Điều tra Biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình thời điểm 142013 Các kết quả chủ yếu - Pdf 31

điều tra biến động dân số và kế hoạch hóa gia đình thời điểm 1/4/2013: CáC kết quả Chủ yếu

Bộ kế hoạch và đầu tư
Tổng cục Thống kê

điều tra biến động dân số
và kế hoạCh hóa gia đình thời điểm 1/4/2013

CáC kết quả Chủ yếu

hà nội, 12 - 2013


Bộ kế hoạch và đầu tư
Tổng cục thống kê

điều tra biến động dân số
và kế hoạch hóa gia đình thời điểm 1/4/2013

Các kết quả chủ yếu

Hà Nội, 12 - 2013


ii

ii


GIỚI THIỆU
Kể từ cuộc Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, nhu cầu thông tin về biến

Thông tin trong báo cáo được xử lý từ kết quả của cuộc điều tra mẫu, có đủ độ
tin cậy. Tuy vậy, do một số kết quả vẫn có sai số mẫu khi phân tổ chi tiết hơn, Tổng cục
Thống kê lưu ý người dùng tin khi sử dụng để phân tích kết quả.
Báo cáo được hoàn thành với sự trợ giúp kỹ thuật và tài chính của Quỹ Dân số
Liên hợp quốc (UNFPA). Tổng cục Thống kê chân thành cám ơn các cán bộ của Văn
phòng UNFPA tại Việt Nam về những đóng góp quý báu trong quá trình biên soạn và
hoàn thiện báo cáo.
Tổng cục Thống kê hy vọng báo cáo sẽ đáp ứng được những yêu cầu thông tin cơ
bản của những người làm công tác nghiên cứu, hoạch định chính sách kinh tế - xã hội,
đặc biệt là những người làm công tác liên quan đến vấn đề dân số và kế hoạch hoá gia
đình và mong nhận được những ý kiến xây dựng của bạn đọc.
Ý kiến đóng góp và thông tin chi tiết, xin liên hệ theo địa chỉ sau đây:
Vụ Thống kê Dân số và Lao động, Tổng cục Thống kê, 6B Hoàng Diệu, Hà Nội,
Việt Nam.
Điện thoại:
+84 4 38 230 100, 38 230 129, 37 333 846
Fax:
+84 4 37 339 287
Email:

TỔNG CỤC THỐNG KÊ

iv


MỤC LỤC
Giới thiệu..........................................................................................................................

iii


8

2.1. Xu hướng kết hôn..........................................................................................

9

2.2. Tuổi kết hôn trung bình lần đầu chia theo nơi cư trú, vùng và tỉnh..........

13

III. GIÁO DỤC....................................................................................................................

15

3.1. Tình hình đi học.............................................................................................

16

3.2. Tỷ lệ đi học chung và tỷ lệ đi học đúng tuổi. .........................................

17

3.3. Tình hình biết đọc biết viết. ........................................................................

19

3.4. Trình độ học vấn đã đạt được.....................................................................

21


39

5.5. Tỷ lệ phụ nữ sinh con thứ ba trở lên.........................................................

40

5.6. Tỷ số giới tính khi sinh. ...............................................................................

41
v


5.7. Nhận biết giới tính thai nhi trước khi sinh..............................................

43

5.8. Kết luận............................................................................................................

46

VI. MỨC CHẾT...................................................................................................................

46

6.1. Tỷ suất chết thô..............................................................................................

47

6.2. Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi...........................................................


7.4. Các đặc trưng cơ bản của người di cư......................................................

62

PHẦN II: CÁC BIỂU SỐ LIỆU TỔNG HỢP.................................................................

65

Biểu 1: Dân số chia theo thành thị/nông thôn, giới tính, vùng kinh tế - xã
hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2013........................................................

67

Biểu 2: Dân số chia theo thành thị/nông thôn, giới tính, nhóm tuổi và
vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2013.........................................................

70

Biểu 3: Dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo tình trạng hôn nhân hiện tại,
vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2013.......................

77

Biểu 4: Dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo tình trạng đi học, giới tính,
thành thị/nông thôn, vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố,
1/4/2013..................................................................................................

83

Biểu 5: Dân số trong tuổi học tiểu học và đang đi học tiểu học chia theo

Biểu 10: Số phụ nữ 15-49 tuổi hiện đang có chồng chia theo tình trạng sử
dụng biện pháp tránh thai, thành thị/nông thôn, vùng kinh tế - xã
hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2013........................................................

