Báo cáo Tự đánh giá chất lượng giáo dục của Trường THCS Thanh Thạch - Pdf 31

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TUYÊN HÓA
TRƯỜNG THCS THANH THẠCH
-------------------------

B¸o c¸o

tù ®¸nh gi¸ chÊt lîng gi¸o dôc
trêng thcs THANH THẠCH

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN TUYÊN
HÓA 26
CỘNG
XÃ HỘI
Thanh Thạch,
th¸ngHOÀ
05 n¨m
2011CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
--------------Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TRƯỜNG THCS THANH THẠCH

Số: .../QĐ-THCS-TT

Thanh Thạch, ngày 10 tháng 02 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THCS Thanh Th¹ch
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS THANH THẠCH
1


- Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của

6
7
8

Họ và tên
Võ Văn Bằng
Nguyễn Văn Tân
Hoàng Thế Hiến
Trần Thị Thanh
Lê Việt Đức
Nguyễn Đình Thái
Đinh Hữu Thọ
Đinh Thị Kiều Oanh

Chức danh, chức vụ
Hiệu trưởng
P. HT, CT Công đoàn
Gv, Bí thư Chi Đoàn
Văn thư-Thủ quỷ
Tổ trưởng tổ Tổng hợp
Giáo viên
Tổ phó tổ Xã hội
Nhân viên Thư viện
2

Nhiệm vụ
Chữ ký
Chủ tịch HĐ
Phó chủ tịch HĐ
Thư Ký

Đoàn Khắc Đạm
Bùi Hải Minh
Phạm Đức Thuận
Hà Đức Hoài
Trần Mạnh Tuấn
Nguyễn Hữu Thắng

Giáo viên
Tổ trưởng tổ Tự nhiên
GV, Tổ trưởng Nữ công
Nhân viên Y tế
Tổ phó tổ Tự nhiên
Giáo viên
Giáo viên
Giáo viên TPT Đội
Tổ trưởng tổ Xã hội
Giáo viên
Giáo viên
Nhân viên Kế toán
Giáo viên
Nhân viên Thiết bị

Uỷ viên
Uỷ viên
Uỷ viên
Uỷ viên
Uỷ viên
Uỷ viên
Uỷ viên
Uỷ viên


Họ và tên

Chức danh, chức vụ

Nhiệm vụ
Thu thập hồ sơ
Thu thập hồ sơ
Thu thập hồ sơ
Đánh văn bản

DANH SÁCH CÁC NHÓM CHUYÊN TRÁCH
STT

Nhóm

1

2

Nhóm
1

Họ và tên
Đinh Hữu Thọ
Đinh Thị Kiều Oanh
Nguyễn Huệ

Chức danh, chức vụ
Nhóm trưởng


4

Nhúm
4

Lờ Vit c
Hong Th Hin
Nguyn ỡnh Thỏi

Nhúm trng
Th ký
U viờn

Tiờu chun 4
12 tiờu chớ

5

Nhúm
5

H c Hoi
Nguyn Mnh Tun
Nguyn Hu Thng

Nhúm trng
Th ký
U viờn



Nhúm
3

3

6

7

Tiờu chun 3
6 tiờu chớ

Mục lục
Nội dung
Quyết định thành lập hội đồng tự đánh giá
Danh sách thành viên HĐ tự đánh giá, nhóm th ký, công tác, chuyên trách
Mục lục
Danh mục các chữ viết tắt
Bảng tổng hợp kết quả đánh giá chất lợng giáo dục
phần I: cơ sở dữ liệu của nhà trờng
I- Thông tin chung về nhà trờng:
1- Tên trờng: Trờng THCS ThanhThạch
2- Điểm trờng: 01
3- Thông tin chung về học sinh:
4- Thông tin về nhân sự:
5- Danh sách cán bộ quản lý:
II- Cơ sở vật chất, th viện, tài chính:
1- Cơ sở vật chất, th viện:
2- Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trờng trong 5 năm gần đây:

