+
y
B 1
S
M
-1
A’ H
K
α
P
O
1
A
T
B’ -1
x
HAØM SOÙÁ LÖÔÏNG GIAÙC
1
-π
GTLG
sinx
cosx
0
0
1
π
π
π
π
6
4
3
2
2
3
2
3
||
1
3
0
3
cotx
1
3
Dùng máy tính bỏ túi ,tính :
sinx, cosx. Với :
a)x = π /4
b)x = π /6
c) x = 2
TRẢ LỜI :
a) sin π/4 ≈ 0,71
COS π/4 ≈ 0,71
b) sin π/6 =0,5
COS π/6 ≈ 0,87
c) Sin2 ≈ 0,91
Cos2 ≈- 0,42
sinx
x
0
x
1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN :
b)y = cos x :
Qui tắc tương ứng mỗi x∈R với số thực cosx
cos : R
R
xl
y = cosx
được gọi là hàm số cos, kí hiệu là y = cosx
Tập xác định của hàm số y = cosx là R.
y
y
M
cosx
cosx
x
0
1+cosx > 0, nên tập xác định của hàm số là
D = R \ {( 2k+1)π; k∈Z }
2)HÀM SỐ TANG VÀ HÀM SỐ COTANG :
a) y = tanx :
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức :
y=
sin x
cos x
.(cos x
≠ 0)
Tập xác định : D = R\ { π/2 + kπ; k∈Z }
b)y = cotx :
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức :
y=
cos x
sin x
.(sin x ≠ 0)
Tập xác định : D = R\ { kπ; k∈Z }
x
II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG:
Tìm những số T sao cho f(x+T)=f(x) với mọi x
thuộc tập xác định của hàm số sau :
Trả lời :
a) f(x)=Sinx
Sin(x+
tan(x+2π)=sinx
π)=tanx
Sin(xtan(x+2π)=sinx
2π)=tanx
b) f(x) =tanx
tan(x
Sin(x+- π)=tanx
4π)=sinx
Ta nói chu kì của các hàm số : y = sinx là 2π
Tương tự chu kì của các hàm số : y = Cosx là 2π
Ta nói chu kì của các hàm số : y = tanx là π
Tương tự chu kì của các hàm số : y = cotx là π
III- SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
π
x
0
π/2
π
x
1) Hàm số y = sinx:
Trên đoạn [ -π; π], đồ thị đi qua các điểm :
(0;0); (π /2;1); (-π /2;-1); (-π ;0);(π ;0) .
1
-π
y
- π/2
0
-1
π/2
y
-π
3π −π
−4
2
0 π
4
π
3π
2
4
π
x
3) Hàm số y = tanx:
Tập xác định: D = R \ { π /2 +kπ; k∈Z }
Hàm số lẻ
Hàm số lẻ
Tuần hoàn , chu kì T = π
Tập giá trị : R
x
CỦNG CỐ BÀI
•
•
•
1) Khái niệm các hàm số lượng giác
2) Nắm các tính chất của 4 HSLG :
chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu .
3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG .
Ví dụ 1: Tập xác định của hàm số:
y=
2sinx + cosx
sin(x
-π/4)
A. R
B. R\{π/4+kπ,k∈Z}
B
C. [ -1;1]
D.Một đáp số khác