kế toán nguyên vật liệu và phân tích tình hình tồn kho nguyên vật liệu tại công ty tnhh sản xuất và thương mại minh hòa - Pdf 31

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

LÝ HỒNG YẾN

KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TỒN KHO
NGUYÊN VẬT LIỆU TẠI CÔNG TY TNHH

SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MINH HÒA

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
NGÀNH: Kế toán tổng hợp
Mã số ngành: 52340301

h ng

Năm 2014


TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

LÝ HỒNG YẾN
MSSV: 4117125

KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TỒN KHO
NGUYÊN VẬT LIỆU TẠI CÔNG TY TNHH
SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI MINH HÒA


hạn chế thiếu s t. t mong nhận được những kiến đ ng g p qu
u từ
u hầy Cô và an lãnh đạo công ty. Cuối lời em xin k nh chúc u hầy
Cô an ãnh đạo công ty và toàn th anh ch trong công ty lời chúc sức
kh e và thành đạt.
r n trọng k nh chào

Cần hơ ngày 7 th ng

năm 20 4.

Sinh vi n thực hiện

Hồng Yến

i


TRANG CAM KẾT

Tôi xin cam kết luận văn này được hoàn thành dựa tr n c c kết quả
nghi n cứu của tôi và c c kết quả nghi n cứu này chưa được dùng cho t cứ
luận văn cùng c p nào kh c.

.

Cần hơ ngày 7 th ng

năm 20 4.



NGƯỜI NHẬN XÉ

iii


ỤC ỤC
Trang
Chương : GIỚI HIỆU .................................................................................... 1
. Đ t v n đề nghi n cứu ................................................................................. 1
.2

ục ti u nghi n cứu .................................................................................... 2

.2.

ục ti u chung ......................................................................................... 2

.2.2

ục ti u cụ th ......................................................................................... 2

.3 Phạm vi nghi n cứu ..................................................................................... 2
1.3.1 Không gian ................................................................................................ 2
.3.2 hời gian ................................................................................................... 2
.3.3 Đối tượng nghi n cứu ............................................................................... 2
Chương 2: C SỞ

UẬN


m y kế to n ............................................................................. 21

3.3 Cơ c u t chức ........................................................................................... 21
3.4.2 Chế đ kế to n và hình thức kế to n ....................................................... 22
iv


3.4.3 Phương ph p kế to n .............................................................................. 24
3.5 Sơ lược kết quả hoạt đ ng sản xu t kinh doanh của công ty..................... 24
3.6 huận lợi kh khăn và phương hướng hoạt đ ng của công ty ................. 30
3.6.

huận lợi ................................................................................................. 30

3.6.2 h khăn ................................................................................................. 31
3.6.3 Phương hướng hoạt đ ng ........................................................................ 31
Chương 4: C NG
C
N NGUY N Ậ IỆU
PH N CH
NH H NH
N H NGUY N Ậ IỆU
I C NG Y NHH S N
XU
HƯ NG
I INH H
....................................................... 32
4. Đ c đi m chung về kế to n nguy n vật liệu tại công ty ............................ 32
4. . Đ c đi m và y u cầu quản l nguy n vật liệu tại công ty ...................... 32
4. .2 Nhiệm vụ của công t c kế to n nguy n vật liệu tại công ty ................... 32

5. . Nhận x t về công t c kế to n .................................................................. 57
v


5. .2 Nhận x t về công t c kế to n nguy n vật liệu tại công ty ...................... 58
5. .3 Nhận x t về quản l tồn kho nguy n vật liệu tại công ty ....................... 59
5.2 C c giải ph p về công t c kế to n nguy n vật liệu và quản l tồn kho
nguy n vật liệu tại công ty ............................................................................... 60
Chương 6:
6.

