phân tích hoạt động kinh doanh thẻ thanh toán tại ngân hàng thương mại cổ phần công thương việt nam, chi nhánh hậu giang - Pdf 31

H

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
INH T - QUẢN TRỊ INH D

NGUYỄN THÚY

NH

IỀU

H N T CH H ẠT Đ NG INH D NH
DỊCH VỤ TH TH NH T N TẠI
NG N H NG THƢƠNG ẠI C
HẦN
C NG THƢƠNG VI T N
- CHI NH NH HẬU GI NG

LUẬN VĂN TỐT NGHI
Ngành: Tài chính - ngân hàng
Mã ngành: 52340201

Tháng 9/2014
1


H

TRƢỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
INH T - QUẢN TRỊ INH D


hàng Thƣơng mại Cổ phần Công thƣơng Việt Nam - Chi nhánh Hậu Giang
trong suốt thời gian thực tập đã cho em học h i những kiến thức và kinh
nghiệm quý báo đ em hoàn thành bài luận văn tốt nghiệp.
Lời đầu tiên em xin gửi lời cám ơn chân thành đến quý thầy cô Khoa
Kinh tế – Quản trị kinh doanh trƣờng Đại học Cần Thơ đã truyền đạt cho em
những kiến thức bổ ích về chuyên ngành, giúp em có đƣợc nền tảng vững
chắc. Đặc biệt, em xin gửi lời cám ơn sâu sắc đến thầy Nguy n Thanh ình,
ngƣời đã tận tình hƣớng dẫn và giúp đỡ em hoàn thành tốt khóa luận văn tốt
nghiệp.
Tiếp theo, em xin gửi lời cám ơn đến an Giám đốc Ngân hàng Thƣơng
mại Cổ phần Công thƣơng Việt Nam - Chi nhánh Hậu Giang đã tiếp nhận và
hỗ trợ em hoàn thành tốt khóa thực tập. Hơn hết, em xin gửi lời cảm ơn chân
thành nhất đến các anh, chị trong ngân hàng đã tận tình chỉ bảo và truyền đạt
cho em những kinh nghiệm thực tế vô cùng hữu ích.
Lời nói sau cùng em xin kính chúc quý thầy cô Khoa Kinh tế – Quản trị
kinh doanh, thầy Nguy n Thanh ình, an Giám đốc và các anh, chị trong
ngân hàng luôn dồi dào sức kh e, thành công trong công việc và vui vẻ trong
cuộc sống.

u

, Ngày

Tháng

Năm 2014

Sinh viên thực tập

Nguy n Thúy Kiều


----------------------------------o0o------------------------------..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................

u

N

y

Tháng

Năm 2014


3.1 Lịch sử hình thành và phát tri n ....................................................................... 12
3.1.1 Sơ lƣợc về Ngân hàng TMCP Công thƣơng Việt Nam ................................. 12
3.1.2 Sơ lƣợc về Ngân hàng TMCP Công Thƣơng Việt Nam – chi nhánh Hậu
Giang ....................................................................................................................... 13
3.2 Các l nh vực hoạt động của Vietinbank Hậu Giang ......................................... 17
3.2.1 Huy động........................................................................................................ 17
3.2.2 Cho vay .......................................................................................................... 17
6


3.2.3 Thanh toán quốc tế và tài trợ thƣơng mại ...................................................... 17
3.2.4 Thẻ và ngân hàng điện tử ............................................................................... 17
3.3 Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh của Vietinbank Hậu Giang t năm
2011 – 6 tháng đầu 2014 ......................................................................................... 18
3.4 Một số loại thẻ thông d ng tại Vietinbank Hậu Giang ..................................... 21
3.4.1 Thẻ tín d ng quốc tế ...................................................................................... 21
3.4.2 Thẻ ghi nợ ...................................................................................................... 22
3.5 Định hƣớng phát tri n của Ngân hàng trong 5 năm tới .................................... 24
CHƢƠNG 4 ............................................................................................................ 25
PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT Đ NG KINH OANH CH V TH
THANH TO N TẠI NGÂN H NG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN CÔNG
THƢƠNG VI T NAM - CHI NH NH H U GIANG ......................................... 25
4.1 Tình hình phát hành thẻ thanh toán năm 2011 - 2013 ...................................... 25
4.1.1 Tình hình phát hành thẻ nội địa -Partner ..................................................... 25
4.1.2 Tình hình phát hành thẻ ghi nợ quốc tế ......................................................... 29
4.1.3 Tình hình phát hành thẻ tín d ng quốc tế ...................................................... 29
4.2 Tình hình phát tri n mạng lƣới máy ATM và máy POS năm 2011 - 2013 ...... 30
4.3 oanh số thanh toán thẻ và số dƣ bình quânnăm 2011 - 2013 ......................... 31
4.4 oanh số thu phí t dịch v thẻ năm 2011 - 2013............................................ 32
4.4.1 oanh số thu phí t thẻ ghi nợ nội địa .......................................................... 33

