Bài tập ĐHUD & PTHH
PHẦN 1
Bài 1: (Bài 2_ GK 28/10/2010)
Cho tensor ƯS tại một điểm:
1
T 0
0
0
2
2
0
2
3
kN / cm 2
- Xác định các ƯS chính, phương mặt chính.
- Xác định tensor biến dạng, biết vật thể có hệ số poisson = 0.2 , mô đun đàn hồi E = 2.5E4
MPa.
Giải:
- Xác định các ƯS chính, phương mặt chính:
+ X/đ các ƯS chính:
0
0
1
m
2
n
0
2
1 n
2
2
l 2 m2 n2 1
n2
6
3
n2 1 n
m
2
3
3
Xác định v3 :
v1.v3 0 1 m 6 n 0 l 0
3
3
v
.
v
0
m n 2
l 0
2 3
3
6
l 2 m 2 n 2 1 2n 2 n 2 1 n
m
3
3
LVH _ K.07
1
zx
x
xy
2
2
1
1
T xy
y
yz
2
2
1
zx 1 yz
z
2
2
E
E
5E
zx 0
zx
0
G G
0
0
0
0
0
0
0
1, 2 6 2
1, 2
6 2
3
4
T 0
0
2
2
Bài 2: Xác định ƯS chính, phương chính của tensor ƯS:
T , const 0
Trạng thái ƯS đó là gì ?
Giải:
- Xác định các ƯS chính:
I1 3
2
2
2
I 2 . . . 0
2
2
2
I 3 . . 2 . . . . . 0
3 I1 . 2 I 2 . I 3 0 3 3 . 2 0 ( 3 ). 2 0 1 3 ; 2 3 0
Trạng thái ƯS đơn
- Xác định các phương chính:
0 1 1 m 0 , h2 h2 h3
3
0 0 0 n
h3 h1 h2 h3
lmn
l 2 m2 n2 1 3n2 1 l m n
1
3
1 1 1
v1
,
,
3 3 3
2 = 0:
l
m
n0
v1.v3 0 3
l 2n
3
3
m n
v2 .v3 0 1 m 1 n 0
2
2
2
l
1
6
l 2 m 2 n 2 1 6n 2 1 n
6
m 1
6
2 1 1
v3
,
,
Giải:
1. X/đ các thành phần ƯS chính:
0
0
18
det 0
10
5 0 ( 18).[( -10).( -20)-25]=0
0
5
20
( 18).( 2 -30 175)=0 1 15 5 2 , 2 18 , 3 15 5 2
2. Tìm các cosine chỉ phương của mặt chính:
1 15 5 2 :
3 5 2
l
0
0
5(1 2)
5 m 0
0
5
5(1 2) n
0
0 0 0 l
0 8 5 . m 0
0 5 2 n
8 5
0
5 2
mn0
2
2
2
l m n 1 l 1
v2 1, 0, 0
3 15 5 2 :
3 5 2
0
0
l
5( 2 1)
5 m 0
4
Bài tập ĐHUD & PTHH
v3 0,
Vậy: v1 0,
2 2 2
,
4
4
2 2 2
2 2 2
,
,
; v2 1, 0, 0 ; v3 0,
4
4
4
4
2
Bài 5: (Bài 2.7)
X/đ các ƯS chính:
5
det 0
0
0
6
12
0
12 0 ( 5).[( +6).( -1)-144]=0
1
( 5).( 2 +5 -150)=0 1 10 , 2 5 , 3 15
ƯS tiếp lớn nhất:
3 25
max 1
2
2
Bài 6: (Bài 2.8)
Xác định lực thể tích để pt cân bằng trong vật thể:
x yx zx
y
z
x
Xác định các ƯS chính tại điểm P ( a, 0, a 2 ) :
Tensor ƯS tại điểm P:
0 a 0
T a 0 0
0 0 8a
LVH _ K.07
5
Bài tập ĐHUD & PTHH
0
a
det a
0 0 2 .(8a ) a 2 .(8a ) 0
0
0 8a
(8a ).( 2 a 2 ) 0 1 8a , 2 a , 3 a , ( a 0)
ƯS tiếp max tại điểm P ( a, 0, a 2 ) :
max
Z xz yz z (0 0 4 x ) 4 x
y
z
x
Bài 8: Cho tensor ƯS tại 1 điểm:
0
15 0
T 0 10 5
0 5 6
1. X/đ ƯS chính:
15
det 0
0
0
10
5
0
5 0 ( 15).[( 10).( 6)-25]=0
6
T yx y yz 5 4 0
zx zy z 0 0 20
1. X/đ ƯS chính:
I1 x y z 12 4 20 28
2
2
2
2
I 2 x . y y . z z . x xy yz zx 12.(4) (4).20 20.12 5 87
2
2
2
5
I 3 x . y . z 2 xy . yz . zx x . yz y . zx z . xy 12.( 4).20 20.5 1460
ƯS chính là nghiệm pt:
LVH _ K.07
6
Bài tập ĐHUD & PTHH
( 1 2 ) 2 ( 2 3 ) 2 ( 3 1 ) 2
3
3
2
Bài 10: (Bài 2.4)
Trạng thái ƯS tại 1 điểm cho bởi tensor ƯS:
a. b.
