = 10
-12
F). Mạch này có thể có những tần số
riêng như thế nào?
Hướng dẫn giải:
Từ công thức f =
LC2
1
π
ta nhận thấy tần số luôn nghịch biến theo C và L, nên f
max
ứng với C
min
, L
min
và f
min
ứng với C
max
và L
max
.

1
f
6
123
min
max
5
123
max
min
Tức là tần số biến đổi từ 2,52.10
5
(Hz) đến 2,52.10
6
(Hz).
DẠNG 3. BÀI TOÁN GHÉP CÁC TỤ ĐIỆN NỐI TIẾP, SONG SONG
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -3 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
* Các tụ C
1
, C
2
mắc nối tiếp thì ta có
21b
C
1
C
1
C
1

T
1
; f
1
là chu kỳ, tần số của mạch khi mắc L với C
1
T
2
; f
2
là chu kỳ, tần số của mạch khi mắc L với C
2
- Gọi T
nt
; f
nt
là chu kỳ, tần số của mạch khi mắc L với (C
1
nối tiếp C
2
).
Khi đó
2
2
2
1nt
2
2
2
1

ss
là chu kỳ, tần số của mạch khi mắc L với (C
1
song song C
2
).
Khi đó
2
2
2
1
21
ss
2
2
2
1
2
ss
2
2
2
1ss
2
2
2
1
2
ss
ff

1
21
nt
fff
TT
TT
T
- Khi các tụ mắc song song thì C tăng, dẫn đến T tăng và f giảm, từ đó ta được





+
=
+=
2
2
2
1
21
ss
2
2
2
1ss
ff
ff
f
TTT

= 10A
a) Tính T, f.
b) Thay tụ C bằng tụ C’ thì T tăng 2 lần. Hỏi T có giá trị bao nhiêu nếu
+ mắc hai tụ C và C’nối tiếp.
+ mắc C và C’song song.
Ví dụ 3: Một mạch dao động gồm cuộn dây L và tụ điện C. Nếu dùng tụ C
1
thì tần số dao động riêng của
mạch là 60 kHz, nếu dùng tụ C
2
thì tần số dao động riêng là 80 kHz. Hỏi tần số dao động riêng của mạch là
bao nhiêu nếu
a) hai tụ C
1
và C
2
mắc song song.
b) hai tụ C
1
và C
2
mắc nối tiếp.
Hướng dẫn giải:
a) Hai tụ mắc song song nên C tăng → f giảm.
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -4 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
Từ đó ta được:

2
1
2
2
2
1
2
8060ffffff +=+=↔+=
= 100 kHz
Ví dụ 4: Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
= 3 (MHz). Khi
mắc thêm tụ C
2
song song với C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
ss
= 2,4 (MHz). Nếu mắc thêm tụ C
2
nối tiếp với C
1
thì tần số dao động riêng của mạch sẽ bằng
A. f
nt
= 0,6 MHz. B. f
nt
= 5 MHz. C. f

f
1
f
1
−=−=↔+=
→f = 4 (MHz).
* Hai tụ mắc nối tiếp nên C giảm → f tăng →
222
2
2
1
2
2
2
1
2
43ffffff +=+=↔+=
= 5 (MHz).
Ví dụ 5: Một mạch dao động điện từ có cuộn cảm không đổi L. Nếu thay tụ điện C bởi các tụ điện C
1
, C
2
,
với C
1
nối tiếp C
2
; C
1
song song C

= 100 (1)
* Hai tụ mắc nối tiếp nên C giảm → T giảm →
ss
21
2
2
2
1
21
nt
T
TT
TT
TT
T =
+
=
⇔ T
1
T
2
= T
nt
.T
ss
= 48 (2)
* Kết hợp (1) và (2) ta được hệ phương trình:




21
21

Theo định lý Viet đảo ta có T
1
, T
2
là nghiệm của phương trình T
2
-14T + 48 = 0 →



=
=
8T
6T
Theo giả thiết, T
1
> T
2




µ=
µ=
s6T
s8T
2

Câu 9: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm lên 8 lần và giảm điện
dung 2 lần thì tần số dao động của mạch sẽ
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần
Câu 10: Muốn tăng tần số dao động riêng mạch LC lên gấp 4 lần thì
A. tăng điện dung C lên gấp 4 lần. B. giảm độ tự cảm L còn L/16.
C. giảm độ tự cảm L còn L/4. D. giảm độ tự cảm L còn L/2.
Câu 11: Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên 4
lần thì tần số dao động riêng của mạch sẽ
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 12: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc bằng
A. ω = 2π
LC
B. ω =
LC

C. ω =
LC
D. ω =
LC
1
Câu 13: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với chu kỳ bằng
A. T = 2π
LC
B. T =
LC

C. T =
LC
1
D. T =

–8
H.
Câu 17: Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phương trình q = 4cos(2π.10
4
t)
μC. Tần số dao động của mạch là
A. f = 10 Hz. B. f = 10 kHz. C. f = 2π Hz. D. f = 2π kHz.
Câu 18: Mạch dao động LC gồm tụ C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động của mạch là:
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -6 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
A. ω = 2000 rad/s. B. ω = 200 rad/s. C. ω = 5.10
4
rad/s. D. ω = 5.10
–4
rad/s
Câu 19: Một mạch dao động LC có tụ điện C = 0,5 (μF). Để tần số góc dao động của mạch là 2000 rad/s thì
độ tự cảm L phải có giá trị là
A. L = 0,5 H. B. L = 1 mH. C. L = 0,5 mH. D. L = 5 mH
Câu 20: Một mạch dao động có tụ điện C =
π
−3
10.2
(F) mắc nối tiếp với cuộn cảm có độ tự cảm L. Để tần số
dao động trong mạch bằng f = 500 Hz thì độ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị là
A. L =
π
−3
10
(H). B. L = 5.10
–4