1.1- Tiªu chÝ 1: Kh«ng ®¹t
1.2- Tiªu chÝ 2: Kh«ng ®¹t
2- Tiªu chuÈn 2:
2.1- Tiªu chÝ 1:
Kh«ng ®¹t
2.2- Tiªu chÝ 2:
Kh«ng ®¹t
2.3- Tiªu chÝ 3:
§¹t
2.4- Tiªu chÝ 4: Kh«ng ®¹t
2.5- Tiªu chÝ 5:
§¹t
2.6- Tiªu chÝ 6: Kh«ng đánh giá
2.7- Tiªu chÝ 7:
§¹t
2.8- Tiªu chÝ 8:
Kh«ng đánh giá
2.9- Tiªu chÝ 9:
§¹t
2.10- Tiªu chÝ 10: §¹t
2.11- Tiªu chÝ 11: : §¹t
2.12- Tiªu chÝ 12: §¹t
2.13- Tiªu chÝ 13: §¹t
2.14- Tiªu chÝ 14:
Kh«ng ®¹t
2.15- Tiªu chÝ 15: §¹t
3- Tiªu chuÈn 3:
3.1- Tiªu chÝ 1:
§¹t
3.2- Tiªu chÝ 2: Kh«ng ®¹t

§¹t
5.2- Tiªu chÝ 2: Kh«ng ®¹t
5.3- Tiªu chÝ 3: Kh«ng ®¹t
5.4- Tiªu chÝ 4: Kh«ng ®¹t
5.5- Tiªu chÝ 5: Kh«ng ®¹t
5.6- Tiªu chÝ 6: Kh«ng ®¹t
6- Tiªu chuÈn 6:
6.1- Tiªu chÝ 1:
6.2- Tiªu chÝ 2:
7- Tiªu chuÈn 7:
7.1- Tiªu chÝ 1: Kh«ng ®¹t
7.2- Tiªu chÝ 2:
§¹t
7.3- Tiªu chÝ 3: Kh«ng ®¹t
7.4- Tiªu chÝ 4: Kh«ng ®¹t
IV- §¸nh gi¸ chung:
1- Nh÷ng ®iÓm m¹nh:
2- Nh÷ng tån t¹i:
3- Tãm t¾t kÕ ho¹ch c¶i tiÕn chÊt lîng gi¸o dôc:

5

Trang
20
20
20
20
20
21
22

53
54
55
56
57
58
59
59
60
61
62-63
64
64-65
66
66
67-68
68
60
70
71
71-72
72
72
73
73


Nội dung
4- Kiến nghị của nhà trờng:
phần III: PHU LUC

Công nghệ thông tin
Cơ sở vật chất
Trật tự an toàn xã hội, an toàn giao thông
Khoa học kỹ thuật
Ban giám hiệu
Công nhân viên chức
Ban chấp hành Trung ơng

6

Trang
73
74-85
86


Bảng tổng hợp
kết quả đánh giá chất lợng giáo dục
trờng thcs THANH THạCH theo từng chỉ số của các tiêu chí
Tiêu chuẩn 1: Chiến lợc phát triển của trờng THCS.
Tiêu chí
Đạt
Không đạt
Tiêu chí
Tiêu chí 1
X
Tiêu chí 2
a)
X
a)

c)
Tiêu chí 5
X
Tiêu chí 6
a)
X
a)
b)
X
b)
c)
X
c)
Tiêu chí 7
X
Tiêu chí 8
a)
X
a)
b)
X
b)
c)
X
c)
Tiêu chí 9
X
Tiêu chí 10
a)
X

c)
Tiêu chí 15
X
a)
X
b)
X
c)
X

Đạt
X
X

X
X
X
X
X
X
X
X
X

X
X
X
X
X
X

c)
Tiêu chí 5
a)
b)
c)

X
X
X
X
X
X
X
X
X
X

b)
c)
Tiêu chí 4
a)
b)
c)
Tiêu chí 6
a)
b)
c)

X
X

X
b)
X
b)
X
c)
X
c)
Tiêu chí 5
X
Tiêu chí 6
a)
X
a)
X
b)
X
b)
c)
X
c)
Tiêu chí 7
X
Tiêu chí 8
a)
X
a)
b)
X
b)

