CÁC CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC
CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
HOÁ HỌC- LIÊN KẾT HOÁ HỌC
Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là
A. electron
B. electron và nơtron
C. proton và nơtron
D. proton và electron
Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là:
A. electron
B. proton
C. nơtron
D. proton và nơtron
Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
A. proton
B. nơtron
C. electron
D. nơtron và electron
Câu 5: Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là
A. 9
B. 10
C. 19
D. 28
39
Câu 6: Số nơtron trong nguyên tử 19 K là
A. 19
D. 8+
Câu 12: Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau nhưng khác nhau số
A. electron
B. nơtron
C. proton
D. obitan
Câu 13: Số khối của nguyên tử bằng tổng
A. số p và n.
B. số p và e
C. số n, e và p
D. số điện tích hạt nhân.
Câu 14: Số obitan tổng cộng trong nguyên tử có số điện tích hạt nhân 17 là
A. 4
B. 6
C. 5
D. 9
Câu 15: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
A. số khối
B. điện tích hạt nhân
C. số electron
D. tổng số proton và nơtron
Câu 16: Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p6
B. 1s2s2s2p63s23p5
2
2
6
2
3
C. 1s 2s 2p 3s 3p
D. 1s22s22p63s23p34s2
Câu 22: Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử 26 là
A. [Ar]3d54s2
B. [Ar]4s23d6
C. [Ar]3d64s2
D. [Ar]3d8
Câu 23: Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là
A. 5
B. 10
C. 6
D. 14
Câu 24: Có bao nhiêu e trong các obitan s của nguyên tử Cl (Z = 17) ?
A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 25: Các ion 8O2-, 12Mg2+, 13Al3+ bằng nhau về
A. số khối
B. số electron
C. số proton
D. số nơtron
Câu 26: Cation M2+ có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình e của nguyên tử M là
A. 1s22s22p6
B. 1s22s22p63s1
C. 1s22s22p63s2
D. 1s22s22p4
26
Câu 27: Anion Y có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p , số hiệu nguyên tử Y là
A. số khối 52
B. số e là 28
C. điện tích hạt nhân 24
D. số p 28
Câu 32: Lớp e thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 33: Số e tối đa trong lớp thứ n là
A. 2n
B. n + 1
C. n2
D. 2n2
Câu 34: Nguyên tử có số hiệu 13, có khuynh hướng mất bao nhiêu e ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 35: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất ?
A. Na
B. Mg
C. Al
D. K
Câu 36: Ở trạng thái cơ bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là 1s 22s22p63s23p4. Vị trí của nguyên tố X trong
bảng tuần hoàn là
A. ô số 16, chu kì 3 nhóm IVA.
B. ô số 16 chu kì 3, nhóm VIA.
C. ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB.
D. ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB.
A. 6 và 8
B. 13 và 9
C. 16 và 8
D. 14 và 8
Câu 43: Tổng số p, e, n trong hai nguyên tử A và B là 142, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt
không mang điện là 42. Số hạt mang điện của B nhiều hơn của A là 12. Số hiệu nguyên tử của A và B là
A. 17 và 29
B. 20 và 26
C. 43 và 49
D. 40 và 52
Câu 44: Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiến 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
A. 63,45
B. 63,54
C. 64, 46
D. 64, 64
Câu 45: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%. Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5. Đồng
vị thứ hai là
A. 34X
B. 37X
C. 36X
D.38X
24
25
26
35
37
Câu 46: Mg có 3 đồng vị Mg, Mg và Mg. Clo có 2 đồng vị Cl và Cl. Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác
nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó ?
A. 6
B. 9
Câu 52: Ion X- có 10e, hạt nhân có 10n. Số khối của X là
A. 19
B. 20
C. 18
D. 21
Câu 53: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9. Cấu hình e của nguyên tử A là
A. [Ar]3d94s2
B. [Ar]3d104s1
C. [Ar]3d94p2
D. [Ar]4s23d9
Câu 54: Chọn phát biểu sai:
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p.
B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n.
C. Nguyên tử oxi có số e bằng số p.
D. Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e.
Câu 55: Chọn phát biểu sai: Trong nguyên tử (Trừ nguyên tử hiđro)
A. số e = số p.
B. số n < số p.
C. số khối = số p + số n.
D. số p = số điện tích hạt nhân.
Câu 56: Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 4e, nguyên tố tương ứng là
A. kim loại.
B. phi kim.
C. kim loại chuyển tiếp.
D. kim loại hoặc phi kim.
Câu 57: Nguyên tử có cấu hình e với phân lớn p có chứa e độc thân là nguyên tố nào sau đây ?
A. N (Z=7)
B. Ne (Z=10)
C. Na (Z=11)
D. Mg (Z=12)
D. 3 và 6
Câu 64: Chu kì chứa nhiều nguyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là
A. 18
B. 28
C. 32
D. 24
Câu 65: Nguyên tố thuộc phân nhóm chính nhóm VII (VIIA) còn gọi là
A. kim loại kiềm
B. kim loại kiềm thổ
C. halogen
D. khí hiếm
Câu 66: Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X có dạng là:
A. HX, X2O7
B. H2X, XO3
C. XH4, XO2
D. H3X, X2O5
Câu 67: Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH 3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của
X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là
A. 14
B. 31
C. 32
D. 52
Câu 68: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO3. Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 5,88% về khối lượng. Y
là nguyên tố
A. O
B. P
C. S
D. Se
Câu 69: Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
nguyên tử ?
C. F, O, N, P.
D. F, N, O, P.
Câu 75: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất
A. BeO
B. CO2
C. BaO
D. Al2O3
Câu 76: Cho oxit các nguyên tố thuộc chu kì 3: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Theo trật tự trên, các oxit
có
A. tính axit tăng dần.
B. tính bazơ tăng dần.
C. % khối lượng oxi giảm dần.
D. tính cộng hóa trị giảm dần.
22Câu 77: Các ion A và B đều có cấu hình bền của khí hiếm. Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8 đơn vị, thuộc 2 chu
kì liên tiếp. A và B là
A. C và Si
B. N và P
C. S và Se
D. O và S
Câu 78: Chọn thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các kim loại kiềm
A. Li< Na< K< Rb< Cs
B. Cs< Rb< K< Na< Li
C. Li< K< Na< Rb< Cs
D. Li< Na< K< Cs< Rb
Câu 79: Xếp Al, Si, Na, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần.
