Thi TNPT 2009
CHƯƠNG I : ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
¤n
Vấn đề 1 : Tính đơn điệu .
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 ĐN : f tăng trên (a;b) ⇔ ∀x1; x 2∈ (a;b) : x1< x 2 ⇒ f(x1 ) < f(x2 )
f giảm trên (a;b) ⇔ ∀x1; x 2∈ (a;b) : x1< x2 ⇒ f(x1 ) > f(x2 )
2 ĐL : Gỉa sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I .
w f tăng (đồng biến) trên khoảng I ⇔ f ′ (x) > 0 ;∀x ∈ I
w f giảm (nghòch biến) trên khoảng I ⇔ f ′ (x) < 0 ;∀x ∈ I
w f ′ (x) = 0 với mọi x ∈ I thì f(x) = C (= hằng số ) trên khoảng I
Chú ý : Hàm số tăng hay giảm gọi chung là hàm đơn điệu
3 Nhận xét :
gf ′ (x) ≥ 0 ;∀x ∈ I
1.
⇒ f tăng (đồng biến) trên khoảng I
gf ′ (x) = 0 tại một số hữu hạn điểm trên I
gf ′ (x) ≤ 0 ;∀x ∈ I
2.
⇒ f giảm (nghòch biến) trên khoảng I
gf ′ (x) = 0 tại một số hữu hạn điểm trên I
4 Chú ý :
Khoảng I trong ĐL trên có thể được thay bởi một đoạn hay một nửa khoảng . Khi đó phải bổ sung
giả thiết " Hàm số liên tục trên đoạn hoặc nửa khoảng đó " , Chẳng hạn :
Nếu hàm số f liên tục trên đoạn [a;b] và có đạo hàm f ′(x)> 0 trên khaỏng (a;b) thì hàm số f đồng
biến trên [a;b] .
5 Áp dụng
gXét dấu f ′ (x) ta có thể giải f ′ (x) ≥ 0 hay f ′ (x) ≤ 0
gx i là điểm tới hạn của f(x) ⇔ f ′ (x i ) = 0 hay ∃ f ′ (x i )
]
3) Kết luận :
B. VÍ DỤ
VD 1 : Xét chiều biến thiên ( Tính đơn điệu ) của các hà m số sau :
1
1
a) y = x 2 − 2x + 3
b) y = x 3 − 2x 2 +3x +1
c) y = x3 − x2 + 3x +1
d) y = − x 3 + 3x 2 − 3x + 2
3
3
x4
e) y = − x 3 + 3x 2
f) y = x 4 + 4x2 −1
g) y =
−3x 2 + 5
h) y = −(2 − x 2 )2
i) y = − x 4 +1
2
Giải
a) Tập xác đònh : D = ¡
Đạo hàm :
gy′ = 2x − 2
gy′ = 0 ⇔ 2x − 2 = 0 ⇔ x = 1
Bảng biến thiên
x = 3
gBảng biến thiên :
−∞
x
1
3
−
y′
+
0
0
+∞
+
y
Vậy : Hàm số đã cho :
gĐồng biến trên : ( − ∞;2) , (3;+ ∞)
gNghòch biến trên : (2;3)
c) Tập xác đònh : D = ¡
Đạo hàm :
gy′ = x 2 − 2x + 3
gy′ = 0 ⇔ x2 − 2x + 3 = 0 ( vô nghiệm )
gBảng biến thiên
−∞
+∞
x
y′
e) Tập xác đònh : D = ¡
Đạo hàm :
gy′ = − 3x2 + 6x = −3x(x − 2)
x = 0
gy′ = 0 ⇔ −3x(x − 2) = 0 ⇔
x = 2
gBảng biến thiên
−∞
x
y′
−
0
0
+
2
0
−
+∞
y
Vậy : Hàm số đã cho : gĐồng biến trên : (0 ; 2)