137

Biểu 11: Số phụ nữ 15-49 tuổi hiện đang có chồng chia theo tình trạng sử
dụng biện pháp tránh thai, nhóm tuổi của phụ nữ, thành thị/nông
thôn và vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2013..........................................

146

Biểu 12: Số phụ nữ 15-49 tuổi hiện đang có chồng đang sử dụng BPTT
chia theo BPTT đang sử dụng, thành thị/nông thôn, vùng kinh
tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2013...........................................

149

Biểu 13: Số phụ nữ 15-49 tuổi hiện đang có chồng đang sử dụng BPTT
chia theo biện pháp sử dụng, số con hiện đang còn sống, thành
thị/nông thôn và vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2013.........................

158

Biểu 14: Số phụ nữ 15-49 tuổi hiện đang có chồng không sử dụng BPTT
chia theo lý do không sử dụng, thành thị/nông thôn, vùng kinh
tế - xã hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2013...........................................

161


199

Biểu 20: Số phụ nữ 15-49 tuổi chia theo tổng số con hiện còn sống, tuổi
của người mẹ, thành thị/nông thôn, vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/
thành phố, 1/4/2013.............................................................................

217

Biểu 21: Số phụ nữ 15-49 tuổi sinh con thứ ba trở lên trong 12 tháng
trước điều tra chia theo thành thị/nông thôn, vùng kinh tế - xã
hội và tỉnh/thành phố, 1/4/2013........................................................

235

Biểu 22: Tỷ trọng người chết trong 12 tháng trước điều tra chia theo
nguyên nhân chết, vùng kinh tế - xã hội và tỉnh/thành phố,
1/4/2013..................................................................................................

237

Biểu 23: Dân số chia theo vùng là nơi thực tế thường trú vào thời điểm
1/4/2012 và 1/4/2013 và giới tính....................................................

239

Biểu 24: Dân số chia theo tỉnh là nơi thực tế thường trú vào thời điểm
1/4/2012 và 1/4/2013...........................................................................

240


258

1.7. Tính sai số mẫu. .............................................................................................

258

II. THIẾT KẾ VÀ ƯỚC LƯỢNG MẪU.............................................................................

261

2.1. Dàn chọn mẫu.................................................................................................

261

2.2. Xác định cỡ mẫu và phân bổ mẫu.............................................................

261

2.3. Ước lượng mẫu. .............................................................................................

261

viii


PHẦN IV: CÁC PHỤ LỤC...............................................................................................

265

Phụ lục 1: Phiếu điều tra.....................................................................................


Phụ lục 9: Một số chỉ tiêu về mức chết............................................................

324

Phụ lục 10: Một số chỉ tiêu về di cư. ................................................................

326

ix


CÁC BIỂU PHÂN TÍCH
Biểu 1.1: Phân bố số hộ theo số người trong hộ và quy mô hộ trung bình chia
theo thành thị/nông thôn và vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2013..........

1

Biểu 1.2: Quy mô dân số chia theo giới tính, thành thị/nông thôn và vùng
kinh tế - xã hội, 1/4/2013.........................................................................

3

Biểu 1.3: Phân bố diện tích, dân số và mật độ dân số chia theo vùng kinh tế
- xã hội, 1/4/2013.......................................................................................

4

Biểu 1.4: Phân bố dân số theo nhóm tuổi và tỷ số giới tính, 1/4/2013...........


14

Biểu 2.5: Tuổi kết hôn trung bình lần đầu chia theo giới tính, thành thị/nông
thôn và vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2013. ..............................................

15

Biểu 3.1: Phân bố dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo tình trạng đi học, thời kỳ
1989-2013....................................................................................................

16

Biểu 3.2: Tỷ lệ đi học chung và tỷ lệ đi học đúng tuổi chia theo các cấp học,
thành thị/nông thôn và vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2013...................

18

Biểu 3.3: Tỷ lệ biết chữ của dân số từ 15 tuổi trở lên chia theo giới tính, thành
thị/nông thôn và vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2013...............................

19

Biểu 3.4: Tỷ trọng dân số từ 5 tuổi trở lên chia theo trình độ học vấn đạt được,
thành thị/nông thôn và vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2013...................

21

Biểu 4.1: Tỷ lệ sử dụng biện pháp tránh thai, thời kỳ 2002-2013......................

23


Biểu 4.7: Tỷ lệ nạo/phá thai và hút điều hòa kinh nguyệt chia theo thành thị/
nông thôn, thời kỳ 2001-2013. ...............................................................

