wWw.VipLam.Info
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT CN VIỆT TRÌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LẦN II
NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN THI: VẬT LÝ - KHỐI: A
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; độ lớn
điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C, đơn vị khối lượng nguyên tử 1u=931,5MeV/c2
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
3
Câu 1: Một cuộn dây có điện trở thuần R = 100 3Ω và độ tự cảm L = H mắc nối tiếp với một
π
đoạn mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp có xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số
50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 30 0 so với
điện áp giữa hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:
A. 30W
B. 9 3W
C. 40W
D. 18 3W
Câu 2: Vì sự khác biệt nào dưới đây mà tên gọi của động cơ điện ba pha được gắn liền với cụm từ
" không đồng bộ "?
A. Khi hoạt động, rôto quay còn stato đứng yên.
Trong 5 ms kể từ thời điểm t = 0 số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là
A. 3,98.10 16
B. 7,96.10 18
C. 7,96.10 16
D. 3,98.10 18
Câu 6: Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:
A. Là giá trị trung bình của cường độ dòng điện qua mạch.
B. Đo được bằng ampe kế nhiệt xoay chiều mắc nối tiếp vào mạch.
C. Là giá trị cực đại của dòng điện tức thời.
D. Cho ta biết giá trị của dòng điện gây ra tác dụng tại một thời điểm xác định.
Câu 7: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, thân kèn, sáo có tác dụng:
A. Làm tăng độ cao và độ to của âm
B. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn
C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định
D. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do nhạc cụ đó phát ra
Trang 1/9 - Mã đề thi 209
wWw.VipLam.Info
Câu 8: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, chiều dài dây treo là 1m, dao động điều hoà dưới
π
tác dụng của ngoại lực F = F0cos ( 2 π f t +
) N. Lấy g = 10m/s2. Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi
2
từ 1Hz đến 2Hz thì biênđộ dao động của con lắc sẽ
A. không thay đổi.
B. giảm.
C. tăng.
D. tăng rồi giảm.
Câu 9: Một mạch dao động điện từ LC có tụ C = 9nF, cuộn dây thuần cảm L = 1mH. Biết rằng
B. Thế năng ở li độ x luôn bằng kx2.
2
C. Li độ, vận tốc, gia tốc dao động cùng tần số.
D. Biên độ dao động phụ thuộc vào năng lượng kích thích ban đầu.
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 8 cm. Khối
lượng của vật m = 300 g, chu kì dao động T = 0,5 s. Cho π 2 = 10; g = 10 m/s 2. Độ lớn của lực đàn
hồi khi vật cách vị trí cân bằng 6,25 cm là:
A.3 N và 6 N
B. 0 N và 3 N
C. 0 N và 6 N
D. Đáp án khác
Câu 13: Chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là 1,814, chiết suất tuyệt đối của nước đối
với ánh sáng màu lục là 1,335. Tốc độ của ánh sáng màu lục trong kim cương có giá trị :
A. v = 1,8513.10 8 m/s B. v = 2,5472.10 8 m/s C. v = 1,2388.10 8 m/s D. v = 2,7647.10 8 m/s
K
Câu 14: Cho mạch điện như hình vẽ 1, nguồn có suất điện động E =
24 V, r = 1 Ω , tụ điện có điện dung C = 100 µ F, cuộn dây có hệ số tự
R0,L
cảm L = 0,2H và điện trở R 0 = 5Ω , điện trở R = 18 Ω . Ban đầu khoá
C
k đóng, khi trạng thái trong mạch đã ổn định người ta ngắt khoá k.
E, r
Nhiệt lượng toả ra trên điện trở R trong thời gian từ khi ngắt khoá k
R
đến khi dao động trong mạch tắt hoàn toàn.
A. 98,96 mJ
B. 24,74 mJ
C. 126,45 mJ
D. 31,61 mJ
Hình vẽ 1
3
(s)
80
C.
7
(s)
160
D.
1
(s)
160
Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài l = 0,249 m, quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100 g. Cho nó
dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s 2 với biên độ góc α0 = 0,07 rad trong môi
trường dưới tác dụng của lực cản (có độ lớn không đổi) thì nó sẽ dao động tắt dần có cùng chu kì
như khi không có lực cản. Lấy π = 3,1416 . Biết con lắc đơn chỉ dao động được τ = 100 s thì
ngừng hẳn. Xác định độ lớn của lực cản.
