wWw.VipLam.Info
SỞ GD&ĐT GIA LAI
NHÓM BIÊN SOẠN:
Hồ Văn Hiền – Trường THPT Nguyễn Du
Siu Kơn – Trường THPT Phan Chu Trinh
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2011
Môn: Sinh học
Thời gian: 60 phút
( Đề thi gồm 04 trang)
Mã đề thi: 213
Họ và tên thí sinh: ……………………………………SBD:…………… Phòng thi: ………
I. PHẦN CHUNG CHO CÁC THÍ SINH (gồm 32 câu từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Gen phân mảnh có
A. có vùng mã hoá liên tục.
B. chỉ có đoạn intrôn.
C. vùng không mã hoá liên tục.
D. chỉ có exôn.
Câu 2: Cấu trúc siêu hiển vi của NST sinh vật nhân thực theo trật tự:
A. ADN + prôtêin → Nuclêôxôm → Sợi cơ bản → Sợi nhiễm sắc → Ống siêu xoắn → Crômatit
B. Nuclêôxôm → ADN + prôtêin → Sợi cơ bản → Sợi nhiễm sắc → Ống siêu xoắn → Crômatit
C. ADN + prôtêin → Nuclêôxôm → Sợi cơ bản → Sợi nhiễm sắc → Crômatit → Ống siêu xoắn
D. ADN + prôtêin → Nuclêôxôm → Sợi cơ bản → Ống siêu xoắn → Sợi nhiễm sắc → Crômatit
Câu 3: Ở người có bộ NST 2n = 46. Số lượng NST được dự đoán ở thể 3 là
A. 24
B. 49
C. 45
D. 47
Câu 4: Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác thì
D. Phản ánh chức năng qui định cấu tạo
Câu 10:Hai loài ếch sống trong cùng một hồ nước, số lượng loài A giảm đi chút ít còn loài B giảm
mạnh. Đây là mối quan hệ
A. đối địch
B. hội sinh
C. ức chế - cảm nhiễm D. cạnh tranh
Câu 11: Ở ruồi giấm, tính trạng mắt trắng do gen lặn nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với
Y, alen trội tương ứng qui định mắt đỏ. Cho ruồi đực mắt đỏ giao phối với ruồi cái mắt trắng, tỉ lệ
phân tính ở F1
A. 50% cái mắt trắng : 50% đực mắt đỏ
Trang 1/5 - Mã đề thi 213
wWw.VipLam.Info
B. 50% cái mắt đỏ : 50% đực mắt trắng
C. 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 50% đực mắt đỏ
D. 25% cái mắt đỏ : 25% cái mắt trắng : 50% đực mắt trắng
Câu 12: Một quần thể ngẫu phối có 300 cây kiểu gen AA, 500 cây kiểu gen Aa, 200 cây kiểu gen aa.
Tần số các alen của quần thể ở thế hệ đang xét là
A. p(A) = 0,2 ; q(a) = 0,8
B. p(A) = 0,45 ; q(a) = 0,55
C. p(A) = 0,55 ; q(a) = 0,45
D. p(A) = 0,8 ; q(a) = 0,2
Câu 13: Trình tự các giai đoạn phát sinh và phát triển của sự sống trên trái đất là:
1:tiến hóa tiền sinh học
2:tiến hóa tiền hóa học
3:tiến hóa hóa học
4:tiến hóa sinh học
Phát biểu đúng là:
A. 2-3-4
C. Mẹ di truyền tính trạng cho con trai
D. Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam giới
Câu 19: Gen đa hiệu là trường hợp
A. một gen qui định nhiều tính trạng
B. một gen qui định một tính trạng
C. nhiều gen qui định nhiều tính trạng
D. nhiều gen cùng qui định một tính trạng
Câu 20: Nguyên nhân tiến hóa theo ĐacUyn:
A. sự thay đổi của ngoại cảnh
B. biến dị cá thể
C. sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật
D. CLTN thông qua đặc tính biến dị và di truyền
Câu 21: Dựa và sự thích nghi của thực vật với ánh sáng, người ta chia chúng thành
1. Nhóm cây ưa sáng
2. Nhóm cây ưa bóng
3. Nhóm cây chịu sáng
4. Nhóm cây chịu bóng
5. Nhóm cây ưa tối
Phương án đúng là :
A. 1,2,3,5
B. 1,2,3,4,5
C. 1,2,4
D. 2.4.5
Câu 22: Yếu tố ảnh hưởng đến sự biến động số lượng cá thể của quần thể
1: sức sinh sản
2: sức tử vong 3: xuất cư
4: nhập cư
Phát biểu đúng là :
A. 1,2
B. 3,4
có hoán vị giữa 2 gen với tần số 20% , về mặt lí thuyết thì giảm
bd
phân sẽ cho loại giao tử A BD với tỉ lệ:
A. 20%
B. 5%
C. 40%
D. 10%
Câu 28: Quần thể tự thụ có đặc điểm di truyền gì?