30

Biểu 4.8: Tỷ lệ nạo/phá thai và hút điều hòa kinh nguyệt chia theo thành thị/
nông thôn và vùng kinh tế - xã hội, thời kỳ 2007-2013...................

31

Biểu 4.9: Tỷ lệ khám thai của lần sinh cuối chia theo số lần khám thai, thành
thị/nông thôn và vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2006 và 1/4/2013. ......

32

Biểu 5.1: Tổng tỷ suất sinh của các nước Đông Nam Á, năm 2013.................

34

Biểu 5.2: Tổng tỷ suất sinh, thời kỳ 2001-2013.....................................................

35

Biểu 5.3: Tổng tỷ suất sinh chia theo vùng kinh tế - xã hội, thời kỳ 20092013................................................................................................

36

Biểu 5.4: Tỷ suất sinh thô chia theo thành thị/nông thôn, thời kỳ 2005-2013


số tuần mang thai khi biết giới tính, 1/4/2013....................................

44

Biểu 5.11: Phân bố phụ nữ 15-49 tuổi sinh con trong 24 tháng trước điều tra
theo cách biết giới tính thai nhi, 1/4/2013...........................................

45

Biểu 5.12: Phân bố phụ nữ 15-49 tuổi sinh con trong 24 tháng trước điều tra
chia theo mong muốn giới tính trước khi sinh con của người mẹ,
1/4/2013........................................................................................................

46

Biểu 6.1: Tỷ suất chết thô chia theo thành thị/nông thôn, thời kỳ 2005-2013

48

Biểu 6.2: Tỷ suất chết thô chia theo vùng kinh tế - xã hội, thời kỳ 2011 - 2013....

49

Biểu 6.3: Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi chia theo thành thị/nông thôn, thời
kỳ 2005-2013..............................................................................................

50

Biểu 6.4: Tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi chia theo vùng kinh tế - xã hội, năm
2012 và 2013...............................................................................................

62

Biểu 7.5: Các luồng di cư chia theo giới tính, 1/4/2013. ...................................

62

Biểu 7.6: Tỷ suất di cư của dân số từ 5 tuổi trở lên trong 12 tháng trước thời
điểm điều tra chia theo giới tính và trình độ học vấn, 1/4/2013. ...

64

Biểu 7.7: Tỷ suất di cư của dân số từ 15 tuổi trở lên trong 12 tháng trước thời
điểm điều tra chia theo giới tính và tình trạng hôn nhân, 1/4/2013......

64

xii


CÁC HÌNH PHÂN TÍCH
Hình 1.1: Tỷ số giới tính của dân số Việt Nam, thời kỳ 1960-2013..................

5

Hình 1.2: Tháp dân số Việt Nam các năm 1989, 1999, 2009 và 2013............

6

Hình 2.1: Tỷ trọng dân số từ 15 tuổi trở lên chưa vợ/chồng chia theo nhóm
tuổi và giới tính, 1/4/2013. ......................................................................


34

Hình 5.2: Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi (ASFR) của thành thị và nông
thôn, 1/4/2013.............................................................................................

36

Hình 5.3: Tỷ lệ phụ nữ 15-49 tuổi sinh con thứ ba trở lên chia theo trình độ
học vấn, 1/4/2013.......................................................................................

40

Hình 6.1: Tỷ suất chết thô của các nước Đông Nam Á, năm 2013...................

49

Hình 6.2: Tỷ suất chết trẻ em dưới 5 tuổi chia theo vùng kinh tế - xã hội,
1/4/2013........................................................................................................

52

Bản đồ 7.1: Tỷ suất di cư thuần giữa các tỉnh, 1/4/2013. .....................................

60

Hình 7.1: Tỷ suất di cư đặc trưng theo tuổi và giới tính, 1/4/2013...................