X
c)
Tiêu chuẩn 5: Tài chính và cơ sở vật chất.
Tiêu chí 1
a)
b)
c)
Tiêu chí 3
a)
b)
c)
Tiêu chí 5
a)
b)
c)

X
X
X
X

X

X
X
X
X
X
X
X

X
X
X
X

X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X


c)

c)

Tiªu chuÈn 7: KÕt qu¶ rÌn luyÖn vµ häc tËp cña häc sinh.
Tiªu chÝ 1
X
Tiªu chÝ 2
a)
X
a)

PHẦN I
CƠ SỞ DỮ LIỆU CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. THÔNG TIN CHUNG CỦA NHÀ TRƯỜNG
Tên trường (theo quyết định thành lập):
Tiếng Việt: Trường THCS Thanh Thạch
Tiếng Anh (nếu có).............................................................................................
Tên trước đây (nếu có)........................................................................................
9


Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo Tuyên Hóa.
Tỉnh / thành phố trực
thuộc Trung ương:
Huyện / quận / thị xã
/ thành phố:
Xã / phường / thị
trấn:
Đạt chuẩn quốc gia:
Năm thành lập
trường (theo quyết
định thành lập):

Quảng bình

Tên Hiệu trưởng:

Võ Văn Bằng

Tuyên Hóa



Tên
trường
phụ

Địa
chỉ

Diện Khoảng
tích cách với
trường
(km)

Tổng số
học sinh
của trường
phụ

Tổng số
lớp (ghi rõ
số lớp từ
lớp 6 đến
lớp 9)

Tên cán
bộ phụ
trách
trường
phụ


43

38

106
0
0
61

32

29

23

22

32
0
0
19

32

7

5

6


- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh:
- Hộ nghèo:
- Vùng đặc biệt khó khăn:
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
- Diện chính sách khác:
Học sinh học tin học:
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
Học sinh học ngoại ngữ:
- Tiếng Anh:
- Tiếng Pháp:
- Tiếng Trung:
- Tiếng Nga:
- Ngoại ngữ khác:
Học sinh theo học lớp đặc biệt
- Học sinh lớp ghép:
- Học sinh lớp bán trú:
- Học sinh bán trú dân nuôi:
Các thông tin khác (nếu có)...

0
0
2
0
9

1

1

0
0
0
0
0
0

3

4
1

2

3
1

4
1

62

2
63

2
43

3
38


Sĩ số bình quân học

Năm học
2006-2007

Năm học
2007-2008

Năm học
2008-2009

Năm học
2009-2010

29,8%

26,3%

24,6%

25,5%

11


sinh trên lớp
Tỷ lệ học sinh trên
giáo viên
Tỷ lệ bỏ học


6,9%

30/238 = 12,6%

54/210 = 25,7%

23/197 =
11,7%

11/204 = 11,3%

161/238=67,7%

126/210=60%

124/197=62,9
%

123/204=60,3%

46/238=19,3%

30/210=14,3%

49/197=24,9%

56/204=27,5%

01/238 = 0,4%

- Đảng viên là cán bộ quản lý:
- Đảng viên là nhân viên:
Số giáo viên chia theo
chuẩn đào tạo
- Trên chuẩn:
- Đạt chuẩn:
- Chưa đạt chuẩn:
Giáo viên giảng dạy:
- Thể dục:
- Âm nhạc:
- Mỹ thuật:
- Tin học:
- Tiếng dân tộc thiểu số:
- Tiếng Anh:
- Tiếng Pháp:
- Tiếng Nga:

Tổng Trong Chia theo chế độ lao động
số
đó nữ
Biên chế Hợp đồng Thỉnh
giảng
Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ
số
số
số

23

6

1
1
1
0
0

1
1
1

1
3

0
0
12

4

1

3

2

1

3

2

- Hiệu trưởng:
- Phó Hiệu trưởng:
Nhân viên
- Văn phòng (văn thư, kế
toán, thủ quỹ, y tế):
- Thư viện:
- Thiết bị dạy học:
- Bảo vệ:
- Nhân viên khác:
Các thông tin khác (nếu
có)...
Tuổi trung bình của giáo
viên cơ hữu:

0
0
3
1
1
2

1

3
1
1
2

1



1

1

1

1

1

0
0

1

1

1

1

0

3.2. Số liệu của 04 năm gần đây:

Số giáo viên chưa đạt
chuẩn đào tạo
Số giáo viên đạt chuẩn
đào tạo


0

0

0

0

10

10

11

11

4

4

5

5

0

0

0


0

0

13


nghiệm của cán bộ, giáo
viên được cấp có thẩm
quyền nghiệm thu
Số lượng sách tham khảo
của cán bộ, giáo viên được
các nhà xuất bản ấn hành
Số bằng phát minh, sáng
chế được cấp (ghi rõ nơi
cấp, thời gian cấp, người
được cấp)
Các thông tin khác (nếu
có)...

0

0

0

0

0

chuyên môn (liệt kê)

Họ và tên

Chức vụ, chức
Điện thoại,
danh, danh hiệu Email
nhà giáo, học vị,
học hàm

Võ Văn Bằng

Hiệu trưởng

0935.741.543

Nguyễn Văn Tân

Phó Hiệu trưởng

0918.841.501

Võ Văn Bằng
Hoàng Thế Hiến

HT-BT Chi bộ
0935.741.543
GV-BT Chi đoàn 0168.330.858

Ngô Thị Ánh Nguyệt

Số phòng học văn hoá:
Số phòng học bộ môn:
- Phòng học bộ môn
Vật lý:

Năm học
2006-2007

Năm học
2007-2008

Năm học
2008-2009

Năm học
2009-2010

4753m2

4753m2

4753m2

4753m2

8

8

8

thuật:
- Phòng thiết bị giáo
dục:
- Phòng truyền thống
- Phòng Đoàn, Đội:
- Phòng hỗ trợ giáo dục
học sinh khuyết tật hoà
nhập:
- Phòng khác:...
3. Khối phòng hành
chính quản trị
- Phòng Hiệu trưởng
- Phòng Phó Hiệu
trưởng:
- Phòng giáo viên:
- Văn phòng:
- Phòng y tế học
đường:
- Kho:
- Phòng thường trực,
bảo vệ
- Khu nhà ăn, nhà nghỉ
đảm bảo điều kiện sức
khoẻ học sinh bán trú
(nếu có)
- Khu đất làm sân chơi,
sân tập:
- Khu vệ sinh cho cán
bộ, giáo viên, nhân
viên:


0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1


0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

6
1

6
1

6
1



0

0

1500m2

1500m2

1500m2

1500m2

0

0

0

0

0
0

0
0

0
0


- Dùng phục vụ học
tập:
6. Số thiết bị nghe
nhìn:
- Tivi:
- Nhạc cụ:
- Đầu Video:
- Đầu đĩa:
- Máy chiếu OverHead:
- Máy chiếu Projector:
- Thiết bị khác:...
7. Các thông tin khác
(nếu có)...

0

0

0

0

0

0

0

0


0

1

1

2

2

1

1

1

1

0

0

7

7

1
0
0
1

Tổng kinh phí được cấp từ
ngân sách Nhà nước
Tổng kinh phí được chi
trong năm (đối với trường
ngoài công lập)

