TÀI LIỆU: TỪ VỰNG TIẾNG
ANH VÀ MỘT SỐ MẪU CÂU
GIAO TIẾP TRONG NGÀNH
MAY MẶC
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành May Mặc
May mặc là một trong những ngành công nghiệp phát triển của cả nước. Việc cập nhật
vốn tiếng Anh chuyên ngành May mặc trở thành một nhu cầu thiết yếu cho bất kì ai muốn
thăng tiến cũng như gặt hái thêm nhiều thành công, nắm bắt những cơ hội trong công việc.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số thông tin hữu ích về Tiếng Anh chuyên
ngành May mặc:
1. Từ vựng:
Trước tiên, hãy trở thành một người thợ may “chuyên nghiệp” với khả
năng lấy số đo chính xác cho cả khách hàng người Việt lẫn khách nước
ngoài qua một số từ vựng:
Blouse: áo cánh
Coat: áo khoác
Dress: quần áo (nghĩa chung)
Earmuff: mũ len che tai
Glove: bao tay
Jacket: áo rét
Leather jacket: áo rét bằng da
Rain coat: áo mưa
What is the quantity of your order? How many types of size do you want?
- Đơn hàng này sẽ được hoàn thành trong bao lâu?
How long does this order take? / How long will it take you to complete this order?
- Nếu chúng tôi đặt may với số lượng lớn hơn, bạn có giảm giá thành
không?
If we increase our order/increase the order size , can you offer a bigger discount/reduce
the price?
- Chúng tôi sẽ giảm giá 5% nếu bạn tăng quy mô đơn đặt hàng lên 5%
We’ll reduce the price by 5% if you increase the order by 5%
Tuy có đóng góp lớn cho GDP của đất nước nhưng công nghiệp dệt
may Viêt Nam vẫn còn tồn đọng nhiều khiếm khuyết mà lớn nhất
chính là năng lực của nguồn nhân lực chất lượng cao. Chính đây sẽ là
động lực cho chúng ta phải học hỏi thêm mỗi ngày để đưa các sản
phẩm “made in Vietnam” tự tin cạnh tranh với thế giới.