6.2.1 Đối với chính phủ .......................................................................................... 53
6.2.2 Đối với Ngân hàng Nhà Nƣớc ....................................................................... 53
6.2.3 Đối với hệ thống Vietinbank ......................................................................... 53
T I LI U THAM KHẢO ...................................................................................... 55
PH L C ............................................................................................................... 56

D NH S CH BẢNG

8


Trang
ảng 3.1 Kết quả hoạt động kinh doanh của Vietinbank Hậu Giang năm 2011
– 2013 ..................................................................................................................... 19
ảng 3.2 Kết quả hoạt động kinh doanh của Vietinbank Hậu Giang 6 tháng đầu năm
2014 ................................................................................................................................... 21

ảng 4.1 Tình hình phát hành thẻ thanh toán năm 2011 – 2013 ............................ 25
ảng 4.2 Tình hình phát hành thẻ -Partner năm 2011 – 2013 ............................. 26
ảng 4.3 Tình hình phát hành thẻ ghi nợ quốc tế năm 2011 – 2013 ...................... 29
ảng 4.4 Tình hình phát hành thẻ tín d ng quốc tế năm 2011 – 2013 ................... 29
ảng 4.5 Mạng lƣới máy ATM và máy POS năm 2011 - 2013 ............................. 30
ảng 4.6 Doanh số thanh toán thẻ và số dƣ bình quân năm 2011 – 2013.............. 31
ảng 4.7 oanh số thu phí năm 2011 – 2013......................................................... 32
ảng 4.8 oanh số thu phí t thẻ ghi nợ nội địa năm 2011 – 2013 ....................... 33
ảng 4.9 oanh số thu phí t thẻ ghi nợ quốc tế năm 2011 – 2013 ...................... 34
ảng 4.10 oanh số thu phí t thẻ tín d ng quốc tế năm 2011 – 2013 ................. 35
ảng 4.11 Cơ cấu theo độ tuổi ............................................................................... 37
ảng 4.12 Cơ cấu theo trình độ học vấn................................................................ 38
Bảng 4.13 Cơ cấu nghề nghiệp ............................................................................... 38




:

Cao đ ng

CMND

:

Chứng minh nhân dân

CN

:

Công nghiệp

DSTT

:

ĐH

:

Đại học

ĐVCNT


:

Ngân hàng thƣơng mại

PGD

:

Ph ng giao dịch

PGS. TS

:

Phó giáo sƣ. Tiến s

TCN

:

Trung cấp nghề

TD

:

Tín d ng

TDQT


Thanh toán kinh doanh thƣơng mại

UBND

:

VN

:

Việt Nam

VNĐ

:

Việt Nam đồng

oanh số thanh toán

y ban nhân dân

11


CHƢƠNG
GIỚI THI U
1.1 Đ T VẤN ĐỀ NGHI N CỨU
Ngày nay cùng với sự phát tri n liên t c của công nghệ thông tin thì

t N
à T ƣơ m

p ầ Cô t ƣơ V ệt N m –
Hậu G
” làm đề tài nghiên
cứu của mình.

12


1.2

ỤC TI U NGHI N CỨU
. .

ụ t êu

u

Phân tích thực trạng hoạt động kinh doanh thẻ thanh toán, t đó đề ra
giải pháp nâng cao hiệu quả sử d ng thẻ thanh toán tại Ngân hàng Thƣơng mại
cổ phần Công thƣơng Việt Nam – chi nhánh Hậu Giang đ góp phần hoàn
thiện và đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách tốt nhất, không ng ng
nâng cao hiệu quả hoạt động của ngân hàng.
. .