Năm học
2006-2007

Năm học
2007-2008

918.113.160

1.277.916.85
0

0

0

16

Năm học
2008-2009

Năm học
209-2010

1.252.065.000 1.488.571.491

phần II : Tự đánh giá
I- đặt vấn đề:
Trờng THCS Thanh Thch, xã Thanh Thch, huyện Tuyờn Húa, tỉnh Qung Bỡnh đã
tích cực thực hiện Quyết định số 83/2008/QĐ-BGD-ĐT ngày 31/12/2008 về ban hành Quy
định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lợng cơ sở giáo dục phổ thông của Bộ trởng Bộ
GD-ĐT. Nhà trờng cũng hăng hái hởng ứng cuộc vận động Hai không với 4 nội dung và
các cuộc vận động khác cùng với các phong trào thi đua.
Từ thực trạng chất lợng giáo dục và đào tạo hiện nay trong các nhà trờng, sự đòi hỏi
nhu cầu về thực chất chất lợng của học sinh, của cha mẹ học sinh và của toàn xã hội để đa
sự phát triển của đất nớc tiến tới Công nghiệp hoá - Hiện đại hoá đất nớc vào những năm
2020. Trờng THCS Thanh Thch tiếp tục không ngừng phấn đấu để đạt những thành tích
tốt và phấn đấu xây dựng phong trào "Trờng học thân thiện, học sinh tích cực" mà toàn
ngành đang hởng ứng nhằm nâng cao chất lợng toàn diện trờng học với phơng châm: "Dạy
thật, học thật, thi thật, đánh giá thật, không để học sinh ngồi nhầm lớp". Nhà trờng
quyết tâm phấn đấu nâng cao chất lợng giáo dục trong những năm gần nhất, để có thể tiến
kịp các trờng THCS trong cụm và trong huyện.

17


Nhà trờng tiến hành tự đánh giá thực chất chất lợng giáo dục để xác định rõ trờng
học đạt cấp độ nào? Từ đó lm căn cứ giúp trờng nâng cao chất lợng giáo dục để phấn
đấu đi lên theo chuẩn đánh giá kiểm định chất lợng của Bộ GD&ĐT.
II- Tổng quan chung:
1- Để thực hiện tự đánh giá chất lợng giáo dục đạt hiệu quả, nhà trờng đã thành lập
Hội đồng tự đánh giá chất lợng giáo dục gồm 22 thành viên với đầy đủ các thành phần; cấp
uỷ chi bộ, Ban giám hiệu, cốt cán tổ chuyên môn, phụ trách các tổ chức đoàn thể trong trờng. Hội đồng tự đánh giá chất lợng giáo dục phân công cụ thể nhiệm vụ cho từng thành
viên theo chức năng, năng lực mỗi ngời để hoàn thành tốt nhiệm vụ đợc giao.
2- Thực hiện tự đánh giá chất lợng giáo dục nhà trờng nhằm biết mình đang ở cấp
độ nào? Uy tín của nhà trờng với cha mẹ học sinh, địa phơng, nhân dân với ngành đến

- Trong từng năm Hiệu trởng lên kế hoạch phát triển thông qua Hội đồng s phạm
nhà trờng.
- Căn cứ vào tình hình địa phơng và nhà trờng để có chiến lợc phát triển một
cách phù hợp với tình hình thực tiễn.
- Công khai k hoch phát triển của nhà trờng cho cán bộ CNVC, nhân dân địa
phơng và cha mẹ học sinh từ đó quy mô phát triển của nhà trờng mỗi ngày một lớn
mạnh.
18


3. im yu:
- Nh trng cha cú chin lc phỏt trin lõu di. Nh trng cũn nhiu khú
khn v CSVC, kh nng nhn thc ca ph huynh v hc sinh cũn nhiu hn
ch.
- iu kiờn kinh t ca a phng cũn nhiu khú khn( Xa cú iu kin KT XH c bit khú khn), cuc sng ca nhõn dõn cũn úi kh.
- Cha cú Website riờng, cha cụng b trờn Website ca S GD&T v
chin lc phỏt trin ca nh trng.
4. K hoch ci tin cht lng:
- Cn khn trng ra chin lc phỏt trin lõu di ca nh trng.
- C GV tip thu kin thc tin hc v qun tr mng, thnh lp Website riờng
ca nh trng;
- Tập trung xây dựng củng cố tổ chức Đảng, Công đoàn, Đoàn - Đội vững mạnh.
- Chú trọng đào tạo, bồi dỡng quy hoạch và sử dụng đội ngũ cán bộ trẻ.
- Xây dựng đội ngũ sáng về tâm đức, sâu về chuyên môn, giỏi về tay nghề để
đáp ứng đổi mới chất lợng giáo dục.
+ Nội dung và giải pháp thực hiện:
- Tăng cờng giáo dục lý tởng cách mạng, đạo đức cách mạng, lối sống văn hoá,
ý thức trách nhiệm trong công tác, có phẩm chất tốt đẹp, có quyết tâm hành động
thực hiện thành công sự nghiệp Công nghiệp hoá - Hiện đại hoá.
- Đổi mới công tác Giáo dục - Đào tạo, khuyến khích và tạo điều kiện cho