rad/s. B. ω = 10
5
rad/s. C. ω = 5.10
5
rad/s. D. ω = 3.10
5
rad/s.
Câu 23: Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 (mH) và tụ điện có điện dung C = 2 (pF), lấy
π
2
= 10. Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5 Hz. B. f = 2,5 MHz. C. f = 1 Hz. D. f = 1 MHz.
Câu 24: Một mạch dao động LC lý tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (mH) và một tụ điện có
điện dung C =
π
4
(nF) . Chu kỳ dao động của mạch là
A. T = 4.10
–4
(s). B. T = 2.10
–6
(s). C. T = 4.10
–5
(s). D. T = 4.10
–6
(s).
Câu 25: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L =
π2
1
(H) và một tụ điện có điện dung

A. f
2
= 4f
1
B. f
2
=
2
f
1
C. f
2
= 2f
1
D. f
2
=
4
f
1
Câu 28: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0
và cường độ dòng điện cực
đại trong mạch là I
0
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A. T = 2π
0
0
I

rad/s. D. 16.10
6
rad/s.
Câu 30: Một khung dao động gồm một cuộn dây L và tụ điện C thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích
cực đại trên một bản tụ điện là Q
0
= 10
–5
C và cường độ dòng điện cực đại trong khung là I
0
= 10 A. Chu kỳ
dao động của mạch là
A. T = 6,28.10
7
(s). B. T = 2.10
-3
(s). C. T = 0,628.10
–5
(s). D. T = 62,8.10
6
(s).
Câu 31: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch
A. ngược pha với điện tích ở tụ điện. B. trễ pha π/2 so với điện tích ở tụ điện.
C. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện. D. sớm pha π/2 so với điện tích ở tụ điện.
Câu 32: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = 2/π (H), mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =
3,18 (μF). Điện áp tức thời trên cuộn dây có biểu thức u
L
= 100cos(ωt – π/6) V. Biểu thức của cường độ
dòng điện trong mạch có dạng là
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -7 -

t )C; i = 6,6cos(1,1.10
6
t - π/2)A.
D. q = 6.10
-6
cos(6,6.10
6
t )C; i = 39,6cos(6,6.10
6
t + π/2)A.
Câu 34: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động là i = 0,05cos(100πt) A. Hệ số tự cảm của
cuộn dây là L = 2 (mH). Lấy π
2
= 10. Điện dung và biểu thức điện tích của tụ điện có giá trị nào sau đây?
A. C = 5.10
-2
(F); q =
π
−4
10.5
cos(100πt - π/2) C. B. C = 5.10
-3
(F); q =
π
−4
10.5
cos(100πt - π/2) C.
C. C = 5.10
-3
(F); q =

LC
→T
2
= 2π
2
LC
C. T
1
= 2
1
LC
→T
2
= 2
2
LC
D. T
1
= 4
1
LC
→T
2
= 4
2
LC
Câu 36: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 64 (mH) và tụ điện có điện dung C
biến thiên từ 36 (pF) đến 225 (pF). Tần số riêng của mạch biến thiên trong khoảng nào?
A. 0,42 kHz → 1,05 kHz. B. 0,42 Hz → 1,05 Hz.
C. 0,42 GHz → 1,05 GHz. D. 0,42 MHz → 1,05 MHz.


21
C
1
C
1
L2
D. T =
21
C
1
C
1
L
2
+
π
Câu 38: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C. Khi thay tụ C
bằng hai tụ C
1
và C
2
mắc nối tiếp thì tần số dao động riêng của mạch được tính bởi công thức
A. f =
)CC(L2
1
21

B. f =


C
1
C
1
L
2
1
D. f =
21
C
1
C
1
L
2
+
π
Câu 39: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C. Khi thay tụ C
bằng hai tụ C
1
và C
2
mắc song song thì chu kỳ dao động riêng của mạch được tính bởi công thức
A. T =
)CC(L2
21

B. T =
21
C

π
Câu 40: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C. Khi thay tụ C
bằng hai tụ C
1
và C
2
mắc song song thì tần số dao động riêng của mạch được tính bởi công thức
A. f =









21
C
1
C
1
L2
1
B. f =






π
Câu 41: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp. Để chu kỳ dao động của
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -8 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
mạch tăng 2 lần thì phải ghép tụ C bằng một tụ C’ như thế nào và có giá trị bao nhiêu ?
A. Ghép nối tiếp, C’ = 3C. B. Ghép nối tiếp, C’ = 4C.
C. Ghép song song, C’ = 3C. D. Ghép song song, C’ = 4C.
Câu 42: Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung C = 40 nF, thì mạch có tần số f = 2.104 Hz. Để
mạch có tần số f’ = 104 Hz thì phải mắc thêm tụ điện C’ có giá trị
A. C’ = 120 (nF) nối tiếp với tụ điện trước. B. C’ = 120 (nF) song song với tụ điện trước.
C. C’ = 40 (nF) nối tiếp với tụ điện trước. D. C’ = 40 (nF) song song với tụ điện trước.
Câu 43: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C. Khi thay tụ C
bằng tụ C
1
thì mạch có tần số dao động riêng là f
1
. Khi thay tụ C bằng tụ C
2
thì mạch có tần số dao động
riêng là f
2
. Khi ghép hai tụ trên song song với nhau thì tần số dao động của mạch khi đó thỏa mãn hệ thức
nào sau đây ?
A.
2
1
2
1
fff +=
B.