ụ t êu ụ t ể

- Phân tích khái quát kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng

13


CHƢƠNG
CƠ SỞ LÝ LUẬN V

HƢƠNG H

NGHI N CỨU

2.1. CƠ SỞ LÝ LUẬN
2.1.1 Sơ ƣợ về t

t

t

Thẻ là một miếng plastic có kích thƣớc tiêu chu n và có một dải băng t
mặt sau ghi thông tin về thẻ và chủ thẻ, cũng có th có chip điện tử đ ghi
các thông tin ph thêm khác. Thẻ thƣờng do các ngân hàng phát hành cho các
khách hàng của mình đ ph c v cho việc thanh toán (Thái Văn Đại, 2012,
trang 27).
2.1.1.2
Căn cứ vào tính năng tác d ng của thẻ có th chia thành các loại sau:
- Thẻ tín d ng (Credit Card): Thực chất là bằng chứng của một mối quan
hệ vay nợ giữa ngƣời chủ thẻ (Cardholder) và ngân hàng. Ngân hàng đồng ý
cho ngƣời chủ thẻ vay tiền đến một hạn mức tối đa, thƣờng ngân hàng căn cứ
vào thu nhập hàng tháng của chủ th đ xác định hạn mức tối đa của chủ thẻ.
Tất cả các khoản thanh toán mà chủ thẻ thực hiện sẽ đƣợc ghi nợ vào tài khoản
vay của chủ thẻ tại ngân hàng. Đến một ngày nhất định mỗi tháng, ngân hàng

phƣơng tiện thanh toán hiện đại của thẻ thanh toán.
* N

à

p

t à

t

Là ngân hàng tạo ra thẻ nhựa và bán thẻ cho khách hàng đ khách hàng
sử d ng. ngân hàng phát hành thẻ phải chịu trách nhiệm thanh toán số tiền do
ngƣời chủ thẻ thực hiện chi trả khi mua hàng hóa dịch v . Ngân hàng phát
hành thẻ đƣợc quyền thu phí phát hành thẻ và phí dịch v thanh toán. (Thái
Văn Đại, 2012, trang 29).
* N ƣờ sử ụ

t

Là ngƣời có nhu cầu sử d ng thẻ, liên quan trực tiếp với ngân hàng phát
hành thẻ đ mua thẻ. Ngƣời sử d ng thẻ đƣợc quyền dùng thẻ đ rút tiền mặt
tại các máy rút tiền hoặc dùng đ thanh toán tiền trực tiếp với các quầy bán
hàng và cung cấp dịch v (Thái Văn Đại, 2012, trang 29).
* N ƣờ t ếp

ậ t

t



(1)

Ngân hàng phát hành thẻ

(5)

(6)

Ngân hàng đại lý thẻ

(7)
(8)

Hình 2.1 Quy trình thanh toán thẻ
(1) Khách hàng lập giấy đề nghị phát hành thẻ gửi đến ngân hàng (nếu là
thẻ ký qu thanh toán, khách hàng nộp thêm UNC trích TKTG của mình hoặc
nộp tiền mặt đ lƣu ký tiền vào tài khoảng thẻ thanh toán tại ngân hàng phát
hành thẻ.
(2) Khi ngân hàng đồng ý, ngân hàng phát hành thẻ làm thủ t c đ cấp
thẻ cho khách hàng sử d ng và hƣớng dẫn khách hàng cánh thức sử d ng thẻ
khi thanh toán.
(3) Chủ thẻ xuất trình thẻ cho ngƣời tiếp nhận khi mua hàng hóa, dịch
v . ngƣời tiếp nhận thẻ đƣa vào máy thanh toán thẻ, máy t động ghi số tiền
thanh toán và in biên lai thanh toán (liên 3).
(4) Ngƣời tiếp nhận thẻ trả lại thẻ và đƣa biên lai thanh toán cho chủ thẻ
(5) Ngƣời tiếp nhận thẻ lập bảng kê biên lai thanh toán và nộp vào ngân
hàng đại lý thanh toán.
(6) Khi ngân hàng đại lý nhận đƣợc biên lai thanh toán kèm theo bản kê
biên lai thanh toán, ngân hàng đại lý thanh toán thẻ có trách nhiệm thanh toán