hớng phát triển kinh tế xã hội của địa phơng và định kỳ đợc rà soát, bổ sung và
điều chỉnh.
a) Phù hợp với các nguồn lực về nhân lực, tài chính và cơ sở vật chất của nhà
trờng.
b) Phù hợp với định hớng phát triển kinh tế - xã hội của địa phơng.
c) Định kỳ 2 năm rà soát bổ sung và điều chỉnh.
1- Mô tả hiện trạng:
- Từng năm học nhà trờng đều có kế hoạch phát triển về nguồn nhân lực con
ngời và tài chính để phục vụ cho công tác giảng dạy và học tập của nhà tr ờng. Giữa
năm học cũ nhà trờng đã có định hớng phát triển cho năm học tiếp theo để trình các
cấp có thẩm quyền phê duyệt. [H1.01.02.01]
- Hàng năm nhà trờng kết hợp cùng với địa phơng và các cấp đặc biệt là ngành
cấp trên đều ra soát kiểm tra lại về nguồn nhân lực, tài chính để có định hớng cho
những năm tiếp theo và đều đợc tổng kết đánh giá cụ thể thông báo công khai rộng
rãi. [H1.01.02.02]
2- Điểm mạnh:
- Nhà trờng có kế hoạch phát triển phù hợp với đặc điểm tình hình của địa phơng.
3. Điểm yếu:
19


- Nhà trờng và CBGV cha đợc chính quyền địa phơng, nhân dân, Ban đại diện
cha mẹ học sinh và các lực lợng xã hội quan tâm, Cơ sở vật chất phòng học, phòng
chức năng, phòng làm việc còn thiếu thốn, cha đồng bộ. Trang thiết bị giảng dạy
cha đáp ứng đợc yêu cầu đổi mới.
4. Kế hoạch cải tiến chất lợng:
- Tham mu với UBND xã, hội cha mẹ học sinh, các tổ chức đoàn thể thực hiện
tốt công tác xã hội hoá giáo dục.
- Xây dựng chiến lợc phát triển lâu dài, phù hợp với đặc điểm tình hình địa phơng.
- Tham mu với UBND huyện, Phòng GD&ĐT huyện có dự án thẩm định và

+ Điểm yếu:
- Cha xây dựng đợc chiến lợc phát triển lâu dài, phù hợp với tình hình địa phơng..
* Số lợng các chỉ số đạt yêu cầu: 3/6.
* Số lợng các tiêu chí đạt yêu cầu: 0/2.
TIấU CHUN 2: T chc v qun lý Nh trng
L mt trng THCS mi c tỏch ra t trng THCS Thanh hoỏ 7nm ,
nhng trng cú c cu t chc theo quy nh ca iu l trng THCS. Nh
trng cú giỏo viờn dy cỏc mụn hc c bn v giỏo viờn chuyờn trỏch dy cỏc
mụn nng khiu. Cỏc t chuyờn mụn c thnh lp v i vo hot ng cú n np,
cỏc t trng chuyờn mụn u l nhng giỏo viờn cú kinh nghim trong vic iu
hnh cụng tỏc nờn hot ng ca t chuyờn mụn l nn tng thỳc y v gúp phn
quan trng trong thnh tớch chung ca nh trng. Sau õy l phn mụ t cho tng
tiờu chớ :
2.1. Tiờu chớ 1. Nh trng cú c cu t chc phự hp vi quy nh ti iu l
trng trung hc c s, trng trung hc ph thụng v trng ph thụng cú
nhiu cp hc (sau õy gi l iu l trng trung hc) v cỏc quy nh khỏc do
B Giỏo dc v o to ban hnh.
a) Cha Cú Hi ng trng ,Cú hi ng thi ua v khen thng, Hi ng k
lut, cỏc t chuyờn mụn,Cha cú t vn phũng .
b) Cú cỏc t chc ng Cng sn Vit Nam, Cụng on, on thanh niờn Cng sn
H Chớ Minh, i Thiu niờn Tin phong H Chớ Minh v cỏc t chc xa hi.
20