. Khi thay tụ C bằng tụ C
2
thì mạch có tần số dao động
riêng là f
2
. Khi ghép hai tụ trên nối tiếp với nhau thì tần số dao động của mạch khi đó thỏa mãn hệ thức nào
sau đây ?
A.
2
1
2
1
fff +=
B.
21
2
1
2
1
ff
ff
f
+
=
C. f = f
1
+ f
2
D.
2

1
2
1
TT
TT
T
+
=
C. T = T
1
+ T
2
D.
2
1
2
1
21
TT
TT
T
+
=
Câu 46: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C. Khi thay tụ C
bằng tụ C
1
thì mạch có chu kỳ dao động riêng là f
1
. Khi thay tụ C bằng tụ C
2

1
21
TT
TT
T
+
=
Câu 47: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ C mắc nối tiếp. Để chu kỳ dao động của
mạch tăng 3 lần thì ta có thể thực hiện theo phương án nào sau đây ?
A. Thay L bằng L’ với L’ = 3L. B. Thay C bằng C’ với C’ = 3C.
C. Ghép song song C và C’ với C’ = 8C. D. Ghép song song C và C’ với C’ = 9C.
Câu 48: Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz; khi
mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f
2
= 8 kHz. Khi mắc C
1
song song C
2
rồi mắc với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?
A. f = 4,8 kHz. B. f = 7 kHz. C. f = 10 kHz. D. f = 14 kHz.
Câu 49: Một mạch dao động khi dùng tụ C
1
thì tần số dao động của mạch là f
1

thì tần số dao động của mạch là f
1
= 30 kHz, khi dùng tụ C
2
thì
tần số dao động riêng của mạch là f
2
= 40 kHz. Khi mạch dùng 2 tụ C
1
và C
2
nối tiếp thì tần số dao động của
mạch là
A. 35 kHz. B. 24 kHz. C. 50 kHz. D. 48 kHz.
Câu 52: Một mạch dao động điện từ khi dùng tụ C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
= 3 MHz. Khi
mắc thêm tụ C
2
song song với C
1
thì tần số dao động riêng của mạch là f
ss
= 2,4 MHz. Nếu mắc thêm tụ C
2
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -9 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
nối tiếp với C

, C
2
(C
1
> C
2
) mắc nối tiếp thì tần số dao động riêng của mạch là f
nt
=
12,5 Hz, còn nếu thay bởi hai tụ mắc song song thì tần số dao động riêng của mạch là f
ss
= 6 Hz. Xác định
tần số dao động riêng của mạch khi thay C bởi C
1
?
A. f = 10 MHz. B. f = 9 MHz. C. f = 8 MHz. D. f = 7,5 MHz.
Câu 55: Mạch dao động gồm cuộn cảm và hai tụ điện C
1
và C
2
. Nếu mắc hai tụ C
1
và C
2
song song với cuộn
cảm L thì tần số dao động của mạch là f
ss
= 24 kHz. Nếu dùng hai tụ C
1
và C

1
thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi C = C
2
thì tần số dao
động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu C =
21
21
CC
CC
+
thì tần số dao động riêng của mạch bằng
A. 50 kHz. B. 24 kHz. C. 70 kHz. D. 10 kHz.
Câu 57: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện C
1
và C
2
.
Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C
1
và C
2
thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T
1
= 3 (ms) và T
2
=
4 (ms). Chu kỳ dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C
1
song song C
2

= 10
(μs). Hãy xác định T
1
, biết T
1
> T
2
?
A. T
1
= 9 (μs). B. T
1
= 8 (μs). C. T
1
= 10 (μs). D. T
1
= 6 (μs).
Câu 59: Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện
dung C = 0,2 μF. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng.
Lấy π = 3,14. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là
A. 6,28.10
-4
s. B. 12,56.10
-4
s. C. 6,28.10
-5
s. D. 12,56.10
-5
s.
Câu 60: Một mạch dao động LC có điện tích cực đại trên một bản tụ là Q

) có tần số riêng f
1
= 7,5 MHz và mạch dao động (L, C
2
) có tần số riêng f
2
=
10 MHz. Tìm tần số riêng của mạch mắc L với C
1
ghép nối với C
2
A. 8,5 MHz B. 9,5 MHz C. 12,5 MHz D. 20 MHz
Câu 63: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến
đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π
2
= 10. Chu kỳ dao động riêng của mạch này có giá trị
A. từ 2.10
-8
s đến 3,6.10
-7
s B. từ 4.10
-8
s đến 2,4.10
-7
s
C. từ 4.10
-8
s đến 3,2.10
-7
s C. từ 2.10

cos(ωt + φ) B. q =
ω
0
I
cos(ωt + φ - )
C. q = ωI
0
cos(ωt + φ - ) D. q = Q
0
sin(ωt + φ)
Câu 67: Phương trình dao động của điện tích trong mạch dao động LC là: q = Q
0
cos(ωt + φ). Biểu thức của
hiệu điện thế trong mạch là:
A. u = ωQ
0
cos(ωt + φ) B. u =
C
Q
0
cos(ωt + φ)
C. u = ωQ
0
cos(ωt + φ - ) D. u = ωQ
0
sin(ωt + φ)
Câu 68: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 5 μF và cuộn dây thuần cảm có hệ số tử cảm L = 10
mH. Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12 V. Sau đó cho tụ phóng điện trong mạch. Lấy π
2
= 10, và