A. K, Na, Mg, Al, Si
B. Si, Al, Mg, Na, K
C. Na, K, Mg, Si, Al
D. Si, Al, Na, Mg, K
Câu 80: Các ion hoặc các nguyên tử sau Cl-, Ar, Ca2+ đều có 18e. Xếp chúng theo chiều bán kính giảm dần.
D. Ca(OH)2
Câu 87: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A. H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4
B. HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3
C. HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
D. H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2
Câu 88: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s 22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X
có:
A. 24 proton
B. 11 proton, 13 nơtron
C. 11 proton, 11 số nơtron
D. 13 proton, 11 nơtron
Câu 89: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là:
A. 78,26.1023 g
B. 21,71.10-24 g
C. 27 đvC
D. 27 g
Câu 90: Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Nguyên tố X là:
A. nguyên tố s
B. nguyên tố p
C. nguyên tố d
D. nguyên tố f
Câu 91:Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất?
A. lớp K
B. lớp L
C. lớp M
D. lớp N
Câu 92:Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn. Biết rằng các electron của nguyên tử S
được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M). Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
A. 6
C. 35 X
D. 35 X
Câu 97: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 180. Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89%
tổng số hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào?
A. flo
B. clo
C. brom
D. iot
2−
XY
Câu 98:Trong anion
có 30 proton. Trong nguyên tử X cũng như Y có số proton bằng số nơtron. X và Y là
3
nguyên tố nào sau đây?
A. C và O
B. S và O
C. Si và O
D. C và S
Câu 99: Phân tử MX3 có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8. Tổng số hạt trong X - nhiều hơn trong M+ là
16. Công thức của MX3 là :
A. CrCl3
B. FeCl3
C. AlCl3
D. SnCl3
Câu 100: Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là:
A. 1s22s22p63s23p64s23d9
B. 1s22s22p63s23p63d94s2
2
2
2A. X , Y , Z , T
B. X , Y , Z , T
C. X-, Y2-, Z3+, T+
D. X+, Y2+, Z+, T2−
2−
Câu 102: Tổng số electron trong anion AB3 là 40. Anion AB3 là:
2−
2−
2−
2−
A. SiO3
B. CO3
C. SO3
D. ZnO2
n+
6
Câu 103: Một cation R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p . Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng
của nguyên tử B có thể là
A. 3s2
B. 3p1
C. 3s1
D. A, B, C đều đúng
16
11
18
12
nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn. Công thức phân tử của M là:
A. (NH4)2SO4
B. NH4HCO3
C. (NH4)3PO4
D. (NH4)2SO3
Câu 108:Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
40
40
16
17
A. 19 K và 18 Ar
B. 8 O và 8 O
C. O2 và O3
D. kim cương và than chì
Câu 109:Kí hiệu nguyên tử ZA X cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A. Số hiệu nguyên tử.
B. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.
C. Số khối của nguyên tử.
D. Số hiệu nguyên tử và số khối.
234
235
Câu 110:Ta có 2 kí hiệu 92 U và 92 U , nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani.
B. Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton.
C. Hai nguyên tử khác nhau về số electron.
D. A, B đều đúng.
Câu 111:Trong kí hiệu ZA X thì:
A. A l s khi xem nh gn bng khi lng nguyờn t X.
B. 1,29.10-8 cm
D. Kết quả khác.
Cõu 117: Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai?
2
2
1
A. 1s2 2s2 2 p x 2 p y 2 p z
2
1
B. 1s2 2s2 2 p x 2 p y
2
1
C. 1s2 2s2 2 p x 2 p y 2 p 1z
1
1
1
D. 1s2 2s2 2 p x 2 p y 2 p z
Cõu 118: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của R có 35 hạt proton. Đồng vị thứ
nhất có 44 hạt nơtron, đồng vị thứ 2 có số khối nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2. Nguyên tử khối trung bình của
nguyên tố R là bao nhiêu?
A. 79,2
B. 79,8
C.
D.
Cõu 122: Trong cỏc nguyờn t cú Z = 1 n Z = 20. Cú bao nhiờu nguyờn t m nguyờn t cú 1 eletron c thõn
A. 6.
B. 8.
C. 5.
D. 7.
Cõu 123: Ht nhõn ca ion X+ cú in tớch l 30,4.10-19 culụng. Vy nguyờn t ú l:
A. Ar
B. K
C. Ca
D. Cl
Cõu 124: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có
tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố:
A. Al và Br
B. Al và Cl
C. Mg và Cl
D. Si và Br.
Câu 125: Hai ngun tố A, B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hồn có tổng số đơn vị điện tích hạt
A. FeS2
B. NO2
C. SO2
D. CO2
Câu 130: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình
cộng của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 131: Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và ion? Chọn đáp án đúng:
A . K+ > Ca2+ > Ar
B. Ar > Ca2+ > K+
C. Ar> K+> Ca2+
D. Ca2+> K+> Ar.
Câu 132: Hợp chất có công thức phân tử la øM2X với :Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116, trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 9. Tổng số hạt
trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17. Số khối của M, X lần lượt là :
A. 23, 32
B. 22, 30
C. 23, 34
D. 39, 16
2+
2Câu 133: Cho ngun tử R, Ion X , và ion Y có số electron ở lớp vỏ bằng nhau. Sự sắp xếp bán kính ngun tử
nào sau đây là đúng.