UẬN

I N NGH ....................................................... 62

ết luận ...................................................................................................... 62

6.2 iến ngh .................................................................................................... 63
I IỆU H

H

............................................................................... 64

PHỤ ỤC ........................................................................................................ 65
Phụ lục : Phiếu nhiệm thu hàng h a .............................................................. 65
Phụ lục 2: H a đơn G G số 0002329 ........................................................... 66
Phụ lục 3: Phiếu đề ngh nhập kho .................................................................. 67
Phụ lục 4: Phiếu nhập kho số 0002 .................................................................. 68
Phụ lục 5: ảng đề ngh c p vật tư .................................................................. 69


vi

........................ 91


D NH S CH

NG
Trang

ảng 3. ết quả hoạt đ ng kinh doanh của công ty giai đoạn từ năm 20
đến năm 20 3 ................................................................................................... 25
ảng 3.2 ết quả hoạt đ ng kinh doanh của công ty trong 6 th ng đầu năm
2012, 2013, 2014 ............................................................................................. 28
ảng 4. Danh mục m t số nguy n vật liệu và nhà cung c p chủ yếu .......... 33
ảng 4.2

số v ng quay hàng tồn kho ......................................................... 50

ảng 4.3 Số lượng tồn kho của m t số vật tư chủ yếu theo thời đi m ............ 51

vii


DANH SÁCH HÌNH
Trang
Hình 2. Sơ đồ kế to n chi tiết theo phương ph p th song song ................... 12
Hình 2.2 Sơ đồ hạch to n t ng hợp N


BCKQKD

:

CBCNV

:

C n

CNV

:

Công nhân viên

CP

:

Chi phí

DNTN

:

Doanh nghiệp tư nh n

GTGT


MTV

:

t thành vi n

NCC

:

Nhà cung c p

NK

:

Nhập kho

NKC

:

Nhật k chung

NV

:

Nghiệp vụ


TK

:

ài khoản

TNDN

:

hu nhập doanh nghiệp

TNHH

:

r ch nhiệm hữu hạn

SCĐ

:

ài sản cố đ nh

Đ

:

i u thụ đ c iệt


ph m là m t điều quan trọng đ ng đ c c doanh nghiệp quan t m và đầu tư vì
n gắn liền với thương hiệu của doanh nghiệp cũng như giúp doanh nghiệp
trong việc thu hút kh ch hàng.
Ch t lượng của sản ph m được c u thành ởi nhiều yếu tố nhưng trong
đ yếu tố nguy n vật liệu đầu vào là quan trọng nh t. ì nguy n vật liệu là yếu
tố đầu vào c u thành n n thực th sản ph m, chi ph nguy n vật liệu lại chiếm
m t t trọng lớn trong toàn
chi ph sản xu t và ảnh hưởng đến gi thành sản
ph m. Do đ làm thế nào đ tiết kiệm được chi ph nguy n vật liệu mà vẫn
đảm ảo ch t lượng sản ph m tạo ra là m t v n đề đ t ra đối với c c doanh
nghiệp sản xu t.
Vì vậy doanh nghiệp cần c c c công cụ quản l hiệu quả, trong đ kế
to n nguy n vật liệu giữ vai tr quan trọng. ế to n nguy n vật liệu cung c p
thông tin cần thiết về tình hình nhập xu t tồn và sử dụng nguy n vật liệu giúp
cho qu trình sản xu t kinh doanh được diễn ra li n tục, n ng cao hiệu quả sử
dụng nguy n vật liệu cũng như cung c p thông tin cho nhà quản l có biện
ph p quản l ch t ch việc sử dụng dự trữ ảo quản nguy n vật liệu; đảm ảo
nguồn nguyên vật liệu được sử dụng m t c ch c hiệu quả tr nh lãng ph , góp
phần tiết kiệm được chi ph sản xu t giảm gi thành sản ph m.
Qua đ cho ta th y t chức hệ thống kế to n hợp l trong doanh nghiệp
n i chung cũng như t chức tốt công t c kế toán nguyên vật liệu n i ri ng đ c
iệt t chức quản l tốt kh u thu mua sử dụng dự trữ nguy n vật liệu và phân
tích tình hình tồn kho nguy n vật liệu giúp cho doanh nghiệp đảm ảo được
ch t lượng sản ph m tiết kiệm chi ph hạ gi thành và tăng lợi nhuận; n ng
cao khả năng cạnh tranh trong nước và quốc tế.
Nhận thức được tầm quan trọng của v n đề, tôi đã chọn công ty NHH
sản xu t và thương mại inh H a làm đơn v thực tập và chọn đề tài ế to n
nguy n vật liệu và ph n t ch tình hình tồn kho nguy n vật liệu tại công ty
NHH sản xu t và thương mại inh H a làm luận văn tốt nghiệp của mình.
Nh m tìm hi u về công t c kế to n và đưa ra m t số giải ph p giúp công ty