A. 1,5.10-2 N
B. 1,57.10-3 N
C. 2.10-4 N
D. 1,7.10-4 N
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, tụ điện và cuộn dây thuần
cảm có L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ bằng 3R . Điều chỉnh L để điện áp hai đầu cuộn
dây đạt cực đại thì khi đó:
π
A. Điện áp hai đầu cuộn dây lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch
B. Vật dao động và vật gây ra lực kéo về.
C. Vật dao động và lò xo
D. Vật dao động và trái đất.
Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, hai khe cách nhau 1mm và cách màn
quan sát 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ 1 = 0,6μm và λ2 vào 2 khe thì thấy vân sáng bậc
3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1. Giá trị của λ2 là :
A. 0,4μm
B. 0,5μm
C. 0,6μm
D. 0,7μm
Câu 23: Một con lắc đơn được tạo thành bằng một dây dài khối lượng không đáng kể, đầu treo
một hòn bi kim loại khối lượng m =10g, mang điện tích q = 2.10 -7C. Đặt con lắc trong một điện
r
trường đều có véc tơ E hướng thẳng đứng xuống dưới. Cho g = 10m/s 2, chu kỳ con lắc khi không
có điện trường là T = 2s. Chu kỳ dao động của con lắc khi E = 104V/m là
A. 2,10s.
B. 1,98s.
C. 1,85s.
D. 1,81s.
Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và được
chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn
quan sát, trong vùng giữa M và N (MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và
N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A. 0,500 µm.
B. 0,600 µm.
C. 0,700 µm.
D. 0,400 µm.
Câu 25: Một vật dao động điều hoà, Δt = 0,05s là khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động
năng bằng thế năng. Biết tổng quãng đường vật đi được trong thời gian t = 2 Δt liên tiếp là s = 20
cm . Biên độ và tần số của dao động này là:
A. 0,8µ s
B. 80µ s
C. 40µ s
D. 0, 4µ s
Câu 29: Cho giới hạn quang điện của catot là λ-0 = 660 nm và đặt vào giữa Anot và Catot một
UAK = 1,5 V. Động năng cực đại của các quang electron khi đập vào anot nếu dùng bức xạ λ =
282,5 nm chiếu vào catot:
A. 7,47.10-19J.
B. 3,05.10-19J.
C. 6,42.10-19J.
D. 5,41.10-19J.
Câu 30: Sắp xếp nào sau đây là đúng về sự tăng dần quãng đường đi được của các hạt trong không
khí?
A. γ, β, α
B. α, γ, β
C. α, β, γ
D. β, γ, α
Câu 31: Một ống Rơn-ghen có UAK=10 KV với dòng điện trong ống là I=1mA. Coi rằng chỉ có
1% số e đập vào đối catốt tạo ra tia X. Tính công suất chùm tia X có bước sóng nhỏ nhất
A. 0,1W
B. 9,9W
C. 0,9W
D. 1W
Câu 32: Có hai tia sáng đơn sắc khác nhau (1) và (2) cùng chiếu
tới một thấu kính lồi (làm bằng thuỷ tinh) theo phương song song
với trục chính (hình vẽ 2). Phát biểu chính xác là:
A. Chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng (1)
lớn hơn chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng ứng với tia sáng
(2).
B. Năng lượng của photon ứng với tia sáng (1) nhỏ hơn năng
wWw.VipLam.Info
Câu 36: Hạt nhân phóng xạ X đang đứng yên phát ra tia α và sinh ra một hạt nhân con Y. Tốc độ
và khối lượng của các hạt sinh ra lần lượt là ν α và m α ; ν Y và m Y . Biểu thức nào sau đây là
đúng?
νY mα
=
A.
να m Y
2
m
ν
B. Y = α ÷
να mY
C.
νY mY
=
να m α
D.
mα
νY
=
να
B. 2005,5 MeV
C. 8,15 MeV
D. 211,8 MeV
Câu 39: Chọn phát biểu sai:
Trong mạch dao động LC,
A. dòng điện chạy qua cuộn dây biến thiên điều hòa theo thời gian.
B. dòng điện chạy qua cuộn dây là dòng các hạt tải điện.
C. dòng điện chạy qua vùng không gian giữa hai bản tụ tương đương với một điện trường biến
thiên theo thời gian.
D. dòng điện chạy qua vùng không gian giữa hai bản tụ là dòng các hạt tải điện.
Câu 40: Thực hiện thí nghiệm giao thoa bằng khe Y-âng, khoảng
cách hai khe bằng 1,2mm khoảng cách từ hai khe đến màn bằng
1,8m, nguồn sáng có bước sóng 0,75 µm đặt cách màn 2,8m.
Dịch chuyển nguồn sáng S theo phương song song với hai khe
một đoạn y=1,5mm( như hình vẽ 3). Hai điểm M,N có tọa độ lần
lượt là 4mm và 9mm. Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN
sau khi dịch chuyển nguồn là:
A. 4 vân sáng, 5 vân tối
B. 4 vân tối, 5 vân sáng.
Hình vẽ 3
C. 5 vân sáng, 5 vân tối
D. 4 vân sáng, 4 vân tối
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Các mức năng lượng của nguyên tử hidro ở trạng thái dừng ứng với quỹ đạo thứ n của
13, 6
electron được xác định bằng công thức: En = − 2 eV. Bước sóng của vạch Hα trong dãy
n
Banme là:
B. 10 cm
C. 4 cm
D. 12cm
Câu 46: Một nhà máy điện nguyên tử dùng U235 phân hạch tỏa ra 200MeV. Hiệu suất của nhà
máy là 30%. Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một
ngày : (Cho NA = 6,02.1023/mol, lấy khối lượng gần đúng của hạt nhân tính bằng đơn vị u có giá trị
bằng số khối của chúng)
A. 0,675kg.
B. 1,050kg.
C. 6,74kg.
D. 7,023kg.
Câu 47: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng : Lò xo nhẹ có độ cứng k, hai vật nặng M và m được
nối với nhau bằng sợi dây khối lượng không đáng kể; gọi g là gia tốc trọng trường. Khi cắt nhanh
sợi dây giữa m và M thì biên độ dao động của con lắc gồm lò xo và vật M sẽ là
M −m
Mg
mg
( M + m)
A. A =
B. A =
C. A =
D. A =
k
k
k
k
Câu 48: Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm L và hai tụ C
giống nhau mắc nối tiếp, khoá K mắc ở hai đầu một tụ như hình vẽ 4.