A. Tần số tương đối các alen luôn thay đổi nhưng tần số các kiểu gen duy trì không đổi qua các thế
hệ
B. Tần số tương đối các alen duy trì không đổi nhưng tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế
hệ
C. Tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn duy trì không đổi qua các thế hệ
D. Tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ
Câu 29: Quy trình tạo giống có ưu thế lai cao
1: tạo dòng thuần 2: chọn các tổ hợp gen có ưu thế lai cao
3: lai khác dòng đơn hoặc kép
Phát biểu đúng là:
A. 1→3→2
B. 3→1→2
C. 1→2→3
D. 2→1→3
Câu 30: Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường. Bố và mẹ đều dị hợp
về gen nói trên, xác suất sinh con bình thường là
A. 50%
B. 100%
C. 25%
D. 75%
Câu 31: Biến động di truyền là hiện tượng
A. Đột biến phát sinh mạnh trong quần thể lớn làm thay đổi tần số các alen
A. phân bố đồng đều
B. phân bố theo điểm
Trang 3/5 - Mã đề thi 213
wWw.VipLam.Info
C. phân bố ngẫu nhiên D. phân bố theo nhóm
Câu 37: Cơ quan thoái hoá là cơ quan
A. Thay đổi cấu tạo khác với tổ tiên
B. Thay đổi cấu tạo phù hợp với chức năng mới
C. Biến mất hoàn toàn
D. Phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành
Câu 38: Tài nguyên tái sinh gồm
A. đất, nước, sinh vật
B. không khí, đất, nước, kim loại
C. không khí, đất, nước
D. không khí, nhiên liệu, nguyên liệu
Câu 39: Các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể là
1. Biến động theo chu kì
2. Biến động không theo chu kì
3. Biến động nửa theo chu kì, nửa không theo chu kì
4. Biến động tự do
Phương án trả lời đúng là
A. 1,2,3,4
B. 1,2
C. 1,2,3
D. 1,2,4
Câu 40: Bố hoặc mẹ truyền nguyên vẹn cho con yếu tố nào ?
A. Kiểu gen
B. Tính trạng
D. A=T=899 ; G=X=601
Câu 46: Hình thức chọn lọc mà các tính trạng được chọn lọc theo một hướng xác định gọi là
A. chọn lọc phân hóa B. chọn lọc ổn định
C. chọn lọc vận động D. chọn lọc kiên định
Câu 47: Môi trường sống của sinh vật gồm các loại môi trường
A. Đất, nước, không khí
B. Đất, nước, trên cạn, sinh vật
C. Đất, nước, không khí, sinh vật
D. Đất, nước, không khí, trên cạn
Câu 48: Sinh vật dị dưỡng gồm sinh vật
A. sản xuất và phân giải
B. sản xuất và tiêu thụ
C. tiêu thụ
D. tiêu thụ và phân giải
---------- Hết ----------
Trang 4/5 - Mã đề thi 213
wWw.VipLam.Info
SỞ GD&ĐT GIA LAI
TRƯỜNG THPT
NGUYỄN DU – PHAN CHU TRINH
***
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2011
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2011
Môn: Sinh học
A
B
C
B
A
A
D
11-20
B
C
B
C
D
A
C
D
C
A
B
D
C
D
A
B
D
41-48
C
A
B
A