H a.
1.3.2 Thời gian
20

Đối với số liệu trong ảng C
D: Đề tài sử dụng số liệu năm
20 2 20 3 và 6 th ng đầu năm 2012, 2013, 2014.

Đối với số liệu thực hiện kế to n: Đề tài sử dụng số liệu của th ng 06
năm 20 4.
+ hời gian thực hiện đề tài: Đề tài được thực hiện từ ngày
đến ngày 7
20 4.

08 20 4

1.3.3 Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghi n cứu là công t c kế to n nguy n vật liệu và tình hình
tồn kho nguy n vật liệu tại công ty NHH sản xu t và thương mại inh H a.

2


CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1 CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Nh ng vấn ề chung về ế toán ngu ên v t i u
2.1.1.1 Khái niệm và đặc điểm của nguyên vật liệu
* Khái niệm

(1) Nguy n vật liệu ch nh: Là những nguy n vật liệu chủ yếu c u thành
n n thực th vật ch t của sản ph m.
dụ: đối với công ty may thì nguy n vật
liệu ch nh là vải; công ty sản xu t nh kẹo thì nguyên vật liệu ch nh là t
3


đường Nguyên vật liệu ch nh cũng ao gồm cả n thành ph m mua ngoài
với mục đ ch tiếp tục qu trình sản xu t chế tạo ra sản ph m hàng hóa.
dụ:
c c doanh nghiệp c th mua c c loại vải thô kh c nhau về đ nhu m và in
nh m tạo ra c c loại vải kh c nhau đ p ứng cho nhu cầu sử dụng.
rong c c doanh nghiệp kinh doanh thương mại d ch vụ không đ t ra
kh i niệm nguy n vật liệu ch nh phụ.
 Cần chú

sự kh c iệt giữa nguy n liệu và vật liệu cụ th như sau:

+ Nguy n liệu là sản ph m của các ngành công nghiệp khai th c và
ngành nông nghiệp l m nghiệp ngư nghiệp.
+ ật liệu là sản ph m của ngành công nghiệp chế iến.
(2) Nguyên vật liệu phụ: Là những loại vật liệu khi tham gia vào quá
trình sản xu t không phải là yếu tố ch nh c u thành n n thực th vật ch t của
sản ph m mà nó được dùng đ kết hợp với nguy n vật liệu ch nh đ ng vai tr
là ch t xúc t c ho c làm tăng gi tr sử dụng gi tr thương mại của sản ph m.
dụ như thuốc t y trong công nghiệp sản xu t đường ch t tạo màu tùy
theo y u cầu sử dụng đ tạo ra từng loại sản ph m.
3 Nhi n liệu là m t loại vật liệu phụ khi sử dụng n c t c dụng tạo
n n nhiệt lượng cung c p cho qu trình sản xu t. Nhi n liệu c th tồn tại dưới
dạng th rắn như than đ than củi; tồn tại dưới dạng th l ng như xăng dầu;

ngoài mà c thông thường mua của c c nhà cung c p.
ật tư chế iến: Là vật liệu do doanh nghiệp sản xu t ra và sử dụng như
là nguy n liệu đ sản xu t ra sản ph m.
ật liệu thu ngoài gia công: Là vật liệu mà doanh nghiệp không tự sản
xu t cũng không phải mua ngoài mà thu c c cơ sở gia công.
- Nguy n vật liệu nhận g p vốn li n doanh: Là nguy n vật liệu do c c
n li n doanh g p vốn theo th a thuận tr n hợp đồng li n doanh.
- Nguy n vật liệu được c p: Là nguyên vật liệu do đơn v c p tr n c p
theo quy đ nh.
2.1.1.3 Vai trò, chức năng, nhiệm vụ của kế toán nguyên vật liệu
a. Vai trò của kế toán nguyên vật liệu (Đ

r Phương, 2011, trang 6)