gNghòch biến trên : ( − ∞; 0) , (2 ;+ ∞)
y′
−∞
0
− 3
−
0
+
0
−
3
0
¤n
2009
+∞
+
y
Vậy : Hàm số đã cho : gNghòch biến trên : ( − ∞; − 3 ) , (0 ; 3)
gĐồng biến trên : ( − 3;0) , ( 3; +∞)
h) Tập xác đònh : D = ¡
gĐồng biến trên : ( − ∞; 0)
gNghòch biến trên : (0; +∞)
x
y′
−∞
− 2
+
0
−
0
0
+
2
0
+∞
−
y
a)
Tập xác đònh : D = ¡ \ { 2}
Đạo hàm :
y
Vậy : Hàm số đã cho nghòch biến trên : ( − ∞;2) , (2;+ ∞)
b) Tập xác đònh : D = ¡ \ { −3}
Đạo hàm :
gy′ =
2
> 0 , ∀x ∈ D
(x + 3)2
gBảng biến thiên :
−∞
x
y′
+∞
−3
+
+
y
Vậy : Hàm số đã cho đồng biến trên : ( − ∞ ; − 3) , ( − 3 ;+ ∞)
c) Tập xác đònh : D = ¡ \ { 1}
1
−
−
3
2
0
+∞
+
y
1
3
Vậy : Hàm số đã cho : gĐồng biến trên : ( − ∞ ; ) , ( ; +∞)
2
2
- 5 -
¤n
Thi TNPT 2009
1
3
gNghòch biến trên : ( ; 1) , (1 ; )
2
Đạo hàm : y′ = − 1 +
2
(x − 1)
Bảng biến thiên :
x
y′
−∞
0
0 +
−
=
−(x − 1)2 + 1
2
(x − 1)
1
2
+ 0
; y′ = 0 ⇔
< 0 , ∀x ∈ D
Bảng biến thiên :
x
y′
−∞
−
1
−
+∞
y
- 6 -
¤n
Thi TNPT 2009
3. Kết luận : Hàm số đã cho nghòch biến trên : ( − ∞;1) , (1;+ ∞)
VD 3 : Xét chiều biến thiên ( Tính đơn điệu ) của các hàm số sau :
a) y = x − 2sinx (0 < x < 2π)
b) y = x + cos2x , x ∈ [0 ; π]
c) y = cos2x + 2sinx , x ∈ ( 0 ; 2π )
d) y = x 4 + 4x3 − 1
8x(x + 2)
π
3
0
+
5π
3
0
π
3
5π
3
π
π
∈ (0; ) :
4
3
π
π
y′ ( ) = 1 − 2 cos = 1 − 2 < 0 nên trong
4
4
π
khoảng (0; ) thì y′ có dấu − , sau đó dùng
1
5
1
5
gXét : x = + k2π . Do 0 < x < 2π ⇔ 0 < + k2π < 2π ⇔ 0 < + 2k < 2 ⇔ − < 2k < ⇔ − < k
- 7 -
¤n
Thi TNPT 2009
π
5π
Vậy phương trình có 2 nghiệm : x = , x =
3
3
b) Tập xác đònh : D = [0 ; π]
Đạo hàm :
gy′ = 1 − 2sin 2x
1
π
5π
gy′ = 0 ⇔ 1 − 2 sin 2x = 0 ⇔ sin 2x = ⇔ x = ∨ x =
2
12
12
gBảng biến thiên :
x
0
−
y′
π
gy′ = 0 ⇔ 2 cos x(−2sin x + 1) = 0 ⇔ cos x = 0 ∨ sin x =
2
π
3π
1
π
5π
cos x = 0 ⇔ x = ∨ x =
; sin x = ⇔ x = ∨ x =
2
2
2
6
6
gBảng biến thiên :
Vậy : Hàm số đã cho : gĐồng biến trên : (
x
y′
0
+
π
6
0
−
π
2
π π
5π 3π
gNghòch biến trên : (
; ),(
;
)
6 2
6
2
π π π
π
π π
Chú ý : Để xét dấu ta chọn ∈ ( ; ) : y′( ) = 2(− 2 + 1) < 0 nên trong khoảng ( ; ) , y′ có dấu (− )
4 6 2
4
6 2
Vậy : Hàm số đã cho : gĐồng biến trên : ( 0 ;