A. R < X2+ < Y2-.
C. 3
D. 4
Câu 137: Hai ngun tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hồn. X thuộc nhóm V. Ở trạng
thái đơn chất X và Y khơng phản ứng với nhau. Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bằng 23. Hai ngun tố X,
Y là
A. N, O
B. N, S
C. P, O
D. P, S
Câu 138: A và B là hai ngun tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn. Tổng số hạt
proton trong hạt nhân của A và B là 32. Hai ngun tố đó là
A. Mg v à Ca
B. O v à S
C. N v à Si
D. C v à Si
Câu 139: Trong c ác nguy ên t ố có Z = 1 đến Z = 20. Có bao nhiêu ngun tố mà ngun tử có 2
eletron độc thân
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Câu 140: Trong ngun tử, electron hóa trị là các electron
A. độc thân.
B. ở phân lớp ngồi cùng.
C. ở obitan ngồi cùng.
D. tham gia tạo liên kết hóa học.
Câu 141: Số e hóa trị trong ngun tử clo (Z = 17) là
A. 5
B. 7
C. 3
C. ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện.
D. tan trong nước thành dung dịch không điện li.
Câu 148: Cho độ âm điện: Be (1,5), Al (1,5), Mg (1,2), Cl (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5). Chất nào sau đây có
liên kết ion ?
A. H2S, NH3.
B. BeCl2, BeS.
C. MgO, Al2O3.
D. MgCl2, AlCl3.
Câu 149: Nguyên tử có số hiệu 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ
A. mất 2e tạo thành ion có điện tích 2+.
B. nhận 2e tạo thành ion có điện tích 2-.
C. góp chung 2e tạo thành 2 cặp e chung.
D. góp chung 1e tạo thành 1 cặp e chung.
Câu 150: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử
A. phi kim, được tạo thành do sự góp chung e.
B. khác nhau, được tạo thành do sự góp chung e.
C. được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e.
D. được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng.
Câu 151: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị.
A. NaCl, CaO.
B. HCl, CO2.
C. KCl, Al2O3.
D. MgCl2, Na2O.
Câu 152: Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử
A. phi kim khác nhau.
B. cùng một phi kim điển hình.
C. phi kim mạnh và kim loại mạnh.
D. kim loại và kim loại.
Câu 153: Loại liên kết trong phân tử khí hiđroclorua là liên kết
A. cho – nhận.
D. NH4NO3, HNO3.
Câu 160: Chọn câu sai: Liên kết cho – nhận
A. là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị.
B. với cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp.
C. biểu diễn bằng mủi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận.
D. tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh.
Câu 161: Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?
A. HCl
B. Cl2
C. NH3
D. H2O
Câu 162: Liên kết nào phân cực nhất ?
A. H2O
B. NH3
C. NCl3
D. CO2
Câu 163: Cho các oxit: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Dãy các hợp chất trong phân tử chỉ gồm liên kết
cộng hoá trị là:
A. SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7
B. SiO2, P2O5, Cl2O7, Al2O3
C. Na2O, SiO2, MgO, SO3
D. SiO2, P2O5, SO3, Al2O3
Câu 164: Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3, oxit có liên kết ion là
A. Na2O, MgO, Al2O3. B. SiO2, P2O5, SO3.
C. SO3, Cl2O7, Cl2O
D. Al2O3, SiO2, SO2.
Câu 165: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro
thuộc loại liên kết nào sau đây?
A. H2O, HF
B. H2S , HCl
C. SiH4, CH4
D. PH3, NH3
Câu 172: Nhiệt độ sôi của H2O cao hơn so với H2S là do
A. phân tử khối của H2O nhỏ hơn.
B. độ dài liên kết trong H2O ngắn hơn trong H2S.
C. giữa các phân tử nước có liên kết hidro.
D. sự phân cực liên kết trong H2O lớn hơn.
Câu 173: So với N2, khí NH3 tan được nhiều trong nước hơn vì
A. NH3 có liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. NH3 tạo được liên kết hiđro với nước.
C. NH3 có phản ứng một phần với nước.
D. trong phân tử NH3 chỉ có liên kết đơn.
Câu 174: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là
A. đều được tạo thành do sức hút tĩnh điện.
B. đều có sự cho và nhận các e hóa trị.
C. đều có sự góp chung các e hóa trị.
D. đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao.
Câu 175: Giống nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại là
A. đều có những cặp e dùng chung.
B. đều tạo thành từ những e chung giữa các nguyên tử.
C. đều là những liên kết tương đối kém bền.
D. đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 176: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử
khác thì liên kết đó được gọi là:
A. liên kết cộng hóa trị có cực
B. liên kết cho nhận
C. liên kết tự do - phụ thuộc
D. liên kết pi
A. ô thứ 10 chu kì 2 nhóm VIIIA
B. ô thứ 8 , chu kì 2 nhóm VIA
C. ôthứ 12 chu kì 3 nhóm IIA
D. ô thứ 9 chu kì 2 nhóm VIIA
b. Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s23p64s1;
1s22s1. Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây đúng
A. Z < X < Y.
B. Y < Z < X.
C. Z < Y < X.
D. X=Y=Z.
Cõu 182: Nguyờn t ca nguyờn t X cú cu hỡnh electron:1s 22s22p63s23p4. Cụng thc oxit cao nht v cụng thc hp
cht vi hidro ca X l:
A. XO2 v XH4
B. XO3 v XH2
C. X2O5 v XH3
D. X2O7 v XH
Cõu 183: Nguyờn t C trong hp cht CH4 cú kiu lai húa:
A. sp3
B. sp2
C. sp
D. khụng lai húa.
Cõu 184: Dãy các nguyên tố nào sau đây đợc xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:
A. Al, Mg, Na, K .
B. sp2
C. sp
D. khụng lai húa.
Cõu 191: Nguyờn t C trong tinh th kim cng cú kiu lai húa:
A. sp3
B. sp2
C. sp
D. khụng lai húa.
Cõu 192: Hỡnh dng ca cỏc phõn t metan, boflorua, nc, berihirua, amoniac tng ng l
A. t din, tam giỏc,thng, gp khỳc, chúp.
B. t din, gp khỳc, tam giỏc, thng, chúp.
C. tam giỏc, gp khỳc, thng, chúp t din.
D. t din, tam giỏc, gp khỳc, thng, chúp.
Cõu 193: Cho các chất NaCl, CH4, Al2O3, K2S, MgCl2. Số chất có liên kết ion là (Độ âm điện của K: 0,82; Al: 1,61; S:
2,58; Cl: 3,16 và O: 3,44; Mg:1,31; H:2,20; C:2,55)
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Cõu 194: Tính chất chung của tinh thể phân tử là
A. Bền vững, khó bay hơi, khó nóng chảy.
B. Rất cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao
C. Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi.
D. Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.
Cõu 195: Tổng số hạt proton, electron, nơtron của nguyên tử của một nguyên tố thuộc nhóm IIIA là 40..Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố đó là
A. 12.
B. 13.
C. 11.
D. 14.
Cõu 2: Cht kh l cht
A. cho in t, cha nguyờn t cú s oxi húa tng sau phn ng.
B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 3: Chất oxi hoá là chất
A. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 4: Chọn phát biểu không hoàn toàn đúng:
A. Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử.
B. Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.
C. Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.
D. Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng.
Câu 5: Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành
A. chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu.
B. chất khử yếu hơn so với chất đầu.
C. chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn.
D. chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn.
Câu 6 : Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố
Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. oxit phi kim và bazơ.
B. oxit kim loại và axit.
B. khử .
C. nhận proton.
D. tự oxi hóa – khử.
+
n+
Câu 12: Trong phản ứng: M + NO3 + H → M + NO + H2O, chất oxi hóa là
A. M
B. NO3C. H+
D. Mn+
Câu 13: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl. Vai trò của H2S là:
A. chất oxi hóa .
B. chất khử.
C. Axit.
D. vừa axit vừa khử.
Câu 14: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
A. oxi hóa.
B. khử.
C. tạo môi trường.
D. khử và môi trường.
Câu 15: Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. HNO3 đóng vai trò là:
A. chất oxi hóa.
B. Axit.
C. môi trường.
D. Cả A và C.
Câu 16: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa – khử: Fe 2O3, I2,
O2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2?
A. KMnO4, I2, HNO3.
B. O2, Fe2O3, HNO3.
C. HNO3, H2S, SO2.
D. FeCl2, I2, HNO3.
A. không xảy ra phản ứng.
B. xảy ra phản ứng thế.
C. xảy ra phản ứng trao đổi.
D. xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.
Câu 22: Cho các phản ứng sau:
a. FeO + H2SO4 đặc nóng →
b. FeS + H2SO4 đặc nóng →
c. Al2O3 + HNO3 →
d. Cu + Fe2(SO4)3 →
0
,t
e. RCHO + H2 Ni
f. Glucozơ + AgNO 3 + NH3 + H2O →
→
g. Etilen + Br2 →
h. Glixerol + Cu(OH) 2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?
A. a, b, d, e, f, g.
B. a, b, d, e, f, h.
C. a, b, c, d, e, g.
D. a, b, c, d, e, h.
Câu 23 : Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?
A. KMnO4 + SO2 + H2O →
B. Cu + HCl + NaNO3 →
C. Ag + HCl + Na2SO4 →
D. FeCl2 + Br2 →
Câu 24: Xét phản ứng MxOy + HNO3 → M(NO3)3 + NO + H2O, điều kiện nào của x và y để phản ứng này là phản
2KClO3 → 2KCl + 3O2
(5)
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
(6)
4HClO4 → 2Cl2 + 7O2 + 2H2O
(7)
2H2O2
Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O (9)
→ 2H2O
+ O2
(8)
KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
a.Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 32: Cho phản ứng: Fe2+ + MnO4- + H+ → Fe3+ + Mn2+ + H2O, sau khi cân bằng, tổng các hệ số (có tỉ lệ nguyên
và tối giản nhất) là
A. 22.
B. 24.
C. 18.
D. 16.
+
n+
Câu 33: Trong phản ứng: 3M + 2NO3 + 8H → ...M + ...NO + ...H2O. Giá trị n là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 34: Cho phản ứng: 10I- + 2MnO4- + 16H+ → 5I2 + 2Mn2+ + 8H2O, sau khi cân bằng, tổng các chất tham gia phản
ứng là
A. 22.
B. 24.
C. 28.
D. 16.
+
3+
2Câu 35: Cho sơ đồ phản ứng: aFeS +bH + cNO3 → Fe + SO4 + NO + H2O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số a+b+c là
A. 3.
B. 4.
C. 6.
D. 8.
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + 5NO + H2O
D. 2, 28, 6, 1, 14.
Câu 40: Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O → X + C2H4(OH)2 + KOH. Chất X là
A. K2MnO4.
B. MnO2.
C. MnO.
D. Mn2O3.
Câu 41: Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là
A. 3 và 22.
B. 3 và 18.
C. 3 và 10.
D. 3 và 12.
Câu 42: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O. Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa
N2O và N2 là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 trong số các kết quả sau
A. 44 : 6 : 9.
B. 46 : 9 : 6.
C. 46 : 6 : 9.
D. 44 : 9 : 6.
Câu 43: Khi cho Zn vào dung dịch HNO 3 thu được hỗn hợp khí A gồm N 2O và N2 khi phản ứng kết thúc cho thêm
NaOH vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là
A. H2, NO2 .
B. H2, NH3.
C. N2, N2O.
D. NO, NO2
Câu 44: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng
thêm 7,0g. Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là
A. 2,7g và 1,2g.
B. 5,4g và 2,4g.
C. 5,8g và 3,6g.
D. 1,2g và 2,4.
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 2,4g kim loại Mg vào dung dịch HNO 3 loãng, giả sử chỉ thu được V lít khí N 2 duy
A. FeO.
B. Fe2O3.
C. Fe3O4.
D. FeO hoặc Fe3O4.
Câu 51: 1,84g hỗn hợp Cu và Fe hòa tan hết trong dung dịch HNO3 tạo thành 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. số mol
Fe và Cu theo thứ tự là
A. 0,02 và 0,03.
B. 0,01 và 0,02.
C. 0,01 và 0,03.
D. 0,02 và 0,04.
Câu 52: Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B. Cho khí A
hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối. Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam
muối khan. Công thức của sắt oxit FexOy là:
A. FeO.
B. Fe3O4.
C. Fe2O3.
D. Tất cả đều sai.
Câu 53: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe 3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hoá
thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O 2 để chuyển hết thành HNO3. Cho biết thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia
quá trình trên là 3,36 lit. Khối lượng m của Fe3O4 là giá trị nào sau đây?