t + π) (C)
B. q = 5.10
-11
cos(10
6
t + π/2) (C) D. q = 2.10
-11
cos(10
6
t - π/2) (C)
Câu 70: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos2000t(A). Cuộn
dây có độ tự cảm là 50 mH. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức
thời bằng giá trị hiệu dụng ?
A. 4 V B. 4 V C. 4 V D. 4V
Câu 71: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm L và C mắc nối tiếp có dung kháng 100 Ω và cuộn cảm thuần
có cảm kháng 50 Ω. Ngắt mạch, đồng thời giảm L đi 0,5 H rồi nối LC tạo thành mạch dao động thì tần số
góc dao động riêng của mạch là 100 rad/s. Tính ω?
A. 100 rad/s. B. 200 rad/s. C. 400 rad/s. D. 50 rad/s.
Câu 72: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện
dung μF . Tính khoảng thời gian từ lúc hiệu điện thế trên tụ cực đại U đến lức hiệu điện thế trên tụ bằng
2
U
0
?
A. 3 μs B. 1 μs C. 2 μs D. 6 μs
Câu 73: Mạch LC lí tưởng gồm tụ C và cuộn cảm L đang hoạt động. Thời gian ngắn nhất để năng lượng
điện truờng giảm từ giá trị cực đại xuống còn nửa giá trị cực đại là 0,5.10
-4
s. Chọn t = 0 lúc năng lượng điện
trường bằng 3 lần năng lượng từ trường. Biểu thức điện tích trên tụ điện là

t + π/3) C
C. q = 2.10
-8
cos(5.10
4
t + π/4) C D. q = 2.10
-8
cos(5.10
4
t + π/6) C
Câu 76: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được.
Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động
riêng của mạch dao động là 3 μs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của
mạch dao động là
A. 9 μs. B. 27 μs. C. μs. D. μs.
Câu 77: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm L và C mắc nối tiếp có dung kháng 100 Ω và cuộn cảm thuần
có cảm kháng 50 Ω. Ngắt mạch, đồng thời tăng L thêm 0,5/π H rồi nối LC tạo thành mạch dao động thì tần
số góc dao động riêng của mạch là 100π rad/s. Tính ω?
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -11 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
A. 100π rad/s. B. 100 rad/s. C. 50π rad/s. D. 50 rad/s.
Câu 78: Một mạch dao động điện từ có cuộn cảm không đổi L. Nếu thay tụ điện C bởi các tụ điện C
1
, C
2
, C
1
nối tiếp C
2
, C

độ lớn 2.10
-9
C. Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng
A. 0,5ms. B. 0,25ms. C. 0,5μs. D. 0,25μs.
Câu 80: Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C = 2 nF. Tại thời điểm t
1
thì cường độ dòng điện là
5 mA, sau đó T/4 hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u = 10 V. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 0,04 mH B. 8 mH C. 2,5 mH D. 1 mH
Câu 81: Trong một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,5 μH, tụ điện có điện dung C
= 6 μF đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20 mA thì
điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10
─ 8
C. Điện tích cực đại của một bản tụ điện là
A. 4.10
─ 8
C. B. 2.5.10
─ 9
C. C. 12.10
─8
C. D. 9.10
─9
C
Câu 82: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm L và C mắc nối tiếp có dung kháng 2 Ω và cuộn cảm thuần có
cảm kháng 200 Ω. Ngắt mạch rồi nối LC tạo thành mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là 50
Hz. Tính ω?
A. 100π rad/s. B. 200π rad/s. C. 1000π rad/s. D. 50π rad/s.
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
01. D 02. C 03. B 04. D 05. B 06. D 07. A 08. B 09. C 10. B
11. A 12. D 13. A 14. B 15. C 16. A 17. B 18. C 19. A 20. C

L
+ W
C
=
2
2
2
22
Li
2
1
u.q
2
1
Li
2
1
C2
q
Li
2
1
Cu
2
1
+
+
+
4) Sự bảo toàn năng lượng điện từ của mạch dao động điện từ lí tưởng
Giả sử

ω
=
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -12 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
=
)t(sinQL
2
1
)t(cos
C2
Q
22
0
22
2
0
ωω+ω
=
const
C2
Q
)t(sinQ
LC
1
L
2
1
)t(cos
C2
Q

2
1
C2
Q
W
=
===








=
=
2
0
2
0
2
0
2
0
CU
2
1
LI
2

U
U
L
C
I
I
Q
LC
* Cũng giống như động năng và thế năng của dao động cơ, nếu mạch dao động biến thiên tuần hoàn với chu
kỳ T, tần số f thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số là 2f và
chu kỳ là T/2.
* Để tính các giá trị tức thời (u, i) ta dựa vào phương trình bảo toàn năng lượng:
( )
( )
C
iIL
iLiLICuLi
2
1
Cu
2
1
LI
2
1
L
uUC
iCuCULiLi
2
1

0
0

1
Q
i
Q
q
2
0
2
0
=








ω
+








3Q
q;
2
I
i
0W
WW
0q;Ii
0W
WW
Qq;0i
=→=±=
=→=±=
=→=±=



=
=
→=±=



=
=
→±==

Dạng đồ thị của năng lượng điện trường và từ trường
Các kết luận rút ra từ đồ thị:
- Trong một chu kì có 4 lần năng lượng điện trường bằng thế

L
C5
2
U
0
C.
C
L5
2
U
0
D.
L
C3
2
U
0
Lời giải:
Ta có:
222
0
Li
2
1
Cu
2
1
CU
2
1