ườ
ó

, t uậ t ệ

- Là một công c hoàn hảo, ph c v rất tốt cho nhu cầu giao dịch trong
đời sống hiện đại – giao dịch hoàn toàn tự động qua máy ATM. Khách hàng
không cần phải tốn nhiều thời gian, công sức đến ngân hàng làm các thủ t c
phức tạp đ rút tiền và gửi tiền, chỉ cần sử d ng thẻ ATM thì mọi giao dịch
đều đƣợc thực hiện một cách nhanh chóng với vài thao tác trong suốt 24h mỗi
ngày.
- Thẻ có thiết kế nh gọn, khách hàng có th d dàng mang theo bên
ngƣời. Việc sử d ng thẻ, khách hàng có th tránh đƣợc tình trạng phải mang
theo khối lƣợng tiền mặt lớn, cồng kềnh, bất tiện, gây tâm lý hoang mang, đặc
biệt khi đi du lịch hoặc công tác xa. Khi thực hiện mua bán hàng hóa dịch v ,
khách hàng có thẻ xuất trình thẻ và kí hóa đơn là hoàn tất giao dịch.
*

t à và

ệu quả tr

sử ụ

- Thẻ đƣợc chế tạo bằng công nghệ hiện đại, tinh vi và khó có th làm
giả. Thẻ đƣợc bảo vệ bằng số PIN và những thông tin đƣợc mã hóa sau chiếc
thẻ., tránh đƣợc nguy cơ bị ngƣời khác lạm d ng hay mất tiền trong tài khoản.
Khi bị lộ số PIN hay mật mã thẻ, chủ thẻ có th đến ngân hàng thông báo và
khóa tài khoản thẻ.
* T ết


t

t

- Đây là một kênh huy động vốn nhàn rỗi đáng k của khách hàng khi mà
toàn bộ tiền của khách hàng đều đƣợc huy động trong tài khoản ngân hàng.
Ngân hàng có th sử d ng số vốn tạm thời nhàn rỗi của khách hàng trong tài
khoản thẻ đ đầu tƣ hoặc cho vay nhằm m c đích sinh lời mà vẫn đảm bảo
tính thanh khoản cho khách hàng.
- Ngân hàng có đƣợc nguồn thu vững chắc t việc cung cấp dịch v
thanh toán thông qua hệ thống ATM nhƣ phí sử d ng thẻ, phí giao dịch, phí
chuy n khoản,
i lẽ mỗi khách hàng khi muốn sử d ng thẻ phải kí qu
hoặc nộp vào tài khoản thẻ một lƣợng tiền mà chủ thẻ không đƣợc sử d ng
vƣợt quá số tiền đó. Trong khi đó, lƣợng giao dịch bằng thẻ hằng ngày có tới
hàng trăm nghìn lƣợt, và lợi nhuận thu đƣợc t hoạt động kinh doanh thẻ
không hề nh .
c) Đ



*T

ều

ế
ệ p

t tr ể

100 thì xem nhƣ dịch
v thẻ thanh toán có tăng trƣ ng và ngƣợc lại.
2.1.2.2

ư

Hai chỉ tiêu này cùng đánh giá hiệu quả sử d ng của thẻ thanh toán trong
ngân hàng. Nếu hai chỉ tiêu này càng cao theo thời gian càng cho thấy hiệu
quả sử d ng của thẻ thanh toán đó càng lớn, mức độ năng động của thẻ càng
cao.

18


2.1.2.3
Chỉ tiêu này nhằm đ đánh giá t trọng thu nhập t thẻ chiếm bao nhiêu
phần trăm trong tổng thu nhập của Ngân hàng. Nếu t trọng của thu nhập t
thẻ thanh toán ngày càng tăng lên thì cho thấy sự đóng góp của dịch v thẻ vào
nguồn thu nhập của Ngân hàng càng lớn.
Thu nhập t thẻ

T trọng thu nhập t thẻ =

(2.1)

Tổng thu nhập
2.1.2.
Chỉ tiêu này dùng đ tính toán khả năng bù đắp chi phí của một đồng
doanh thu. Đây cũng là chỉ số đo lƣờng hiệu quả hoạt động kinh doanh thẻ của
Ngân hàng. Thông thƣờng chỉ tiêu này phải nh hơn 1, nếu lớn hơn 1 thì



ủt

- Đƣợc dùng thẻ đ rút tiền mặt và sử d ng các dịch v khác do Ngân
hàng cung cấp tại ATM, thanh toán tiền hàng hóa, dịch v tại các đơn vị chấp
nhận thẻ.
- Đƣợc quyền tra soát, khiếu nại các giao dịch thẻ, đơn phƣơng chấm dứt
sử d ng thẻ, yêu cầu đổi PIN, đổi hạng thẻ và phát hành lại thẻ.
- Số dƣ trong tài khoản thẻ của chủ thẻ đƣợc hƣ ng lãi theo lãi suất tiền
gửi không kỳ hạn của Ngân hàng áp d ng trong t ng thời kỳ.
* Tr