A. 139,2 gam.
B. 13,92 gam.
C. 1,392 gam.
D. 1392 gam.
Câu 54: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí, thu được
hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan
G. Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,8.
tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO 3 được hỗn hợp khí gồm NO và NO 2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 3. Thể tích
(đktc) khí NO và NO2 lần lượt là:
A. 0,224 lít và 0,672 lít.
B. 0,672 lít và 0,224 lít.
C. 2,24 lít và 6,72 lít.
D. 6,72 lít và 2,24 lít.
Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở
đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H 2 là 18. Cô cạn dung dịch X,
thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 97,98.
B. 106,38.
C. 38,34.
D. 34,08.
Câu 61: Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,5M và AgNO3 0,3M sau khi phản ứng kết thúc thu
được 5,16g chất rắn . Giá trị của m là:
A. 0,24.
B. 0,48.
C. 0,81.
D. 0,96.
Câu 62: Cho 0,3 mol Magie vào 100 ml dung dịch hổn hợp chứa Fe(NO 3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng xẩy
ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 12 gam.
B. 11,2 gam.
C. 13,87 gam.
D. 16,6 gam.
Câu 63: Cho 7,22g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi,chia X thành 2 phần bằng nhau
được dung dịch B và 46 gam chất rắn D. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí
đến khối lượng không đổi thì được 12 gam chất rắn E. Tính nồng độ mol/l của dung dịch AgNO3.
A. 0,5.
B. 0,8.
C. 1.
D. 1,25.
Câu 68: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 0,8M + H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất của
HNO3 là khí NO.
a.Thể tích (tính bằng lít) khí NO (ở đktc) là
A. 0,336.
B. 0,224.
C. 0,672.
D. 0,448
b.Số gam muối khan thu được là
A. 7,9.
B. 8,84.
C. 5,64.
D. Tất cả đều sai.
Câu 69: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe và Mg bằng dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được sản phẩm khử là 0,896 lít (ở
đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2, có tỷ khối so với H2 bằng 14,75. Thành phần % theo khối lượng của sắt trong hỗn
hợp ban đầu là
A. 61,80%.
B. 61,82%.
C. 38,18%.
D. 38,20%.
Câu 70: Hoà tan hết 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H 2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 là sản phẩm khử duy nhất.
Cho toàn bộ lượng SO2 này hấp thụ vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9
gam chất rắn. Kim loại M đó là
A. Ca.
B. Mg.
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO 3 đặc, dư
thu được V lít NO2(ở đktc và duy nhất ). Giá trị của V là
A. 1,232.
B. 1,456.
C. 1,904.
D. 1,568.
Câu 76: Cho 500ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 0,2M và HCl 1M. Khi cho Cu tác dụng với dung dịch thì chỉ thu
được một sản phẩm duy nhất là NO. Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dung dịch là
A. 3,2 g.
B. 6,4 g.
C. 2,4 g.
D. 9,6 g.
Câu 77: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4. Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4 loãng
vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là:
A. 0,075 lít.
B. 0,125 lít.
C. 0,3 lít.
D. 0,03 lít.
Câu 78: Cho 0,35 mol Magie vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 2M và Cu(NO3)2 1M, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, khối lượng kim loại thu được là
A. 12 gam.
B. 11,2 gam.
C. 13,87 gam.
D. 14,8 gam.
Câu 79: Khử 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được hổn hợp rắn X, cho hỗn hợp X tác dụng với dung
dịch HNO3 dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc). Thể tích khí CO 2 (đktc) tạo ra khi khử Fe2O3 là
A. 1,68 lít.
B. 6,72 lít.
C. 3,36 lít.
D. 1,12 lít.
A. m+6,0893V.
B. m+ 3,2147.
C. m+2,3147V.
D. m+6,1875V.
Câu 85: Chia 10 gam hỗn hợp gồm (Mg, Al, Zn) thành hai phần bằng nhau. Phần 1 được đốt cháy hoàn toàn trong O 2
dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit. Phần hai hòa tan trong HNO3 đặc, nóng dư thu được V (lít) NO2 (sản phẩm khử duy
nhất) ở đktc. Giá trị của V là:
A. 22,4.
B. 44,8.
C. 89,6.
D. 30,8.
Câu 86: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là:
A. 5,76g.
B. 0,64g.
C.6,4g.
D. 0,576g.
Câu 87: Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra 5,6
lít khí SO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Tính số mol H2SO4 đã phản ứng.
A.0,5 mol.
B.1 mol.
C.1,5 mol.
D. 0,75 mol.
Câu 88: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe 2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M. Sau khi kết
thúc phản ứng, thu được m gam hỗn hợp các kim loại. Giá trị của m là:
A. 14,50 gam.
B. 16,40 gam.
C. 15,10 gam.
D. 15,28 gam.
Câu 89: Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al và 0,025 mol Fe tác dụng với 400ml dung dịch hỗn hợp
Cu(NO3)2 0,05M và AgNO3 0,125M. Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác dụng với dung dịch NaOH dư
- Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít H 2(đktc), dung dịch sau phản ứng chứa 14,25gam
muối
- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc). Cô cạn cẩn thận và làm
khô dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muối. Công thức phân tử của khí X là:
A. N2O.
B. NO2.
C. N2.
D. NO.
Câu 95: Có các quá trình điện phân sau:
(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với anot làm bằng kim loại Cu.
(2) Điện phân dung dịch FeSO4 với 2 điện cực bằng graphit.
(3) Điện phân Al2O3 nóng chảy với 2 điện cực bằng than chì.
(4) Điện phân dung dịch NaCl với anot bằng than chì và catot bằng thép.
Các quá trình điện phân mà cực dương bị mòn là
A.(1),(2).
B.(1),(3).
C.(2),(3).
D.(3),(4).
Câu 96: Điện phân một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl. Nếu b > 2a mà ở catot chưa có khí thoát ra thì dung dịch
sau điện phân chứa
A. Na+, SO42-, Cl-.
B. Na+, SO42-, Cu2+.
+
C. Na , Cl .
D. Na+, SO42-, Cu2+, Cl-.
Câu 97: Điện phân (điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl. Dung dịch sau điện
phân
có thể hoà tan được kim loại nhôm, mối quan hệ giữa a và b là
C. KCl.
D. CsCl.
Câu 103: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot và 67,2
m3(ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước
vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 54,0.