- 8 -
Thi TNPT
d) Tập xác đònh : D = ¡
Đạo hàm :
2009
¤n
gy′ =
1 − x2
2
2
(x + 1)
( y′ cùng dấu với 1 − x 2 )
gy′ = 0 ⇔ 1 − x2 = 0 ⇔ x = ± 1
gBảng biến thiên :
−∞
−1
x
−
y′
0
+
1
0
−
+∞
y
y
Vậy : Hàm số đã cho : gĐồng biến trên : ( − 3 ; − 2) , ( − 2 ; 0) , (0 ;+ ∞)
gNghòch biến trên : ( − ∞; − 3)
- 9 -
¤n
Thi TNPT 2009
VD 4 : Xét chiều biến thiên ( Tính đơn điệu ) của các hàm số sau :
a) y =
1 − x2
b) y =
x
1+ x
c) y =
x 2 − 2x − 3
d) y =
x3
2
Vậy : Hàm số đã cho : gĐồng biến trên : ( − 1; 0 )
gNghòch biến trên : ( 0;1)
b) Tập xác đònh : D = [0 ; +∞ ) ( Vì x ≥ 0 )
1− x
gy′ =
( y′ cùng dấu với 1 − x )
2
2 x(x + 1)
gy′ = 0 ⇔ x = 1
gBảng biến thiên :
+∞
x −∞
0
1
y′
+
+
0 −
y
Vậy : Hàm số đã cho : gĐồng biến trên : ( 0;1)
gNghòch biến trên : ( 1; + ∞)
c) Tập xác đònh : D = ( − ∞; −1) ∪ (3 ; +∞ ) ( Vì x 2 − 2x − 3 ≥ 0 ⇔ x ≤ −1 ∨ x ≥ 3 )
Đạo hàm :
2x − 2
gy′ =
( y′ cùng dấu với 2x − 2 )
2
x − 2x − 3
x −∞
−3
− 6
0
6
3
− 0 +
y′
+ 0 −
¤n
y
Vậy : Hàm số đã cho : gĐồng biến trên : ( − ∞ ; − 3 ) , ( 3 ; +∞ )
gNghòch biến trên : ( − 3 ; − 6 ) , ( 6 ; 3)
e) Tập xác đònh : D = ¡
y = x(x + 2) = x 2 + 2x nếu x ≥ 0
y= 1
2
y 2 = −x(x + 2) = −x − 2x nếu x < 0
Đạo hàm :
y′ = 2x + 2
nếu x > 0
gy′ = 1
y′2 = −2x − 2 nếu x < 0
∗ y1′ = 0 ⇔ x = −1 ( loại )
∗ y′2 = 0 ⇔ x = −1 ( nhận )
gBảng biến thiên :
x −∞
0
−
y′
+
y
- 11 -
Thi TNPT
2009
¤n
Vậy : Hàm số đã cho : gĐồng biến trên : ( 0 ; +∞ )
gNghòch biến trên : ( − ∞ ; 0 )
VD 5 : Chứng minh rằng :
a) Hàm số y = 2x − x 2 nghòch biến trên đoạn [1 ; 2 ]
b) Hàm số y = x 2 − 4 đồng biến trên nửa khoảng [2 ; +∞)
1
c) Hàm số y = x + nghòch biến trên mỗi nửa khoảng [ − 1 ; 0 ) và ( 0 ; 1] .
x
2
−x + 2x + 1
d) Hàm số y =
nghòch biến trên mỗ i khoảng xác đònh của nó .
x−2
e) Hàm số y = x + cos2 x đồng biến trên ¡
3
Từ (1) , (2) suy ra hàm số nghòch biến trên mỗi nửa khoản g [ − 1 ; 0) và ( 0 ; 1]
d) Tập xác đònh : D = ¡ \ { 2}
Đạo hàm :
gy′ =
−x 2 + 4x − 5
(x − 2)2
gy′ = 0 ⇔ −x2 + 4x − 5 = 0 ( vô nghiệm )
gBảng biến thiên :
x
y′
−∞
−
2
−
+∞
y
3. Kết luận : Hàm số đã cho nghòch biến trên mỗi khoảng ( − ∞ ; 2 ) và ( 2 ; + ∞ )
- 12 -
1
g y′ =
.
.