⇒ i =
L
C3
2
U
0
Ví dụ 2: Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C = 1 (μF) và cuộn dây có độ từ cảm L = 1
(mH). Trong quá trình dao động, cường độ dòng điện qua cuộn dây có độ lớn lớn nhất là 0,05 (A). Sau bao
lâu thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện có độ lớn lớn nhất, độ lớn đó bằng bao nhiêu?
Lời giải:
* Thời gian từ lúc cường độ dòng điện đạt cực đại đến lúc hiệu điện thế đạt cực đại là T/4 (T là chu kì dao
động riêng của mạch). Vậy thời gian cần tìm là Δt =
LC2.
4
1
π
=
26
10.102.
4
1
−−
π
= 1,57.10
-4
(s).
* Bảo toàn năng lượng ta được:
C2
Q
LI

I
=…=2,5.10
5
rad/s
Từ đó tần số dao động riêng của mạch là f = =…= 40000 (Hz).
b) Từ phương trình bảo toàn năng lượng
C2
Q
LI
2
1
2
0
2
0
=

2
0
0
I
Q
C
1
L






0
2
0
I
U
C
L
=
=…= 25.10
4
(1).
* Theo giả thiết T = 2π
LC
→ LC =
2
2
4
T
π
= …= 2,5.10
-10
(2).
Giải hệ (1) và (2) ta được L = 7,9 mH và C = 31,6 mF
Ví dụ 5: Mạch dao động LC gồm tụ C = 6 (μF) và cuộn cảm thuần. Biết giá trị cực đại của điện áp giữa hai
đầu tụ điện là U
0
= 14 V. Tại thời điểm điện áp giữa hai bản của tụ là u = 8 V, năng lượng từ trường trong
mạch bằng
A. W
L

1
Li
2
1
W
22
0
22
0
2
L
−=−==
Thay số ta được năng lượng từ trường của mạch là W
L
= 6(14
2
-8
2
) = 396 μJ
Bình luận:
Trong ví dụ trên các em thấy được các đáp án đều để đơn vị của W
L
là bội số của μ nên trong phép tính toán
ta không cần thiết phải đổi đơn vị của điện dung C ra Fara. Đó là một kĩ năng quan trọng của làm trắc
nghiệm: hãy quan sát đáp án để có hướng tính toán hợp lý.
Ví dụ 6: (Trích Đề thi ĐH – 2011)
Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -14 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos(2000t) (i tính bằng A, t tính bằng

* Bảo toàn năng lượng ta được
2222
0
2
0
22
uCLCiQ
C2
Q
Cu
2
1
Li
2
1
+=→=+
(1)
Mà f =
LC2
1
π
→LC =
22
f4
1
π
, thay vào (1) ta được
22
22
2

0
LI
2
1
= … = 0,25.10
-3
(J).
* Mặt khác ta cũng có W = Li
2
+ Cu
2
→u =
40
C
LiW2
2
==

V
Ví dụ 10: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t) A. Cuộn
dây có độ tự cảm là L = 50 (mH).
a) Hãy tính điện dung của tụ điện.
b) Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá
trị cường độ dòng điện hiệu dụng.
Lời giải:
a) Từ giả thiết ta có ω =
LC
1
→ C =
2

0
, cường độ dòng điện cực
đại trong mạch là I
0
. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất
a) từ khi tụ bắt đầu phóng điện đến khi cường độ dòng điện qua cuộn dây cực đại.
b) từ thời điểm mà năng lượng điện trường cực đại đến thời điểm năng lượng điện trường bằng 3 lần năng
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -15 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
lượng từ trường.
c) từ thời điểm năng lượng từ trường cực đại đến thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ
trường.
d) từ thời điểm năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường đền thời điểm năng lượng từ
trường cực đại.
Lời giải:
a) Tụ bắt đầu phóng điện thì q = Q
0
, cường độ dòng điện cực đại thì i = I
0
⇔ q = Q
0
khi đó ta được
Δt
(q = Q0) → q = 0)
→ Δt = =
4
LC2π
=
2
LCπ

⇔ q = 0.
Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì W
C
= W
L

2
0
2
Q
2
1
q =
→ q =
2
2Q
0
±
Khi đó thời gian ngắn nhất cần tìm thỏa mãn Δt: (q = Q
0
→ q =
2
3Q
0
±
) → Δt = =
4
LCπ

d) Khi năng lượng từ trường bằng 3 lần năng lượng điện trường thì W

−2
10
(H), C = (μF). Bỏ qua điện trở dây nối. Tích điện cho tụ điện đến
giá trị cực đại Q
0
, trong mạch có dao động điện từ riêng.
a) Tính tần số dao động của mạch.
b) Khi năng lượng điện trường ở tụ điện bằng năng lượng từ trường ở cuộn dây thì điện tích trên tụ điện bằng
bao nhiêu phần trăm Q
0
?
Lời giải:
a) Tần số dao động riêng của mạch là f =
LC2
1
π
= …= 5000 Hz
b) Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường ta có W
C
= W
L

2
0
2
Q
2
1
q =
→ q =

= 4 (V).
Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì W
C
= W
L

2
0
2
Q
2
1
q =
→ q =
2
2Q
0
±
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà W
L
= W
C
thỏa mãn Δt :(q =
2
2Q
0

→ q =
2
2Q

2
π
=

W8
U.T
L
2
2
0
2
π
=
= …=
2
32
π
(μH).
Ví dụ 14: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 μF.
Nếu mạch có điện trở thuần 10
-2
Ω, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ
điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng
A. 36 μW. B. 36 mW. C. 72 μW. D. 72 mW.
Lời giải:
* I
0
=
L
C

Dao động cơ học Dao động điện từ
x q
v i
E
d
=
2
mv
2
1
W
L
=
2
Li
2
1
E
t
=
2
kx
2
1
W
t
=
C2
q
2