ệm ủ

ủt

- Trực tiếp đến Ngân hàng nhận thẻ hoặc ủy quyền cho Ngân hàng gửi
thẻ và thông báo số PIN qua đƣờng bƣu điện trong v ng 15 ngày k t ngày
yêu cầu phát hành thẻ. Nếu thẻ đƣợc gửi bằng đƣờng bƣu điện, khi nhận đƣợc
thẻ, chủ thẻ phải ký vào phiếu xác nhận đã nhận thẻ và PIN, sau đó gửi về
Ngân hàng. Trƣờng hợp làm thẻ theo cơ quan, chủ thẻ có trách nhiệm nhận thẻ
t cơ quan.
19


- Thay đổi số PIN ngay sau khi nhận thẻ.
- ảo quản an toàn thẻ và số PIN của mình, không cho mƣợn thẻ và tiết
lộ số PIN cho bất cứ ai.
- Thông báo bằng hình thức nhanh nhất cho Ngân hàng khi thẻ bị mất

à

- Tuân thủ các quy định về phát hành và thanh toán thẻ.
- ảo mật các thông tin liên quan đến chủ thẻ tr khi pháp luật có quy
định khác.
- Thực hiện khóa thẻ tại thời đi m nhận đƣợc thông báo của chủ thẻ về
việc mất cắp, thất lạc. Ngân hàng chỉ chịu trách nhiệm đối với các giao dịch bị
lợi d ng b i thẻ đã báo mất cắp, thất lạc sau 60 phút k t thời đi m chủ thẻ
thông báo mất cắp, thất lạc bằng văn bản của chủ thẻ.

20


- Trả thẻ bị giữ tại máy ATM cho chủ thẻ trong v ng 02 ngày làm việc
k t khi nhận đƣợc thông báo của chủ thẻ.
2.2 HƢƠNG H
ƣơ

2.2.

NGHI N CỨU
p

p t u t ập số ệu

- Thu thập số liệu thứ cấp:
+ T các báo cáo tài chính của Vietinbank Hậu Giang, văn bản hƣớng
dẫn thực hiện thanh toán và phát hành thẻ tại Vietinbank Hậu Giang.
+ Thu thâp thông tin qua các bài báo, tạp chí, nghiên cứu khoa học có
liên quan.

đƣa ra giải pháp nâng cao hiệu quả sử d ng thẻ ATM tại Vietinbank Hậu
Giang.
*

ƣơ

p

pt

- Phƣơng pháp thống kê mô tả: là phƣơng pháp liên quan đến việc thu
thập số liệu, tóm tắt, trình bày, tính toán các đặc trƣng khác nhau đ phản ánh
một cách tổng quát đối tƣợng nghiên cứu.

21


- Phƣơng pháp so sánh: là phƣơng pháp xem x t các chỉ tiêu phân tích
bằng cách dựa trên việc so sánh số liệu với một chỉ tiêu cơ s (chỉ tiêu gốc).
Tiêu chu n đ so sánh thƣờng là: Chỉ tiêu kế hoạch của một kỳ kinh doanh,
tình hình thực hiện các kỳ kinh doanh đã qua, chỉ tiêu các doanh nghiệp tiêu
bi u cùng ngành. Các chỉ tiêu so sánh phải phù hợp về yếu tố không gian, thời
gian, cùng nội dung kinh tế, đơn vị đo lƣờng, phƣơng pháp tính toán. Phƣơng
pháp so sánh có hai hình thức:
So sánh tuyệt đối: dựa trên hiệu số của hai chỉ tiêu so sánh là chỉ tiêu
kỳ phân tích và chỉ tiêu cơ s .
Ta có công thức:
Y=

(2.3)

CHƢƠNG
GIỚI THI U H I QU T VỀ NG N H NG THƢƠNG ẠI C
HẦN C NG THƢƠNG – CHI NH NH HẬU GI NG
3.1 LỊCH SỬ HÌNH TH NH V
. . Sơ ƣợ về N