=
nên y′ > 0 với x ≠ 0 (2)
3
3 2
3
3
3 2 33 (1 + 3 x)2 33 x2
3 2
3 2
3 (1 + 1 + x )
27 x (1 + x ) (1 + 1 + x )
Từ (1) , (2) suy ra hàm số đồng biến trên các nửa khoảng ( − ∞; 0] , [0 ; +∞ ) . Do đó đồng biến trên ¡
VD 6 : Chứng minh các bất đẳng thức sau :
y′ = 0 ⇔ sin 2x = 1 ⇔ x =
a) sinx < x với mọi x > 0
b) sinx > x với mọi x < 0
c) cosx > 1 −
x2
với mọi x ≠ 0
2
x3
2
π
gf ′(x) = 1 − cos x > 0 với mọi x ∈ ( 0 ; )
(2)
2
π
Từ (1) , (2) suy ra hàm số đồng biến trên [ 0 ;
).
2
π
π
Do đó : f(x) > f(0) = 0 với x ∈ ( 0 ; ) tức là x − sinx > 0 với x ∈ ( 0 ; )
2
2
π
Vậy : x > sinx với x ∈ ( 0 ; )
(3)
2
π
π
w Với x ≥ . Ta có : x ≥ > 1 ≥ sinx (4)
2
2
Từ (3) , (4) suy ra : x > sinx với mọi x > 0 .
d) sinx > x −
- 13 -
¤n
2
Từ (3) , (4) suy ra : x < sinx với mọi x < 0 .
x2
x2
⇔ cosx +
− 1 > 0 với mọi x ≠ 0
2
2
x2
w với x ∈ (0 ; +∞ ) . Xét hàm số f(x) = cosx +
−1
2
gHàm số f liên tục trên nửa khoảng [ 0 ; + ∞)
(1)
gy′ = x − sin x > 0 với mọi x > 0 [ câu a)]
(2)
Từ (1) , (2) suy ra hàm số đồng biến trên [ 0 ; + ∞) .
c) Ta có : cosx > 1 −
x2
x2
− 1 > 0 với x > 0 ⇔ cosx > 1 −
với x > 0 (3)
2
2
w với x ∈ (−∞ ; 0 ) . Vì f là hàm số chẵn nên ta có :
Do đó : f(x) > f(0) = 0 với x > 0 tức là cosx +
(−x)2
− sin x có tập xác đònh D = ¡
6
x2
Đạo hàm : f ′(x) = 1 −
− cos x , f ′′(x) = sinx − x với mọi x ∈ ¡
2
gTheo câu a) thì f ′′(x) < 0 với mọi x > 0 nên hàm số f ′(x) nghòch biến trên [0; +∞)
Vì x > 0 ta có f ′(x) < f ′(0) = 0 , do đó : Hàm số f nghòch biến trên [ 0 ; +∞ ) và ta có :
d) Ta có : sinx > x −
f(x) = x −
x3
x3
− sin x < f(0) = 0 với x > 0 hay x −
< sin x với x > 0 .
6
6
gDo f(x) là hàm số lẻ , mà f(x) > 0 với x > 0 nên f(x) < 0 với x < 0 hay x −
x3
> sin x với x < 0
6
- 14 -
Thi TNPT
1
nên 0 < cosx ≤ 1 ⇒ 0 < cos2x ≤ cos x ⇒
≥
2
cos2 x cos x
π
Do đó hàm số f đồng biến trên [ 0 ;
) và ta có :
2
π
π
f(x) > f(0) = 0 với mọi x ∈ (0 ; ) hay sinx + tanx − 2x > 0 , với mọi x ∈ (0 ; )
2
2
π
hay sinx + tanx > 2x với mọi x ∈ (0 ; )
2
Áp dụng : Chứng minh rằng ∆ABC nhọn ta có : sinA+ sinB + sinC + tanA+ tanB + tanC > 2π (*)
Do A,B,C là ba góc nhọn của ∆ABC nên A + B + C = π
Biến đổi : (*) ⇔ sinA+ sinB + sinC + tanA+ tanB + tanC > 2(A + B + C) ⇔
⇔ (sinA + tanA − 2A) + (sinB+ tanB − 2B) + (sinC + tanC − 2C) > 0
π
Vì A,B,C là góc nhọn nên A,B,C ∈ (0 ; ) . Áp dụng bđt vừa chứng minh ta có :
2
sinA + tanA − 2A > 0 , sinB + tanB − 2B > 0 , sinC + tanC − 2C > 0
Cộng vế theo vế bđt trên ta được điều phải chứng minh .
