phân tích hoạt động tín dụng tại ngân hàng thương mại cổ phần đại chúng việt nam chi nhánh cần thơ - Pdf 31

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

TRẦN THÚY DUY

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI
NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI
CHÚNG VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
Ngành: Tài chính – Ngân hàng
Mã số ngành: 52340201

1


TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

TRẦN THÚY DUY
MSSV: 4117140

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI
NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN
ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM CHI NHÁNH
CẦN THƠ

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: Tài chính – Ngân hàng
Mã số ngành: 52340201


Em xin chân thành cảm ơn!
Cần Thơ, ngày ….. tháng ….. năm …..
Ngƣời thực hiện

3


TRANG CAM KẾT
Tôi xin cam kết luận văn này đƣợc hoàn thành dựa trên các kết quả nghiên
cứu của tôi và các kết quả nghiên cứu này chƣa đƣợc dùng cho bất cứ luận văn
cùng cấp nào khác.
Cần Thơ, ngày ….. tháng ….. năm …..
Ngƣời thực hiện

4


NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………

2.2 Phƣơng pháp nghiên cứu ................................................................................. 8
2.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu........................................................................ 8
2.2.2 Phƣơng pháp phân tích số liệu ...................................................................... 9
Chƣơng 3: GIỚI THIỆU VỀ NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI
CHÚNG VIỆT NAM CHI NHÁNH CẦN THƠ................................................. 10
3.1 Quá trình hình thành và phát triển ................................................................. 10
3.2 Lĩnh vực hoạt động kinh doanh ..................................................................... 11
3.2.1 Hoạt động huy động vốn............................................................................. 11
6


3.2.2 Hoạt động tín dụng ..................................................................................... 11
3.2.3 Cung cấp các dịch vụ ngân hàng ................................................................ 11
3.3 Cơ cấu tổ chức và quản lý.............................................................................. 13
3.3.1 Tình hình nhân sự của Ngân hàng .............................................................. 13
3.3.2 Cơ cấu tổ chức ............................................................................................ 16
3.3.3 Chức năng và nhiệm vụ chính của các phòng ban...................................... 16
3.4 Tình hình hoạt động kinh doanh .................................................................... 18
3.4.1 Tình hình huy động vốn .............................................................................. 18
3.4.2 Tình hình tín dụng....................................................................................... 24
3.4.3 Kết quả hoạt động kinh doanh .................................................................... 27
3.5 Thuận lợi và khó khăn ................................................................................... 29
3.5.1 Thuận lợi ..................................................................................................... 29
3.5.2 Khó khăn ..................................................................................................... 29
Chƣơng 4: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG TẠI NGÂN
HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẠI CHÚNG VIỆT NAM CHI NHÁNH
CẦN THƠ ............................................................................................................ 31
4.1 Phân tích thực trạng hoạt động tín dụng ........................................................ 31
4.1.1 Phân tích doanh số cho vay ........................................................................ 31
4.1.2 Phân tích doanh số thu nợ ........................................................................... 43

đoạn 2011 – 06/2014............................................................................................ 13
Bảng 3.2 Tình hình huy động vốn tại PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ giai đoạn
2011 – 06/2014 .................................................................................................... 18
Bảng 3.3 Tình hình tín dụng tại PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ giai đoạn 2011
– 06/2014 ............................................................................................................. 24
Bảng 3.4 Kết quả hoạt động kinh doanh tại PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ
giai đoạn 2011 – 06/2014..................................................................................... 27
Bảng 4.1 Doanh số cho vay theo thời gian tại PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ
giai đoạn 2011 – 06/2014..................................................................................... 32
Bảng 4.2 Doanh số cho vay theo thành phần kinh tế tại PVcomBank – chi nhánh
Cần Thơ giai đoạn 2011 – 06/2014 ..................................................................... 35
Bảng 4.3 Doanh số cho vay theo ngành kinh tế tại PVcomBank – chi nhánh Cần
Thơ giai đoạn 2011 – 06/2014 ............................................................................. 39
Bảng 4.4 Doanh số thu nợ theo thời gian tại PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ
giai đoạn 2011 – 06/2014..................................................................................... 44
Bảng 4.5 Doanh số thu nợ theo thành phần kinh tế tại PVcomBank – chi nhánh
Cần Thơ giai đoạn 2011 – 06/2014 ..................................................................... 47
Bảng 4.6 Doanh số thu nợ theo ngành kinh tế tại PVcomBank – chi nhánh Cần
Thơ giai đoạn 2011 – 06/2014 ............................................................................. 50
Bảng 4.7 Dƣ nợ theo thời gian tại PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ giai đoạn
2011 – 06/20114 .................................................................................................. 53
Bảng 4.8 Dƣ nợ theo thành phần kinh tế tại PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ
giai đoạn 2011 – 06/2014..................................................................................... 55
Bảng 4.9 Dƣ nợ theo ngành kinh tế tại PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ giai
đoạn 2011 – 06/2014............................................................................................ 57
9