B. 75,6.
C. 67,5.
D. 108,0.
Câu 104: Điện phân dung dịch chứa HCl và KCl với màng ngăn xốp, sau một thời gian thu được dung dịch chỉ chứa
một chất tan và có pH = 12. Vậy:
A. chỉ có HCl bị điện phân.
B. chỉ có KCl bị điện phân.
C.HCl và KCl đều bị điện phân hết.
D. HCl bị điện phân hết, KCl bị điện phân một phần.
Câu 105: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl 2 0,1M và NaCl 0,5M (điện cực trơ,
hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Dung dịch thu được sau điện phân có khả
năng hoà tan
m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là
A. 4,05.
B. 2,70.
C. 1,35.
D. 5,40.
Câu 106: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và CuSO4 0,5M bằng điện cực trơ. Khi ở catot có 3,2
gam
Cu thì thể tích khí thoát ra ở anot
A.0,672 lít.
B.0,84 lít.
C.6,72 lít.
D.0,448 lít.
Câu 112: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối lượng Cu bám lên catot khi thời
gian điện phân t1 = 200 s, t2 = 500s lần lượt là:
A. 0,32g và 0,64g.
B. 0,64g và 1,28g.
C. 0,64g và 1,32g.
D. 0,32g và 1,28g.
Câu 113: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,1 mol FeCl 3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ, màng ngăn
xốp). Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân. Tại thời điểm này khối lượng catot đã tăng :
A. 0,0 gam.
B. 5,6 gam.
C. 12,8 gam.
D. 18,4 gam.
Câu 114: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp: Bình (1) chứa 100ml dung dịch CuSO 4 0,1M; Bình (2) chứa 100ml
dung dịch NaCl 0,1M tiến hành điện phân có màng ngăn cho tới khi ở bình hai tạo ra dung dịch có pH=13 thì ngưng
điện phân. Giả sử thể tích dung dịch ở hai bình không đổi. Nồng độ mol của Cu 2+ trong dung dịch bình (1) sau điện
phân là:
A. 0,04M.
B. 0,10M.
C. 0,05M.
D. 0,08M.
Câu 115: Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa 200 ml dd AgNO 3 và Cu(NO3)2 thu được 56 gam hỗn hợp
kim loại ở catot và 4,48 lít khí ở anot (đktc). Nồng độ mol AgNO 3 và Cu (NO3)2 trong X lần lượt là
A.2M và 1M.
B. 1M và 2M.
C. 2M và 4M.
D. 4M và 2M.
Câu 116: Có hai bình điện phân mắc nối tiếp nhau. Bình 1 chứa dung dịch CuCl 2, bình 2 chứa dung dịch AgNO3. Tiến
hành điện phân với điện cực trơ, kết thúc điện phân thấy catot của bình 1 tăng lên 1,6gam. Khối lượng catot của bình 2
D. 1,44 gam.
Câu 121: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại
catot thu 1,28 gam kim loại và anot thu 0,336 lít khí (ở đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch
thu được bằng.
A. 3.
B. 2.
C. 12.
D. 13
Câu 122: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ một thời gian thì thấy khối lượng catot tăng 1gam.
Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A, thì thời gian điện phân tối thiểu là
A. 0,45 giờ.
B. 40 phút 15 giây.
C. 0,65 giờ.
D. 50 phút 15 giây.
Câu 123: Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp bình 1 chứa CuCl 2, bình 2 chứa AgNO3. Khi ở anot của bình 1 thoát ra
22,4 lít một khí duy nhất thì ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện).
A. 11,2 lít
.
B. 22,4 lít.
C. 33,6 lít.
D. 44,8 lít.
Câu 124: Để điều chế 1 tấn clo bằng cách điện phân nóng chảy NaCl người ta phải dùng tối thiểu là 1,735 tấn NaCl.
Vậy hiệu suất của quá trình là:
A. 59%.
B. 85%.
C. 90%.
D. 95%.
Câu 125: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 0,2 M và AgNO3 0,1 M.với cường dòng điện I = 3,86 A. Tính thời gian
điện phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g.
A. 250s.
D.0,448 lít.
Câu 130: Cho một dòng điện có cường độ I không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp,bình 1 chứa 100ml dung
dịch
CuSO4 0,01M, bình 2 chứa 100 ml dung dịch AgNO3 0,01M. Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2
xuất hiện khí bên catot, tính cường độ I và khối lượng Cu bám bên catot ở bình 1 và thể tích khí (đktc) xuất hiện bên
anot của bình 1.
A.0,193A;0,032g Cu;5,6 ml O2.
B. 0,193A;0,032g Cu;11,2 ml O2.
C.0,386A;0,64g Cu;22,4 ml O2.
D. 0,193A;0,032g Cu;22,4 ml O2.
Câu 131: Điện phân 400 ml dung dịch chứa 2 muối KCl và CuCl 2 với điện cực trơ và màng ngăn cho đến khi ở anot
thoát ra 3,36lít khí(đktc) thì ngừng điện phân. Để trung hòa dung dich sau điện phân cần 100 ml dd HNO 3 1M. Dung
dịch sau khi trung hòa tác dụng với AgNO3 dư sinh ra 2,87 (gam) kết tủa trắng. Tính nồng độ mol của mỗi muối trong
dung dịch trước điện phân.
A. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,03M.
B. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=3M.
C. [CuCl2]=2,5M,[KCl]=0,3M.
D. [CuCl2]=0,25M,[KCl]=0,3M.
Câu 132: Điện phân 200 ml dd CuSO4(dung dịch X) với điện cực trơ sau thời gian ngừng điện phân thì thấy khối
lượng X giảm. Dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 500ml dd BaCl 2 0,3M tạo kết tủa trắng. Cho biết khối
lượng riêng dung dịch CuSO4 là 1,25g/ml; sau điện phân lượng H2O bay hơi không đáng kể. Nồng độ mol/lít và nồng
độ % dung dich CuSO4 trước điện phân là?