Vì 0 < x
3x ⇔ 2sinx + tanx − 3x > 0 với mọi x ∈ (0 ;
)
2
π
π
) nên f(x) > f(0) = 0 với mọi x ∈ (0 ;
) tức là
2
2
2
1
(sinA+ sinB + sinC) + (tanA+ tanB + tanC) > π (*)
3
3
Biến đổi : (*) ⇔ 2(sinA+ sinB + sinC) + (tanA+ tanB + tanC) > 3π
⇔ 2(sinA+ sinB + sinC) + (tanA+ tanB + tanC) > 3(A + B + C)
⇔ (2sinA + tanA − 3A) + (2sinB + tanB − 3B) + (2sinC + tanC − 3C) > 0
π
Vì A,B,C là góc nhọn nên A,B,C ∈ (0 ; ) . Áp dụng bđt vừa chứng minh ta có :
2
2sinA + tanA − 3A > 0 , 2sinB + tanB − 3B > 0 , 2sinC + tanC − 3C > 0
Cộng vế theo vế ta được bđt cần chứng minh .
π
g) BĐT ⇔ αsinα + 2cosα > βsinβ + 2cosβ với 0 < α < β
2
π
Do đó : 0 < α < β < ⇒ f(α) > f(β) ⇒ αsinα + 2cosα > βsinβ + 2cosβ hay αsinα − β sinβ > 2(cosβ − cosα )
2
PP : Chứng minh bất đẳng thức có 2 biến :
1. Đưa về dạng : f(α) < f(β) với a < α < β < b
đơn điệu
2. Xét hàm số f(x) trong (a;b) , chứng minh f đồng biến hay nghòch biến trên (a;b) → đpcm
EMBED
f tăng , g giảm / D : EMBED
Equation.DS Equation.DSMT4 f(xo ) = g(xo )
MT4
f giảm , g tăng / D : EMBED
Equation.DSMT4 f(xo ) = g(xo )
f tăng, g hằng số / D : EMBED
Equation.DSMT4 f(xo ) = g(xo )
f giảm ,g hằng số / D: EMBED
Equation.DSMT4 f(xo ) = g(xo )
VD 7 : Giải các phương trình , bất phương trình , hệ phương trình sau :
EMBED Equation.DSMT4
a) 3x − 2 + x + 2 + 5x − 1 = 7
b) 1 − 3x + 3 − x + − 1 − x = 4
c)
x2 − 1 +
x − 1 + x4 + x ≤ 2
x − y = y − x
a) Tập xác đònh : D = [ ;+∞)
3
Ta có : pt ⇔ 3x − 2 + x + 2 + 5x − 1 − 7 = 0
2
Xét hàm số f(x) = 3x − 2 + x + 2 + 5x − 1 − 7 liên tục trên nửa khoảng [ ;+∞) (1)
3
3
1
5
2
+
+
> 0 với x ∈ ( ;+∞) (2)
EMBED Equation.DSMT4 Đạo hàm f ′(x) =
3
2 3x − 2 2 x + 2 2 5x − 1
2
Từ (1) , (2) suy ra hàm số đồng biến trên nửa khoảng [ ;+∞) (3)
3
Mặt khác : f(2) = 0 (4)
Từ (3) , (4) suy ra phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = 2 .
b) Tập xác đònh : D = ( − ∞; − 1]
Ta có : pt ⇔
1 − 3x +
3−x +
−1 − x − 4 = 0
x − 1 + x 4 + x − 2 liên tục trên nửa khoảng [1;+∞) (1)
1
+ 4x3 + 1 > 0 với x ∈ (1;+∞) (2)
x2 − 1 2 x − 1
Từ (1) , (2) suy ra hàm số đồng biến trên nửa khoảng [1;+∞)
Mặt khác : f(1) = 0
f đồng biến
Do đó : (*) ⇔ f(x) ≥ 0 = f(1) ¬
→x ≥1
Vậy : Bất phương trình đã cho có nghiệm x ≥ 1 .