ế to n nguy n vật liệu là công cụ đắc lực giúp cho nhà quản l nắm
được tình hình và đưa ra kế hoạch ch đạo hoạt đ ng sản xu t kinh doanh của
doanh nghiệp.
ế to n nguy n vật liệu hạch to n và phản nh ch nh x c đầy đủ k p
thời về tình hình nhập xu t tồn và sử dụng nguyên vật liệu cả về số lượng lẫn
ch t lượng gi tr . Căn cứ vào thực tế tình hình nguy n vật liệu; lập kế hoạch
cung ứng và sử dụng nguy n vật liệu cần thiết cho sản xu t. ua đ cung c p
thông tin số liệu ch nh x c cho việc hạch to n t nh gi thành sản ph m giúp
nhà quản tr iết tình hình sử dụng vốn lưu đ ng của đơn v mình từ đ đề ra
c c iện ph p n ng cao hiệu quả sử dụng vốn g p phần vào việc thúc đ y sự
ph t tri n của qu trình sản xu t kinh doanh.
b. Chức năng, nhiệm vụ của kế toán nguyên vật liệu (Theo Đ
Phương, 2011, trang 6)

r



N i dung tr gi thực tế của nguy n vật liệu nhập kho được x c đ nh tùy
theo từng nguồn nhập từng lần nhập. Cụ th như sau:
 Nguyên vật liệu mua ngoài
r gi thực tế = Gi mua
của N

huế nếu c

CP kh c – C c khoản giảm trừ

- rong đ
- Gi mua là gi ghi tr n h a đơn.
- huế: ao gồm c c khoản thuế không hoàn lại thuế nhập kh u thuế
Đ thuế G G theo phương ph p trực tiếp .
- CP kh c: chi ph vận chuy n

ốc xếp

- C c khoản giảm trừ như chiết kh u thương mại khi mua được giảm
gi
 Đối với nguy n vật liệu mua
iệt Nam theo t gi giao d ch.
 Nguyên vật liệu tự chế iến
Gi thực tế
nhập kho

ng ngoại tệ thì phải quy đ i ra đồng

= Gi thực tế vật liệu xu t chế iến


ì vật tư hàng h a m i lần nhập kho với gi thực tế nhập kh c nhau và
tại thời đi m kh c nhau n n việc t nh tr gi thực tế hàng xu t kho được p
dụng m t trong c c phương ph p sau:
+ Phương ph p đơn gi đ ch danh.
+ Phương ph p đơn gi
cuối k .

ình qu n gia quyền tại thời đi m xu t kho ho c

+ Phương ph p đơn gi thực tế nhập trước - xu t trước (FIFO).
+ Phương ph p đơn gi thực tế nhập sau - xu t trước (LIFO).
+ Phương ph p đơn gi hạch to n.
i phương ph p t nh tr gi xu t kho vật tư hàng h a đều c những ưu
khuyết đi m nh t đ nh. Doanh nghiệp chọn m t trong c c phương ph p tr n đ
t nh tr gi xu t kho cho mình; doanh nghiệp chọn phương ph p nào thì phải
sử dụng nh t qu n t nh t là m t ni n đ kế to n. rong qu trình hoạt đ ng
doanh nghiệp c th thay đ i phương ph p t nh; khi thay đ i phương ph p thì
doanh nghiệp phải trình ày l do thay đ i tr n ản thuyết minh o c o tài
ch nh ở ni n đ kế to n thay đ i.
iệc chọn lựa phương ph p t nh tr gi hàng xu t kho s tùy thu c vào
y u cầu quản l trình đ năng lực nghiệp vụ và trình đ trang công cụ t nh
to n phương tiện xử l thông tin của doanh nghiệp; đồng thời cũng tùy thu c
vào t nh phức tạp về chủng loại quy c ch và sự iến đ ng của vật tư hàng h a
ở doanh nghiệp.
 Phương ph p đơn gi ình qu n gia quyền tại thời đi m xu t kho
Theo phương ph p này m i khi nhập kho theo đơn gi mới kh c với đơn
gi hiện đang c n tồn kho thì doanh nghiệp s t nh đơn gi ình qu n đ làm
đơn gi xu t cho lần xu t kho tiếp theo.
Đơn gi