c) Có đủ các khối lớp từ lớp 6 đến lớp 9 và mỗi lớp học không quá 45 học sinh, mỗi
lớp có lớp trưởng, 2 lớp phó
lớp phó do tập thể lớp bầu ra vào đầu mỗi năm học; mỗi lớp được chia thành nhiều
tổ học sinh; mỗi tổ có tổ trưởng, tổ phó do học sinh trong tổ bầu ra.
2.1.1. Mô tả hiện trạng
- Dưới sự chỉ đạo của Phòng GDĐT tuyên hoá , đầu năm học 2009 – 2010, nhà

hoá
2.1.4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
- Tiếp tục duy trì cơ cấu tổ chức của nhà trường phù hợp với quy định của Điều
lệ truờng Trung học cơ sở, của Bộ GD&ĐT.
- Trong năm học 2010- 2011, nhà trường tiếp tục tư vấn với Phòng GDĐT,
UBND Thành phố ra Quyết định thành lập Hội đồng trường theo đúng Điều lệ.
2.1.5. Tự đánh giá:
5.1: Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt từng chỉ số của tiêu chí:
Chỉ số a
Chỉ số b
Chỉ số c
Đạt

Đạt

x
21

Đạt
x


Chưa đạt

Chưa đạt

Chưa đạt

Không đánh giá


2.2.3. Điểm yếu:
- Chưa có Quyết định thành lập nên Hội đồng trường chưa hoạt động, chưa
tiến hành tổ chức rà soát, đánh giá để cải tiến các hoạt động của Hội đồng trường
theo học kỳ và theo năm học .
2.2.4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
- Trong năm học 2010- 2011, khi đã có Quyết định thành lập, Hội đồng trường
trường sẽ thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định tại Điều lệ trường trung
học
và tổ rà soát, đánh giá để cải tiến các hoạt động theo định kỳ.
2.2.5. Tự đánh giá:
5.1: Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt từng chỉ số của tiêu chí:
Chỉ số a
Chỉ số b
Chỉ số c
Đạt

Đạt

Đạt
22


Chưa đạt

Chưa đạt

Chưa đạt

x
Không đánh giá

- Sau mỗi năm học, Hội đồng Thi đua Khen thưởng và Kỷ luật đều tổ chức
rà soát, đánh giá hoạt động của công tác thi đua khen thưởng, kỷ luật trong nhà
trường [H2.2.03.05].
2.3.2. Điểm mạnh
- Hội đồng Thi đua, Khen thưởng đủ thành phần theo quy định, hoạt động
đúng theo Điều lệ. Tổ chức khen thưởng theo kỳ công khai, minh bạch, thông báo
trước hội đồng sư phạm và học sinh nhà trường. Công tác thi đua, khen thưởng đã
có tác dụng động viên, khích lệ cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh trong trường
hoàn thành tốt nhiệm vụ.
- Hội đồng kỷ luật có đủ thành phần theo từng vụ việc, làm việc công tâm, minh
bạch có tác dụng khuyên răn, giúp đỡ học sinh nhận ra khuyết điểm và cóhướng sửa
chữa để ngày càng tiến bộ.
2.3.3. Điểm yếu: không
2.3.4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
- Hằng năm, tiếp tục kiện toàn lại Ban Thi đua – Khen thưởng của nhàtrường.
- Luôn điều chỉnh các tiêu chí thi đua cho phù hợp với tình hình thực tế củatừng
năm học.
- Tổ chức cho CBGV, CNVC học tập và thảo luận về các tiêu chí thi đua
23


ngay từ đầu năm học để đăng ký thi đua danh hiệu thi đua hợp lý, có tính thực thi.
2.3.5. Tự đánh giá:
5.1: Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt từng chỉ số của tiêu chí:
Chỉ số a
Chỉ số b
Chỉ số c
Đạt