d) Tập xác đònh : D = ( − ∞; − 1]
Ta có : pt ⇔ 2 3 − x + −x − 1 − x 2009 − x − 6 ≥ 0
Xét hàm số f(x) = 2 3 − x + −x − 1 − x 2009 − x − 6 liên tục trên nửa khoảng ( − ∞; − 1] (1)
−1
−1
Đạo hàm f ′(x) =
+
− 2009x 2008 − 1 < 0 với x ∈ ( − ∞; − 1) (2)
3 − x 2 −x − 1
Từ (1) , (2) suy ra hàm số nghòch biến trên nửa khoảng ( − ∞; − 1] (3)
Mặt khác : f( − 1) = 0 (4)
f nghòch biến
Do đó : (*) ⇔ f(x) ≥ 0 = f( − 1) ¬ → x ≤ −1
Vậy : Bất phương trình đã cho có nghiệm x ≤ −1 .
x ≥ 0
Thay y = x vào (2) , ta được : 2x + 2 = 2x ⇔
⇔ 2
⇔
2
x = −1/ 2 (loại)
2x + 2 = 4x
2x − x − 1 = 0
Vậy : Phương trình có nghiệm (1;1) .
x + sin y = y + sin x (1)
f)
(2)
sin x + sin y = 3
Ta có : (1) ⇔ x − sin x = y − sin y (3)
Xét hàm số : f(t) = t − sin t , f ′(t) = 1 − cos t ≥ 0 , ∀t ; f ′(t) = 0 tại một số hữu hạn điểm ⇒ f(t) đồng biến
Do đó : (3) ⇔ f(x) = f(y) ⇔ x = y ( do f đồng biến )
Thay y = x vào (2) , ta được : 2sinx = 3 ⇔ sin x =
3
π
⇔ x = (−1)k . + k2π , k ∈ ¢
2
3
π
Vậy hệ phương trình có nghiệm x = y = ( −1) k . + k2π , k ∈ ¢
3
VD 8 : Đònh tham số để phương trình ,bất phương trình , hệ phương trình có nghiệm .
1 Đònh m để phương trình : x 2 − 2x − m = 2x − 1 , với m là tham số .
1
.
2
−
+∞
−∞
Với : lim y = lim (−3x 2 + 6x − 1) = −∞
x →+∞
x →+∞
Căn cứ vào bảng biến thiên :
5
gm < ∨ m = 2 : pt có 1 nghiệm
4
5
g ≤ m < 2 : pt có 2 nghiệm
4
- 18 -
Thi TNPT
2 Đònh m để phương trình sau có nghiệm :
Giải : Điều kiện : 1 ≤ x ≤ 3
Xét hàm số y = t 2 − 2t − 2 , t ∈ [ 2;2] . Đạo hàm y′ = 2t − 2 , y′ = 0 ⇔ t = 1
Bảng biến thiên :
+∞
x −∞
1
2
2
− 0 +
y′
+
+
−2
y
−2 2
Căn cứ vào bảng biến thiên : pt có nghiệm ⇔ −2 2 ≤ −2m ≤ −2 ⇔ 1 ≤ m ≤ 2
4
3 Đònh m để phương trình sau có 2 nghiệm : x 4 + 4x + m + x 4 + 4x + m = 6
4
Giải : Đặt t = x 4 + 4x + m ,t ≥ 0 . Ta có : pt ⇔ t 2 + t − 6 = 0 ⇔ t = 2 ∨ t = −3 (loại)
4
Khi t = 2 ⇔ x 4 + 4x + m = 2 ⇔ x 4 + 4x − 16 = m (1) .
Xét hàm số y = x 4 + 4x − 16 ⇒ y′ = 4x 3 + 4 = 4(x 3 +1) , y′= 0 ⇔ x = − 1
Bảng biến thiên :
+∞
−1
(x + 2) + (4 − x)
= 3 nên 0 ≤ t ≤ 3 và x 2 − 2x = 8 − t 2
2
Khi đó : pt ⇔ −t 2 + 4t − 2 + m ≥ 0 ⇔ m ≥ t 2 − 4t + 2
Xét hàm số y = t 2 − 4t + 2 , t ∈ [ 0 ; 3 ] ; y′ = 2t − 4 , y′ = 0 ⇔ t = 2
Bảng biến thiên :
- 19 -
x
y′
−∞
0
2
y
−
2
0
−2
Thi TNPT
+∞
3
Nên từ (3) suy ra : y = x . Khi đó hệ phương trình trở thành : x − 3x = m (4) (II)
y = x
Do đó : Hệ (I) có nghiệm duy nhất ⇔ Hệ (I) có nghiệm duy nhất ⇔ pt (4) có nghiệm duy nhất .