2
Cu
2
0
2
2
0
22
ω+=ω===
B. Năng lượng từ trường W
t
=
)t2cos1(
C4
Q
tcos
C2
Q
2
Li
2
0
2
2
0
2
ω−=ω=
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -17 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
C. Năng lượng dao động: W= W

Câu 3: Công thức tính năng lượng điện từ của mạch dao động LC là
A. W=
L2
Q
2
0
B. W=
C2
Q
2
0
C. W=
L
Q
2
0
D. W=
C
Q
2
0
Câu 4: Biểu thức nào liên quan đến dao động điện từ sau đây là không đúng ?
A. Tần số của dao động điện từ tự do là f =
LC2
1
π
B. Tần số góc của dao động điện từ tự do là ω =
C. Năng lượng điện trường tức thời W
C
=

không đúng ?
A. Năng lượng điện trường biến đổi với tần số 2f. B. Năng lượng từ trường biến đổi với tần số 2f.
C. Năng lượng điện từ biến đổi với tần sồ f/2. D. Năng lượng điện từ không biến đổi.
Câu 10: Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
B. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
C. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
D. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
Câu 11: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động riêng
của mạch.
B. Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của
mạch.
C. Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động riêng của
mạch.
D. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của
mạch.
Câu 12: Nhận xét nào sau đây liên quan đến năng lượng điện từ của mạch dao động là sai ?
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -18 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
A. Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm.
B. Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi.
C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi tuần hoàn không theo một tần số chung.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T/2.
Câu 13: Cho mạch LC dao động với chu kỳ T = 4.10
–2
(s). Năng lượng từ trường trong cuộn dây thuần cảm
L biến thiên điều hoà với chu kỳ T’ có giá trị bằng

C
iI =−
C.
( )
222
0
u
C
L
iI =−
D.
( )
222
0
u
C
C
iI =+
Câu 15: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực
hiện dao động điện từ tự do. Gọi U
0
là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và
cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức nào dưới đây được viết đúng?
A.
( )
22
0
2
uULCi −=
B.

B.
C
L
UI
00
=
C.
L
C
UI
00
=
D.
LC
U
I
0
0
=
Câu 17: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực
hiện dao động điện từ tự do. Gọi Qo là điện tích cực đại giữa hai bản tụ; q và i là điện tích và cường độ dòng
điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức nào dưới đây là đúng?
A.
( )
22
0
qQLCi −=
B.
( )
LC

J. C. W = 2,5 mJ. D. W = 0,25 mJ.
Câu 19: Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5 (μF), điện tích của tụ có giá trị cực đại
là 8.10
–5
C. Năng lượng dao động điện từ trong mạch là
A. 6.10
–4
J. B. 12,8.10
–4
J. C. 6,4.10
–4
J. D. 8.10
–4
J.
Câu 20: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng U
0
= 6 V, điện dung của tụ bằng C
= 1 μF. Biết dao động điện từ trong khung năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập
trung ở cuộn cảm bằng
A. W = 18.10
–6
J. B. W = 0,9.10
–6
J. C. W = 9.10
–6
J. D. W = 1,8.10
–6
J.
Câu 21: Một tụ điện có điện dung C = 8 (nF) được nạp điện tới điện áp U
0

–5
J. B. W = 6.10
–6
J. C. W = 9.10
–4
J. D. W = 9.10
–6
J.
Câu 24: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30 (nF) và cuộn cảm L = 25 (mH). Nạp điện
cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là
A. I = 3,72 mA. B. I = 4,28 mA. C. I = 5,2 mA. D. I = 6,34 mA.
Câu 25: Trong mạch LC lý tưởng cho tần số góc ω = 2.10
4
rad/s, L = 0,5 (mH), hiệu điện thế cực đại trên
hai bản tụ U
0
= 10 V. Năng lượng điện từ của mạch dao động là
A. W = 25 J. B. W = 2,5 J. C. W = 2,5 mJ. D. W = 2,5.10
–4
J.
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -19 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
Câu 26: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung C = 0,05 (μF). Dao
động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng U
0
= 6 V. Khi hiệu
điện thế ở hai đầu tụ điện là u = 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A. W
L

= 6 V. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện
bằng u = 4 V là
A. i = 0,32A. B. i = 0,25A. C. i = 0,6A. D. i = 0,45A.
Câu 30: Khi trong mạch dao động LC có dao động tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là U
0
= 2 V.
Tại thời điểm mà năng lượng điện trường bằng 2 lần năng lượng từ trường thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
A. u = 0,5 V. B. u = V. C. u = 1 V. D. u = 1,63 V.
Câu 31: Một mạch dao động LC, gồm tụ điện có điện dung C = 8 (nF) và một cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 2 (mH). Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ U
0
= 6 V. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6
(mA), thì hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm gần bằng
A. 4 V. B. 5,2 V. C. 3,6 V. D. 3 V.
Câu 32: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 10
4
rad/s. Điện
tích cực đại trên tụ điện là Q
0
= 10
–9
C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng I
0
= 6.10
–6
A thì điện tích
trên tụ điện là
A. q = 8.10
–10
C. B. q = 4.10