à

H T TRIỂN
T C Cô

t ƣơ

V ệt N m

Ngân hàng Công thƣơng Việt Nam đƣợc thành lập t năm 188 sau khi
tách ra t Ngân hàng Nhà nƣớc Việt Nam. Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng
Anh của Ngân hàng là VI TNAM ANK OR IN USTRY AN TRA ,
tên viết tắt tiếng anh là VI TIN ANK, vốn điều lệ là 11.523 t đồng. Là một
trong bốn Ngân hàng thƣơng mại Nhà nƣớc lớn nhất tại Việt Nam. Vietinbank
có tổng tài sản chiếm hơn 25 thị phần trong toàn bộ hệ thống Ngân hàng
Việt Nam. Nguồn vốn của Vietinbank luôn tăng trƣ ng qua các năm, tăng
mạnh k t năm 1996, đạt bình quân hơn 20 /năm, có năm tăng 35 /năm so
với năm trƣớc.
Trải qua hơn 20 năm xây dựng và phát tri n đến nay, Vietinbank đã phát
tri n theo mô hình ngân hàng đa năng với mạng lƣới hoạt động đƣợc phân bố
rộng khắp 56 tỉnh, thành phố trên cả nƣớc với 1 S giao dịch, 151 Chi nhánh
và trên 1000 Ph ng giao dịch/ Qu tiết kiệm. Ngân hàng hiện tại đang có quan
hệ đại lý với trên 900 ngân hàng, định chế tài chính tại hơn 90 quốc qia và
vùng lãnh thổ trên toàn thế giới. Năm 2008, Vietinbank đã hoàn thành việc

T ƣơ

V ệt N m – chi

Với bề dày lịch sử phát tri n không ng ng lớn mạnh, Vietinbank thực
hiện sứ mệnh là tập đoàn Tài chính Ngân hàng hàng đầu của Việt Nam, hoạt
động đa năng, cung cấp sản ph m và dịch v theo chu n mực quốc tế nhằm
nâng cao giá trị cuộc sống. Đ t ng bƣớc thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình,
ngoài các thành tựu đã đạt đƣợc, Vietinbank tiếp t c phát tri n công nghệ, đào
tạo đội ngũ cán bộ chuyên nghiệp, phát tri n mạng lƣới quốc tế và trong nƣớc.
Tháng 3 năm 2010, chủ tịch HĐQT Ngân hàng TMCP Công Thƣơng
Việt Nam đã kí quyết định thành lập chi nhánh Hậu Giang với tên gọi Ngân
hàng TMCP Công Thƣơng Việt Nam – chi nhánh Hậu Giang (Vietinbank Hậu
Giang), tr s đặt tại TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Đến ngày 05/8/2014
Vietinbank Hậu Giang đã chính thức đi vào hoạt động và thực hiện đầy đủ các
hoạt động của một Ngân hàng hiện đại, kh i đầu với 24 nhân sự của 4 ph ng
và 2 tổ trực thuộc an Giám Đốc. Sau hơn ba năm hoạt động, đến tháng
8/2014 thì nhân sự của Vietinbank tăng đáng k với hơn 50 nhân viên, 5
ph ng ban và hai ph ng giao dịch Cái Tắc, Long M . Mặc dù chi nhánh mới
hoạt động, bƣớc đầu c n gặp nhiều khó khăn trong việc phát tri n các sản
ph m, dịch v của Ngân hàng , nhƣng đƣợc sủ ủng hộ của Tỉnh y, HĐN ,
U N tỉnh Hậu Giang, các ban ngành, các doanh nghiệp và các khách hàng là
cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tình Hậu Giang và đặc biệt là sự chỉ đạo của
HĐQT, sự quyết tâm của ban Giám Đốc và sự nhiệt tình, năng động, sáng tạo
của toàn th C CNV của chi nhánh đến nay Vietinbank Hậu Giang đã đƣợc
đông đảo quý khách hàng biết đến và tín nhiệm các sản ph m, dịch v của
Ngân hàng: các sản ph m tín d ng, huy động vốn, chuy n tiền thanh toán, chi
trả kiều hối, thẻ ATM, thẻ thanh toán quốc tế, Ngân hàng điện tử (Internet
anking, Internet at home, SMS anking), thanh toán hóa đơn tiền điện, tiền
nƣớc, Đ thực hiện nhiệm v của Ngân hàng cấp trên giao, chi nhánh Hậu




Ph ng giao dịch Cái Tắc.
Giám Đốc

Phó Giám Đốc

Phòng
khách
hàng

Phòng
quản lý
rủi ro

N u

Phó Giám Đốc

Phòng
kế toán

Phòng
tiền tệ
kho
qu

t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status