Bảng 4.10 Nợ Xấu theo thời gian tại PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ giai đoạn
2011 – 06/2014 .................................................................................................... 61

Hình 4.9 Cơ cấu và biến động cơ cấu dƣ nợ theo ngành kinh tế tại
PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ giai đoạn 2011 – 06/2014 ............................ 58
Hình 4.10 Cơ cấu và biến động cơ cấu nợ xấu theo thời gian tại
PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ giai đoạn 2011 – 06/2014 ............................ 61
Hình 4.11 Cơ cấu và biến động cơ cấu nợ xấu theo thành phần kinh tế tại
PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ giai đoạn 2011 – 06/2014 ............................ 63
Hình 4.12 Cơ cấu và biến động cơ cấu nợ xấu theo ngành kinh tế tại
PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ giai đoạn 2011 – 06/2014 ............................ 65
Hình 4.13 Cơ cấu và biến động cơ cấu nợ xấu theo nhóm nợ tại
PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ giai đoạn 2011 – 06/2014 ............................ 68
11


DANH MỤC TỪ VIẾT TẮC
NHNN

:

Ngân hàng Nhà nƣớc

VHĐ

:

Vốn huy động

LS

:


Tổ chức tín dụng

NH

:

Ngân hàng

BGĐ

:

Ban giám đốc

TPTD

:

Trƣởng phòng tín dụng

QĐ-NHNN

:

Quyết định – Ngân hàng Nhà nƣớc

ĐVT

:


Ngân hàng Phƣơng Tây

TT-NHNN

:

Thông tƣ – Ngân hàng Nhà nƣớc

VNĐ

:

Việt Nam đồng

EURO

:

Âu kim

USD

:

Mỹ kim

GBP

:


Đồng thời hoạt động tín dụng còn nói lên quy mô phát triển nền kinh tế trong
ngân hàng thông qua doanh số cho vay, doanh số thu nợ, dƣ nợ… Tuy nhiên, qua
thực tế cho thấy hoạt động tín dụng của ngân hàng còn tiềm ẩn nhiều rủi ro và
những rủi ro này bắt nguồn từ nhiều nguyên nhân khác nhau. Để hoạt động kinh
doanh ổn định phát triển, đảm bảo có hiệu quả nhƣng hạn chế rủi ro trƣớc tiên
phải thông qua việc phân tích tín dụng, đây là mục tiêu không thể thiếu trong hầu
hết các hoạt động của ngân hàng.
Là một trong những ngân hàng nằm trong thành phố trung tâm của khu
vực Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL), Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Đại
Chúng Việt Nam (PVcomBank) – chi nhánh Cần Thơ đã không ngừng phấn đấu
nỗ lực hoạt động và đƣợc đánh giá là chi nhánh hoạt động kinh doanh có hiệu quả
trong nhiều năm qua. Hoạt động của chi nhánh luôn bám sát định hƣớng kinh
doanh của ngân hàng trụ sở, đồng thời bám sát chủ trƣơng, chính sách và các
chƣơng trình kinh tế trọng điểm của thành phố. NH TMCP Đại Chúng Việt Nam
đã tập trung vào các ngành, các lĩnh vực mà chủ yếu là, công nghiệp, thƣơng
13


nghiệp – dịch vụ và tiêu dùng. Vì những lý do nêu trên nên tôi chọn đề tài “Phân
tích hoạt động tín dụng tại Ngân hàng thƣơng mại cổ phần Đại Chúng Việt
Nam – chi nhánh Cần Thơ ” làm luận văn tốt nghiệp.
1.2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1 Mục tiêu chung
Phân tích và đánh giá thực trạng hoạt động tín dụng tại PVcomBank – chi
nhánh Cần Thơ qua các năm 2011, 2012, 2013 và 6 tháng đầu năm 2014; qua đó
tìm ra đƣợc những điểm mạnh và hạn chế của ngân hàng. Trên cơ sở đó đề xuất
các giải pháp góp phần mở rộng tín dụng cho ngân hàng trong thời gian tới.
1.2.2 Mục tiêu cụ thể
Để đạt đƣợc mục tiêu chung, đề tài đi vào giải quyết và làm sáng tỏ các
mục tiêu cụ thể sau:

vây, NHTM là một loại hình doanh nghiệp đặc biệt, hoạt động và kinh doanh trên
lĩnh vực tiền tệ. Tuy NHTM không trực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất và
lƣu thông hàng hóa nhƣng ngân hàng đã góp phần cung cấp vốn cho nền kinh tế
thông qua cấp tín dụng, thực hiện chức năng trung gian tài chính và dịch vụ tài
chính”.
2.1.1.2 Các nghiệp vụ của ngân hàng thương mại
- Nghiệp vụ tài sản nợ: là nghiệp vụ dùng để hình hành nên nguồn vốn
hoạt động của các ngân hàng.
- Nghiệp vụ tài sản có: là nghiệp vụ sử dụng các nguồn vốn của ngân hàng
vào hoạt động kinh doanh.
- Nghiệp vụ cung cấp các dịch vụ ngân hàng: dịch vụ ngoại hối, dịch vụ
bảo lãnh, dịch vụ thanh toán chuyển khoản, dịch vụ ủy thác và các dịch vụ khác.
2.1.1.3 Cơ cấu nguồn vốn của ngân hàng thương mại
- Nguồn vốn chủ sở hữu hay vốn tự có của ngân hàng: là phần vốn thuộc
quyền sở hữu của ngân hàng bao gồm giá trị thực có của vốn điều lệ, các quỹ dự
trữ và một số nguồn vốn khác của ngân hàng theo quy định.
- Nguồn vốn huy động: là nguồn vốn mà ngân hàng thu hút đƣợc thông
qua các nghiệp vụ của ngân hàng. Đây là nguồn vốn chủ yếu của các ngân hàng
bao gồm: huy động tiền gửi và huy động bằng việc phát hành các giấy tờ có giá.
- Nguồn vốn vay: là nguồn vốn mà các ngân hàng đi vay từ các tổ chức tín
dụng (TCTD) khác hay vay của Ngân hàng nhà nƣớc (NHNN). Đây là nguồn
15


vốn giúp các ngân hàng bổ sung nguồn vốn ngắn hạn của mình.
- Các nguồn vốn khác: nguồn vốn trong thanh toán, nguồn vốn ủy thác đầu
tƣ tài trợ của chính phủ hoặc của các tổ chức trong và ngoài nƣớc cho các chƣơng
trình, dự án đầu tƣ phát triển kinh tế - xã hội.
2.1.2 Tín dụng ngân hàng thƣơng mại
2.1.2.1 Khái niệm, vai trò và chức năng của tín dụng

+ Phân phối gián tiếp: là việc phân phối đƣợc thực hiện thông qua các tổ
chức trung gian nhƣ ngân hàng, công ty tài chính,…Từ các chủ thể trung gian này
mới phân phối cho ngƣời sử dụng vốn. Trong nền kinh tế hiện nay, phân phối qua
ngân hàng chiếm vị trí quan trọng nhất.
- Thúc đẩy sản xuất và lƣu thông hàng hóa phát triển: các ngân hàng cung
cấp tiền cho lƣu thông chủ yếu đƣợc thực hiện thông qua con đƣờng tín dụng.
Đây là cơ sở đảm bảo cho lƣu thông tiền tệ đƣợc ổn định, đồng thời đảm bảo đủ
phƣơng tiện cho lƣu thông. Nhờ vào hoạt động tín dụng của ngân hàng mà tốc độ
lƣu thông hàng hóa nhanh hơn do vậy hàng hóa đi từ hình thái tiền tệ vào sản xuất
và ngƣợc lại đƣợc thúc đẩy mạnh mẽ hơn.
2.1.2.2 Một số vấn đề cơ bản về hoạt động tín dụng của ngân hàng
- Tín dụng ngân hàng: Là một giao dịch về tài sản (tiền hoặc hàng hóa)
giữa bên cho vay (ngân hàng) và bên đi vay (cá nhân, doanh nghiệp, các chủ thể
khác) trong đó bên cho vay chuyển giao tài sản cho bên đi vay sử dụng trong một
thời gian nhật định theo nguyên tắc có hoàn trả và có lãi suất. Bên đi vay có trách
nhiệm hoàn trả vô điều kiện vốn gốc và lãi cho bên vay khi đến hạn thanh toán.
- Bản chất tín dụng:
+ Có sự chuyển giao giá trị từ bên cho vay sang bên đi vay.