Xét hàm số y = x3 − 3x có tập xác đònh D = ¡
y′ = 3x 2 − 3 = 3(x2 − 1) ; y′ = 0 ⇔ 3(x 2 − 1) = 0 ⇔ x = ± 1
Bảng biến thiên :
−∞
+∞
−1
x
1
−
y′
+
0
0
+
+∞
2
y −∞
−2
Với : lim y = lim (x3 − 3x) = +∞ ;
x →+∞
x →+∞
lim y = lim (x 3 − 3x) = −∞
2009
¤n
5
thì ∆′ ≤ 0 khi đó y′ ≤ 0 với mọi x ∈ ¡ , y′ = 0 chỉ tại x = 2 nên hàm số nghòch biến trên ¡ .
2
5
gNếu a > − thì ∆′ > 0 . Khi đó phương trình y′ = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x 2 ( giả sử x1 < x 2 ) .
2
Bảng biến thiên :
gNếu a ≤ −
x
y′
x1
−∞
−
0
x2
+
+∞
−
0
a2 − 1 > 0
a < −1 ∨ a > 1
y′ ≥ 0 ,∀x ∈ ¡ ⇔
⇔
⇔
⇔ a < −1 ∨ a ≥ 2
2
2
2
a
≤
−
1
∨
a
≥
2
−
2a
+
2a
+
4
≤
0
′
∆
=
x1
−∞
+
0
−
x2
0
+∞
+
y
- 21 -
Thi TNPT
2009
¤n
Hàm số y đồng biến trên khoảng (1 ; +∞ ) ⇔ y′ ≥ 0,∀x ∈ (1 ; +∞ )
a.y′(1) ≥ 0
− m − 1 ≥ 0
m ≤ −1
gNếu m > 0 thì y′ = 0 ⇔ 1 −
= 0 ⇔ (x − 1)2 − m = 0 ⇔ x = 1 ± m
(x − 1)2
Bảng biến thiên
x −∞ 1 − m
−
y′
+ 0
1
1+ m
− 0 +
+∞
y
Hàm số nghòch biến trên mỗi khoảng ( 1 − m ; 1) và (1 ; 1 + m ) . Điều kiệân không được thỏa mãn .
Vậy hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác đònh của nó khi m ≤ 0
x2 + (m − 1)x − 5
đồng biến trên (−2;2) .
3− x
Giải : Tập xác đònh : D = ¡ \ { 3}
5 Đònh m để hàm số y =
Đạo hàm y′ =
−x2 + 6x + 3m − 8
(3 − x)2
+∞
y
- 22 -
¤n
Thi TNPT
2009
∆′ > 0
∆′ > 0
m > −1/ 3
∆
′>0
Để hàm số đồng biến trên ( − 2; 2) thì
⇔ a.g(−2) < 0 ⇔ g(−2) > 0 ⇔ 3m − 24 > 0
x1 < −2 < 2 < x 2
a.g(2) < 0
g(2) > 0
3m > 0
m > −1/ 3
7 Cho hàm số y =
Đạo hàm y′ =
b) Đồng biến trên (3 ; +∞) .