= Số lượng xu t x Đơn gi

Đơn gi
=
ình qu n 2
- rong đ
r gi N

= Số lượng x Đơn gi
ình qu n

r gi N
tồn kho

+

r gi thực tế
N
N lần 2

Số lượng N
tồn kho

+

Số lượng N
N lần 2

tồn kho = Số lượng N

liệu. ế to n chi tiết nguy n vật liệu phải thực hiện theo từng kho từng loại
nh m thứ nguy n vật liệu.
8


2.1.2.3 Chứng từ hạch toán và tài khoản sử dụng
a. Chứng từ hạch toán
heo Phan Đức Dũng 2009 trang 9 đ thực hiện việc theo d i tình hình
nhập - xu t nguy n vật liệu doanh nghiệp cần sử dụng r t nhiều loại chứng từ
kh c nhau. uy nhi n cho dù sử dụng loại chứng từ nào thì doanh nghiệp
cũng cần tu n thủ trình tự lập ph duyệt và lưu chuy n chứng từ đ phục vụ
cho y u cầu ghi s kế to n và n ng cao hiệu quả quản l nguy n vật liệu tại
doanh nghiệp.
i u mẫu chứng từ kế to n nguy n vật liệu theo
BTC ngày 20 03 2006 ao gồm:

Đ số 48 2006

Đ-

+ Phiếu nhập kho mẫu 0 - VT).
+ Phiếu xu t kho (mẫu 02 - VT).
+ i n ản ki m nghiệm vật tư công cụ sản ph m hàng h a mẫu 03 VT).
+ Phiếu

o vật tư c n lại cuối k

mẫu 04 - VT).

+ i n ản ki m k vật tư công cụ sản ph m hàng h a mẫu 05 - VT).

ph t hiện khi ki m k ; kết chuy n tr
gi thực tế nguy n vật liệu tồn kho
đầu k theo phương ph p ki m k
đ nh k .

ng số ph t sinh nợ.
Trị giá ngu ên v t i u tồn cuối

ng số ph t sinh c .
.
9


ài khoản 54 dùng đ phản nh t ng hợp chi ph sản xu t kinh doanh
phục vụ cho việc t nh gi thành sản ph m ở doanh nghiệp p dụng phương
ph p k khai thường xuy n trong hạch to n hàng tồn kho.
Ở những doanh nghiệp p dụng phương ph p ki m k đ nh k trong hạch
to n hàng tồn kho tài khoản 54 ch phản nh thực tế của sản ph m d ch vụ
dở dang cuối k .
Tài hoản 154

Chi ph sản uất inh doanh dở dang

- Chi ph N
trực tiếp nh n công
trực tiếp chi ph sử dụng m y thi
công, chi ph sản xu t chung ph t sinh
trong k li n quan đến sản xu t sản
ph m và chi ph thực hiện d ch vụ.


+ Phương ph p th song song.
+ Phương ph p s số dư.
rong cả a phương ph p này công việc của thủ kho không thay đ i ch
c sự kh c nhau trong việc thực hiện công việc tại ph ng kế to n. Cụ th công
việc được tiến hành như sau:
10


 ại kho
Hàng ngày căn cứ vào c c chứng từ ph t sinh như phiếu nhập kho phiếu
xu t kho
thủ kho sử dụng th kho được kế to n lập sẵn đ theo d i việc
nhập - xu t nguy n vật liệu theo số lượng. Cuối ngày thủ kho t nh số lượng
của từng loại nguy n vật liệu tồn kho tr n th kho.
Hàng ngày ho c đ nh k thủ kho sắp xếp chứng từ nếu c y u cầu và
chuy n toàn
chứng từ đã được vào th kho cho nh n vi n ph ng kế to n
sau khi y u cầu nh n vi n ph ng kế to n đến nhận chứng từ ki m tra và k x c
nhận vào th kho.
Nếu doanh nghiệp p dụng phương ph p s số dư đ kế to n chi tiết
nguy n vật liệu thì cuối th ng căn cứ vào số tồn kho tr n th kho thủ kho s
ghi vào s số dư do kế to n chuy n đến.