+ Sau khi nhận đƣợc giá trị vốn tín dụng, ngƣời đi vay đƣợc quyền sử dụng
giá trị đó để thoả mãn một mục đích nhất định. Tuy nhiên ngƣời đi vay không có
quyền sở hữu giá trị đó, mà chỉ có quyền sử dụng trong một thời gian nhất định.
+ Khi hoàn trả lƣợng tín dụng cho ngƣời cho vay, bên đi vay phải trả kèm
theo một lƣợng giá trị tăng thêm gọi là lợi tức.
- Doanh số cho vay: là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà ngân
hàng cho khách hàng vay không nói đến việc món vay đó thu đƣợc hay chƣa
trong một thời gian nhất định.
- Doanh số thu nợ: là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà ngân
hàng thu về đƣợc khi đáo hạn vào một thời điểm nhất định nào đó.


- Cho vay không có đảm bảo: là loại cho vay chỉ dựa vào uy tín của bản
thân khách hàng. Đối với những khách hàng có khả năng tài chính mạnh, quản trị

18


có hiệu quả… thì ngân hàng có thể cấp tín dụng dựa vào uy tín của bản thân
khách hàng mà không cần một nguồn thu nợ thứ hai bổ sung.
- Cho vay có bảo đảm: là loại cho vay dựa trên cơ sở các bảo đảm nhƣ thế
chấp, cầm cố hoặc bằng sự bảo lãnh của bên thứ ba. Loại cho vay này áp dụng
cho các khách hàng không có uy tín cao đối với ngân hàng.
d) Dựa vào phương thức hoàn trả nợ vay
- Cho vay một kỳ hạn trả nợ: hay còn gọi là cho vay trả nợ một lần khi đáo
hạn.
- Cho vay có nhiều kỳ hạn trả nợ hay cho vay trả góp: là loại cho vay mà
khách hàng phải hoàn trả vốn gốc và lãi theo định kỳ.
- Cho vay trả nợ nhiều lần nhƣng không có kỳ hạn nợ cụ thể mà tùy khả
năng tài chính của mình để ngƣời đi vay có thể trả nợ bất cứ lúc nào.
e) Dựa vào phương thức tài trợ tín dụng
- Tín dụng trực tiếp: Ngân hàng cấp tín dụng trực tiếp cho ngƣời có nhu
cầu vốn. Đồng thời, ngƣời đi vay trực tiếp hoàn trả nợ vay cho ngân hàng.
-Tín dụng gián tiếp: là khoản tín dụng đƣợc thực hiện bằng cách mua lại
các khế ƣớc hoặc chứng từ nợ đã phát sinh và còn trong thời hạn thanh toán.
2.1.2.4 Một số chỉ tiêu đánh giá tình hình hoạt động tín dụng của ngân
hàng
- Hệ số thu nợ: biểu hiện khả năng thu hồi nợ từ việc cho khách hàng vay.
Nó phản ánh trong một thời kỳ nào đó với doanh số cho vay nhất định, ngân hàng
sẽ thu đƣợc bao nhiêu đồng vốn. Hệ số thu nợ cao, công tác thu nợ tốt thì rủi ro
tín dụng thấp.
Hệ số thu nợ =

- Lãi suất cho vay bình quân – lãi suất huy động bình quân: Chỉ số này
nhằm xác định khoản lợi nhuận chênh lệch giữa cho vay và huy động vốn mang
lại.
2.2 PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1 Phƣơng pháp thu thập số liệu
Đề tài đƣợc thực hiện chủ yếu dựa trên nguồn số liệu thứ cấp thu thập từ
các báo cáo đƣợc cung cấp từ Phòng tín dụng của PVcomBank – chi nhánh Cần
20