x

trách nhiệm và quyền hạn của mình;
c) Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá các hoạt động của Hội đồng tư vấn.
2.4.1. Mô tả thực trạng:
a/ Có Hội đồng tư vấn khác do Hiệu trưởng quyết định thành lập, quy định rõ
ràng về thành phần, nhiệm vụ, thời gian hoạt động [H2.2.04.01 ]
-Minh Chứng : Bao gồm các quyết định: Khen thưởng, kỹ luật, các quyết
định về việc khen thưởng và kỷ luật HS các quyết định của hội đồng trường ( Lưu
giữ tại VP trường)
b/ Hàng tuần có các ý kiến tham mưu cho Hiệu trưởng thực hiện tốt nhiệm vụ
thuộc trách nhiệm và quyền hạn của mình ; [H2.2.04.02]
* Minh chứng -( Không có Biên bản tham mưu)
c/ Mỗi học kỳ, rà soát, đánh giá các hoạt động của Hội đồng tư vấn
[ H2.2.04.03]
- Minh chứng: (Không có các quyết định của HĐ tư vấn)
2.4.2. Điểm mạnh:
- Có Hội đồng tư vấn khác do Hiệu trưởng quyết định thành lập, quy định rõ
ràng về thành phần, nhiệm vụ, thời gian hoạt động.
- Hàng tuần có các ý kiến tham mưu cho Hiệu trưởng thực hiện tốt nhiệm vụ
thuộc trách nhiệm và quyền hạn của mình.
2.4.3. Điểm yếu:
- Hội đồng tư vấn làm việc chưa được đều tay.

24


- Hội đồng tư vấn chủ yếu tập trung tư vấn cho Hiệu trưởng vế hoạt động giảng
dạy, chưa tư vấn những vấn đề khác như Giáo dục giới tính, Hướng nghiệp...Chưa có
biên bản ý kiến tham mưu..
2.4.4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
- Quán triệt tất cả các thành viên làm việc đều tay hơn.

Khôngđánh giá

2.4.5.2: Tự đánh giá tiêu chí:
Đạt:
Không đạt:
x
Không đánh giá:
2.5. Tiêu chí 5. Tổ chuyên môn của nhà trường hoàn thành các nhiệm vụ theo
quy định.
a) Có kế hoạch công tác và hoàn thành các nhiệm vụ theo quy định tại Điều
lệ trường trung học.
b) Sinh hoạt ít nhất hai tuần một lần về hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ và các
hoạt động giáo dục khác.
c) Hằng tháng, rà soát, đánh giá việc thực hiện các nhiệm vụ được phân công.
2.5.1. Mô tả hiện trạng
- Hằng năm, vào đầu các năm học, các tổ chuyên môn dựa trên kế hoạch
chung của nhà trường về thực hiện nhiệm vụ năm học, để xây dựng kế hoạch công
tác của tổ [H2.2.05.01]. Các tổ chuyên môn thực hiện đúng nhiệm vụ theo quy định
của Điều lệ của trường trung học, đó là : hướng dẫn xây dựng và quản lý kế hoạch
cá nhân của tổ viên theo kế hoạch giáo dục, phân phối chương trình môn học của
Bộ GD&ĐT cũng như tham gia đánh giá, xếp loại, đề xuất khen thưởng, kỷ luật đối
với thành viên trong tổ [H2.2.05.03].
- Các tổ chuyên môn tổ chức sinh hoạt chuyên môn ít nhất 2 tuần 1 lần về
các hoạt động phục vụ cho chuyên môn nghiệp vụ [H2.2.05.02]; [H2.2.05.03] như
nề nếp dự giờ tổ, thực hiện các chuyên đề bộ môn theo kế hoạch [H2.2.05.04]
- Hàng tháng và mỗi học kỳ rà soát, đánh giá lại các công việc đã làm để từ
đó cải tiến các biện pháp thực hiện nhiệm vụ được giao của từng tổ chuyên môn
[H2.2.05.05].
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status