63



89 708 892

1. Dân số trung bình

Người

2. Tỷ lệ tăng dân số

Phần trăm

1,06

1,04

1,06

1,05

3. Tỷ lệ dân số thành thị

Phần trăm

29,7

31,6

31,8

32,2


42,7

43,5

7. Tổng tỷ suất sinh (TFR)

Số con/phụ nữ

2,03

1,99

2,05

2,10

8. Tỷ suất sinh thô (CBR)

Trẻ sinh
sống/1000 dân

17,6

16,6

16,9

17,0


76,2

77,2

NA

68,6

66,6

67,0

NA

9,6

9,6

10,2

 

 

NA

14,2

16,8



83,0

16,0

15,5

15,4

15,3

18,1

17,5

17,5

17,4

13,8

13,4

13,3

13,2

11. Tỷ lệ phụ nữ 15-49 tuổi có chồng
đang sử dụng biện pháp tránh thai
bất kỳ


16. Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi Trẻ em dưới
5 tuổi tử
- Nam
vong/1000 trẻ
sinh sống
- Nữ
17. Tỷ suất chết thô (CDR)

Người
chết/1000 dân

18. Tuổi thọ trung bình tính từ lúc
sinh (e0):
- Nam

Năm

- Nữ

TĐTDS
và nhà ở
1/4/2009

Điều tra
BĐDS
1/4/2011

Điều tra
BĐDS

6,8

6,9

7,0

7,1

72,8

73,0

73,0

73,1

70,2

70,4

70,4

70,5

75,6

75,8

75,8


BPTT

Biện pháp tránh thai

TFR

Tổng tỷ suất sinh

ASFR

Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi

CBR

Tỷ suất sinh thô

SRB

Tỷ số giới tính khi sinh

CDR

Tỷ suất chết thô

IMR

Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi

U5MR


thành thị/nông thôn và vùng kinh tế - xã hội, 1/4/2013

Nơi cư trú/vùng kinh tế - xã hội
Toàn quốc
Trung du và miền núi phía Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Thành thị
Trung du và miền núi phía Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền
Trung
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Nông thôn
Trung du và miền núi phía Bắc
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long

Phần bố phần trăm theo quy mô hộ
Tổng Hộ 1 Hộ 2-4 Hộ 5-6 Hộ 7+
số
người người

100,0

10,2

68,6

18,9

2,3

3,4

100,0

8,1

65,6

22,2

4,2

3,7

100,0

5,1

63,3


100,0

8,2

68,4

18,9

4,5

3,6

100,0

8,3

73,8

15,7

2,2

3,4

100,0

8,9

70,2


100,0

8,6

68,0

17,7

5,7

3,6

100,0

7,5

64,7

21,2

6,6

3,8

100,0

7,6

65,6


100,0

8,2

65,0

22,8

4,1

3,7

100,0

4,4

60,9

26,7

8,0

4,1

100,0

7,5

67,0


là 4,6% và năm 2013 giảm xuống 4,5%).

Tỷ trọng hộ độc thân và hộ có từ 7 người trở lên có sự khác biệt giữa các vùng.
Tỷ trọng hộ độc thân cao nhất là ở vùng Đồng bằng sông Hồng (10,2%) và thấp nhất
ở vùng Tây Nguyên (5,1%). Tỷ trọng hộ có từ 7 người trở lên có xu hướng ngược lại,
vùng Tây Nguyên và Trung du và miền núi phía Bắc có tỷ trọng hộ có từ 7 người trở
lên cao nhất (6,8 và 6,5%), trong khi đó Vùng Đồng bằng sông Hồng tỷ trọng này
chỉ chiếm 2,3%.

Theo Điều tra năm 2013, quy mô hộ trung bình là 3,7 người/hộ, hầu như không
thay đổi so với năm 2012. Tuy nhiên, quy mô hộ trung bình có xu hướng giảm nhẹ so
với năm 2009 (từ 3,8 xuống 3,7 người/hộ). So với bình quân của cả nước thì chỉ có
vùng Đồng bằng sông Hồng là có quy mô hộ trung bình thấp hơn (3,4 người/hộ), các
vùng còn lại đều lớn hơn hoặc bằng với mức bình quân của cả nước (3,7 người/hộ).
Số người bình quân một hộ cao nhất là ở vùng Tây Nguyên (4,0 người/hộ) và Trung
du và miền núi phía Bắc (3,9 người/hộ). Đây là hai vùng có sự ảnh hưởng của xã hội
truyền thống, mỗi hộ có nhiều thế hệ cùng sinh sống. Bên cạnh đó mức sinh hai vùng
này cao nhất cả nước, nên số trẻ em trong hộ chiếm tỷ lệ cao cũng là một yếu tố làm
cho quy mô hộ trung bình ở hai vùng này cao.
Trên phạm vi cả nước, vùng, nhìn chung quy mô hộ trung bình ở khu vực
thành thị thấp hơn khu vực nông thôn và không có sự thay đổi nhiều so với năm 2012.