m2 − 1
(x + m)2
a) Hàm số y nghòch biến trên từng khoảng xác đònh của nó ⇔ y′< 0, ∀x ≠ −m ⇔ m 2 − 1 < 0 ⇔ −1 < m < 1
y′ > 0, ∀x ∈ (3 ; +∞) m 2 − 1 > 0
m <− 1 ∨ m > 1
b) Hàm số y đồng biến trên (3 ; + ∞) ⇔
⇔
⇔
x ≠ −m
− m ≤ 3
m ≥ −3
−3 ≤ m < −1
⇔
m > 1
8 Đònh m để hàm số y = (m − 1)x − (2m + 1) cos x luôn luôn nghòch biến
Giải
Tập xác đònh : D = ¡
Đạo hàm y′ = (m − 1) + (2m + 1)sin x
Hàm số y nghòch biến trên ¡ ⇔ y′ ≤ 0,∀x ∈ ¡ ⇔ (m − 1) + (2m + 1)sin x ≤ 0,∀x ∈ ¡ (1)
Đặt t = sinx , t ∈ [ − 1 ; 1 ] , thì :
g(−1) = −m − 2 ≤ 0
2
2
x + 2x − 3
3
x − x +1
10. y =
11. y = − x + 3 +
12. y =
13. y = 2x − x 2 14. y = x 2 − 3x + 2
2
x +1
x −1
x + x +1
x2
15. y = x − 2sinx (0 < x < 2π)
16. y = 2x − sin(2x+1) 17. y = − 3x + cot(x − 1) 18. y =
+ cos x − 1
2
19. y = 6x + 3sinx − 4 cos x
20. y = 2sinx + sin2x
ĐS : 1 . đb : ( − ∞;1) ; nb : (1; +∞) 2. đb : ¡
3. nb : ¡ 4. đb : ¡ 5. đb : ( − ∞; − 1),(0;1) ; nb :( − 1; 0),
(1; +∞) 6. đb : (0; +∞) ; nb : ( − ∞;0) 7. đb : ( − ∞; − 1),( − 1;+∞) 8. nb : ( − ∞; 2),( 2 ;+∞) 9. đb : (3 ;+∞)
, ( − ∞;1) ; nb : ( 1; 2 ) , ( 2; 3 ) 10. đb : ( − ∞; − 1),( − 1;+∞) 11. nb : ( − ∞; 1),( 1 ;+∞) 12. đb : ( − ∞; − 1),
π 5π
( 1 ;+∞) ; nb : ( − 1; 1 ) 13. đb : ( − ∞;1) ; nb : ( 1; 2 ) 14. đb : ( − ∞;1) ; nb : ( 2 ; +∞) 15. đb : ( ; );
3 3
π 5π
nb : (0 ; ),( ;2 π) 16. đb : ¡ 17. nb : (1+kπ ; 1+ (1+k)π) , k ∈ ¢ 18. đb : (0 ; +∞) ; nb : ( − ∞; 0)
3 3
ĐS : 1. m ≥ 4
2. m < − 2 ( chia 3 trường hợp : m > 0, m = 0, m < 0)
3. m ≤ −2 ( a < 0 , ∆ ≤ 0)
4. m ≥ 3 ( a.g(1) ≤ 0 , a.g(1) ≤ 0 ) 5. m ≤ 5 ( y′ ≥ 0,∀x ∈ D ⇔ a = 1> 0, ∆′ ≤ 0 , g(1) ≠ 0)
6. m ≥ 4
7. (x1 + x 2 )2 − 4x1x2 = 20 → m = 2,m = −4
3 Dùng tính đơn điệu để giải các bài toán sau:
1. CMR : a) x < tanx , với 0 < x
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
Vấn đề 2 : Cực trò
- 24 -
Thi TNPT
¤n
2009
1 ĐN : Gỉa sử hàm f xác đònh trên D ( D ⊂ ¡ ) và xo ∈ (a; b) ⊂ D .
xo gọi là điểm cực đại của f ⇔ f(x) < f(xo ) , ∀x ∈ (a;b)\ { xo }
‚ xo gọi là điểm cực tiểu của f ⇔ f(x) > f(xo ) , ∀x ∈ (a;b)\ { x o }
2 Điều kiện cần (ĐL Fermat )
gf đạt cực trò tại x o
⇒ f ′(xo ) = 0
gf có đạo hàm tại x o
Chú ý : Hàm số f có thể đạt cực trò tại xo mà tại đó nó không có đạo hàm .
3 Điều kiện đủ :
′
g
f
(x
)
0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại x o .
gNếu f ′′(x o ) < 0 thì hàm số f đạt cực đại tại xo .
PP1 : Dấu hiệu 1
1. Tập xác đònh : D = (a;b)
2. Đạo hàm : y′
PP 2 : Dấu hiệu 2 ( thường dùng cho hàm số lượng giác )
1. Tập xác đònh : D = (a;b)
2. Đạo hàm : gy′
→ y′ = 0
→ x i . ( x i là các nghiệm nếu có của y′ )
3. Kết luận
B. VÍ DỤ
gy′′
→ y′′(x i ) : âm hay dương .
1 Tìm cực trò các hàm số sau :
a) y = − x 2 + 2x + 3
Giải
- 25 -