C
Mạch đang hoạt động thì ta đóng khoá K ngay thời điểm năng lượng
Câu 50: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , trên một đoạn MN của màn quan sát ,
khi dùng ánh sáng vàng có bước sóng 0,6µm thì quan sát được 17 vân sáng. (Tại M và N là vân
sáng). Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,48µm thì số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là :
A. 33
B. 25
C. 21
D. 17
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một bánh đà có momen quán tính I đang quay chậm dần đều. Momen động lượng của
nó giảm từ L1 đến L2 trong khoảng thời gian Δt. Trong khoảng thời gian Δt đó bánh đà quay được
một góc là:
∆t ( L2 + L1 )
∆t ( L1 − L2 )
∆t ( L1 − L2 )
∆t ( L2 + L1 )
A.
B.
C.
D.
I
2I
I
2.I
-2
Câu 52: Cho hằng số Hớp-bơn H= 1,7.10 m/(S.năm ánh sáng). Một Thiên Hà cách xa chúng ta
1,5.106 năm ánh sáng có tốc độ chạy ra xa chúng ta là
Trang 6/9 - Mã đề thi 209
wWw.VipLam.Info
c
2
2
Câu 55: Chọn phát biểu đúng: Nếu tổng mômen lực tác dụng lên vật bằng không thì
A. Gia tốc góc của vật thay đổi.
B. Tốc độ góc của vật không đổi.
C. Gia tốc toàn phần của vật không đổi.
D. Mômen động lượng của vật không đổi.
Câu 56: Một lực tiếp tuyến 10N tác dụng vào vành ngoài của một bánh xe có đường kính 80cm.
Bánh xe quay từ nghỉ và sau 1,5s thì quay được một vòng đầu tiên. Mômen quán tính của bánh xe
là:
A. 1,91kgm2.
B. 1,43kgm2.
C. 0,96kgm2.
D. 0,72kgm2.
Câu 57: Độ phóng xạ tính cho một gam của mẫu cacbon từ hài cốt có 2000 tuổi là bao nhiêu?
Biết chu kỳ bán rã của C14 là 5730 năm. Cho biết tỷ số
N C14
N C12
= 1,3.10−12 đối với cơ thể sống, và NA
= 6,02.1023/mol .
A. H=2,237Bq
B. H=1,845Bq
C. H=0,196Bq
----------- HẾT ----------
Đáp án chấm thi thử đại học lần 2 ( 2010 - 2011)
Môn vật lý
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
132
1C
209
1B
357
1B
485
1C
Trang 7/9 - Mã đề thi 209
wWw.VipLam.Info
made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan
132
2B
209
2C
357
2B
485
2B
132
3B
209
3C
209
7D
357
7D
485
7C
132
8C
209
8D
357
8D
485
8A
132
9A
209
9D
357
9B
485
9D
132
10 B
209
10 C
357
10 C
485
10 A
485
14 B
132
15 D
209
15 A
357
15 A
485
15 B
132
16 C
209
16 B
357
16 A
485
16 C
132
17 A
209
17 D
357
17 B
485
17 B
132
18 B
209
18 D
209
22 A
357
22 D
485
22 D
132
23 D
209
23 B
357
23 D
485
23 D
132
24 B
209
24 A
357
24 D
485
24 B
132
25 C
209
25 A
357
25 B
485
25 C
485
29 A
132
30 A
209
30 C
357
30 C
485
30 C
132
31 B
209
31 A
357
31 C
485
31 C
132
32 C
209
32 B
357
32 C
485
32 D
132
33 D
209
33 D
209
37 C
357
37 D
485
37 D
132
38 B
209
38 C
357
38 A
485
38 C
132
39 A
209
39 D
357
39 D
485
39 B
132
40 B
209
40 B
357
40 A
485
40 C
485
44 C
132
45 C
209
45 C
357
45 C
485
45 D
132
46 B
209
46 C
357
46 D
485
46 C
132
47 D
209
47 B
357
47 D
485
47 D
132
48 C
209
48 D
51 B
485
51 C
132
52 A
209
52 A
357
52 B
485
52 D
132
53 D
209
53 C
357
53 D
485
53 B
132
54 C
209
54 C
357
54 D
485
54 A
132
55 B
209
59 D
209
59 A
357
59 D
485
59 A
132
60 B
209
60 A
357
60 D
485
60 C
Trang 9/9 - Mã đề thi 209