ại ph ng kế to n

hi p dụng t k phương ph p nào đ kế to n chi tiết nguy n vật liệu
thì công việc của kế to n tại ph ng kế to n cũng ao gồm m t số công đoạn
sau:
- i m tra chứng từ.

kho

S chi tiết
vật liệu
Chứng từ
xu t

ảng t ng
hợp N-X-T

S C i

Ghi chú:
Ghi hàng ngày
Ghi cuối th ng
Đối chiếu ki m tra

guồn

han Đức

ng,

iáo tr nh kế toán tài chính Khoa Kinh tế Đại h c u c gia
TP.HCM.

Hình 2.1 Sơ đồ kế to n chi tiết theo phương ph p th song song.
Ưu đi m: Phương ph p th song song đơn giản dễ ghi ch p và đối chiếu
th ch hợp cho doanh nghiệp xử l công việc ng m y t nh.
Nhược đi m: iệc ghi ch p giữa kho và ph ng kế to n c n trùng lắp.

ti u như: t n nhãn hiệu quy c ch đơn v t nh mã số N ; sau đ giao cho
12


thủ kho đ hạch to n nghiệp vụ ở kho không ph n iệt hạch to n chi tiết theo
phương ph p nào.
Ở ph ng kế to n tùy theo từng phương ph p kế to n chi tiết N
mà sử
dụng s th kế to n chi tiết số đối chiếu lu n chuy n s số dư đ hạch to n
nhập - xu t - tồn kho N
về m t số lượng và gi tr .
Ngoài c c s kế to n chi tiết tr n c c doanh nghiệp c n c th mở th m
c c ảng k nhập - xu t ảng k lũy kế t ng hợp nhập - xu t - tồn kho N
phục vụ cho việc hạch to n của đơn v mình.
2.1.3 Kế toán tổng hợp ngu ên v t i u
ùy theo đ c đi m N
của từng doanh nghiệp mà c c doanh nghiệp c
c c phương ph p ki m k kh c nhau. C doanh nghiệp ki m k theo từng
nghiệp vụ nhập - xu t c doanh nghiệp ch ki m k m t lần vào cuối k .
Tương ứng theo đ c hai phương ph p hàng tồn kho là:
Phương ph p k khai thương xuy n.
Phương ph p ki m k đ nh k .
2.1.3.1 Kế toán t ng hợp nguyên vật liệu theo phương pháp kê khai
thường xuyên
a Khái niệm
heo rần uốc Dũng 2009 trang 25) là phương ph p theo d i và phản
nh m t c ch thường xuy n li n tục c hệ thống tình hình nhập - xu t - tồn
kho vật tư hàng h a tr n c c loại s s ch kế to n sau m i lần ph t sinh c c
nghiệp vụ mua nhập ho c xu t dùng.
rong trường hợp p dụng phương ph p này c c tài khoản kế to n hàng

T

523: Nhi n liệu.
524: Phụ tùng thay thế.
525: ật tư thiết

x y dựng cơ ản.

528: ật liệu kh c.
Ngoài ra trong qu trình hạch to n kế to n c n sử dụng m t số tài khoản
li n quan kh c như:
33 33
112
C c chứng từ sử dụng thường ao gồm:
H a đơn

n hàng nếu t nh theo phương ph p trực tiếp .

+ H a đơn G G

nếu t nh theo phương ph p kh u trừ .

Phiếu nhập kho phiếu xu t kho ki m vận chuy n n i
vật tư theo hạn mức.

phiếu xu t

c. ạch toán m t s nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Hạch to n m t số nghiệp vụ chủ yếu làm tăng giảm nguy n vật liệu
ng sơ đồ sau:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status