T a. c.
b. c.
X/đ a,b,c sao cho ƯS = 0 trên mặt nghiêng đều với 3 trục tọa độ.
Giải:
ƯS = 0 trên mặt nghiêng đều với 3 trục tọa độ:
a. b. 1
a. b. 0
1 a b 0
a. c. . 1 . 1 0 a. c. 0 a 1 c 0 a b c 1
3
2
b. c. 1
b. c. 0
b c 1 0
Bài 11: (Bài 2.6)
2 1 0 n
2 1 0 n
1
l
1
6
l 2 m 2 n 2 1 n 2 4n 2 n 2 1 n
6
m 2
6
Vậy:
1, 2,1 /
6 và
1, 2, 1 /
6
Bài 12:
Trạng thái ƯS tại 1 điểm của VT cho bởi tensor ƯS:
c.x3
0
y
z
yz z
Z 0000 0
xz
y
z
x
Thỏa mãn pt vi của sự cân bằng.
Bài 13: Trạng thái ƯS tại điểm P được biểu diễn bởi:
7 5 0
T 5 3 1
0 1 2
Hãy xác định vectơ ƯS, ƯS pháp và ƯS tiếp trên mặt nghiêng đi qua P và song song với mặt
phẳng 3x+6y+2z = 12.
Giải:
Vectơ pháp tuyến đơn vị v l , m, n của mặt nghiêng:
3
3
l 2
X 7 7 5 7 0 7 7
3
6
2 5
Y 5 3 1
7
7
7 7
3
6
2 10
Z 0 7 1 7 2 7 7
9 5 10
p , ,
7 7 7
2
2
2
206
9 5 10
pv
8
Bài tập ĐHUD & PTHH
x yx zx
X 0
x
y
z
3 y 10 y 0 X 0 X 13 y
xy y zy
Y 0 0 0 2 Y 0
Y 2
y
z
x
0 0 0 Z 0
y y
x2 y2
2
xy
2
w 3 z 2
2
z
2
z
x y
T
2 xy
2
xy u v x 2 y 2
x
y x
y
2
2
yz
2y 2z
z
y
yz
2
2
2
zx z x
zx x 2
z 2
2
2 x yz zx xy
yz x x
y
z
2
y yz zx xy
2 zx y x y z
2
Biến dạng thể tích = 0:
x y z 0 A B
Bài 18:
Cho trường chuyển vị: u ax 3 y , v 3x 2 by , w 5 y bz
1. Viết các thành phần biến dạng , trong hệ tọa độ ĐÊCAC:
u
x x a
v b
y y
a 3
w b
a 6 0
z
z
T 6 b 5 T 3 b
u
v
x y z 0 a 2b 0 a 2b
Bài 19:
Một trường chuyển vị: u 2 x 3 , v x 2 2 y 2 , w z 2 2
1. X/đ tensor biến dạng:
u
2
x
x
v 4 y
y y
2
x
0
w
2z
v
w
yz
05 5
z y
zx w u 0 0 0
x z
2. X/đ các biến dạng chính tại điểm A(0,1,1):
Tensor ƯS tại điểm A:
2 0
T 0 4
5
0
2
0
5
1
7
2
2
2
2
I 3 x . y . z 4 ( xy . yz . zx x . yz y . zx z . xy ) 2.4.2 4 (0 2.5 0 0) 2
Các biến dạng chính là nghiệm của pt:
3 I1 . 2 I 2 . I 3 0
55
7
3 8. 2 . 0
4
2
4 3 32. 2 55. 14 0
( 2).(4 2 24 7) 0
6 29
,
2
6 29
2
T 0
0
1
5
0
2
2
2
0
0
5
25
det 0
4
0 ( 2).[( -4).( -2)- ] 0
2
4
5
0
2
2
T 0 7 2
xy u v 1 1 0
0 2 4
y x
yz v w 0 4 4
z y
zx w u 3 3 0
x z
Các bất biến:
I1 x y z 4 7 4 15
1 2
1
2
2
2
I 2 x . y y . z z . x ( xy yz zx ) 4.7 7.4 4.4 (0 4 0) 68
4
4
1
1
1
2
2
2
I3 x . y . z 4 ( xy . yz . zx x . yz y . zx z . xy ) 5.4.4 4 (0 0 4.4 4.4 0) 72
Các biến dạng chính là nghiệm của pt:
3 I1 . 2 I 2 . I 3 0
3 13. 2 54. 72 0
( 4).( 2 9 18) 0
1 6 , 2 4 , 3 3
6 0 0
Vậy: T 0 4 0
0 0 3
Các bất biến của tensor biến dạng:
LVH _ K.07
12
Bài tập ĐHUD & PTHH
I1 x y z 6 4 3 13
xy .(1) y .0 0
2
2
,
, X Y 0
2
2
Biên AC: v
x .