điểm t = (s) là
A. W
C
= 38,5 μJ. B. W
C
= 39,5 μJ. C. W
C
= 93,75 μJ. D. W
C
= 36,5 μJ.
Câu 36: Mạch dao động lí tưởng LC gồm tụ điện có điện dung C = 25 (nF) và cuộn dây có độ tụ cảm L.
Dòng điện trong mạch biến thiên theo phương trình i = 0,02cos(8000t) A. Giá trị của L và năng lượng dao
động trong mạch là
A. L = 0,6 H, W = 385 μJ. B. L = 1 H, W = 365 μJ.
C. L = 0,8 H, W = 395 μJ. D. L = 0,625 H, W = 125 μJ.
Câu 37: Mạch dao động lí tưởng LC được cung cấp một năng lượng W = 4 μJ từ một nguồn điện một chiều
có suất điện động e = 8 V. Điện dung của tụ điện có giá trị là
A. C = 0,145 μF. B. C = 0,115 μF C. C = 0,135 μF. D. C = 0,125 μF.
Câu 38: Mạch dao động lí tưởng LC được cung cấp một năng lượng W = 4 μJ từ một nguồn điện một chiều
có suất điện động 8 V. Biết tần số góc của mạch dao động ω = 4000 rad/s. Độ tự cảm L của cuộn dây là
A. L = 0,145 H. B. L = 0,5 H. C. L = 0,15 H. D. L = 0,35 H.
Câu 39: Mạch dao động lí tưởng LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tụ cảm L = 0,125 H.
Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động e cung cấp cho mạch một năng lượng W = 25 μJ thì dòng điện
tức thời trong mạch là i = I
0
cos(4000t) A. Giá trị của suất điện động e là
A. e = 12 V. B. e = 13 V. C. e = 10 V. D. e = 11 V.
Câu 40: Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ biến thiên theo hàm số q = Q
o
sin(πt) C. Khi

2
Q3
0
D. q =
4
Q3
0
Câu 43: Trong mạch dao động LC lí tưởng, khi năng lượng điện trường gấp ba lần năng lượng từ trường thì
cường độ dòng điện của mạch được cho bởi
A. i =
2
I
0
B. i =
2
I3
0
C. i =
4
I3
0
D. i =
2
I
0
Câu 44: Trong mạch LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với giá trị cực đại bằng Q
0
. Điện tích của
tụ điện khi năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là
A. q =

giá trị cực đại là
A. Δt = T/2. B. Δt = T/4. C. Δt = T/12. D. Δt = T/8.
Câu 49: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kỳ T. Quãng thời gian ngắn nhất từ thời điểm
năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường đến thời điểm mà năng lượng điện trường của mạch
đạt giá trị cực đại là
A. Δt = T/6. B. Δt = T/4. C. Δt = T/12. D. Δt = T/2.
Câu 50: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kỳ T. Quãng thời gian ngắn nhất từ thời điểm
năng lượng từ trường bằng 3 lần năng lượng điện trường đến thời điểm mà năng lượng điện trường của mạch
đạt giá trị cực đại là
A. Δt = T/6. B. Δt = T/4. C. Δt = T/12. D. Δt = T/2.
Câu 51: Xét mạch dao động lí tưởng LC. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng điện trường cực
đại đến lúc năng lượng từ trường cực đại là
A. Δt =
LCπ
B. Δt =
4
LCπ
C. Δt =
2
LCπ
D. Δt =
LC2π
Câu 52: Cho mạch dao động lí tưởng LC. Khoảng thời gian ngắn nhất từ thời điểm năng lượng điện trường
cực đại đến thời điểm năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là
A. Δt =
3
LCπ
B. Δt =
4
LCπ

A. T = 10
–6
(s). B. T = 4.10
–6
(s). C. T = 3.10
–6
(s). D. T = 8.10
–6
(s).
Câu 56: Mạch dao động LC lí tưởng dao động với tần số riêng f
o
= 1 MHz. Năng lượng từ trường trong
mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là
A. Δt = 1 (μs). B. Δt = 0,5 (μs). C. Δt = 0,25 (μs). D. Δt = 2 (μs).
Câu 57: Một tụ điện có điện dung C =
π

2
10
3
(F) được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối 2 bản tụ
vào 2 đầu 1 cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = (H). Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn
nhất bao nhiêu giây (kể từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường
trong tụ?
A. Δt = (s). B. Δt = (s). C. Δt = (s). D. Δt = (s).
Câu 58: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có điện
dung C =
π
1,0
(μF). Tính khoảng thời gian từ lúc hiệu điện thế trên tụ cực đại U

75
10
5−
s D. Δt =
15
10
6−
s
Câu 61: Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng W = 1 (μJ) từ nguồn điện một chiều có suất
điện động e = 4 V. Cứ sau những khoảng thời gian như nhau Δt = 1 (μs) thì năng lượng trong tụ điện và
trong cuộn cảm lại bằng nhau. Xác định độ tự cảm L của cuộn dây ?
A. L =
2
34
π
(μH). B. L =
2
35
π
(μH). C. L =
2
32
π
(μH). D. L =
2
30
π
(μH).
Câu 62: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ có điện dung. Dùng
nguồn điện một chiều có suất điện động e = 6 V cung cấp cho mạch một năng lượng W = 5 (μJ) thì cứ sau

100
π
(pF). C. C =
2
120
π
(pF). D. C =
2
25
π
(pF).
Câu 64: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Q
0
cos






π+
π
t
T
2
.
Tại thời điểm t = T/4, ta có
A. hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0. B. dòng điện qua cuộn dây bằng 0.
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -22 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ

I =
D.
maxmax
Q.
L
C
I =
Câu 69: Trong mạch dao động LC lí tưởng với L = 2,4 mH; C = 1,5 mF. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa
hai lần liên tiếp mà năng lượng từ trường bằng 5 lần năng lượng điện trường là?
A. 1,76 ms. B. 1,6 ms. C. 1,54 ms. D. 1,33 ms.
Câu 70: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm kháng và tụ điện C thuần dung kháng. Nếu gọi
Imax là dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U
max
giữa hai đầu tụ điện liên hệ với Imax như
thế nào? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A.
maxmaxC
I.
C
L
U
π
=
B.
maxmaxC
I.
C
L
U =
C.