A. 0,35M, 8%.
B. 0,52, 10%.
C. 0,75M, 9,6%.
D. 0,49M, 12%.
Câu 133: Điện phân 200ml dung dịch Y gồm KCl 0,1M và Cu(NO 3)2 0,2M với cường độ dòng điện 5A trong thời
gian 1158 giây, điện cực trơ, màng ngăn xốp. Giả sử nước bay hơi không đáng kể. Độ giảm khối lượng của dung dịch
C. cả A và B.
D. Kết quả khác.
c. Khối lượng dung dịch giảm trong quá trình điện phân là
A. 2,29.
B. 2,95.
C. cả A và B.
D. Kết quả khác.
Câu 137: Cho các phát biểu sau:
1. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt.
2. Cân bằng hóa học là cân bằng động.
3. Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự
thay đổi đó.
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, .
Các phát biểu đúng là
A. 1,2, 3, 4.
B. 1,3, 4.
C. 1,2,4
D. 2, 3, 4.
Câu 138: Cho các phát biểu sau:
1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau.
2. Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định.
3. Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.
4. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi.
5. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.
Các phát biểu sai là
A. 2, 3.
B. 3, 4.
C. 3, 5.
D. 4, 5.
ƒ
C. KC
2
[
HI ]
=
.
[H2 ] ×[I2 ]
D. KC =
[H2 ] ×[I2 ]
[ HI ] 2
Câu 141:Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4 NH3 (k) + 3 O2 (k) ƒ
A. Tăng nhiệt độ
2 N2 (k) + 6 H2O(h) ∆H
B. 46%.
Câu 144: Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) ƒ
A. Áp suất
C. 24%.
D. 14,6%.
2NH3 (k) + Q. Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân bằng hoá học trên?
B. Nhiệt độ
C. Nồng độ
D. Tất cả đều đúng
Câu 145: Cho các phản ứng sau:
1. H2(k) + I2(r) ƒ
2 HI(k) , ∆H >0
3. CO(k) + Cl2(k) ƒ
COCl2(k) , ∆H
D. 16 lần.
Câu 148: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm 50 0C thì tốc
độ phản ứng tăng lên 1024 lần.
A. 2,0.
B. 2,5.
C. 3,0.
D. 4,0.
Câu 149: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ thuật nào sau đây
không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm. B. Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 9000C.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic.
D. Thổi không khí nén vào lò nung vôi.
Câu 150: Cho các cân bằng hoá học:
N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2NH3 (k) (1)
H2 (k) + I2 (k) ƒ 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) ƒ 2SO3 (k) (3)
2NO2 (k) ƒ N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (3), (4).
D. (1), (2), (4).
Câu 151: Cho các cân bằng sau:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2 .
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3 .
Câu 155: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ƒ 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá
học không bị chuyển dịch khi
A. thay đổi áp suất của hệ.
B. thay đổi nồng độ N2.
C. thay đổi nhiệt độ.
D. thêm chất xúc tác Fe.
Câu 156: Một phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(k) + O 2(k) ƒ 2NO2(k). Giữ nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp
phản ứng xuống còn 1/3 thể tích. Kết luận nào sau đây không đúng:
A. Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần.
B. Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần.
C. Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.
D. Hằng số cân bằng tăng lên.
Câu 157: Cho cân bằng sau:
SO 2 + H2O ƒ H+ + HSO3-. Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO 4 (không
làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ
A. không xác định.
B. không chuyển dịch theo chiều nào.
C. chuyển dịch theo chiều nghịch.
D. chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 158: Cho các cân bằng sau:
o
(k)
xt,t
o
xt,t
→ CH3COOC2H5 (l) + H2O (l)
(5) CH3COOH (l) + C2H5OH (l) ¬
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A. (1) và (2).
B. (3) và (4).
C. (3), (4) và (5).
D. (2), (4) và (5).
Câu 159: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế NO2 bằng cách cho Cu tác dụng với HNO3 đặc khi đun nóng. NO2 có thể
chuyển thành N2O4 theo cân bằng:
2 NO2 ƒ
N2O4
Cho biết NO2 là khí có màu nâu và N2O4 là khí không màu. Khi ngâm bình chứa NO2 vào chậu nước đá thấy màu trong bình
khí nhạt dần. Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là
A. Toả nhiệt.
B. Thu nhiệt.
C. Không toả hay thu nhiệt.
D. Một phương án khác.
Câu 160: Trong bình kín 2 lít chứa 2 mol N 2 và 8 mol H2. Thực hiện phản ứng tổng hợp NH 3 đến khi đạt trạng thái
cân bằng thấy áp suất sau bằng 0,8 lần áp suất ban đầu ( nhiệt độ không đổi). Hằng số cân bằng của hệ là
A. 0,128.
B. 0,75.
C. 0,25.
D. 1,25.
2SO2 (k) + O2(k) ƒ 2SO3(k) (2).
3H2(k) + N2 (k) ƒ 2NH3 (k) (3);
N2O4 (k) ƒ 2 NO2(k)
(4).
Các phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp suất của hệ là
A.(2),(3).
B.(2),(4).
C.(3),(4).
D.(1),(2).
Câu 165: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước.
Phản ứng xảy ra là: CO + H2O ƒ CO2 + H2. Ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên là K = 1.
Nồng độ mol của CO và H2O khi đạt đến cân bằng lần lượt là
A. 0,2 M và 0,3 M.
B. 0,08 M và 0,2 M.
C. 0,12 M và 0,12 M.
D. 0,08 M và 0,18 M.
o
t , xt
→ 2NH3. Nồng độ mol ban đầu của các chất như
Câu 166: Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2 ¬
sau :
[N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l. Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol của [NH 3 ] = 0,2 mol/l. Hiệu suất của phản
ứng là
A. 43%.
B. 10%.
B. 5,0.10-4mol/(l.s).
C. 2,5.10-5mol/(l.s).
D. 1,0.10-3mol/(l.s).
CHUYÊN ĐỀ 3:
SỰ ĐIỆN LI
Câu 1: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
A. HCl → H+ + Cl-.
B. CH3COOH CH3COO- + H+ .
+
3C. H3PO4 → 3H + 3PO4 .
D. Na3PO4 → 3Na+ + PO43- .
Câu 2: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?