xy .
2
2
xy .
0
2
2
Biên BC:
,
, X . y , Y 0
2
2
LVH _ K.07
13
Bài tập ĐHUD & PTHH
x .
xy .
2
2
xy .
. y
2
2
x y 2. . y
2
2
x .
xy .
0
2
2
x y xy
2
2
xy . 2 y . 2 0
Biên BC: (0,1) , X ? , Y ?
Bài 25:
Bài toán phẳng (dài vô hạn theo phương x) chịu lực như hình vẽ. Viết điều kiện biên trên các cạnh
Bài tập ĐHUD & PTHH
Một vật thể chịu lực tác dụng trên các biên như hình vẽ (bài toán phẳng). Viết điều kiện biên trên
các cạnh Ox, Oy.
Giải:
Biên Ox: (0, 1) , X 0 , Y .x
x .0 xy .(1) 0
y .x
xy .0 y .(1) .x xy 0
p 2
p 2
, Y
2
2
p 2
p 2
x .(1) xy .0
x
2
2
Biên CD: (0,1) , X Y 0
x .0 xy .1 0
y xy 0
xy .0 y .1 0
Bài 28: Viết điều kiện biên đối với tấm tam giác chịu lực như hình vẽ:
LVH _ K.07
15
Bài tập ĐHUD & PTHH
Giải:
Biên OA: (cos , sin ) , X p.cos , Y p.sin
x .cos xy .( sin ) p.cos
x .cos xy .sin p.cos
xy .cos y .( sin ) p.sin
xy .cos y .sin p.sin
Biên OB: (1, 0) , X . y , Y 0
x .(1) xy .0 . y x . y
Bài 28: (Bài 1_ GK 28/10/2010)
Với hàm ƯS được chọn a
LVH _ K.07
x2
2
16
Bài tập ĐHUD & PTHH
Hãy tìm bài toán phẳng hình tam giác như hình vẽ:
Giải:
4 0 (thỏa)
2
x 2 0
y
2
y 2 a
x
2
2
2
Y 0 2 a 2 a
2
2
2
Bài 29:
Bài toán phẳng như hình vẽ với hàm ƯS được chọn là:
( x , y ) ay 3 by 2 cx dy
Trong đó: a, b, c là các hằng số.Biết rằng ƯS pháp theo phương trục x tại các điểm A và B lần
lượt là A và B .
1. Tìm các hằng số a, b, c, d trong biểu thức hàm ƯS.
2. Vẽ qui luật biến thiên của ƯS x , y , xy trong bài toán phẳng.
Bài 30: (Bài 5.1)
3F
x. y 3 P 2
x
.
y
y
3F
y2
(1
)
xy
2
x
y
4
c
c
Biên x = 0:
P
x
y 0
2
3F (1 y ) 0
xy
4c
Cách khác:
Biên x = 0: v 1, 0
X x .( 1) xy .0 P
3F y 2
Y
.(
1)
.0
1 2
xy
y
4
c
c
Biên x = L: v 1,0
3F .L. y
xy (3d 2 y )
d3
Giải:
4 0 (thỏa)
2
6F
x 2 3 x( d 2 y )
y
d
2
y 2 0
x
2 6F
y (d y )
xy
xy d 3
Biên x = 0:
x y 0
6F
Cách khác:
Biên x = 0: v 1, 0
LVH _ K.07
19
Bài tập ĐHUD & PTHH
X x .( 1) xy .0 0
6F . y
Y xy .( 1) y .0 3 d y
d
Biên x = L: v 1,0
6 F .L
X x .1 xy .0 d 3 d 2 y
Y .1 .0 6 F . y d y
xy
y
d3
Biên y = 0: v 0, 1
4c
5
2
q
3 ( y 3 3c 2 y 2c3 )
y
2
x
4c
2
3q.x
3 (c 2 y 2 )
xy
xy
4c
Biên x = 0:
q. y 3c 2
y2
x 3
2c 5
Bài tập ĐHUD & PTHH
q. y
6 2
2
2
x 4c3 (3L 2 y 5 c )
q
3
2
3
y 3 ( y 3c y 2c )
4c
3qL 2
2
xy 4c 3 (c y )
3L2 1
y = -c: x q 2 ; y q ; xy 0
4c 5
q
3qL
y = 0: x 0 ; y ; xy
2c
4c
5
y xy 0
x = 0:
x = L:
q
; y q ; xy 0
5
3L2 1
x q 2 ; y xy 0
4c 5
x
Bài 33: - Các trường hợp biểu diễn ƯS ứng với hệ trục tọa độ bất kỳ như h/vẽ.