Thơ. Đồng thời đề tài cũng thu thập thêm số liệu từ các tài liệu có liên quan đến
hoạt động cho vay tại ngân hàng, thu thập số liệu từ website của PVcomBank
Việt Nam, tạp chí ngân hàng, báo, đài, internet,…
2.2.2 Phƣơng pháp phân tích số liệu
Để làm sáng tỏa các mục tiêu đã đặt ra đề tài sử dụng các phƣơng pháp
phân tích số liệu nhƣ sau:
2.2.2.1 Phương pháp so sánh
- So sánh bằng số tuyệt đối: là kết quả của phép trừ giữa trị số của kỳ phân
tích so với kỳ gốc của các chỉ tiêu kinh tế, kết quả so sánh biểu hiện khối lƣợng,
quy mô của các hiện tƣợng kinh tế.
Công thức tính: ΔX= X1 – X0
ΔX: là chênh lệch tăng hay giảm của chỉ tiêu năm sau so với năm trƣớc.
X1 là số liệu năm phân tích.
X0 là số liệu năm gốc.
- So sánh bằng số tƣơng đối: là kết quả của phép chia giữa trị số của kỳ
phân tích so với kỳ gốc của các chỉ tiêu kinh tế, kết quả so sánh biểu hiện kết cấu
mối quan hệ tốc độ phát triển, mức phổ biến của các hiện tƣợng kinh tế.
X1 – X0
Công thức tính: ΔX =
X0

Phòng giao dịch Xuân Khánh, Phòng giao dịch Ninh Kiều. Đồng thời luôn cải
cách hoạt động ngân hàng về các lĩnh vực: tiền tệ, tín dụng, thanh toán, xây dựng
tác phong nghề nghiệp mới, đào tạo cán bộ có nghiệp vụ chuyên môn sâu và đầu
tƣ xây dựng mạng lƣới thanh toán điện tử trong toàn hệ thống, giúp luân chuyển
vốn nhanh trong nền kinh tế, đáp ứng càng cao nhu cầu khách hàng.
PVcomBank – chi nhánh Cần Thơ với khẩu hiệu hành động “Ngân hàng
không khoảng cách” đã luôn tìm các biện pháp phát triển nghiệp vụ kinh doanh
một cách an toàn và có hiệu quả.

22


3.2 LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
3.2.1 Hoạt động huy động vốn
- Mở tài khoản và nhận tiền gửi thanh toán của các tổ chức, cá nhân bằng
đồng Việt Nam và ngoại tệ.
- Mở tài khoản và nhận tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ.
- Phát hành kỳ phiếu, trái phiếu bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ,…
3.2.2 Hoạt động tín dụng
Ngân hàng thực hiện việc cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn bằng đồng
Việt Nam và ngoại tệ cho nhiều thành phần kinh tế thuộc các lĩnh vực: sản xuất,
kinh doanh, thƣơng mại, dịch vụ, tiêu dùng,... Đối tƣợng cho vay của ngân hàng
ngày càng đƣợc mở rộng đa dạng hơn nhƣng chủ yếu vẫn là các doanh nghiệp
vừa và nhỏ trên địa bàn.
- Cho vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn theo mùa vụ, cho kinh
doanh, sản xuất, tiêu dùng,..
- Cho vay trung, dài hạn nhằm đáp ứng nhu cầu vốn để mua sắm máy móc
thiết bị phục vụ kinh doanh, sản xuất nông nghiệp; xây dựng công trình nông
thôn; sửa chữa và xây dựng mới nhà ở,…
3.2.3 Cung cấp các dịch vụ ngân hàng

- Giấy đề nghị vay vốn
- Phƣơng án vay vốn
- Phƣơng án vay vốn

Ngân hàng

Cơ cấu

Thẩm định
Xử lý
Tái phân loại
nhóm nợ

Kiểm tra trƣớc
5 ĐK vay vốn

Không đủ
điều kiện

Đủ
điều kiện

Từ chối cho vay

Dấu hiệu bất thƣờng

Thƣơng lƣợng:
- HĐTD
- HĐ đảm bảo tiền vay



Kho quỹ
- Quản lý TS thế
chấp


 Quy trình NH cho vay:
Bƣớc 1: Khách hàng lập đề nghị và hồ sơ vay vốn
Bƣớc 2: Phân tích và thẩm định khách hàng để ra quyết định cho vay
Bƣớc 3: Ngân hàng thỏa thuận và ký kết hợp đồng tín dụng với khách hàng
Bƣớc 4: Giải ngân
Bƣớc 5: Kiểm tra và giám sát
Bƣớc 6: Thu nợ gốc và lãi
Bƣớc 7: Thanh lý hợp đồng tín dụng
3.3 CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ
3.3.1 Tình hình nhân sự của Ngân hàng
Bảng 3.1: Tình hình nhân sự của Ngân hàng theo độ tuổi, giới tính và trình độ
giai đoạn 2011 – 6/2014
ĐVT: Số ngƣời
Nội dung

Năm
2011

2012

2013

6/2014



33

34

40

- Nữ

26

24

23

44

1

2

2

7

- Từ 30 đến dƣới 40

21

31


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status