I
2T π=
D.
00
IQ2T π=
Câu 72: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng
lượng điện trường giảm từ cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 2.10
-4
s. Thời gian ngắn nhất giữa hai
lần điện tích trên tụ giảm triệt tiêu là
A. 2.10
-4
s. B. 4.10
-4
s. C. 8.10
-4
s. D. 6.10
-4
s.
Câu 73: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C. Nếu gọi I
0
dòng điện cực đại
trong mạch, hiệu điện thế cực đại U
0C
giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I
0
như thế nào?
A.
0C0
I.

là giá trị dòng điện cực đại, U
0
là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch
dao động LC. Tìm công thức đúng liên hệ giữa I
0
và U
0
.
A.
LCIU
00
=
B.
C
L
UI
00
=
C.
C
L
IU
00
=
D.
LCUI
00
=
Câu 76: Trong mạch dao động không có thành phần trở thuần thì quan hệ về độ lớn của năng luợng từ
trường cực đại với năng lượng điện trường cực đại là

2
1
LI
2
1
>
D. W =
2
0
2
0
CU
2
1
LI
2
1
=
Câu 77: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại
trên một bản
tụ là 2.10
-6
C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch
bằng
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -23 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ
A.
3
10
6−

i
0
+
ω
=
B.
1n
Q
i
0
+
=
C.
1n
I
i
0
+
=
D.
1n2
I
i
0

=
Câu 80: Trong mạch điện dao động điện từ LC, điện tích trên tụ tại thời điểm W
đ
= W
t

=
Câu 81: Trong mạch điện dao động điện từ LC, hiệu điện thế trên tụ tại thời điểm W
đ
= W
t
được tính theo
biểu thức:
A.
1n
2
U
u
0
+=
B.
1nUu
0
+=
C.
1nU2u
0
+=
D.
1n
U
u
0
+
ω
=

Q
2
0
D. Năng lượng dao động: W = W
đ
+ W
t
=
C4
Q
2
0
Câu 83: Trong mạch điện dao động điện từ LC, khi điện tích giữa hai bản tụ có biểu thức: q = - Q
0
cosωt thì
năng lượng tức thời của cuộn cảm và của tụ điện lần lượt là:
A. W
t
= Lω
2
2
0
Q
sin
2
ωt và W
đ
=
C2
Q

sin
2
ωtvà W
đ
=
C2
Q
2
0
cos
2
ωt D. W
t
=
C
Q
2
0
cos
2
ωt và W
đ
= Lω
2
2
0
Q
sin
2
ωt

A. 5 V B. 2 V C. 10 V D. 2 V
Câu 88: Mạch dao động LC có dòng điện cực đại qua mạch là 12 mA. Dòng điện trên mạch vào thời điểm
năng lượng từ trường bằng 3 năng lượng điện trường bằng:
A. 4 mA B. 5,5 mA C. 2 mA D. 6 mA
Câu 89: Mạch chọn sóng máy thu thanh có L = 2 μH; C = 0,2 nF. Điện trở thuần R = 0. Hiệu điện thế cực
đại 2 bản tụ là 120 mV. Tổng năng lượng điện từ của mạch là
A. 144.10
-14
J B. 24.10
-12
J C. 288.10
-4
J D. Tất cả đều sai
Câu 90: Mạch dao động LC, với cuộn dây có L = 5 μH . Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 2A.
Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch là 1A thì năng lượng điện trường trong mạch là
A. 7,5.10
-6
J. B. 75.10
-4
J. C. 5,7.10
-4
J. D. 2,5.10
-5
J.
Câu 91: Mạch dao động LC gồm tụ C = 5 μF, cuộn dây có L = 0,5 mH. Điện tích cực đại trên tụ là 2.10
-5
C.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
NT – THPT TRẦN VĂN DƯ Trang -24 -
Chương 4: Dao động và sóng điện từ

-4
s .Thời gian giữa 3 lần liên tiếp
dòng điện trên mạch có giá trị lớn nhất là:
A. 3.10
-4
s B. 9.10
-4
s C. 6.10
-4
s D. 2.10
-4
s
Câu 100: Trong mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại của một bản tụ là
q
0
và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I
0
. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng
n
I
0
thì điện tích một bản tụ có
độ lớn:
A.
0
2
q
n2
1n
q

điện dung 5μF. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích
trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A. 5π.10
-6
s. B. 2,5π.10
-6
s. C.10π.10
-6
s. D. 10
-6
s.
Câu 102: Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10μF. Trong mạch có dao
động điện từ. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường độ dòng điện trong mạch là 60mA. Cường độ dòng
điện cực đại trong mạch dao động là
A. I
0
= 500mA B. I
0
= 40mA C. I
0
= 20mA D. I
0
= 0,1A.
Câu 103: Trong mạch dao động bộ tụ điện gômg hai tụ điện C1, C2 giống nhau được cấp một năng lượng 1
μJ từ nguồn điện một chiều có suất điện động 4 V. Chuyển khoá K từ vị trí 1 sang vị trí 2. Cứ sau những
khoảng thời gian như nhau 1 μs thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau. Xác định
cường độ dòng điện cực đại trong cuộn dây?
A. 0,787A B. 0,785A C. 0,786A D. 0,784A
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
01. D 02. B 03. B 04. B 05. D 06. B 07. B 08. C 09. C 10. B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status