- Chiều của các vec tơ ƯS là dương: x , y , xy ≥ 0
- Trên mặt dương, xy cùng chiều với 1 trục tọa độ và ngược lại trên mặt âm.
LVH _ K.07
21
Bài tập ĐHUD & PTHH
------------------------------ // ------------------------------
B C D.ln r
2B D
A.r 3
.( sin ) 2 A.r 3 .sin
r
r
r
r
r
B
(3 A.r 2 2 D.ln r C D ).sin
2
r
6 A.r 2 B D .sin
2
r
r
r3
r
1
2B D
2 A.b b3 b .sin 0
2 A.b 4 2 B D.b 2 0 (2)
2 A.b 2 B D .cos 0
b3 b
0:
LVH _ K.07
22
Bài tập ĐHUD & PTHH
b
b
r .dr P (2 A.r
a
a
2B D
2 A.(a 2 b 2 ).ln P
2 2
ab
a
b
2 A a 2 b 2 (a 2 b 2 ).ln P
a
P
A
b
2 a 2 b 2 (a 2 b 2 ).ln
a
2 2
Pa b
P(a 2 b 2 )
B
; D
b
b
2
2
2
2
a 2 b 2 (a 2 b 2 ).ln
2 a b (a b ).ln
a
B C D.ln r
2B D
A.r 3
.( cos ) 2 A.r 3 .cos
r
r
r
r
r
B
(3 A.r 2 2 D.ln r C D ).cos
2
r
6 A.r 2 B D .cos
2
r
r
r3 r
1
23
Bài tập ĐHUD & PTHH
2B D
2 A.b b3 b .cos 0
2 A.b 4 2 B D.b 2 0 (2)
2 A.b 2 B D .sin 0
b3 b
0:
b
.dr P (3)
a
b
.rdr 0
a
b
r .dr 0
a
3/
b
2 A a 2 b 2 (a 2 b 2 ).ln P
a
P
A
b
2 a 2 b 2 (a 2 b 2 ).ln
a
2 2
Pa b
P( a 2 b 2 )
B
; D
b
b
a 2 b 2 (a 2 b 2 ).ln
2 a 2 b 2 (a 2 b 2 ).ln
a
a
4/ X.đ các thành phần ƯS tại bán kính r :
2B D
B
; D
b
b
a 2 b 2 (a 2 b 2 ).ln
2 a 2 b 2 (a 2 b 2 ).ln
a
a
Bài 3: Dầm cong tiết diện chữ nhật như hình vẽ:
LVH _ K.07
24
Bài tập ĐHUD & PTHH
( r , ) f ( r ).cos
B
Với : f (r ) A.r 3 C.r D.r .ln r
r
1) X/đ các thành phần ƯS theo các hằng số.
2) Viết các điều kiện biên.
3) Thiết lập hệ phương trình để x/đ các hằng số từ điều kiện biên.
4) X/đ các thành phần ƯS.
Giải:
1)
r
6 A.r 2 B D .cos
2
r
r
r3 r
1
B
2B D
2
r
( A.r 2 C D.ln r ).( sin ) 2 A.r 3 .sin
r r
r
r
r
r
2) Đ.K biên:
r a : r r 0
2B D
2 A.a a 3 a .cos 0
3/
(1, 2) 2 A.(a 4 b 4 ) D.(a 2 b 2 ) 0 D 2(a 2 b 2 ). A
(1) 2a 4 . A 2 B 2(a 2 b 2 )a 2 . A 0 B a 2b 2 . A
b
b
2B
2B
(3) (6 A.r 2 D ).1.dr M (2 A.r 3
D.r ) M
r
r
a
a
2(
a
b
)
2( a 3 b3 ). A
.B ( a b).D M
ab
(a b)
2 A.(a 3 b3 ) 2 A.a 2b 2 .
2 A.(a 2 b 2 )(a b) M
ab
4ab( a b). A M
2