1.1.2. Quy mô dân số
Dân số Việt Nam có đến 1/4/2013 ước tính là 89,5 triệu người (tăng 952.131
người so với 1/4/2012), theo xếp hạng dân số Việt Nam đứng thứ 13 trên thế giới và
2


đứng thứ 8 trong khu vực Châu Á1. Trong đó, dân số thành thị là 28,9 triệu người,
chiếm 32,3%; dân số nông thôn là 60,6 triệu người, chiếm 67,7%.

60 619 732

Trung du và miền núi phía Bắc

11 483 603

5 723 897

5 759 706

1 958 597

9 525 006

Đồng bằng sông Hồng

20 399 235

10 098 830

10 300 405

6 336 606

14 062 629

Bắc Trung Bộ và DH miền Trung

19 265 831


Đồng bằng sông Cửu Long

17 441 233

8 663 190

8 778 043

4 437 737

13 003 496

Tây Nguyên

1.1.3. Phân bố dân số
Với mật độ dân số 270 người/km2 vào năm 2013, Việt Nam là một trong những
nước có mật độ dân số cao trong khu vực cũng như trên thế giới. Mật độ dân số Việt
Nam đứng thứ 40 trên thế giới, đứng thứ 16 ở Châu Á và đứng thứ ba ở khu vực
Đông Nam Á, chỉ sau Xin-ga-po (7.971 người/km2) và Phi-líp-pin (321 người/km2).
Theo Liên hợp quốc tính toán thì để cuộc sống thuận lợi, bình quân trên 1 km2 chỉ
nên có từ 35-40 người. Như vậy, ở Việt Nam mật độ dân số gấp hơn 6 lần so với mật
độ chuẩn.

1 Nguồn: The 2013 World Population Datasheet/Population Reference Bureau.

3


Biểu 1.3: Phân bố diện tích, dân số và mật độ dân số chia theo vùng kinh tế - xã hội,
1/4/2013

270
121
968
201
100
654

12,3

19,5

430

Mật độ dân số ở nước ta phân bố không đồng đều ở các vùng và theo xu
hướng: dân số tập trung đông ở khu vực đồng bằng và thưa thớt hơn ở khu vực
miền núi. Mật độ dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước, đạt 968
người/km2, tiếp theo là vùng Đông Nam Bộ, với mật độ dân số 654 người/km2.
Tính chung, hai vùng này tập trung tới 40% dân số cả nước nhưng chỉ chiếm 13,5%
diện tích lãnh thổ. Tây Nguyên là vùng có mật độ dân số thấp nhất cả nước (100
người/km2). Những số liệu trên cho thấy, dân số Việt Nam phân bố không đều và có
sự khác biệt lớn giữa các vùng. Sự phân bố không đồng đều chủ yếu và trước hết
là do trình độ phát triển kinh tế không đồng đều ở các vùng. Đồng bằng sông Hồng
và Đông Nam Bộ là hai vùng kinh tế phát triển nhất cả nước, tập trung nhiều khu
công nghiệp lớn của cả nước, thu hút hàng nghìn lao động từ các vùng khác đến, do
đó mật độ dân số cao. Ngược lại, hai vùng Trung du và miền núi phía Bắc và Tây
Nguyên là hai khu vực miền núi, kinh tế kém phát triển nên mật độ dân số thấp.
1.2. Cơ cấu dân số
1.2.1. Cơ cấu dân số theo giới tính
Số liệu về cơ cấu dân số theo giới tính2 có ý nghĩa quan trọng trong phân tích
thống kê quá trình tái sản xuất dân số nói chung và phân tích từng hiện tượng sinh,


5


1.2.2.
1.2.2.Cơ
Cơcấu
cấudân
dânsố
sốtheo
theonhóm
nhómtuổi
tuổi

tổng quát
quát về
về
Cơcấu
cấudân
dânsố
sốtheo
theogiới
giới tính
tính và
và nhóm
nhóm tuổi
tuổi phản
phản ánh
ánh bức
bức tranh

0-4

6

4

Nam

2

0

%

0

2

4

6

Nữ

Hình1.2:
1.2:Tháp
Thápdân
dânsố
sốViệt
ViệtNam

đãlàm
làmcho
chodân
dân số
số nước
nước ta
ta có
có xu
xu hướng
hướng già
già hoá
hoá với
với tỷ
tỷ trọng
càng
trọng dân
dân số
số trẻ
trẻ
giảmvàvàtỷtỷtrọng
trọngngười
người
ngày
càng
tăng.
ba thanh
ở tháp
đáy tháp
giảm
giàgià


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status