A. H2SO4 H+ + HSO4- .
B. H2CO3 H+ + HCO3-.
C. H2SO3 → 2H+ + SO32-.
D. Na2S 2Na+ + S2-.
Câu 3:Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2,
NaClO, CH4, NaOH, NH3 , H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là
A. 7.
B. 8.
C. 9.
D. 10.
Câu 4: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO, NH3.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
C. số mol cation hoặc anion.
D. tổng số phân tử chất tan.
Câu 11: Hằng số điện li phụ thuộc vào
A. bản chất các ion tạo thành chất điện li.
B. nhiệt độ, bản chất chất tan.
C. độ tan của chất điện li trong nước.
D. tính bão hòa của dung dịch chất điện li.
Câu 12: Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào:
A. độ điện li.
B. khả năng điện li ra ion H+, OH–.
C. giá trị pH.
D. hằng số điện li axit, bazơ (Ka, Kb).
Câu 13: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH CH3COO- + H+
Độ điện li α sẽ biến đổi như thế nào khi
a. Pha loãng dung dịch
A. giảm.
B. tăng.
C. không đổi.
D. có thể tăng hoặc giảm.
b.Thêm vài giọt dung dịch HCl loãng vào dung dịch
A. giảm.
B. tăng.
C. không đổi.
D. có thể tăng hoặc giảm.
c. Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng vào dung dịch
A. giảm.
B. tăng.
C. không đổi.
D. có thể tăng hoặc giảm.
-4
C. 11,62.
D. 13,62.
Câu 20:Dung dịch HCOOH 0,01 mol/l có pH ở khoảng nào sau đây?
A. pH = 7.
B. pH > 7.
C. 2 < pH < 7.
D. pH =2.
Câu 21: Cho các dung dịch: Na 2S, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, K2SO3, AlCl3. Số dung dịch có giá trị pH > 7
là:
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
−
+
3+
2−
Câu 22: Cho các chất và ion sau: HSO 4 , H2S, NH 4 , Fe , Ca(OH)2, SO3 , NH3, PO43- , HCOOH, HS– , Al3+, Mg2+,
ZnO, H2SO4, HCO3−, CaO, CO32−, Cl−, NaOH, NaHSO4, NaNO3 , NaNO2, NaClO, NaF, Ba(NO3)2, CaBr2.
a.Theo Bronstet số chất và ion có tính chất axit là
A. 10.
B. 11.
C. 12.
D. 9.
b.Theo Bronstet số chất và ion có tính chất bazơ là:
A. 12.
B. 10.
C. 13.
D. 11.
c.Theo Bronstet số chất và ion có tính chất trung tính là:
C. giấy quỳ không đổi màu.
D. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ.
Câu 26: Cho các muối sau đây: NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3 ; KCl. Các dung dịch có pH = 7 là:
A. NaNO3, KCl.
B. K2CO3, CuSO4 ; KCl.
C. CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3.
D. NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4.
Câu 27: Trong số các dd: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dd có pH > 7 là
A. Na2CO3, NH4Cl, KCl.
B. Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa.
C. NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4.
D. KCl, C6H5ONa, CH3COONa.
Câu 28: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:
A. KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3.
B. HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4.
C. H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3.
D. HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.
Câu 29: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H 2SO4,
pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d. Nhận định nào dưới đây là đúng ?
A.d
Câu 37: Một dd có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là
A. 0,05.
B. 0,075.
C. 0,1.
D. 0,15.
2+
3+
Câu 38: Dung dịch A chứa các ion: Fe (0,1 mol), Al (0,2 mol), Cl (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn dung dịch A thu
được 46,9g muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,1 và 0,35.
B. 0,3 và 0,2.
C. 0,2 và 0,3.
D. 0,4 và 0,2.
Câu 39: Để được dung dịch có chứa các ion: Mg2+ (0,02 mol), Fe2+ (0,03 mol), Cl- (0,04 mol), SO42- (0,03 mol), ta có
thể pha vào nước
A. 2 muối.
B. 3 muối.
C. 4 muối.
D. 2 hoặc 3 hoặc 4 muối.
Câu 40: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba 2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+. Để trung hoà 1/2 dung dịch
X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:
A. 16,8 gam.
B. 3,36 gam.
C. 4 gam.
D. 13,5 gam.
Câu 41: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng
với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc). Phần II tác dụng với dung dịch
BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng
A. 6,11g.
B. 3,055g.
B.0,3M.
C.0,6M.
D.0,4M.
Câu 45: Dung dịch bão hòa có độ tan là 17,4 gam thì nồng độ % của chất tan là
A. 14,82%.
B. 17,4%.
C. 1,74%.
D. 1,48%.
Câu 46: Biết phân tử khối chất tan là M và khối lượng riêng của dung dịch là D. Hệ thức liên hệ giữa nồng độ % và
nồng độ mol/l (CM) là
10.D.C M
M.CM
10.M.CM
D.CM
A. C% =
. B. C% =
.
C. C% =
D. . C% =
.
M
10.D
D
10.M
Câu 47: Hòa tan 25g tinh thể CuSO4.5H2O vào 175g H2O thu được dung dịch muối có nồng độ là
A. 8%.
Câu 52. Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A. Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
B. Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.
+
2+
C. Ag , Mg , NO3 , Br .
D. Fe2+, Ag+, NO3-, CH3COO-.
2Câu 53: Ion CO3 cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:
A. NH4+, Na+, K+.
B. Cu2+, Mg2+, Al3+.
C. Fe2+, Zn2+, Al3+ .
D. Fe3+, HSO4-.
Câu 54: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. AlCl3 và CuSO4.
B. NH3 và AgNO3 .
C. Na2ZnO2 và HCl.
D. NaHSO4 và NaHCO3
Câu 55: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng được với
dung dịch Ba(HCO3)2?
A.4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 56: Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH; b mol Na2CO3; c mol NaHCO3. Hoà tan X vào nước sau đó cho tác dụng
với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường. Loại bỏ kết tủa, đun nóng phần nước lọc thấy có kết tủa nữa. Vậy có kết
luận là
A. a = b = c.
B. a > c.
C. b > c.
D. a < c.
Câu 62. Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?